Bảng xếp hạng dữ liệu

Top ngành có nhiều Luận văn thạc sĩ nhất

Xếp hạng 1.261 chuyên ngành theo số lượng Luận văn thạc sĩ. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 29.821 tài liệu.

# Chuyên ngành Số Luận văn thạc sĩ
1 Quản trị kinh doanh
29.821
2 Tài chính - Ngân hàng
19.785
3 Quản lý kinh tế
15.368
4 Quản lý giáo dục
8.195
5 Kế toán
6.575
6 Luật kinh tế
4.740
7 Quản Lý Đất Đai
4.713
8 Kinh Tế Tài Chính – Ngân Hàng
4.546
9 Công nghệ thông tin
4.387
10 Kinh Tế
4.171
11 Quản lý công
3.649
12 Khoa học môi trường
2.655
13 Luật Hình sự và Tổ tụng Hình sự
2.378
14 Chính sách công
2.347
15 Khoa học máy tính
1.970
16 English Teaching Methodology
1.868
17 Luật Học
1.864
18 Kinh tế phát triển
1.817
19 Quản lý xây dựng
1.795
20 Kinh Tế Chính Trị
1.751
21 Luật Hiến Pháp Và Luật Hành Chính
1.578
22 Lâm học
1.535
23 Kinh Tế Nông Nghiệp
1.505
24 Văn học Việt Nam
1.473
25 Kỹ thuật điện
1.415
26 Luật Dân sự và Tố tụng Dân sự
1.283
27 Quản trị nhân lực
1.259
28 Triết Học
1.201
29 Giáo dục học
1.109
30 Ngôn Ngữ Học
1.056
31 Kỹ thuật cơ khí
1.047
32 Khoa Học Cây Trồng
1.041
33 Luật
1.017
34 Báo Chí Học
970
35 English Linguistics
955
36 Y Tế Công Cộng
915
37 Tâm Lý Học
902
38 Du lịch
895
39 Sinh học thực nghiệm
879
40 Kỹ thuật điện tử
872
41 Luật Quốc Tế
827
42 Công Nghệ Sinh Học
827
43 Thú y
818
44 Công Tác Xã Hội
789
45 Kinh Doanh Thương Mại
752
46 Phương pháp toán sơ cấp
752
47 Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
751
48 Luật dân sự
749
49 Luật Hình Sự
749
50 Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
729
51 Quản lý Khoa học và Công nghệ
728
52 Kinh tế quốc tế
717
53 Quản lý tài nguyên và môi trường
711
54 Chính trị học
708
55 Development Economics
689
56 Hóa phân tích
681
57 Xã hội học
680
58 Kỹ thuật xây dựng
637
59 Lịch Sử Việt Nam
637
60 Quan hệ quốc tế
635
61 Kỹ thuật Hóa học
612
62 Hóa học
610
63 Vật Lý
587
64 Phát triển nông thôn
583
65 Toán học
580
66 Hệ thống thông tin
580
67 Kỹ Thuật Viễn Thông
558
68 Công Nghệ Thực Phẩm
548
69 Giáo Dục
546
70 Chăn nuôi
543
71 Công nghệ điện tử - viễn thông
525
72 Quản lý tài nguyên rừng
522
73 Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
517
74 Sư phạm Toán
495
75 Lịch sử
493
76 Hóa vô cơ
488
77 Quản Lý Văn Hóa
471
78 Quản Lý Bệnh Viện
466
79 Sư phạm Hóa học
465
80 Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
460
81 Tài chính Doanh nghiệp
454
82 Sư Phạm Ngữ Văn
453
83 Kỹ Thuật Môi Trường
451
84 Kế Toán – Kiểm Toán
436
85 Sinh Học
423
86 Thương Mại
422
87 Tài Chính
418
88 Master of Business Administration
416
89 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
411
90 Toán Giải tích
411
91 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp
401
92 Sư phạm Toán học
398
93 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán
397
94 Quản lí giáo dục
393
95 Tổ Chức Quản Lý Dược
385
96 Nông Nghiệp
378
97 Kỹ thuật
377
98 Khoa học nông nghiệp
376
99 Y học
376
100 Y học cổ truyền
372
101 Lâm Nghiệp
371
102 Toán Ứng Dụng
367
103 Hóa hữu cơ
365
104 Đo lường và đánh giá trong giáo dục
365
105 Nội khoa
361
106 Ngân hàng
361
107 Quản Trị Kinh Doanh (Hướng ứng dụng)
360
108 Địa Kỹ Thuật Xây Dựng
360
109 Kinh tế và Quản lý
351
110 Kinh tế đối ngoại
337
111 Kinh Tế Đầu Tư
336
112 Công Nghệ Chế Tạo Máy
336
113 Điều Dưỡng
334
114 Xây dựng công trình thủy
333
115 Vật Lý Chất Rắn
328
116 Marketing
326
117 Văn hóa học
325
118 Việt Nam Học
318
119 Dược Lý – Dược Lâm Sàng
313
120 Biến Đổi Khí Hậu
309
121 Ngữ Văn
307
122 Khoa học quản lý
299
123 Châu Á học
297
124 Văn học
292
125 Khoa học Thư viện
290
126 Tôn giáo học
287
127 Kỹ thuật Cơ điện tử
284
128 Kinh tế học
278
129 English Language Teaching Methodology
276
130 Lý Luận Văn Học
271
131 Master of Business
269
132 Sinh Thái Học
268
133 sư phạm
265
134 Vật lý lý thuyết và Vật lý toán
264
135 Vi Sinh Vật Học
264
136 Kỹ thuật Tài nguyên nước
257
137 Khoa Học Tự Nhiên
254
138 Sư phạm sinh học
249
139 Vật liệu và linh kiện nanô
248
140 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
244
141 Hóa Môi Trường
243
142 Công nghệ Hóa học
242
143 Tài chính và Ngân hàng
240
144 Vật lý kỹ thuật
238
145 Sư phạm Vật lý
238
146 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
237
147 Quản lý nhà nước
231
148 Quản Lý
230
149 Chủ nghĩa xã hội khoa học
220
150 Quang học
220
151 Thiết bị, mạng và nhà máy điện
218
152 Pháp luật về Quyền con người
215
153 Kỹ Thuật Máy Và Thiết Bị Cơ Giới Hoá Nông Lâm Nghiệp
215
154 Quản Lý Môi Trường
211
155 Khoa học Lâm Nghiệp
210
156 Báo chí
209
157 Bảo Vệ Thực Vật
208
158 Giáo Dục Tiểu Học
204
159 Kinh Tế Thế Giới và Quan Hệ Kinh Tế Quốc Tế
203
160 Môi Trường
203
161 Văn học Nước ngoài
201
162 Ngôn Ngữ, Văn Học Và Văn Hóa Việt Nam
199
163 Khoa học
199
164 Thủy Văn Học
198
165 Lưu trữ học
198
166 Ngoại khoa
198
167 Quản Trị Doanh Nghiệp
197
168 Quản trị Công nghệ và Phát triển doanh nghiệp
197
169 Kinh tế xây dựng
194
170 Khoa học Thông tin - Thư viện
188
171 Di truyền học
186
172 Kỹ Thuật Truyền Thông
184
