CHƯƠNG 1. Thiết lập giới hạn bản vẽ bằng lệnh New 2. Định giới hạn bản vẽ bằng lệnh Limits 3. Đinh đơn vị đo bản vẽ bằng lệnh Units 4.
Thiết lập chế độ vẽ bằng lệnh Dsettings 8. Tra cứu hướng dẫn sử dụng bằng lệnh Help CHƯƠNG 4: LỆNH VẼ CƠ BẢN (Thời gian: 11 giờ) I. Vẽ được các đoạn thẳng bằng lệnh line. Vẽ được đường tròn bằng lệnh Circle khi biết tâm và bán kính, khi biết tâm và bán kính, vẽ đường tròn qua ba điểm không thẳng hàng, vẽ đường khi biết bán kính và tiếp xúc 2 đối tượng.
Vẽ được cung tròn bằng lênh Arc khi đi qua ba điểm, khi biết tâm và han điểm, khi biết tâm một điểm và góc. Vẽ được đa giác bằng lệnh Polygon. Vẽ hình được hình chữ nhật bằng lệnh Rectangle 6. Vẽ được đường cong bằng lệnh Spline.
Vẽ được hình Elip bằng lệnh Elipes. Rèn nuyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập. NỘI DUNG CHƯƠNG 1.Vẽ đoạn thẳng ( Line ) 2.Vẽ đường tròn ( Circle ) 3.Vẽ cung tròn ( Arc ) 4.Vẽ hình chữ nhật (Rectangle) 6.Vẽ hình elip (Ellipse) CHƯƠNG 5: CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH TẠO HÌNH (Thời gian: 11 giờ) I. Tạo được các đối tượng song song với đối tượng cho trước bằng lệnh Offset.
Xóa được các đối tượng bằng lệnh Erase. Cắt xén được một phần đối tượng bằng lệnh Trim. Xén được một phần đối tượng giữa hai điểm chọn bằng lệnh Break. Kéo dài được đối tượng bằng lệnh Extend.
Vát mét được các cạnh bằng lệnh Chamfer. Vẽ được cung tròn nối tiếp hai đối tượng bằng lệnh Fillet. Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập. NỘI DUNG CHƯƠNG 1.
Tạo các đối tượng song song (lệnh Offset) 2. Cắt xén một phần đối tượng (lệnh Trim) 4. Xén một phần đối tượng giữa hai điểm (Break) 5. Kéo dài đối tượng (Extend) 6.
Vẽ cung tròn nối tiếp hai đối tượng (Fillet) 19 CHƯƠNG 6. CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI VÀ SAO CHÉP HÌNH (Thời gian: 11 giờ) I. Di chuyển được các đối tượng bằng lệnh Move. Sao chép được các đối tượng bằng lệnh Copy.
Quay được các đối tượng bằng lện Rotate. Biến đổi tỷ lệ được đối tượng bằng lệnh Scale. Tạo được đối tượng đối xứng từ đối tượng có sẵn bằng lệnh Miror. Sao chép được dãy đối tượng từ đối tượng có sẵn bằng lệnh Array.
Rèn luyện tính kỷ luật, kiên trì, cẩn thận, nghiêm túc, chủ động và tích cực sáng tạo trong học tập. NỘI DUNG CHƯƠNG 1. Di chuyển đối tượng (lệnh Move): 2. Sao chép đối tượng (lệnh Copy): 3.
Quay đối tượng (lệnh Rotate): 4. Biến đổi tỷ lệ đối tượng (lệnh Scale): 5. Phép đối xứng đối tượng (lệnh Miror): 6. Sao chép dãy đối tượng (lệnh Array): 6.
ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔN HỌC I. Phòng học chuyên môn hóa Phòng chuyên môn hóa II. Trang thiết bị máy móc 1. Máy vi tính: 01 học sinh/máy tính đã được cài AutoCad 2008 III.
Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu 1. Giáo trình 2. Slide bài giảng. Phần mềm AutoCad 2008.
Các điều kiện khác 1. Máy tính, máy chiếu đa năng. Giáo trình, tài liệu tham khảo. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ I.
