ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA NGUYỄN MINH MẪN T N Ư NG Đ N ĐN NG GI M T TỪ XA Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DOANH LUẬN ĂN T Ạ Ĩ TP.HỒ CHÍ MINH, tháng 05 năm 2012 Công trình được hoàn thành tại: Trường Đại học Bách Khoa – Đ QG-HCM Cán bộ hướng dẫn khoa họ N N Đ NH HỌ Cán bộ chấm nhận xét 1 : PGS. LÊ NGUY N HẬU Cán bộ chấm nhận xét 2 : TS. LÊ THÀNH LONG Luận văn thạ sĩ được bảo vệ tại rường Đại học Bách Khoa, ĐHQ p HCM ngày 13 tháng 07 năm 2012 Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạ sĩ gồm: 1 VŨ HẾ DŨN 2. LÊ THÀNH LONG 3.
LÊ NGUY N HẬU 4. PHẠM QUỐC TRUNG 5. NGUY N THỊ MAI TRANG Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và rưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nếu có). CHỦ T CH HỘI ĐỒNG TRƯ NG KHOA QU N LÝ CÔNG NGHIỆP ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.
HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NG ĨA IỆT NAM TRƯỜNG Đ B K OA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc N IỆM L ẬN ĂN T Ạ Ĩ Họ tên họ viên N N MINH MẪN. Phái: Nam Ngày, tháng, năm sinh 06-05-1977 .N i sinh Quảng ình Chuyên ngành Quản trị Kinh Doanh. Mã số: 01708064 I- TÊN ĐỀ TÀI: CÁC Y U T N Ư NG Đ N Đ NH S D NG D CH V GIÁM SÁT TỪ XA NHIỆM V VÀ NỘI DUNG: - Nhận dạng các yếu tố ảnh hưởng đến xu hướng sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ giám sát từ xa tại TPHCM. - Đánh giá mứ độ ảnh hưởng của các yếu tố trên tá động đến ý định sử dụng dịch vụ giám sát từ xa, giải thí h ý nghĩa ủa các kết quả mô hình nghiên cứu.
II- NGÀY GIAO NHIỆM V : 05/ 12 /2011 III- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM V : 20 / 05 / 2012 IV- CÁN BỘ ƯỚNG DẪN N N Đ NH HỌ Tp. HCM, ngày 21 tháng 05 năm 2012 CÁN BỘ ƯỚNG DẪN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN TRƯ NG KHOA ĐÀO TẠO QU N LÝ CÔNG NGHIỆP NG ỄN Đ N T Ọ -i- LỜI M ƠN Đầu tiên, tôi xin chân thành cảm n quý hầy, Cô ở Khoa Quản lý Công nghiệp - rường Đại họ á h Khoa HCM đã nhiệt tình giảng dạy và truyền đạt cho tôi nhiều kiến thức quý báu. Đặc biệt, tôi xin bày tỏ lòng biết n hân thành đến thầy Nguyễn Đình họ, người đã tận tình chỉ bảo ũng như truyền đạt những kiến thức và kinh nghiệm cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu và giúp tôi hoàn thành tốt luận văn này Xin được cảm n bạn bè thân thiết, các anh chị đồng nghiệp, các bạn học viên cao học, các bạn sinh viên của á rường Đại họ á h Khoa HCM, Đại học Kinh Tế HCM, đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong quá trình thực hiện luận văn au ùng, xin ho phép tôi được gửi lời cảm n đến gia đình, những người đã luôn thư ng yêu động viên, giúp đỡ về mặt tinh thần ũng như vật chất cho tôi trong những năm tháng học tập này. Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 05 năm 2012 Nguyễn Minh Mẫn -ii- TÓM TẮT Quá trình đô thị hóa tăng lên nhanh hóng và tự do hóa kinh tế dẫn đến sự gia tăng về nhu cầu bảo vệ an ninh cá nhân sẽ mở ra hội lớn cho thị trường cung cấp dịch vụ giám sát từ xa.
