“Cang Page 140 “Cang 1000, 2000 0038 — 003% 02l6 048 0035 0015 0105 009 0026 0016 012 0103 0033 — 0014 O10 0.0078 0009 „000 Page tái “Cang 00357 0001 0016 00163 0033 00231 0015: 0006 0016 002 1000) 14 lu 126 fe Est Page 42 “Cang 0800 lấy lạt Lá 138 tế 200 023 015 02 os 021 0ã 028 023 Page 143 Di on AcITT 2007 PHU LỤC 23 CHI PHI TRONG TRƯỜNG HỢP KET CẤU CHOWNG ĐỠ BANG TƯỜNG VAY BÉ TONG ‘CONG TRINH: TOA NHÀ VAN PHONG SEABANK-TP DA NANG M HIỆU NỘIDUNG CôNG Việc PONV) Kuối oN iA “THÁNH TIỀN ow cid LƯỢNG VẬT ugu NHAN CôNG may var Lêu NHÀN CôNG. ACA4IL1 Khoan tạo 6 bằng phương pháp khoan m 1.976 Xa, khoan vào đất trên cạn bằng mấy khoan TOW 300CV (hoc tương 1) đường kính lô khoan 400mm (AC32810 Bơm dung dich bentonit chống sut mồ 2 207590, 111.491 thành lỗ khoan trên cạn [Lip đạt dng vách cọc khoan nhi trên | m= 13800 25.588 cạn, đường kính cọc <=800 mm Be tổng sin xuất qua đây chuyển tram | mã 207,990) 562.378 trộn tại hiện tường hoặc thương phẩm, đổ bảng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm AE67n0 Công tác sin xuất lip dựng cổi thép bè tín 19250 17,000,000 672290) 506.569 391250 000 12911583 tông tại chỗ, cốt tép cọc khoan nhổ coe, tưởng barrett trên cạn, đường kính <=18 mm TENG CONG 401261415 380.985 Di on AcITT 2007 way 1511.202 BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ CÔNG TRÌNH HANG MỤt ƯỜNG VAY BÊ TÔNG smL w Hệu THÀNH PHAN HAO PHÍ on Khối LƯỢNG THCÔNG | DNMMỨC MỆSỔ| - VẬTTƯ, BANG TONG HỢP VAT TƯ CÔNG TRÌNH HANG MỤC : TƯỜNG VAY BÊ: sr) ow meu TÊN VẶT tự ONVt KHỐILƯỢNG. BẢNG GIÁ TRỊ VẬT TƯ CÔNG TRÌNH HANG MU ONG VAY BÉ TONG srr) w HỆU ren VẬT Tự ĐƠNVI, KHỔILƯỢNG | ĐƠNGIÁ THÁNHTIẾN BẢNG CHÊNH LỆCH VẬT TƯ CONG TRÌNH: HANG MỤC: TƯỜNG VAY BÊ TONG srr] ow Hey TÊN VẶT Tự PONV) KHỐILƯỢNG Ponca CCHENN LECH | -THANH TIEN Gốc | THONG BAO BANG PHAN TÍCH CA MAY CÔNG TRÌNH: HANG MỤC : TƯỜNG VAY BÊ TONG. Khối LƯỢNG srr wr tt Máy PONV TmcôNG pNHức vary TÍNH CHÊNH LECH CHI PHI NHIÊN LIEU, NANG LƯỢNG.