173 Khoa học Xã hội
183
174 Tội Phạm Học Và Phòng Ngừa Tội Phạm
182
175 Ngôn Ngữ Việt Nam
182
176 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
181
177 Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
181
178 Kế toán doanh nghiệp
180
179 Hồ Chí Minh học
179
180 English Language
177
181 English Methodology
174
182 Quản trị an ninh phi truyền thống
172
183 Ngôn Ngữ Và Văn Hóa Việt Nam
170
184 Thống kê kinh tế
170
185 Điện - Điện Tử
170
186 English
169
187 Điện Tử - Viễn Thông
165
188 Giáo dục học (Giáo dục Tiểu học)
164
189 Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại
164
190 Công nghệ và Quản lý xây dựng
163
191 Environmental Science and Management
160
192 Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng
159
193 Động Vật Học
159
194 Tài chính công
157
195 Tổ Chức Quản Lý Y Tế
153
196 Lý luận và phương pháp dạy học
151
197 Dược Lý Và Dược Lâm Sàng
147
198 Hán Nôm
145
199 Sư Phạm Lịch Sử
144
200 Finance – Banking
142
201 Tự động hóa
141
202 Kỹ Thuật Phần Mềm
139
203 TESOL
138
204 Computer Science
137
205 Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
137
206 Luật Hiến pháp - Luật hành chính
135
207 Nhi Khoa
135
208 Lưu trữ
134
209 Ngôn ngữ Anh
134
210 Cơ Khí
134
211 Hóa lý thuyết và hóa lý
133
212 Kiểm toán
133
213 Kinh Doanh Và Quản Lý
131
214 Kỹ thuật Công Nghiệp
131
215 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh
130
216 Quản lý dự án
129
217 Trồng trọt
128
218 Kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp
127
219 Kỹ thuật Nhiệt
125
220 Sư Phạm Vật Lí
125
221 Quản trị văn phòng
124
222 Quản trị nguồn nhân lực
123
223 English Language Teaching
122
224 Tín dụng
122
225 Địa lý
122
226 Xây dựng đường ô tô và đường thành phố
121
227 Địa chất học
121
228 Địa lí học
119
229 Dân tộc học
119
230 Master of Business (Honours)
119
231 Răng Hàm Mặt
119
232 Văn học dân gian
118
233 Y Học Dự Phòng
118
234 Xây Dựng
118
235 Công nghệ môi trường
117
236 Đại Số Và Lý Thuyết Số
116
237 Khí tượng và khí hậu học
116
238 Quản Lý Tài Chính
115
239 Theory and Methodology of English Language Teaching
114
240 Quản lý kinh tế và chính sách
114
241 Kinh Tế Và Quản Lý Thương Mại
113
242 Nuôi trồng thủy sản
111
243 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
111
244 Địa chính
110
245 Thạc sĩ kinh tế
109
246 Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước
108
247 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
108
248 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
108
249 Công nghệ
107
250 Cơ Điện Tử
105
251 Quản lý thuế
105
252 Biotechnology
104
253 Ngôn ngữ, văn hóa và văn học Việt Nam
104
254 Quản Lý Năng Lượng
102
255 Cơ học kỹ thuật
101
256 Methodology
101
257 Kỹ Thuật Ô Tô
100
258 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học
100
259 Thông tin - Thư viện
99
260 Banking
99
261 Công Trình
98
262 Du lịch học
98
263 Kỹ thuật vật liệu
98
264 Cơ Khí Động Lực
98
265 Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
97
266 Điều khiển và Tự Động Hóa
97
267 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
95
268 Lí luận văn học
94
269 Nhân học
94
270 Công nghệ thực phẩm và đồ uống
92
271 Thạc sĩ
92
272 Luật Hành Chính
90
273 Tâm lý học lâm sàng
90
274 Chính sách khoa học và công nghệ
90
275 Chế Tạo Máy
90
276 Vật lý Nguyên tử
90
277 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Hóa học
90
278 Kế toán (hướng ứng dụng)
90
279 Xây dựng cầu hầm
89
280 Tiếng Anh
89
281 Y tế
89
282 Y Dược
88
283 Quản Lý Công Nghiệp
86
284 Quản trị kinh doanh quốc tế
86
285 Kinh Doanh
85
286 Lịch Sử Thế Giới
84
287 Kiến Trúc
84
288 Quản trị các Tổ chức tài chính
84
289 Giáo Dục Học (Giáo Dục Mầm Non)
83
290 Kỹ thuật Dầu khí
82
291 Vật lý Nhiệt
82
292 Giáo dục mầm non
82
293 Kinh doanh quốc tế
82
294 Sản Phụ Khoa
81
295 Food Technology
80
296 Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp
80
297 Quản Lý Y Tế
79
298 Business English
79
299 Kinh Tế Bảo Hiểm
79
300 Ngôn ngữ Trung Quốc
78
301 Hải dương học
78
302 Lí luận và phương pháp dạy học Bộ môn Vật lí
78
303 Quản Lý An Toàn Và Sức Khỏe Nghề Nghiệp
78
304 Tài Chính, Lưu Thông Tiền Tệ Và Tín Dụng
78
305 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
77
306 Cơ khí chế tạo máy
77
307 Thực vật học
77
308 Foreign Languages
77
309 Dược Sĩ Chuyên Khoa Cấp I
77
310 Dược Học
75
311 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Truyền thông
75
312 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn toán học
74
313 Nông Lâm
74
314 Quản kinh doanh
73
315 Toán
73
316 Khoa Học Giáo Dục
72
317 Môi trường trong phát triển bền vững
72
318 Quốc tế học
71
319 Công nghệ cơ khí
71
320 Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc
69
321 Xử lý thông tin và truyền thông
69
322 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên và môi trường
68
323 Quản Trị Nhân Sự
68
324 Kỹ thuật y sinh
68
325 Finance
68
326 Khoa học bền vững
68
327 Kinh Tế Lao Động
68
328 Quản lý báo chí truyền thông
68
329 Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng
67