Nghiên cứu này nhận dạng các yếu tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận sử dụng dịch vu giám sát từ xa dựa vào mô hình chấp nhận công nghệ TAM và có bổ sung yếu tố lợi ích và hy sinh từ mô hình VAM. Nghiên cứu được thực hiện qua hai bướ định tính và định lượng. Nghiên cứu định tính theo phư ng pháp phỏng vấn trực tiếp với 14 người dùng nhằm đánh giá mứ độ rõ ràng của từ ngữ và khả năng trả lời các câu hỏi. Nghiên cứu định lượng được thực hiện dựa vào hình thức phỏng vấn trực tiếp 300 khách hàng tại nhà.
Dữ liệu được thu thập để đánh giá thang đo bằng phư ng pháp phân tí h EFA, phân tí h Cronba h Alpha và kiểm định mô hình. Kết quả cho thấy thang đo á thành phần đảm bảo độ tin cậy, độ giá trị và có thể sử dụng. Kết quả nghiên cứu cho thấy có 5 yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng dịch vụ giám sát từ xa Đó là á yếu tố: Chuẩn mực chủ quan (βSN = 0.415), Nhận thức tính hữu í h (βPU = 0.131), Nhận thức tính dễ sử dụng (βPEU = 0 178), ính thí h thú (βEN = 0.263), Phí nhận thứ (βPF = -0. Ngoài ra, các nhóm thu nhập của khách hàng cũng có ảnh hưởng đến xu hướng hành vi của khách hàng.
Tuy nghiên cứu vẫn òn vài điểm hạn chế nhưng kết quả nghiên cứu có thể sử dụng như một nguồn tham khảo cho việc hoạ h định chiến lược tiếp thị để gia tăng thị phần và doanh số, tạo lợi thế cạnh tranh và lợi nhuận cho doanh nghiệp. -iii- ABSTRACT The increasing urbanization and rapid economic liberalization leads to an increase in demand for personal security guard and consequently opens big opportunities to provide remote monitoring services. This study identifies factors affecting the intention to accept the use of remote monitoring services based on Technology Acceptance Model (TAM) and additional benefits and sacrifice factors from Value- based Adoption Model (VAM). The research was done via two steps: qualitative and quantitative method.
Qualitative research is carried out through direct interviews with 14 consumers to assess the level of clear terms and the ability to answer questions. Quantitative research was based on direct interviews with 300 customers at home. Data were collected to assess the scale of analysis methods EFA, Cronbach Alpha analysis and model verification. According to the results, the components scale is valid and reliable to be used.
Research results show that the model has 5 factors that affect the intention to use the remote monitoring service. They are Subjective Norm (βSN = 0.415), Perceived sefulness (βPU = 0 131), er eived Ease of se (βPEU = 0 178), Enjoyment (βEN = 0 263) and er eived Fee (βPF = -0 205) In addition, ustomers’ in ome also influences their intention to use this kind of service. There are still some limitations in our research, however, the results can be used as a reference for planning marketing strategies to increase market share and sales, create competitive advantages and profits for business industry. -iv- M CL C LỜI CẢM ƠN.
1 1 1 CƠ Ở H NH HÀNH ĐỀ TÀI .MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .PHẠM VI NGHIÊN CỨU. 2 1 4 1 iai đoạn 1: Nghiên cứu định tính. 2 1 4 2 iai đoạn 2: Nghiên cứu định lượng. 3 1 5 Ý N HĨA HỰC TI N CỦA ĐỀ TÀI .BỐ CỤC ĐỀ TÀI .TỔNG QUAN THỊ RƯỜNG HỆ THỐNG GIÁM SÁT TỪ XA .Tổng quan thị trường viễn thông băng rộng.Thị trường giám sát an ninh từ xa.Tổng quan thị trường giám sát an ninh từ xa.