Kiến thức - Các lênh vẽ cơ bản. - Các lệnh hiệu chỉnh. - Các lệnh biến đổi, sao chép hình. Kỹ năng Kỹ năng vận dụng các lệnh vẽ, lệnh hiệu chỉnh, lệnh sao chép và biến đổi hình để trình bày bản vẽ.
Năng lực tự chủ và trách nhiệm - Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết được công việc, vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi. - Chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm. - Đánh giá chất lượng sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm. Phương pháp - Kiểm tra thường xuyên: Kiểm tra vấn đáp trong quá trình học hoặc kiểm tra viết.
- Kiểm tra định kỳ: + Hình thức kiểm tra: Bài tập. + Số bài kiểm tra: 02 bài. + Thời gian kiểm tra: 45 phút/bài. - Kiểm tra hết môn học: Hình thức kiểm tra: Bài tập.
Thời gian kiểm tra: 60 phút F. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔN HỌC 21 I. Phạm vi áp dụng môn học Chương trình mô đun này được sử dụng để giảng dạy cho trình độ trung cấp ngành, nghề Vận hành điện trong nhà máy thủy điện. Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học 1.
Đối với nhà giáo - Nhà giáo giảng dạy sử dụng phương pháp giảng dạy tích cực ; - Nhà giáo giảng dạy sử dụng các dụng cụ trực quan trọng giảng dạy để học sinh tiếp thu những kiến thức liên quan một cách dễ dàng. Đối với người học Chủ động trong việc học tập, quan sát để thực hành trên máy tính. Những trọng tâm cần chú ý - Các lệnh vẽ cơ bản. - Các lệnh hiệu chỉnh.
- Các lệnh biến đổi, sao chép hình. - Kỹ năng vận dụng các lệnh vẽ, lệnh hiệu chỉnh, lệnh sao chép và biến đổi hình để trình bày bản vẽ.Tài liệu tham khảo: (1) 1. TS Nguyễn Hữu Lộc. Sử dụng Autocad 2008.
TP Hồ Chí Minh: Nhà xuất bản tổng hợp; 2008. Ghi chú và giải thích (nếu có) 22 UBND TỈNH KON TUM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CỘNG ĐỒNG KON TUM CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC Tên môn học: An toàn - Vệ sinh lao động Mã môn học: 54242011 Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ (lý thuyết: 15 giờ; thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 28 giờ; kiểm tra 2 giờ) A. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC I. Vị trí: Là môn học cơ sở nghề, được bố trí học trước các môn học/ mô- đun chuyên môn.
Tính chất: Là môn học cơ sở quan trọng. MỤC TIÊU MÔN HỌC I. Về kiến thức 1. Hiểu được mục đích, ý nghĩa, tính chất và nhiệm vụ của công tác bảo hộ lao động; 2.Nắm được các biện pháp kỹ thuật an toàn lao động trong gia công cơ khí, an toàn điện, thiết bị nâng hạ và phòng chống cháy nổ; 3.
Hiểu được các khái niệm cơ bản về công tác tổ chức bảo hộ lao động; 4. Giải thích đúng các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe, các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động và các biện pháp an toàn lao động; 5. Phân tích và phát hiện được một số tình huống không an toàn trong lao động. Về kỹ năng 1.
Nhận dạng được các dụng cụ, thiết b ị phòng cháy, chữa cháy và bảo hộ lao động thông dụng; 2. Thực hiện thuần thục các bước sơ cứu nạn nhân bị tai nạn lao động; 3. Tuân thủ đúng quy định, quy phạm về kỹ thuật an toàn lao động. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm 23 1.
Có khả năng giải được các bài tập một cách độc lập hoặc hoạt động theo nhóm; 2. Đánh giá kết quả hoạt động của nhóm và chịu trách nhiệm về hoạt động của nhóm. NỘI DUNG MÔN HỌC NỘI DUNG TỔNG QUÁT VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN Thời gian (giờ) Số Thực hành, Tên chương, mục TT Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm số thuyết thảo luận, tra bài tập 1 Chương mở đầu: Vị trí, tính 1 1 chất của môn học Chương I : Những khái niệm cơ bản về bảo hộ và an toàn 8 7 0 1 lao động 1. Khái niệm cơ bản về bảo hộ lao động và công tác an toàn lao 2 2 0 động.