330 Chemical Engineering
67
331 Bảo Hiểm
67
332 Đông Phương Học
66
333 Vật lý Địa cầu
65
334 Bản đồ, Viễn thám và Hệ thông tin địa lý
64
335 Thủy Lợi
64
336 Khoa Học Vật Liệu
63
337 Banking and Finance
63
338 Địa Lý Học
62
339 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học (Bộ Môn Ngữ Văn)
62
340 Kỹ thuật hóa dầu
62
341 Bản đồ, Viễn Thám và Hệ Thống Thông Tin Địa Lý
62
342 Kinh Tế Vận Tải
62
343 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Vật Lý
62
344 Quản Trị Rủi Ro Tín Dụng
61
345 Xã Hội Nhân Văn
61
346 Quản lý nguồn nhân lực
59
347 Khảo cổ học
59
348 Quản lý tài nguyên môi trường
58
349 Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
58
350 Hệ thống điện
57
351 Industrial Management
57
352 Nông học
56
353 Business
56
354 Bác Sĩ Đa Khoa
55
355 Quản Lý Tài Nguyên Rừng Và Môi Trường
55
356 Public Policy
55
357 Quản lý chất lượng
54
358 History
54
359 Học xã hội nhân văn
54
360 Xây dựng dân dụng & công nghiệp
53
361 Quản Lý Kinh Doanh
53
362 Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc
53
363 Economics
53
364 Quản trị báo chí truyền thông
52
365 Sư Phạm Kỹ Thuật
52
366 Toán Tin
52
367 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường
52
368 Kỹ Thuật Máy Tính Và Truyền Thông
52
369 Khoa Học Dữ Liệu
52
370 Địa lí tự nhiên
51
371 Kỹ Thuật Máy Tính
51
372 Kinh tế - Quản trị kinh doanh
51
373 Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Toán
51
374 Tâm lý học lâm sàng trẻ em và vị thành niên
51
375 Kiểm Nghiệm Thuốc Và Độc Chất
51
376 Quản giáo dục
50
377 Cơ Kỹ Thuật
50
378 Thương mại điện tử
50
379 Tâm lí học
50
380 Cấp thoát nước
49
381 Giáo Dục Thể Chất
49
382 Kế toán, Kiểm toán và Phân tích
48
383 Luận Văn
48
384 Kế Hoạch Phát Triển
48
385 Quản lý hành chính công
47
386 Môi trường và phát triển bền vững
46
387 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn hóa học
46
388 Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản
46
389 Chăn nuôi thú y
45
390 Địa chất dầu khí ứng dụng
45
391 Quản trị kinh doanh bất động sản
45
392 Hán ngữ
45
393 Teaching English to Speakers of Other Languages
45
394 Linguistics
44
395 Quản trị kinh doanh tổng hợp
44
396 Kỹ thuật ô tô - máy kéo
44
397 Hóa lí thuyết và Hóa lí
43
398 Vật Liệu
43
399 Lịch sử Đảng
43
400 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
43
401 Kinh tế và Quản lý Môi trường
43
402 Pháp Luật
42
403 Quản Lý Xã Hội
42
404 International Trade Policy and Law
42
405 Kinh tế chính trị XHCN
42
406 Quản Lý Ngân Sách
41
407 Khoáng Vật Học Và Địa Hóa Học
41
408 Informatique
41
409 Điện
41
410 Kinh Tế Thương Mại
41
411 Báo chí học định hướng ứng dụng
41
412 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Vật Lí
41
413 Tín Dụng Ngân Hàng
40
414 Accounting
40
415 Lý luận lịch sử nhà nước và pháp luật
39
416 Địa Kỹ Thuật
39
417 Vật Lý Vô Tuyến Và Điện Tử
39
418 Accounting And Auditing
39
419 Tai Mũi Họng
39
420 Ngôn Ngữ
38
421 Construction Management
38
422 Xây dựng Đường Ôtô và Đường Thành phố
38
423 Phân tích tài chính
38
424 Kế Toán Quản Trị
38
425 Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu
38
426 Kinh tế và Quản lý công
38
427 Máy và Thiết bị cơ giới hóa Nông - Lâm nghiệp
38
428 Cơ Khí Ô Tô
37
429 Lý luận ngôn ngữ
37
430 Germanistik
37
431 Quản Trị Kinh Doanh (Hướng Nghề Nghiệp)
37
432 Foreign Language
37
433 Ngân Hàng - Tài Chính
37
434 Mechanical Engineering
36
435 Cơ học vật thể rắn
36
436 Quản lý tài nguyên
35
437 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp
35
438 Luận văn Thạc sĩ
35
439 Giải tích
35
440 Khoa Điện – Điện Tử
35
441 Cơ sở toán cho tin học
35
442 Quản trị nhà nước và Phòng, chống tham nhũng
34
443 Kỹ thuật điều khiển
34
444 Dinh Dưỡng
34
445 Thạc sỹ
34
446 Điều khiển tự động
34
447 Ngôn Ngữ Nhật Bản
34
448 Kinh Tế Phát Triển (Thẩm Định Giá)
34
449 Quản Trị Tài Chính
33
450 Thủy văn
33
451 Địa lý Tự Nhiên
33
452 Quản lý rủi ro tín dụng
33
453 Logistics
33
454 Vật lý nguyên tử, hạt nhân và năng lượng cao
33
455 Đại Số và Lí Thuyết Số
33
456 Hóa Học Hữu Cơ
33
457 Quản Lý Đô Thị Và Công Trình
33
458 Lý Luận Và Lịch Sử Nhà Nƣớc Và Pháp Luật
33
459 Kinh tế Nông Lâm
33
460 Bachelor of Engineering in Information Systems
33
461 Công Nghệ Dệt, May
32
462 Legal English
32
463 Khoa Học Kỹ Thuật
32
464 Cơ Học
32
465 Law
32
466 Khoa Học Đất
32
467 Khai Thác Và Bảo Trì Ô Tô, Máy Kéo
32
468 Psychology
32
469 Lý Luận Chính Trị
32
470 Công Nghệ Hàn
32
471 Lý luận và phương pháp dạy học (Bộ môn Lịch sử)
32
472 Kỹ thuật hạ tầng đô thị
32
473 Kinh tế & Quản lý
31
474 Địa chất
31
475 Bảo đảm Toán học cho máy tính và hệ thống tính toán
31
476 Khí tượng học
31
477 Mỹ thuật
31
478 Public Management
31
479 Lưu trữ học và Tư liệu học
30
480 Tài chính – Ngân hàng (Hướng Ứng Dụng)
30
481 Điện Tử
30
482 Chế Biến Lâm Sản
30
483 Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông
30
484 Bảo hộ lao động
30
485 Luật Hiến pháp và Hành chính
29
486 Kỹ Thuật Cấp Thoát Nước
29
487 Ngôn ngữ Hàn
29
488 Xây dựng công trình biển
29
489 Kinh tế tài chính
