CHƯƠNG 1. ĐỀ VÀ CÁC SỐ LIỆU ĐẦU VÀO: 1. Thống kê sơ bộ số liệu đầu vào.1 Móng băng: Bảng ĐỀ BÀI.1 Số liệu sơ bộ móng băng Địa chất L1 (m) L2 (m) L3 (m) L4 (m) 5A 5.2 Móng cọc: Bảng ĐỀ BÀI.2 Số liệu sơ bộ móng cọc Địa chất Ntt Mytt Hxtt (kN) (kN) (kN. Thuyết minh tính toán.1 Móng băng: Xác định kích thước cột Chọn chiều sâu đặt móng Xác định kích thước móng sơ bộ Kiểm tra điều kiện ổn định và cường độ của đất nền Kiểm tra điều kiện biến dạng của đất nền Xác định chiều cao móng: kiểm tra điều kiện xuyên thủng Tính toán và bố trí cốt thép móng: Sơ đồ tính (sử dụng mô hình nền Winkler) Biểu đồ nội lực Tính toán cốt thép dọc, thép đai.2 Móng cọc: Xác định kích thước cột Xác định sức chịu tải cọc: Sức chịu tải cọc theo vật liệu Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền Sức chịu tải cọc theo kết quả của thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT SVTH: LÊ HÀ QUỐC TĨNH MSSV: 1351160162 Page 7 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: TRƯƠNG PHƯỚC TRÍ Chọn chiều sâu đặt móng theo điều kiện móng cọc đài thấp Kiểm tra cốt thép dọc trong cọc theo điều kiện vận chuyển, lắp dựng Xác định số lượng cọc, kích thước đài móng Kiểm tra tải tác dụng lên đầu cọc: điều kiện cọc đơn, cọc làm việc theo nhóm Kiểm tra ổn định nền dưới đáy khối móng quy ước, ước lượng độ lún móng cọc Xác định chiều cao đài: kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng Tính toán cốt thép cho đài móng: Sơ đồ tính Biểu đồ nội lực Tính toán cốt thép.
Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang. Bản vẽ Bản vẽ thực hiện trên khổ giấy A1 bằng chương trình Autocad gồm các phần sau: Mặt cắt địa chất, mặt bằng móng, chi tiết các phương án móng. Yêu cầu Nét in: Nét thấy: 0.25 mm Nét khuất: 0.15 mm Nét kích thước: 0.15 mm Nét trục: 0.15 mm Thép dọc: 0.5 mm Thép đai: 0.35 mm Yêu cầu chiều cao chữ: Ký hiệu thép (vd: ϕ10a200…), chữ đường kích thước: 2.5 mm Ký hiệu mặt cắt (vd: 1-1, A-A…), trục định vị (vd: A, B, C, 1, 2, 3…), các ghi chú (vd: Bê tông B20…): 3.5 mm Tên đề mục (vd: MẶT BẰNG MÓNG BĂNG…): 5.0 mm Font chữ: Không được sử dụng font Times New Roman Khuyến khích sử dụng font đuôi .shx Kích thước tính bằng đơn vị mm (vd: 1500) Cao độ tính bằng đơn vị m (vd: +1.500), trong đồ án quy định code ± 0.000 ở mặt đất tự nhiên. SVTH: LÊ HÀ QUỐC TĨNH MSSV: 1351160162 Page 8 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: TRƯƠNG PHƯỚC TRÍ CHƯƠNG 2.
THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 2. THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 5A. Theo sơ đồ mặt bằng tổng thể khu đất tại ẤP TÔ HẠ, XÃ NÚI TÔ, HUYỆN TRI TÔN, TỈNH AN GIANG công tác khoan khảo sát địa chất phục vụ cho việc thiết kế công trình TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG TRINH SÁT 4- CỤC AN NINH TÂY NAM BỘ, có 3 vị trí khoan khảo sát địa chất: HK1, HK2, KH3 Chiều sâu khoan khảo sát là -50m mỗi hố khoan, trạng thái của đất nền như sau: 2. Lớp A( Đất đắp) Bùn sét trạng thái chảy, có bề dày tại HK1=0.