CONG TRÌNH. HANG MỤC : sm ewmmenuty HƠNM xối ewe SỐC | PRETE SHÊN tăeh ˆ màng tiếu Tum Ø) Ø 7 @ 7G © mM 4 “CÔNG CHENH LECH CHIPHINKIEN LIEU TRONG GIÁ CA MAY ° BANG CHÊNH LECH CHI PHI TIỀN LƯƠNG THO DIEU KHIỂN MAY CONG TRINH HANG MUC: “CHếnH SH THỢĐIẾUKHỂNMAY oon "ML Ge mye re THÊM “THÀNH TIỀN ‘CONG CHENH LECH CHÍ PHITIEN LƯƠNG TH DIEU KHIỂN MAY 0 BANG CHIET TÍNH DON GIÁ CA MAY CONG TRÌNH: HANG MỤC : TƯỜNG VAY BÊ TÔNG Khối LƯỢNG | BON GIA VAT TƯ chôn LECH DON GIÁ CA MAY TÊN MÁY, PONV “ONHMUC —Géc | THYCTE GIAVATTU| NHIÊN LEU) TỔNG CỘNG. sốc ye TẾ BANG CHI PHÍ VẬN CHUYỂN CONG TRÌNH. HANG MỤC : TƯỜNG VAY BE TONG rene .ẽẽ |e ge smrw Hiệu LOẠIVẬT Liệu oul netivunel mone |noust| 1 ve —.
ON GIÁ sơn, chuyện `.CHUYÊN GIÁ GIAO VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG CONG TRÌNH HANG MỤC cht Pal TRUNG CHUYỂN NNỂU cô] tA sino KHỐ. AGC mp én [Consent rH VAT LIEU srw wey LẠIVẬT LIỆU on vt LUNG (GIÁMUA) VANCHUYỂN, mốcxếp - "AOHVPIUNGCHUYẾN “TRC ng em % [ THANHHNỀN | CHUYỂN, TRƯỜNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẾN HIỆN TRƯỜNG CONG TRÌNH HẠNG MỤC sendy | RO VAT cm ra TRƯỜNG ouvarueu strom HIỂU LOẠI VAT LIỆU PONV) igus LIÊU ĐỂNHIỆN omen chuyên CONG cin pHi TẠI BINH QUAN ĐẾN. uợ TRUONG sốcxếp | VẾNPNMYẾNHỔI. “Wuew TRUGNG sộ —HIEN TRƯỜNG.
BANG DON GIÁ CHI TIẾT ‘CONG TRÌNH. HANG MỤC : TƯỜNG VAY BE TONG srw MỆU THÀNH PHẨN HAO PHÍ | BƠNV) /KLOINKMUC) BONGIA | HESS -THANWTIEN BANG DỰ TOÁN DỰ THAU CONG TRÌNH HẠNG MỤC AY BE TONG srr] Mw HếU NỘI DUNG CÔNG vies ONY! KHỔILƯỢNG | DON GIA | THÁNHTIỂN BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ CÔNG TRÌNH HẠNG MỤC : TƯỜNG VAY BE TONG sm cnr cha Tn GÁTRIØ) | KÝHỆU (CHIPHITHEO BON GIÁ (Chip v liệu 4063415 AI (Cheah lech chỉ ph vật iệu cử, (Gh phí nhân cong 330430985 BỊ (Ohi phí máy xay dụng 1606980203 Cl (Chenh lệch chỉ phí nhiên liệu, năng lượng dị (Cheat lệch ign lương thợ điều khiến máy du 1 CHIPBÍ TRỤC TIẾP 1 Chỉphívàtliệu (AI*ŒLVI)*1 501263415 VL 2. Chi phi nhân công Bist 330430985 NC 3. Chi phi may xây dụng CI+CINL+CLTL 1606980383 M 4 Trự tiếpphí khác 15/*(VL-NCSM) 36677619 TT ‘Cone chỉ phí rực tiếp VLANCMATT Ô 2481892231 T cht pnt CHUNG, Teste 136578168 C (GIÁ THANH DỰ TOÁN XÂY DUN Tác 370598638) Z THỊ THỦ NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC, đx t8 2617491) TL (Giá trị đựtoán xảy dng trước thuế TCT 3957/8681 0 IV THUẾ GIÁ TRỊ GIÁ TANG G* 10% 398371468) GTGT (i dự toân xy đơng sau Huế +GTGT 4349086149 Qhuợn (Chi phy nhà tm tạ hiện rườn để 2à "- ‘sasoasi| 6 i han i cine Gers scene) st] Gaur con 430357000 LÀM TRÒN -4382 571000 ‘NAME? BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ CÔNG TRÌNH HANG MỤC TƯỜNG VAY BÊ TONG cH CÁCH hụt GIÁ TRI) KÝHỆU (CHI PHI THEO BON GIÁ (Chi phí vat iệu 501763415 AI (Chenb ech vặt hiệu cự (Chi phí nhân công 330.985 BI (Chi phí máy xay đựng 1.203 “CHỊ PHÍ TRỤC TIẾP “Chỉ phí vat Liew (Al+CLVL)* 1 50163415 (Chi phí nhân công Bit 330430985 (Chi phí máy xây đựng củi 1.606 9801203 “Trực te phí khác L55*(VL+NCIM) 3667.619) (Cong chi phí rực tiếp VLANC+MATT 2.