29
490 Cao học
29
491 Vietnamese Studies
29
492 Lý luận và PPDH Bộ môn Vật lí
29
493 Dược Liệu - Dược Học Cổ Truyền
29
494 Luật Lao Động
28
495 Công Nghệ Nhiệt
28
496 Computer Engineering
28
497 Ung thư
28
498 Gây mê hồi sức
28
499 Quản trị kinh doanh (hướng Nghiên cứu)
28
500 Địa chất môi trường
28
501 Nhãn Khoa
28
502 Ngôn ngữ học so sánh
28
503 Lí luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
27
504 Quản Trị Rủi Ro
27
505 Công nghệ vật liệu cao phân tử và tổ hợp
27
506 Environmental Engineering
27
507 Quản Trị Khách Sạn
27
508 Didactique
27
509 Khai thác vận tải
27
510 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Lý luận Chính trị
27
511 Mạng và Hệ Thống Điện
27
512 Thương Mại Quốc Tế
27
513 Luật Học (Định hướng ứng dụng)
26
514 Luật Thương Mại
26
515 Đào Tạo Nghề
26
516 Vật lí chất rắn
26
517 Quản Lý Nhân Lực
26
518 Công nghệ phần mềm
26
519 Công nghệ Điện tử
26
520 Kinh Tế Xã Hội
26
521 Financial Management
25
522 Thuế
25
523 Civil Engineering
25
524 Lịch sử Văn hóa Việt Nam
25
525 Hình học và tôpô
25
526 Climate Change and Development
25
527 Education
25
528 Chấn Thương Chỉnh Hình
25
529 Kế toán định hướng ứng dụng
25
530 Văn Hóa
24
531 Luật Đất Đai
24
532 Kỹ thuật Khoan Khai Thác và Công Nghệ Dầu Khí
24
533 Vật Liệu và Công Nghệ Vật Liệu Xây Dựng
24
534 Quản lý tài chính công
24
535 Kinh Doanh Quốc Tế (Hướng Ứng Dụng)
24
536 Tiếng Nga
24
537 Natural Resources Management
24
538 Văn hóa Đông Nam Á
24
539 Khoa Học Chính Trị
23
540 Tài Chính Nhà Nước
23
541 Khoa học xã hội & Nhân văn
23
542 Vật Lý Nguyên Tử Và Hạt Nhân
23
543 Marketing Thương Mại
23
544 Kỹ thuật hạt nhân
23
545 Xây dựng Đảng
23
546 Kỹ Thuật Thủy Lợi
22
547 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
22
548 Kỹ Thuật Địa Chất
22
549 Khoa học và Công nghệ
22
550 Vi sinh vật
22
551 Tổ Chức Và Quản Lý Vận Tải
22
552 Quản Lý Hành Chính
22
553 Kỹ Thuật Vô Tuyến Điện Tử Và Thông Tin Liên Lạc
22
554 Systèmes Intelligents et Multimédia
22
555 Quản lý công (Hệ điều hành cao cấp)
22
556 Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
22
557 Thạc sĩ Toán học
22
558 Information Systems
22
559 Di truyền và chọn giống cây trồng
22
560 Mathematics
21
561 Luật Hành Chính và Luật Hiến Pháp
21
562 Quản lý tài nguyên nước
21
563 Lý luận và phương pháp dạy học môn toán
21
564 Kỹ Thuật Máy, Thiết Bị Và Công Nghệ Gỗ Giấy
21
565 Electrical Engineering
21
566 Tài nguyên và Môi trường
21
567 Thạc Sĩ Kinh Doanh Và Quản Lý
21
568 Thủy sản
21
569 Chính trị
21
570 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
21
571 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
21
572 Kinh Tế Phát Triển (Kinh Tế Và Quản Trị Lĩnh Vực Sức Khỏe)
21
573 Ngoại Thương
21
574 Bảo hiểm xã hội
21
575 Hóa dầu
21
576 Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực
21
577 Hóa dầu và Xúc tác hữu cơ
21
578 Kinh Tế Và Quản Lý Địa Chính
21
579 Luật Dân Sự & Tố Tụng Dân Sự
20
580 Quản lý Khoa học & Công nghệ
20
581 Quản trị
20
582 Industrial Engineering
20
583 Kinh Tế - Luật
20
584 Quản Lý Đầu Tư
20
585 CNDVBC & CNDVLS
20
586 Kỹ thuật Thông tin
20
587 Khí tượng - Khí hậu học
20
588 Ngôn ngữ Nga
20
589 Kinh tế thế giới & Quan hệ kinh tế quốc tế
20
590 Kế toán ứng dụng
20
591 Tài chính − Ngân hàng
20
592 Kế hoạch Và Phát Triển
20
593 Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn
20
594 Đo Lường Và Các Hệ Thống Điều Khiển
20
595 Thạc Sĩ Y Tế Công Cộng
20
596 Luật Tố tụng hình sự
20
597 Giáo dục và phát triển cộng đồng
20
598 Quản Kinh
19
599 Công trình thủy lợi
19
600 Kinh tế môi trường
19
601 Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
19
602 Vật liệu cao phân tử và tổ hợp
19
603 Quản lý kinh tế ứng dụng
19
604 Thiết Kế Đồ Gỗ Nội Thất
19
605 Quản Lý Đô Thị
19
606 Quản trị truyền thông
19
607 Toán học tính toán
19
608 Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí
18
609 Tài Chính - Lưu Thông Tiền Tệ - Tín Dụng
18
610 Công nghệ nano
18
611 An Toàn Thông Tin
18
612 Vật lí lí thuyết và vật lí toán
18
613 Lưu trữ học và Quản trị văn phòng
18
614 Kinh tế chính trị xã hội chủ nghĩa
18
615 MBA
18
616 Master of Business Administrator
18
617 Kinh Tế và Quản Trị Lĩnh Vực Sức Khỏe
18
618 Thống Kê
18
619 Lý luận và phương pháp dạy học môn vật lý
18
620 Doctor of Philosophy
18
621 Quản lí đất đai
18
622 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lí
18
623 Lý luận và Phương pháp giảng dạy bộ môn Toán
18
624 Công Nghệ Sau Thu Hoạch
18
625 Luận văn cao học
18
626 Chế Biến Thủy Sản
18
627 Quản Trị Kinh Doanh (Thạc Sĩ Điều Hành Cao Cấp)
17
628 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình
17
629 Giáo dục nghề nghiệp
17
630 Kinh Tế Vĩ Mô
17
631 Vật lí
17
632 Hóa
17
633 Dược
17
634 Cơ khí - Công nghệ
17
635 Nghệ thuật
17
636 Công Nghệ Ô Tô
17
637 Kinh Tế Phát Triển (Quản Trị Lĩnh Vực Sức Khỏe)
17
638 Kinh Doanh Thương Mại (Hướng Ứng Dụng)
17
639 Khoa học ứng dụng
17
640 Lý luận và Phương pháp dạy học Văn - Tiếng Việt
17
641 Chẩn đoán hình ảnh
17
642 Khoa Học Và Kỹ Thuật Vật Liệu
