CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Giới thiệu về Spring Framework:. Nguyên tắc IoC và DI. Chức năng chính của Spring Framework.
Giới thiệu về Spring Boot:. Tính năng nổi bật của Spring Boot:. Sự kết hợp giữa Spring Framework và Spring Boot:. 29 11 CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU VÀ THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU.
Mô hình hệ thống. Yêu cầu hệ thống. Mô tả Usecase:. Mô tả Entity.
1 Sequence diagram đăng ký. 2 Sequence diagram đăng nhập. 3 Sequence diagram thêm sản phẩm vào giỏ hàng. 4 Sequence diagram thêm sản phẩm vào danh sách yêu thích.
5 Sequence diagram tìm kiếm sản phẩm. 6 Sequence diagram xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng. 7 Sequence diagram xóa sản phẩm khỏi danh sách yêu thích. 8 Sequence diagram hiển thị tất cả sản phẩm.
9 Sequence diagram hiển thị danh mục sản phẩm. 10 Sequence diagram hiển thị sản phẩm theo danh mục. 11 Sequence diagram hiển thị sản phẩm thịnh hành. 12 Sequence diagram hiển thị sản phẩm bán chạy nhất.
13 Sequence diagram hiển thị sản phẩm mới nhất. 14 Sequence diagram hiển thị sản phẩm liên quan. 15 Sequence diagram hiển thị chi tiết sản phẩm. 16 Sequence diagram hiển thị đánh giá sản phẩm.
17 Sequence diagram đặt hàng. 18 Sequence diagram hiển thị tất cả đơn hàng. 19 Sequence diagram chi tiết đơn hàng. 20 Sequence diagram đánh giá đơn hàng.
21 Sequence diagram hủy đơn hàng. 22 Sequence diagram thống kê theo tháng. 23 Sequence diagram thống kê theo năm. 24 Sequence diagram thống kê doanh thu theo tháng.
25 Sequence diagram thống kê doanh thu theo năm. 26 Sequence diagram hiển thị thông báo. 27 Sequence diagram thống kê tồn kho. 28 Sequence diagram thống kê sản phẩm bán chạy theo danh mục.
29 Sequence diagram thống kê sản phẩm bán chạy nhất. 30 Sequence diagram hiển thị danh sách khách hàng. 31 Sequence diagram thêm tài khoản. 32 Sequence diagram chỉnh sửa thông tin tài khoản.
33 Sequence diagram xóa tài khoản. 34 Sequence diagram hiển thị danh sách sản phẩm. 35 Sequence diagram thêm sản phẩm. 36 Sequence diagram chỉnh sửa thông tin sản phẩm.
37 Sequence diagram xóa sản phẩm. 38 Sequence diagram hiển thị danh sách danh mục sản phẩm. 39 Sequence diagram thêm danh mục sản phẩm. 40 Sequence diagram chỉnh sửa danh mục sản phẩm.
41 Sequence diagram xóa danh mục sản phẩm. 42 Sequence diagram hiển thị danh sách đơn hàng. 43 Sequence diagram xác nhận vận chuyển đơn hàng. 44 Sequence diagram xác nhận đã hoàn thành đơn.
45 Sequence diagram hiển thị danh sách đánh giá. 79 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ GIAO DIỆN. Header and Menu. Giới thiệu và Liên hệ.
Danh sách sản phẩm. Đăng nhập và đăng ký. Chi tiết sản phẩm. Danh sách sản phẩm yêu thích.
Trang thông tin cá nhân và lịch sử đặt hàng:. Trang chi tiết đơn hàng và đánh giá khi đặt thành công:. Quản lý khách hàng:. Quản lý sản phẩm.
Quản lý loại sản phẩm. Thống kê đánh giá và bình luận. Thống kê danh mục bán chạy. Thống kê sản phẩm bán chạy.
Thống kê hàng tồn kho. Thông báo về đơn hàng và thao tác thông tin admin. 103 CHƯƠNG 4: CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG. Các bước cài đặt phần mềm và môi trường.
106 PHẦN 3:KẾT LUẬN. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC .1 Kiến thức học được .2 Chương trình đã đạt được. NHƯỢC ĐIỂM. HƯỚNG PHÁT TRIỂN.