6 2 1 2 2 ính năng hung ủa hệ thống giám sát từ xa.Thuyết hành động hợp lý (TRA: Theory of Reasoned Action).Thuyết hành vi dự định (TPB: Theory of Planned Behavior).Mô hình chấp nhận công nghệ (TAM: Technology Acceptance Model).Mô hình chấp nhận giá trị nền tảng (Value-based Adoption Model).MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU .Các biến của mô hình chấp nhận công nghệ.Các biến mô hình chấp nhận giá trị bản.MÔ HÌNH NGHIÊN CỨ ĐỀ XUẤT .P ƯƠNG P P NG IÊN ỨU .THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU .Thiết kế nghiên cứu định tính .Thiết kế nghiên cứu định lượng.TRIỂN KHAI NGHIÊN CỨU .Xây dựng thang đo .Nghiên cứu s bộ - Điều chỉnh thang đo .Nghiên cứu định lượng .K T QU NGHIÊN CỨU .THỐNG KÊ MÔ TẢ .Mô tả mẫu.Phân tích mô tả các biến nghiên cứu. 32 4 3 1 Đánh giá thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach alpha. 33 4 3 2 Đánh giá thang đo bằng phân tích nhân tố khám phá EFA. 35 4 4 HÂN ÍCH ƯƠN Q AN VÀ HÂN ÍCH HỒI QUY .Kiểm định phân phối chuẩn của các biến.
38 4 4 2 hân tí h tư ng quan .Phân tích hồi quy. 39 4 5 KIỂM ĐỊNH IẢ H Ế. 42 4 5 1 Kiểm tra sự vi phạm á giả định ủa hồi quy tuyến tính. 42 4 5 2 Kiểm định á giả thuyết ủa mô hình .KIỂM ĐỊNH ANOVA .Phân tích sự khác biệt theo giới tính.Phân tích sự khác biệt theo độ tuổi.Phân tích sự khác biệt theo thu nhập.Phân tích sự khác biệt theo trình độ học vấn.Phân tích sự khác biệt theo đối tượng giám sát.KẾT QUẢ CHÍNH VÀ Đ N VỀ MẶT LÝ THUYẾT .Kết quả đo lường .Kết quả lý thuyết .HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨ VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO.
55 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 56 PHỤ LỤC 1 DÀN ÀI HẢO L ẬN A Đ I. 59 PHỤ LỤC 2 ẢN CÂ H I N HIÊN CỨ ĐINH LƯ N. 62 PHỤ LỤC 3 ĐỘ TIN CẬ HAN ĐO CRON ACH AL HA.
PHÂN TÍCH NHÂN TỐ EFA. 70 PHỤ LỤC 5 HÂN ÍCH ƯƠN Q AN. PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH. 75 PHỤ LỤC 7 KIỂM RA Ự VI HẠM CÁC IẢ ĐỊNH CỦA.
79 HỒI Q ẾN ÍNH LÝ LỊCH TRÍCH NGANG .1 Giải pháp tổng thể cho hệ thống camera quan sát từ xa .2 Thuyết hành động hợp lý – TRA. Thuyết hành vi dự định – TPB. Mô hình lý thuyết đề nghị. 21 Hình 3 1 đồ nghiên cứu (Nguyễn & Nguyễn 2008).
23 Hình 4 1 Kết quả hồi quy ho mô hình nghiên ứu. 44 -viii- M C L C B NG Bảng 2. Bảng giá dịch vụ của nhà cung cấp VNPT TP. Bảng giá dịch vụ của nhà cung cấp VDC.
Bảng giá dịch vụ của nhà cung cấp Vietel. 11 Bảng 3 1 hang đo huẩn mực chủ quan. 24 Bảng 3 2 hang đo tính hữu ích. 24 Bảng 3 3 hang đo nhận thức tính dễ sử dụng.
25 Bảng 3 4 hang đo nhận tính thích thú. 26 Bảng 3 5 hang đo phí nhận thức. 26 Bảng 3 6 hang đo ý định sử dụng. Thống kê mẫu theo đặ điểm nhân khẩu học.
Thống kê mô tả mẫu. Cronbach alpha của các khái niệm nghiên cứu. Kết quả EFA ho yếu tố độc lập. Kết quả EFA ho yếu tố phụ thuộ.
Thông số Skewness và Kurtosis của các biến. Kết quả phân tí h tư ng quan. 39 ảng 4 8 Kết quả hạy hồi quy ho phư ng trình 1. 40 ảng 4 Kết quả hạy hồi quy ho phư ng trình 2.
40 ảng 4 10 Kết quả hạy hồi quy ho phư ng trình 3. Kết quả kiểm định các giả thuyết đưa ra .