bese 1365711633 (GIA THÀNH DỤ TOÁN XÂY DUNG ne 378) 59661 ‘TH NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC. (Giá tị đự oán xảy dung trước thuế Teel, 3958/714.081 “THUẾ GIÁ TRIGIA TANG G* 10% 34371461 (Gi tị tán say đơng sau thuế G4 GTGT -1340.490 861 lide nh thi cme CôNG 4393877011 LAM TRÒN -1393 577.000 NAME? TỔNG HỢP KINH PHÍ CONG TRÌNH. sm cute ‘Aci TIN GIÁ TR) kểrệu 1 GIÁTRỊ XÂY LAP 4493. XL 1L: GIÁTRỊ THIẾT BI 8 ĐH CHLPHE KHÁC REF! PK Chi phi quan ly dự án đâu tr xây đựng công REF! REF! tình 2 Chỉphí thẩm tr thiết kế kỹ thuật thiếtkế REF! REF! bản ve thi cong 3 REF! REP! 4 Chỉ phí lựa chon nhà thu thi công xây đựng.
REF! REF! công trình 5. Chỉ phí lựa chọn nhà thấu cung cấp vật tự AREF! REF! thiế bị cong tinh 6 Chỉphí giám sit thi công xây dựng công REF! REP! tình 2. (Chip gid si thi công lắp đạt thiết bị của, #REPL REP! công trình 3. Chi phí lập dự án đâu tự xảy đựng công REF! REF! trình 9 Chi ph lập báo cáo kinh ế kỹ thuật xy AREF! REF! ‘dung công tình 10.
Chỉ phí thiết kế kỷ thuật của công tình có REF! REF! yo cấu thiết kế bước 11. Chỉphí hig kếkỹ thuật của công tình có REF! SREP! yeu cfu thiết kế 2 bước 1 DỤ PHONG PHÍ (XL+TE:PK)I0% AREF! DP TONG (IV) PREF! TD† INAME? TỔNG HỢP KINH PHÍ CONG TRÌNH HẠNG MỤC. CÁCH TÍNH “GIÁ TRỊ(Đ) KÝ HIỂU trị ây lấp (Trước Thue) 3993251818. XL Giá Trị Thiết bị (Trước Thue) a ‘TONG MUC ĐẦU TƯ (Đa duet) TMDT GIÁ TRI XÂY LẮP (VAT) 44392.000 Gà: GIÁ TRỊ THIẾT BỊ (VAT) Gre CHÍ PHI QUAN LÝ DỰ ÁN (GxhG 2.676 Gọi CHI PHI TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DUNG 292.183 Gn Chỉ phí lap báo cáo kinh tế kỹ thuật (Gal +Gib) x 3.