123 15 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2.1:Use case phía shop của hệ thống .2:Use case phía Manage của hệ thống. 3: Thiết kế sơ đồ ERD. 3: Sequence diagram đăng ký. 4: Sequence diagram đăng nhập.
6: Sequence diagram thêm sản phẩm vào giỏ hàng. 7: Sequence diagram thêm sản phẩm vào danh sách yêu thích. 8: Sequence diagram tìm kiếm sản phẩm. 9: Sequence diagram xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng.
10: Sequence diagram xóa sản phẩm khỏi danh sách yêu thích. 11: Sequence diagram hiển thị tất cả sản phẩm. 12: Sequence diagram hiển thị danh mục sản phẩm. 13: Sequence diagram hiển thị sản phẩm theo danh mục.
14: Sequence diagram hiển thị sản phẩm thịnh hành. 15: Sequence diagram hiển thị sản phẩm bán chạy nhất. 16: Sequence diagram hiển thị sản phẩm mới nhất. 17: Sequence diagram hiển thị sản phẩm liên quan.
18: Sequence diagram hiển thị chi tiết sản phẩm. 19: Sequence diagram hiển thị đánh giá sản phẩm. 20: Sequence diagram đặt hàng. 21: Sequence diagram hiển thị tất cả đơn hàng.
22: Sequence diagram chi tiết đơn hàng. 23: Sequence diagram đánh giá đơn hàng. 24: Sequence diagram hủy đơn hàng. 25: Sequence diagram thống kê theo tháng.
26: Sequence diagram thống kê theo năm. 27: Sequence diagram thống kê doanh thu theo tháng. 28: Sequence diagram thống kê doanh thu theo năm. 29: Sequence diagram hiển thị thông báo.
30: Sequence diagram thống kê tồn kho. 31: Sequence diagram thống kê sản phẩm bán chạy theo danh mục. 32: Sequence diagram thống kê sản phẩm bán chạy nhất. 33: Sequence diagram hiển thị danh sách khách hàng.
34: Sequence diagram thêm tài khoản. 35: Sequence diagram chỉnh sửa thông tin tài khoản. 36: Sequence diagram xóa tài khoản. 37: Sequence diagram hiển thị danh sách sản phẩm.
38: Sequence diagram thêm sản phẩm. 39: Sequence diagram chỉnh sửa thông tin sản phẩm. 40: Sequence diagram xóa sản phẩm. 41: Sequence diagram hiển thị danh sách danh mục sản phẩm.
42: Sequence diagram thêm danh mục sản phẩm. 43: Sequence diagram chỉnh sửa danh mục sản phẩm. 44: Sequence diagram xóa danh mục sản phẩm. 45: Sequence diagram hiển thị danh sách đơn hàng.
46: Sequence diagram xác nhận vận chuyển đơn hàng. 47: Sequence diagram xác nhận đã hoàn thành đơn. 48: Sequence diagram hiển thị danh sách đánh giá. 1:Thiết kế giao diện menu and header.
2: Thiết kế giao diện trang chủ. 3:Thiết kế giao diện footer. 4:Thiết kế giao diện giới thiệu và lên hệ. 5:Thiết kế giao diện danh sách sản phẩm.
6:Thiết kế giao diện đăng nhập. 7:Thiết kế giao diện đăng ký. 8:Thiết kế giao diện giỏ hàng. 9:Thiết kế giao diện thanh toán.
10:Thiết kế giao diện chi tiết sản phẩm. 11:Thiết kế giao diện đánh giá và sản phẩm liên quan. 12:Thiết kế giao diện sản phẩm yêu thích. 13:Thiết kế giao diện thông tin cá nhân và lịch sử đơn hàng.
14:Thiết kế giao diện chi tiết đơn hàng và đánh giá. 15:Thiết kế giao diện Dashboard. 16:Thiết kế giao diện quản lý khách hàng. 17:Thiết kế giao diện quản lý đơn hàng.
18:Thiết kế giao diện quản lý sản phẩm. 19:Thiết kế giao diện quản lý loại sản phẩm. 20:Thiết kế giao diện thống kê. 21:Thiết kế giao diện thông báo.