Lớp đất số 1. Sét, màu nâu xám, xám xanh, nâu đỏ, xám trắng, trạng thái dẻo cứng, có bề dày tại HK1=6.8m, HK3=6m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau: Độ ẩm : W = 27.26 % Dung trọng tự nhiên : γw = 1.94g/cm3 Dung trọng khô : γd = 1.53 g/cm3 Lực dính kết C : c = 0.252 kG/cm2 Góc ma sát trong : φ = 11042’ 2. Lớp đất số 2. Sét, màu xám xanh, nâu vàng, nâu đỏ, xám trắng, trạng thái nửa cứng, có bề dày tại HK1=5.8 với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau: Độ ẩm : W = 23.67 % Dung trọng tự nhiên : γw = 1.98g/cm3 Dung trọng khô : γ’ = 1.53 g/cm3 Lực dính kết C : c = 0.392 kG/cm2 Góc ma sát trong : φ = 15032’ 2.
Lớp đất số 3. Sét, màu xám xanh, nâu vàng, nâu đỏ, xám trắng, trạng thái dẻo cứng, có bề dày tại HK1=4m, HK2=5.2 với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau: Độ ẩm : W = 25.42 % Dung trọng tự nhiên : γw = 1.97 g/cm3 SVTH: LÊ HÀ QUỐC TĨNH MSSV: 1351160162 Page 9 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: TRƯƠNG PHƯỚC TRÍ Dung trọng khô : γ = 1.57 g/cm3 Lực dính kết C : c = 0.288 kG/cm2 Góc ma sát trong : φ = 13007’ 2. Lớp đất số 4. Sét pha, màu xám xanh, nâu vàng, xám trắng, trạng thái dẻo cứng, có bề dày tại HK1=3.5m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau: Độ ẩm : W = 22.17 % Dung trọng tự nhiên : γw = 2.01 g/cm3 Dung trọng khô : γ’ = 1.65 g/cm3 Lực dính kết C : c = 0.156 kG/cm2 Góc ma sát trong : φ = 15010’ 2.
Lớp đất số 5. Sét pha, màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh, xám trắng, trạng thái nửa cứng, có bề dày tại HK1=4.1m, HK3=3m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:gồm 2 lớp: Độ ẩm : W = 19.70 % Dung trọng tự nhiên : γw = 2.04 g/cm3 Dung trọng khô : γ’ = 1.71 g/cm3 Lực dính kết C : c = 0.2449 kG/cm2 Góc ma sát trong : φ = 19011’ 2. Lớp đất số 6. Sét pha, màu xám trắng, nâu vàng, nâu xám, xám xanh, trạng thái dẻo cứng, có bề dày tại HK1=16.1m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:gồm 2 lớp: Độ ẩm : W = 21.75 % Dung trọng tự nhiên : γw = 2.02 g/cm3 Dung trọng khô : γ’ = 1.66 g/cm3 Lực dính kết C : c = 0.186 kG/cm2 Góc ma sát trong : φ = 15026’ SVTH: LÊ HÀ QUỐC TĨNH MSSV: 1351160162 Page 10 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: TRƯƠNG PHƯỚC TRÍ 2.
Lớp đất số 7. Sét pha, màu xám xanh, nâu vàng, xám trắng, trạng thái nửa cứng, có bề dày tại HK1=8.4m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau: Độ ẩm : W = 20.25 % Dung trọng tự nhiên : γw = 2.04 g/cm3 Dung trọng khô : γ’ = 1.71 g/cm3 Lực dính kết C : c = 0.262 kG/cm2 Góc ma sát trong : φ = 19039’ 2. Mực nước ngầm. Mực nước ngầm trong khu vực khảo sát vào thời điểm khảo sát từ 15/01/2011 đến 20/01/2011 quan sát thấy mực nước luôn luôn ngập địa hình khu vực khảo sát.