17
643 Xã hội
17
644 Cao học Lâm nghiệp
17
645 Cơ sở toán học cho tin học
17
646 Hóa lý và Hóa lý thuyết
17
647 Kỹ Thuật Công Trình
16
648 Luật Hôn Nhân và Gia Đình
16
649 Lý luận nhà nước và pháp luật
16
650 Quản lý chi phí
16
651 Kỹ Thuật Điều Khiển & Tự Động Hóa
16
652 Khai thác mỏ
16
653 Vi sinh
16
654 Tài nguyên đất & Môi trường nông nghiệp
16
655 Waste Management and Contaminated Site Treatment
16
656 Quản lý KH&CN
16
657 Language Teaching Methodology
16
658 ELT Methodology
16
659 Quản Trị Kinh Doanh (Hướng Dẫn Ứng Dụng)
16
660 Kế toán tổng hợp
16
661 Kinh Tế Vận Tải Biển
16
662 Lí luận và phương pháp dạy học Văn - Tiếng Việt
16
663 Phát triển nông thôn và khuyến nông
16
664 Phát Triển Bền Vững
16
665 Quản trị kinh doanh ứng dụng
16
666 Ngoại Khoa (Chấn Thương Chỉnh Hình)
16
667 Giáo Dục Công Dân
16
668 Lý luận và phương pháp dạy học Vật lí
16
669 Kỹ Thuật Máy Và Thiết Bị Cơ Giới Hóa NLN
16
670 Kinh tế và Quản lý Du lịch
16
671 Luật kinh tế ứng dụng
15
672 Luật hình sự - Tố tụng hình sự
15
673 Hóa Học Phân Tích
15
674 Giáo dục học (tiểu học)
15
675 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Môn Tiếng Anh
15
676 Toán - Tin Học
15
677 Khoa học kinh tế
15
678 Khoa học và Công nghệ Nano
15
679 Khai phá dữ liệu
15
680 Giáo dục đại học
15
681 Kinh tế và Quản trị kinh doanh
15
682 Khoa Học Lịch Sử
15
683 International Economics
15
684 Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
15
685 Lý luận và phương pháp dạy học Hóa học
15
686 Phát triển nguồn nhân lực
15
687 Khoa Học Dữ Liệu Ứng Dụng
15
688 Mạng máy tính và An toàn thông tin
15
689 Luật Biển và Quản lý biển
15
690 Cơ học chất lỏng
15
691 Môi Trường Và Bảo Hộ Lao Động
15
692 Art Education
15
693 Giáo Dục Pháp Luật
14
694 Luật Hành chính - Hiến pháp
14
695 Nông Lâm Nghiệp
14
696 Lâm sinh
14
697 Tài chính quốc tế
14
698 Comparative Law
14
699 Kỹ Thuật Quản Trị Kinh Doanh
14
700 Quản trị chất lượng
14
701 Đầu Tư
14
702 Quản trị du lịch
14
703 Vật lí Nhiệt
14
704 Lí luận ngôn ngữ
14
705 Linguistique
14
706 Economic Law
14
707 Banking - Finance
14
708 Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
14
709 Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt
14
710 Hóa Học Vô Cơ
14
711 English Linguistics and Literature
14
712 Kỹ thuật điện - Hệ thống điện
14
713 Thạch học, khoáng vật học và địa hóa học
14
714 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn Vật lý
14
715 Y tế cộng đồng
13
716 Thủy văn và Tài nguyên nước
13
717 Công trình thủy
13
718 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
13
719 Công nghệ thực phẩm & đồ uống
13
720 Lý luận và phương pháp dạy học Tiếng Anh
13
721 Quản lý chất lượng công trình xây dựng
13
722 Applied Mathematics
13
723 Kinh tế tài nguyên và môi trường
13
724 Bản đồ, Viễn thám và GIS
13
725 Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng Và Chủ Nghĩa Duy Vật Lịch Sử
13
726 Thiết Bị, Mạng & Nhà Máy Điện
13
727 Cầu Hầm
13
728 Vật lý lý thuyết & vật lý toán
13
729 Chính sách công và phát triển
13
730 Dược sĩ
13
731 Accounting - Auditing
13
732 Khoa học vật chất
13
733 Kĩ thuật Môi trường
13
734 Lão Khoa
13
735 Da liễu
13
736 Lý luận và Phương pháp dạy học Sinh học
13
737 Truyền thông và Mạng máy tính
13
738 Giáo dục Chính trị
13
739 Master of Arts (TESOL)
13
740 Quản lý giá đất
13
741 Khoa Học Môi Trƣờng
13
742 Ngoại Tiết niệu
12
743 Công nghệ vật liệu
12
744 Pháp luật Kinh tế
12
745 Engineering
12
746 Bất động sản
12
747 Thẩm Định Giá
12
748 Luật Kinh Doanh
12
749 Ngân hàng điện tử
12
750 Truyền Thông Đại Chúng
12
751 Didactique du Français Langue Étrangère
12
752 Tài Chính - Ngân Hàng - Bảo Hiểm
12
753 Quản Lý Du Lịch
12
754 Máy tính
12
755 Thạc Sỹ Kinh Tế
12
756 Lý luận và lịch sử nhà nước pháp luật
12
757 Kinh Tế Ngoại Thương
12
758 Quản trị chiến lược
12
759 Tài chính - Ngân hàng (Ngân hàng)
12
760 Động vật học (Vi sinh vật học)
12
761 Xây dựng đường ô tô
12
762 Toán - Cơ - Tin học
12
763 Xử Lý Thông Tin & Truyền Thông
12
764 Quản Xây dựng
12
765 English Linguistics & Literature
12
766 Nội Khoa (Lão Khoa)
12
767 Quản trị kinh tế
12
768 Khoa Sư Phạm
12
769 Quản lý giáo dục mầm non
12
770 Lý luận và PPDH bộ môn Sinh học
12
771 Lý luận và PPDH
12
772 Political Economy
12
773 Cơ khí máy
12
774 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Mỹ thuật
11
775 Hình sự và Tổ tụng hình sự
11
776 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
11
777 Kỹ Thuật Trắc Địa
11
778 Địa chất dầu khí
11
779 Nghiên cứu khoa học
11
780 Kỹ Thuật Giao Thông
11
781 Environmental Science
11
782 Vật liệu xây dựng
11
783 Quản lý dự án Xây dựng
11
784 Business Management
11
785 Vật Liệu Nano
11
786 Thần kinh
11
787 International Business Economics
11
788 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
11
789 Viễn thông
11
790 International Relations
11
791 Đại Số
11
792 Mỹ thuật tạo hình (Hội họa)
11
793 Công nghệ may
11
794 Kỹ thuật Điện - Điện tử
11
795 Công Nghệ Vật Liệu Vô Cơ
11
796 Chứng Khoán
11
797 Tin học
11
798 Luật Sở hữu trí tuệ