Chỉ phí khảo sit xây dựng Theo dự toán khẩo sát CChứa chọn bước thiết kể Chưa chọn bước thiết kế Chỉ phí Tham tra tính hiệu quả và tính khả (GuxGi)x0% thi của dự án đầu tự Chưa chọn bước thiết kể (Chua chọn bước thiết kế Chị phí Thẩm tra dự toán công trình Gil x0.504 Chỉ phí lap hồ sơ mời thầu thi công xây Gl x 0.903 dựng (Chi phí phân tích đánh giá hồ so dự thầu ci Gul x 0.355 công xây đựng Chỉ phí lp hồ sơ mời thâu mua sim thiết bị Gal x 0% Chỉ phí phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu Gals 0% mua sim thiết bị Chỉ phí Giám sát thi cong xây dựng.628% 104942658 Chỉ phí Giám sắt lắp đạt thiết bị Gib 0% Thuế GTC 10% 266190017 Cộng Chỉ phí tự vấn đầu tư xây dựng 292.183 CHÍ PHÍ KHÁC 1,000,000 Chị phí thẩm ta, phe duyệt quyết toán TMĐT x08. Chỉ phí kiểm toán TMĐT x05a(+10%) Chỉ phí bo hiểm, Chỉ phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà (Giả + Gib) x0.000 thâu 5 CHiphfkhác VI. CHÍ PHÍ DỤ PHÒNG (GAsGrsGAtv+G1v.GkIUS, 478217886, Gor TONG CONG (IAIIAHISIV+V+VD S26S893445 #NAME? Loại công tình, (ng nh in đựng `. Cấp công trình ipa bật Số bước thiết kết en bute tiếtkể ‘Ono og Woh cp rai a) ‘Orn a inh cng ngiệp i rc) (2 og win BCVT ot cng nh ‘n mitra to TỔNG HỢP KINH PHÍ CONG TRINH: HẠNG MỤC : TƯỜNG VAY BE TONG ‘chen hi ou rR) kvm renee XL 18 GIA TRỊ XÂY LAP cee GIA TRỊ THIẾT BỊ ‘CHI PHÍ QUẦN LÝ DUAN SREE' REF! “CHÍ PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DUNG REF! (Chi phi Lập dự án #RBE: REF! (Chi phí Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật AREF! PREF, (Chi phí Thiế kế kỹ thuật của công nh dan AREF! PREP ung có yêu cấu tiết kế 3 bước (Chi phi Thiết kế bản vẽ th công của công REP! oRER! tinh dan dung có yêu cấu tiết kế 2 bước (Chi phí Thiế kế kỹ thuật của công inh “REPI ORE công nghiệp cổ yeu cầu tiết kể 3 bước (Chi phi Thiế kế bản vẽ tỉ công của công AREF! PREF! tình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 2 bước (Chi phí Tie kế công tình cấp ngs REF! oRer {Chi phí Thiế kế công tình hoá chứ, Khai AREF! PREF, thác than, quận, xỉ máng và các công tình sông nghiệp khác, có chỉ phí thiết bj > 50%: (Chi phí Thiết kế kỹ thuật của công inh REP! oRER! giao thông có yeu eu tiết kế 3 bước (Chi phí Thiết kế bả vẽ th ông của công SREPI oRERL tình giao thông có yêu cầu thiết kế 2 bước (Chi phí Tit kế kỹ thuật của công tinh AREF! PREF! thuỷ lợ sổ yêu cầu thì kế 3 bước (Chi phi tht kế bản v thì công cia công: REP! oRer! trình thuỷ li có yê cấu tiết kế 2 bước (Chi phi Thế kế công tình nhà ren bơm, REP! REF! (huỷ li, ci van thiết i ng mở cửa cổng đồng bằng va tàn có chỉ phí tht bị > 50% (Chi ph Thiết kế kỹ thuật của công tình hạ REP! oRER! tổng kỹ dust có yêu cân tiết kế 5 bước (Chi phi Thiết kế bản vẽ tỉ công của công AREF! REE tinh hạ tổng kỹ thuật có yêu câu tit kế 2 bước (Chi phi thet kế công tình bưu chin viên #REPI oer! thông (Chi phí Thiết kế công tình máy thông tn AREF! #REE: (Chi phí Thim trụ tiết kế kỹ thuật đổi với AREF! PREF, ‘ing tình có yêu cd tit kế 3 huc, tiết Tế bản về thi công đồi với củng tình có yêu cấu thiết kế 2 bước (Chi phí Thắm ti đự oán công trình +REPI REF! (Chi phí Lap hồ sơ mời thâu, đánh giá hồ sơ AREF!