Trong phạm vi khảo sát, địa tầng khu vực chấm dứt ở đây. THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 2. Sơ đồ móng băng và số liệu tính toán Hình 1 Sơ đồ móng băng Bảng THIẾT KẾ MÓNG BĂNG.3 Kích thước móng băng Địa chất L1 (m) L2 (m) L3 (m) L4 (m) 5A 5.3 SVTH: LÊ HÀ QUỐC TĨNH MSSV: 1351160162 Page 11 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: TRƯƠNG PHƯỚC TRÍ Bảng THIẾT KẾ MÓNG BĂNG.4 Tải trọng tính toán Gía trị tính toán Cột Ntt (kN) Mtt (kN.m) Htt (kN) A 898 41 121 B 1206 37 108 C 1216 34 101 D 1201 39 115 E 889 44 128 Bảng THIẾT KẾ MÓNG BĂNG.5 Tải trọng tiêu chuẩn Gía trị tiêu chuẩn Cột Ntc (kN) Mtc (kN. Chọn vật liệu làm móng.
Bê tông B20 (M250) có: Cường độ chịu nén tính toán: Rb = 11.5 MPa Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 0.9 MPa Môđun đàn hồi: E = 27x103 MPa Cốt thép CI có: Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép dọc : Rs = 225 MPa Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép ngang : Rsw = 175 MPa Cốt thép CII có: Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép dọc : Rs = 280 MPa Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép ngang : Rsw = 225 MPa Hệ số vượt tải n = 1.15 γtb+đất= 22 kN/m3 SVTH: LÊ HÀ QUỐC TĨNH MSSV: 1351160162 Page 12 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: TRƯƠNG PHƯỚC TRÍ 2. Chọn chiều sâu chôn móng. Đáy móng đặt trên lớp đất tốt, tránh đặt trên rễ cây hoặc lớp đất mới đất, lớp đất quá yếu. Chọn chiều sâu chôn móng: Df = 2m 2.
Xác định sơ bộ kích thước móng. Chọn kích thước đầu thừa: Chọn la= 1500mm Chọn lb= 1100mm Tổng chiều dài móng băng là : L = 1.1 Xác định tiết diện cột. ÷ Diện tích cột: Fcột = k = (1.5 = = 1216 kN Vậy chọn tiết diện cột: bc hc = 350*350mm 2.2 Xác định bề rộng sườn. Chọn bề rộng sườn: bs = 400mm 2.3 Xác định chiều cao sườn hs ÷ hs = Lmax = 0.4m Vậy chọn chiều cao sườn hs = 0.4 Xác định bề rộng móng b.
Dựa vào điều kiện ổn định của đất nền dưới đáy móng ta có: - Áp lực tiêu chuẩn trung bình tác dụng lên đáy móng: SVTH: LÊ HÀ QUỐC TĨNH MSSV: 1351160162 Page 13 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: TRƯƠNG PHƯỚC TRÍ trong đó: = 780.35 kN γtb=22 kN/m3 ; Df = 2 m F=bL=24 b - Theo TCVN 9362-2012, sức chịu tải của đất nền dưới đáy móng: Tra bảng: φ = 11042’ => A = 0.09 (m) Vậy: Chọn chiều rộng móng băng b = 1.5 Xác định chiều cao bản hb và chiều cao cánh móng ha Dựa vào điều kiện chống chọc thủng tại chân cột có Nmax ( ) Pxt ≤ Pcx SVTH: LÊ HÀ QUỐC TĨNH MSSV: 1351160162 Page 14 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: TRƯƠNG PHƯỚC TRÍ Hình 2 Phạm vi xuyên thủng tại chân cột Pxt = pnet Sxt =>Pxt = (3) (4) Từ (3) và (4) => SVTH: LÊ HÀ QUỐC TĨNH MSSV: 1351160162 Page 15 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: TRƯƠNG PHƯỚC TRÍ Dựa vào điều kiện chống chọc thủng tại chân cột biên có N max( ) Pxt ≤ Pcx Hình 3 Phạm vi xuyên thủng tại chân cột biên Pxt = pnet * Sxt =>Pxt = (5) Pcx= 0.25 (6) Từ (5) và (6) => Chọn Lớp bê tông bảo vệ a = 0.05m SVTH: LÊ HÀ QUỐC TĨNH MSSV: 1351160162 Page 16 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: TRƯƠNG PHƯỚC TRÍ Chọn chiều cao cánh móng: ha = 0. Kiểm tra ổn định của đất nền dưới đáy móng ( vật liệu còn ứng xử đàn hồi) { ≤ ≤ 1.