11
799 Tài chính - Kế toán
11
800 Infrastructure Engineering
11
801 Quản Trị Marketing
11
802 Quản trị trường học
11
803 Kinh Tế Du Lịch
11
804 Hoa Học Môi Trường
11
805 Hóa lý
11
806 Cơ học vật rắn
11
807 Hóa sinh dược
11
808 Huyết học – Truyền máu
11
809 Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Văn - Tiếng Việt
11
810 Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu
11
811 Kinh Tế Năng Lượng
11
812 Địa Vật Lý
11
813 Quản Lý Kỹ Thuật Công Nghệ
11
814 Quản lý đào tạo
11
815 Giáo dục xã hội
11
816 Khoa học Sinh học
11
817 Bảo vệ, sử dụng hợp lý và tái tạo tài nguyên thiên nhiên
11
818 Địa mạo và Cổ địa lý
11
819 Công Nghệ Thông Tin & Toán Ứng Dụng
11
820 Cơ khí Chính xác và Quang học
11
821 Kỹ Thuật Công Trình Thủy
10
822 Thực phẩm và đồ uống
10
823 Mechatronics Engineering
10
824 Mechatronics
10
825 Kỹ thuật Biển
10
826 Kinh tế tài nguyên
10
827 Kinh tế TNTN và Môi trường
10
828 Biomedical Engineering
10
829 Management
10
830 Giáo dục đạo đức
10
831 Quản lý ngân sách nhà nước
10
832 Khoa học thực phẩm
10
833 Nha Khoa
10
834 English Major
10
835 Nursing
10
836 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Môn Kỹ Thuật
10
837 Thiết Kế Thời Trang
10
838 Luật Tố tụng dân sự
10
839 Lý luận và phương pháp dạy học giáo dục Tiểu học
10
840 Kỹ thuật máy và thiết bị xây dựng, nâng chuyển
10
841 Thư viện học
10
842 Lịch Sử Kinh Tế
10
843 Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
10
844 Global Leadership
10
845 Khoa Sau Đại Học
10
846 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Địa lí
10
847 Phương pháp giảng dạy
10
848 Quy hoạch sử dụng đất
10
849 Xây Dựng Đường Ô Tô Và Đô Thị
10
850 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Trung Quốc
10
851 Quản lý đô thị & công trình
10
852 Nông Lâm Kết Hợp
10
853 Agricultural Economics
10
854 Giải phẫu bệnh
10
855 Xử lý ảnh
10
856 Ô tô và xe chuyên dụng
10
857 Công Nghệ Nhiệt Lạnh
10
858 Máy và Dụng Cụ Công Nghiệp
10
859 Data Science and Artificial Intelligence
10
860 Public Health
10
861 Kinh Tế Tài Chính Doanh Nghiệp
10
862 Quản lý thiết bị dạy học
10
863 Tâm lý
10
864 Quản Lý Bảo Vệ Rừng
10
865 Tâm lý học xã hội
10
866 Xã Hội Và Nhân Văn
10
867 Quản lý hoạt động đối ngoại
10
868 Nội Tim Mạch
10
869 Khoa Học Y Sinh (Giải Phẫu Bệnh)
10
870 Lí luận và phương pháp dạy học Hóa học
10
871 Tài chính – Ngân hàng (Công cụ và thị trường tài chính)
10
872 Cấp thoát nước & Môi trường nước
10
873 Communication
10
874 Quy Hoạch Đô Thị
9
875 Thư viện
9
876 Quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường
9
877 Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học
9
878 Lý luận và phương pháp giảng dạy Tiếng Anh
9
879 Xây Dựng Công Trình Giao Thông
9
880 Điện Công Nghiệp
9
881 Luật hình sự và tổ chức hình sự
9
882 Công nghệ xây dựng
9
883 Quản lý nhân sự
9
884 Luật Hiến pháp - Hành chính
9
885 Thạc Sỹ Kinh Doanh Và Quản Lý
9
886 Tâm lý giáo dục
9
887 Quản Lý Và Tổ Chức Công Tác Văn Hóa, Giáo Dục
9
888 Hình học
9
889 Tài chính vi mô
9
890 Kế toán tài chính
9
891 Giáo dục học (Mầm non)
9
892 Physics
9
893 Điều khiển & Tự động hóa
9
894 Didactique du FLE
9
895 Lý luận và phương pháp dạy học công nghệ
9
896 Kỹ thuật cơ khí - Chế tạo máy
9
897 Khai Thác Và Bảo Trì Ô Tô
9
898 Kỹ Thuật Điện Tử Truyền Thông
9
899 Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học
9
900 Khoa Cơ Khí Chế Tạo Máy
9
901 Kỹ Thuật Ôtô - Máy Kéo
9
902 Bảo hiểm y tế
9
903 Lý luận và phương pháp dạy học lịch sử
9
904 Vật lí nguyên tử và hạt nhân
9
905 Ngân hàng và Tài chính
9
906 Xây dựng đường ô tô & đường thành phố
9
907 Quản lý và Công nghệ Môi trường
9
908 Kiểm nghiệm thuốc – Độc chất
9
909 Ngôn ngữ học tiếng Anh
9
910 Quản Lý Phát Triển Đô Thị
9
911 Hàn Quốc học
9
912 Quản Trị An Ninh Phi Truyền Thống (MNS)
9
913 Kỹ thuật Chế biến Lâm sản
9
914 Điện quang và y học hạt nhân (Chẩn đoán hình ảnh)
9
915 Phục hồi chức năng
9
916 Quản lý tài nguyên rừng & môi trường
9
917 Lí luận và Phương pháp dạy học
9
918 Primary Education
9
919 Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương
9
920 Đa dạng sinh học
9
921 Cây trồng
9
922 Kinh Tế Chính Trị Xã Hội
9
923 Công nghệ CTM
9
924 Kỹ Thuật Điện Tử Và Truyền Thông
9
925 Truyền thông
9
926 Lý Thuyết Xác Suất và Thống Kê Toán
9
927 Lưu trữ và Quản trị văn phòng
9
928 Hệ Thống Thông Minh Và Đa Phương Tiện
9
929 Luật Hình Sự Và TTHS
8
930 Tài chính tín dụng
8
931 Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
8
932 Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL)
8
933 Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu
8
934 Engineering Mechanics
8
935 Quản Lý Tín Dụng
8
936 Quản trị chuỗi cung ứng
8
937 Xây dựng công trình Thủy lợi
8
938 Aerospace Engineering
8
939 Ngành Dệt May
8
940 Khoa học Ngữ văn
8
941 Quản lý chất lượng xây dựng
8
942 Địa lí
8
943 Lý luận và Phương pháp dạy học Toán
8
944 Phân tích Báo cáo Tài chính
8
945 Phật học
8
946 Kiểm Toán Nội Bộ
8
947 Economics and Finance
8
948 Dược Lâm Sàng
8
949 Quan Hệ Công Chúng
8