Nguyên nhân gây ra tai nạn 1 1 0 lao đông. Ảnh hưởng của vi khí hậu, 1 1 0 bức xạ ion hoá và bụi. Ảnh hưởng của tiếng ồn và 1 1 0 rung động. Ảnh hưởng của điện từ 1 1 0 trường và hoá chất độc.
Ảnh hưởng của ánh sáng, 2 1 0 1 24 Thời gian (giờ) Số Thực hành, Tên chương, mục TT Tổng Lý thí nghiệm, Kiểm số thuyết thảo luận, tra bài tập màu sắc và gió. Chương II: Kỹ thuật an toàn 36 7 28 1 lao động 1. Kỹ thuật an toàn trong gia 2 2 0 công cơ khí. Kỹ thuật an toàn điện.
Kỹ thuật an toàn thiết b ị nâng 1 1 0 hạ và phòng chống cháy, nổ. Sơ cứu nạn nhân bị tai nạn 32 3 28 1 lao động. Cộng 45 15 28 2 NỘI DUNG CHI TIẾT CHƯƠNG MỠ ĐẦU: VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC (Thời gian: 1 giờ) I. Hiểu được sự ra đời và phát triển của môn học, nội dung nghiên cứu, tính chất và nhiệm vụ, vai trò, vị trí môn học đối với người thợ.
NỘI DUNG CHƯƠNG 1. Sự ra đời và phát triển của môn học. Vị trí, tính chất và nhiệm vụ của môn học. Các nội dung cơ bản của môn học.
25 CHƯƠNG I: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ BẢO HỘ VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG (Thời gian: 8 giờ) I. Hiểu được khái niệm, mục đích, ý nghĩa, tính chất và nhiệm vụ của công tác bảo hộ lao động; 2. Xác định đúng các yếu tố nguy hiểm và có hại đối với người lao động; các biện pháp tổ chức bảo hộ lao động; 3. Tuân thủ đúng quy định, quy phạm về kỹ thuật an toàn lao động.
NỘI DUNG CHƯƠNG 1. Khái niệm cơ bản về bảo hộ lao động và an toàn lao động: 1. Mục đích, ý nghĩa của công tác bảo hộ lao động: 1. Tính chất và nhiệm vụ của công tác bảo hộ lao động: 1.
Những khái niệm cơ bản về bảo hộ và an toàn lao động: 1. Điều kiện lao động và tai nạn lao động. Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong quá trình sản xuất. Công tác tổ chức bảo hộ lao động: 1.
Các biện pháp bảo hộ lao động bằng các văn bản pháp luật. Biện pháp tổ chức. Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động: 2. Khái niệm về điều kiện lao động.
Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động 26 2. Nguyên nhân kỹ thuật. Nguyên nhân tổ chức và vận hành máy. Nguyên nhân vệ sinh.
Ảnh hưởng của vi khí hậu, bức xạ ion hoá và bụi: 3. Khái niệm về vệ sinh lao động. Vi khí hậu: 3. Nhiệt độ, độ ẩm tương đối và bức xạ nhiệt.
Tác hại của vi khí hậu và các biện pháp phòng tránh. Bức xạ iôn hoá: 3. Ảnh hưởng của bức xạ iôn hoá và các biện pháp phòng tránh. Phân loại bụi và tác hại của bụi.
Các biện pháp đề phòng bụi. Ảnh hưởng của Tiếng ồn và rung động : 4. Khái niệm và các tiêu chuẩn tiếng ồn cho phép. Tác hại của tiếng ồn và các biện pháp phòng chống.
Rung động trong sản xuất: 4. Khái niệm và tiêu chuẩn cho phép rung cục bộ. Tác hại của rung động và các biện pháp đề phòng. Ảnh hưởng của điện từ trường và hoá chất độc: 5.
Điện từ trường: 5.