22:Thiết kế giao diện chỉnh sửa thông tin admin. 1: Download IntelliJ IDE. 2: Hoàn tất cài đặt IntelliJ IDE. 3: Khởi chạy Inteliij IDE thành công.
4: Download Visual Studio Code. 5: Hoàn tất cài đặt Visual Studio Code. 6: Khởi chạy thành công VSCode và cài đặt Extension cho VSCode. 7: Download MySQL Server.
8: Hoàn tất cài đặt MySQL Server. 9: Thực hiện cấu hình MySQL Server. 10: Đặt username và password cho MySQL. 11: Hoàn thành cài đặt.
12: Import database từ file backup. 13: Kết nối với MySQL Server. 14: Download NodeJS file setup. 15: Hoàn tất cài đặt NodeJS thành công.
16: Kiểm tra môi trường Angular. 17: Cài đặt/cập nhật mã nguồn/thư viện nhúng vào dự án. 18: Khởi chạy phía frontend. 121 19 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.
1: Bảng danh sách use case hệ thống. 2: Bảng mô tả use case đăng nhập. 3: Bảng mô tả use case đăng xuất. 4:: Bảng mô tả use case đổi mật khẩu.
5: Bảng mô tả use case xem thông tin cá nhân. 6: Bảng mô tả use case cập nhật thông tin cá nhân. 7: Bảng mô tả use case đơn hàng đã đặt. 8: Bảng mô tả use case hủy đơn hàng.
9: Bảng mô tả use case đánh giá và bình luận. 10: Bảng mô tả use case xem chi tiết đơn hàng. 11: Bảng mô tả use case yêu thích. 12: Bảng mô tả use case xem chi tiết sản phẩm.
13: Bảng mô tả use case danh sách sản phẩm. 14: Bảng mô tả use case liệt kê sản phẩm theo loại. 15: Bảng mô tả use case liệt kê sản phẩm theo đánh giá. 16: Bảng mô tả use case liệt kê sản phảm theo ký tự.
17: Bảng mô tả use case giỏ hàng. 18: Bảng mô tả use case thêm sản phẩm vào giỏ hàng. 19: Bảng mô tả use case cập nhật số lượng sản phẩm. 20: Bảng mô tả use case xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng.
21: Bảng mô tả use case đặt hàng. 22: Bảng mô tả use case xác nhận đơn hàng. 23: Bảng mô tả use case xem chi tiết đơn hàng. 24: Bảng mô tả use case xem danh sách.
25: Bảng mô tả use case thêm mới. 26: Bảng mô tả use case cập nhật. 27: Bảng mô tả use case xem thông tin. 28: Bảng mô tả use case xóa.
29: Bảng mô tả use case thống kê. 30: Bảng mô tả use case thống kê doanh thu. 31: Bảng mô tả use case thống kê kho hàng. 32: Bảng mô tả use case thống kê khách hàng.
33: Bảng mô tả use case thống kê đánh giá. 34: Bảng mô tả use case thống kê đơn hàng. 35: Bảng mô tả use case quản lý đơn hàng. Lý do chọn đề tài Xây dựng một trang web buôn bán hàng về các mặt hàng điện tử thông minh, điện tử gia dụng đang là xu hướng của thời đại công nghệ số 4.0 tại thời điểm hiện tại.
Thứ nhất, trong thời đại Thương mại Điện tử đang phát triển mạnh mẽ, trang web này giúp tăng cường sự tiện lợi và đáp ứng nhu cầu mua sắm trực tuyến ngày càng tăng. Sự an toàn trong giao dịch cũng là một yếu tố quan trọng, khi các biện pháp bảo mật ngày càng được cải thiện, giúp xây dựng lòng tin của khách hàng. Không chỉ mang lại tiện ích cho người tiêu dùng, mà còn mở ra cơ hội kinh doanh toàn cầu và đa dạng hóa danh mục sản phẩm. Việc quản lý trực tuyến giúp giảm chi phí vận chuyển và hoạt động, tối ưu hóa doanh thu thông qua các chiến lược tiếp thị trực tuyến hiện đại.