950 Văn Hóa Du Lịch
8
951 Lịch sử triết học
8
952 Cơ Sở Dữ Liệu
8
953 Mỹ thuật tạo hình (Điêu khắc)
8
954 Deutsche Linguistik
8
955 Quản lý nhà nước về đất đai
8
956 Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
8
957 Kinh Tế Phát Triển (Quản Trị Sức Khỏe)
8
958 English Language Education
8
959 Kinh doanh chứng khoán
8
960 Ngôn ngữ học tiếng Trung Quốc
8
961 Báo chí định hướng ứng dụng
8
962 Luật Hiến pháp
8
963 Quản trị Doanh nghiệp Thương mại
8
964 Quản Trị Kinh Doanh (Hệ Điều Hành Cao Cấp)
8
965 Quản trị vốn lưu động
8
966 Kinh Tế & Kinh Doanh Quốc Tế
8
967 Quản trị tín dụng
8
968 Kinh tế và Quản lý đô thị
8
969 Chemistry
8
970 Ngân hàng thương mại
8
971 Electronics and Telecommunication Engineering Technology
8
972 Sociology
8
973 Công Trình Giao Thông
8
974 Commercial Business
8
975 Lí luận và phương pháp dạy học Địa lí
8
976 Kinh tế - Quản lý Tài nguyên và Môi trường
8
977 Kinh Te - Quan Ly Moi Truong
8
978 Automotive Engineering Technology
8
979 Lí luận và PPDH bộ môn Vật lí
8
980 Tham Vấn Học Đường
8
981 Materials Science
8
982 Nội tiết
8
983 Ngoại Lồng Ngực
8
984 Gia Công Áp Lực
8
985 Thể dục thể thao
8
986 Đô thị học
8
987 Hóa dược
8
988 Master in Business Administration
8
989 Financial and Banking
8
990 Khách sạn – Du lịch
8
991 Clinical Psychology
8
992 Cơ khí chế tạo
8
993 Sinh thái và Tài nguyên sinh vật
8
994 Quản Lý Dữ Liệu
8
995 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý
8
996 Didactique et méthodologie du FLE
8
997 Luật Hành Chính – Nhà Nước
8
998 International Law
8
999 Quản lý kỹ thuật và công nghệ
8
1000 Ngoại Nhi
8
1001 Doctorate of Education
8
1002 Political Science
8
1003 Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam
8
1004 Môi Trường & Bảo Hộ Lao Động
8
1005 Chính sách và Phát triển
8
1006 Công tác đảng, công tác chính trị
8
1007 Dược sĩ chuyên khoa cấp I - Tổ chức quản lý dược
8
1008 Kỹ thuật chế tạo máy
8
1009 Luật Dân sự và Tổ chức Dân sự
7
1010 Dân sự và Tố tụng dân sự
7
1011 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7
1012 Kỹ Thuật Công Trình Biển
7
1013 Quản lý rừng
7
1014 Mật Mã Học
7
1015 Teaching English Methodology
7
1016 Công Trình Trên Đất Yếu
7
1017 Kỹ thuật công nghệ
7
1018 Xây Dựng Công Trình
7
1019 Thủy văn - Tài nguyên nước
7
1020 Hải quan
7
1021 Thủy công
7
1022 Khoa Học Và Kỹ Thuật Máy Tính
7
1023 Quản lý dự án đầu tư xây dựng
7
1024 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình DD&CN
7
1025 Khoa Môi trường
7
1026 Vật lí nguyên tử
7
1027 Hệ thống thông tin kinh tế
7
1028 Khuyến Nông & Phát Triển Nông Thôn
7
1029 Electronics and Telecommunications Technology
7
1030 Công nghệ nano sinh học
7
1031 Bảo Hiểm Nhân Thọ
7
1032 Ngoại Ngữ
7
1033 Tourism
7
1034 Master of Business (Honors)
7
1035 Kinh Tài Chính – Ngân Hàng
7
1036 Khoa Cơ khí Động lực
7
1037 Chính sách công trong bảo vệ môi trường
7
1038 Control Engineering and Automation
7
1039 Quản trị Báo chí và Truyền thông
7
1040 Vật Lý Hạt Nhân
7
1041 Lý luận và Phương pháp dạy học môn Địa lý
7
1042 English Linguistic
7
1043 Lý luận và phương pháp dạy học Địa lí
7
1044 Thanh toán quốc tế
7
1045 Nanotechnology
7
1046 Hóa sinh thực nghiệm
7
1047 Vật liệu kim loại và hợp kim
7
1048 Môi trường và Đô thị
7
1049 Tổ chức và quản lý dược
7
1050 Vật lý lý thuyết
7
1051 Giáo dục hướng nghiệp
7
1052 Chăn nuôi Động vật
7
1053 Lý luận và PPDH Bộ môn Địa lí
7
1054 Khoa học hàng hải
7
1055 Linguistique française
7
1056 Anthropology
7
1057 Tâm thần
7
1058 Kỹ Thuật Ô Tô Và Xe Chuyên Dụng
7
1059 Sau đại học
7
1060 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
7
1061 Master of Arts
7
1062 Quản lý dược
7
1063 Commercial Law
7
1064 Tín Dụng Xuất Nhập Khẩu
7
1065 Nghiên cứu
7
1066 Philosophy
7
1067 Thạc Sỹ Y Tế Công Cộng
7
1068 Quản lý hoạt động đào tạo
7
1069 Lí luận và PPDH môn Địa lí
7
1070 Tài nguyên sinh thái
7
1071 Thạc sỹ khoa học lâm nghiệp
7
1072 Sư phạm tiếng Pháp
7
1073 Cao học Môi trường
7
1074 Thủy Sinh Vật Học
7
1075 Xây Dựng và Cơ Học Ứng Dụng
7
1076 Lý luận và phương pháp dạy tiếng Nga như một ngoại ngữ
7
1077 Khoa Học Quản Trị Kinh Doanh
7
1078 Luật Dân Sự và TTDS
6
1079 Tội Phạm Học
6
1080 Luật Hình sự và luật tố tụng hình sự
6
1081 Luật Kinh Tế Định Hướng Ứng Dụng
6
1082 Master of Science
6
1083 Báo chí và Truyền thông
6
1084 Công nghệ vật liệu kim loại
6
1085 Công nghệ Vật liệu Kim loại và Hợp kim
6
1086 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
6
1087 Kinh Doanh Lữ Hành
6
1088 Quản lý đầu tư xây dựng
6
1089 Coastal Engineering and Management
6
1090 Phân tích chính sách tài chính
6
1091 Engineering Physics
6
1092 Xác suất và Thống kê toán học
6
1093 Quản lý đấu thầu
6
1094 Giao thông vận tải
6
1095 Civil Law
6
1096 Lí thuyết xác suất và thống kê Toán học
6
1097 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
6
1098 Chủ nghĩa xã hội
6
1099 Quản lý hệ thống thông tin
6
1100 Software Engineering
6
1101 Quản Lý An Toàn Vệ Sinh Lao Động
6
1102 Mỹ thuật tạo hình
6
1103 Ngôn ngữ và văn hóa
6
1104 Ngôn Ngữ và Văn Hóa Pháp
6
1105 Giáo dục tiếng Anh
6
1106 Sư phạm Âm nhạc
6
1107 Kinh tế thế giới và QHKTQT
6
1108 Quản trị kinh doanh (eMBA)
6
1109 Economics of Development
6
1110 Thạc sĩ điều hành cao cấp
6
1111 Kinh Tế Phát Triển (Kinh Tế Và Quản Trị Sức Khỏe)
6
1112 Khoa Xây dựng
6
1113 Mechatronics Engineering Technology
6
1114 Machine Manufacturing Technology
6
1115 International Business Administration
6
1116 Đào Tạo Nguồn Nhân Lực
6
1117 Khoa Hóa
6
1118 Công tác xã hội ứng dụng
6
1119 CNXHKH
6
1120 Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn
6
1121 Quản lý dự án đầu tư
6
1122 Quản trị ngân hàng
6
1123 Thẩm định dự án đầu tư
6
1124 Hệ Thống Thông Tin Kinh Tế và Thương Mại Điện Tử
6
1125 Quản lý sản xuất
6
1126 Master in Financial Management
6
1127 Phát Triển Nông Thôn & Khuyến Nông
6
1128 Thẩm định giá bất động sản
6
1129 Kinh tế và tài chính
6
1130 Xây dựng Đường sắt
6
1131 Kinh tế - Kỹ thuật
6
1132 Pháp luật Kinh doanh
6
1133 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi
6
1134 Kinh tế và Tổ chức Lao động
6
1135 Tín dụng đầu tư
6
1136 Quản Lý Vốn Đầu Tư
6
1137 Điện Tử, Năng Lượng Điện, Tự Động Hóa
6
1138 Quản Lí Phát Triển Đô Thị
6
1139 Di Sản Học
6
1140 English For Banking And Finance
6
1141 English Language Studies
6
1142 Bản Đồ Viễn Thám & Hệ Thông Tin Địa Lý
6
1143 Điện – Điện Tử Viễn Thông
6
1144 Tâm lý lâm sàng
6
1145 Công nghệ kỹ thuật
6
1146 Hồi sức cấp cứu
6
1147 Công Nghệ Dược Phẩm & Bào Chế Thuốc
6
1148 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
6
1149 Sư Phạm Mầm Non
6
1150 Hóa lý thuyết
6
1151 Công Nghệ Hữu Cơ - Hóa Dầu
6
1152 Kỹ thuật động cơ nhiệt
6
1153 An Toàn Lao Động
6
1154 Kinh Tế Và Kinh Doanh Quốc Tế
6
1155 Luật Kinh
6
1156 Truyền Hình
6
1157 Tài chính - Lưu thông tiền tệ
6
1158 Lý luận và phương pháp dạy học vật lý
6
1159 Toán sơ cấp
6
1160 Quản Lý Hoạt Động Dạy Học
6
1161 Thạc Sĩ Dược Học Chuyên Ngành: Tổ Chức Quản Lý Dược
6
1162 Master Thesis
6
1163 Đại học
6
1164 Quản lý giao thông
6
1165 Quản Lý Tài Sản
6
1166 Văn học VN
6
1167 Phương Pháp Dạy Học
6
1168 Lý luận và PPDH bộ môn Toán
6
1169 Khoa Sinh
6
1170 Y khoa
6
1171 Khoa Học Thủy Sản
6
1172 Quản Lý Bảo Vệ Tài Nguyên Rừng&MT
6
1173 Tâm lý xã hội
6
1174 Algebra and Number Theory
6
1175 Lịch sử văn hóa
6
1176 Medicine
6
1177 Thương Mại Và Kinh Tế Quốc Tế
6
1178 Quản lí tài nguyên và môi trường
6
1179 Quản lý chi ngân sách
6
1180 Xác Suất Thống Kê
6
1181 Vật lí vô tuyến và điện tử
6
1182 Bảo đảm toán cho máy tính và hệ thống tính toán
6
1183 Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Trung Quốc
6
1184 Động cơ đốt trong
6
1185 Ngôn ngữ học Anh
6
1186 Đông Nam Á học
6
1187 Lý luận và lịch sử về nhà nước và pháp luật
5
1188 Quản trị quan hệ khách hàng
5
1189 Kinh Tế - Quản Trị
5
1190 Kế Toán, Kiểm Toán & Phân Tích
5
1191 Quản lý rủi ro
5
1192 English as a Foreign Language
5
1193 Quản lý thông tin
5
1194 Quản Lý An Toàn Lao Động
5
1195 Quản Trị Ngoại Thương
5
1196 Kỹ Thuật Hàn
5
1197 Quản lý Nhà nước về Kinh tế
5
1198 Quản lý tài nguyên thiên nhiên
5
1199 Lý luận và phương pháp dạy học môn Hóa học
5
1200 Khoa học liên ngành
5
1201 Quản lý hành chính nhà nước
5
1202 Hành chính công
5
1203 Âm Nhạc
5
1204 Nghiên cứu Văn học
5
1205 Biology
5
1206 Sản khoa
5
1207 Animal Sciences
5
1208 Khuyến nông và Phát triển nông thôn
5
1209 Vật lý học
5
1210 Nghiên Cứu Tôn Giáo
5
1211 An Ninh Mạng
5
1212 Pharmacy
5
1213 Lý luận và phương pháp dạy học kỹ thuật
5
1214 Điều khiển học kinh tế
5
1215 Khoa In & Truyền Thông
5
1216 Công nghệ Hóa học & Thực phẩm
5
1217 Công nghệ hóa học và thực phẩm
5
1218 Xuất khẩu lao động
5
1219 Đạo đức
5
1220 Xây dựng cầu
5
1221 Công nghệ vật liệu silicat
5
1222 Electronics Engineering
5
1223 Nhi
5
1224 Mechanical Engineering Technology
5
1225 Computer Engineering Technology
5
1226 Sức khỏe sinh sản
5
1227 Công nghệ dược phẩm và bào chế
5
1228 Quản lý và Kinh tế Dược
5
1229 Quản lý chất thải
5
1230 Quản trị kinh doanh Du lịch - Khách sạn
5
1231 Tin Học Kinh Tế
5
1232 The English Language
5
1233 Nhi – Sơ sinh
5
1234 Ngôn ngữ Nhật
5
1235 Data Science
5
1236 Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Quyền
5
1237 Sư phạm mỹ thuật
5
1238 Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử
5
1239 Cơ Điện & Công Trình
5
1240 English for Specific Purposes
5
1241 Kỹ Thuật Nông Nghiệp
5
1242 Bệnh cây
5
1243 Khoa học vật lý
5
1244 Electrical and Computer Engineering
5
1245 Kỹ thuật mạng
5
1246 Phát triển nông nghiệp
5
1247 Nghiên Cứu Xã Hội
5
1248 Thông tin
5
1249 Xã hội và Phát triển
5
1250 Tín Dụng Chính Sách
5
1251 Chính trị phát triển
5
1252 Khoa học y sinh
5
1253 Ngoại Thần Kinh - Sọ Não
5
1254 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử
5
1255 Đo Lường Đánh Giá Trong Giáo Dục
5
1256 Tín Dụng Doanh Nghiệp
5
1257 Thông Tin Di Động
5
1258 Hóa Kỹ Thuật
5
1259 Food Science and Technology
5
1260 Tôn Giáo
5
1261 Phương pháp giảng dạy ngôn ngữ Anh
5

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (13/10/2026). Xem thống kê tổng quan