CHƯƠNG 1. TONG QUAN Wescssscsssssssssssssssnsssnscsnscsssenscsnscssscascsnscesscssccascenscsssenscenseess 3 1.1 Lý do chọn đề taicc.4 Pham vi nghién 00 1.5 Hướng phát triển và các van đề còn tồn tai.6 Van đề cần tập trung và nghiên cứu giải quyẾt.---- -- 2 s©sz+cz+rserxez 7 CHƯƠNG 2. CƠ SỞ LY THUYET VÀ NEN TANG CÔNG NGHẸ.1 Co SO ly thuy6t aăẻẻỶ".1 Nền tảng và ngôn ngit o.2 Các dịch vụ và cơ sở dữ QU oo.3 Các công cụ hỗ trỢ,.4 Thuật toán Levenshtein Distance .5 Thuật toán Wagner-Fischetr .6 Tối ưu hoá thuật toán Wagner-Fischer.2 Phương pháp nghiên CỨU. PHAN TÍCH VA THIẾT KE UNG DỤNG.1 Sơ đồ kiến trúc hệ thong o.2 Các yêu cầu chức năng.1 Chức năng xác thực người dùng .2 Chức năng tìm kiẾm.3 Chức năng học từ vựng và ôn luyỆn.4 Chức năng tuỳ chỉnh .5 Chức năng trò chuyện với chatbot .6 Chức năng quản lý hệ thống.-¿- 2 2E E+SE+EE£EE£EE2EE£EeEEeEEerkrrkrree 32 3.3 Các yêu cầu phi chức năng.--- 2-2 2 £+E+E£EE£EE#EESEEEEE2EEEEEEEEEEEkrrkrrkee 33 3.1 Danh sách A CẨOT.
- - -- s1 v12 11 2n nu TH TH HH HH Tnhh 37 E0.5 Đặc tả use-case và sơ đồ hoạt động. - -Snn vn HH HH nh re,39 3.- --- - c6 1x E1 1v 9H HH HH nề, 40 3.2 Cập nhật thông tin cá nhân.-- -- 5 55 5 + 12v ng nh ngư41 3.3 Tìm kiếm từ VỰng.4 Học từ vựng qua thẻ nỚ.6 Choi trO on.8 Thém tty VUNG.9 Cap nhật thông tin tỪ VỰn.6 Sơ 46 tuần tu ess eeeeccsseescsssseesesssneecesssnecessneeceessesesssnnecessumecessneecessneeseessneecs 57 3.2 Cập nhật thông tin cá nhân.- --- --- 5 5 3 219g ng nh ng rư 57 3.3 Tìm kiếm từ vựng.4 Học từ vựng qua thẻ nỚ. -- --- 6 + s13 932 9n HH ngưng rư 58 3.5 Làm bai kiểm tra o.6 Choi trO ChO1 eee eeecesecseeeesececseeseeseceeesscesecseeaesaessesaeseessesseseeseesaees 59 3.7 Tăng cấp bậc.8 Thêm tỪ VỰNg,. - --- ó5 s HH HT TT TH HH Hà HH ch ng 61 3.9 Cập nhật thông tin tl VỰn.7 Thiết kế cơ sở dữ liệu.8 Thiết kế giao điện người dùng .---¿- ¿5+ ©sSEeEE+EE2E2EE2E2EEEEerEerkrrkrrree 71 CHUONG 4.
CÁC TÍNH NANG NÓI BẬTT.1 Hỗ trợ ngoại tuyến (offline),.1 Nhu cầu thực tẾ. - tt E21 E21 EEEEE1E11117121111111E111EE.2 Mô tả tính nang .---- Án TH HH TT TH HH Hàn HH 75 4.3 Điểm mạnh và hạn chẾ. - ¿- - s t k+S+E#EE+E£EE+EEEEEEEEEEErkerxrrerxererxee 76 4.2 Tìm kiếm từ vựng tương đồng .--- + 2© +k+SE9EESEEEEE2E2E2EEEEEEkerkrrkrex 77 4.1 Nhu cầu thực tẾ.2 Mô tả tính năng.-- --- 2 c3 33 1111119111111 1111 1 HH ng Hy 77 4.3 Diém mạnh và hạn Ch6.3 Tích hợp thư viện quản lý trạng thai (state management) .1 Nhu cầu thực tẾ.---- 2xx th Hee 78 4.2 Mô tả tính năng. - --- G1 S191 HH TT HH HH 79 4.3 Điểm mạnh và hạn chế.
- :- + St x+EEE+EE+E£EE+EeEEEEEEEEErEeErzkerxrrerxee 80 4.4 Các trò chơi hỗ trợ ôn luyện từ Vựng.1 Nhu cầu thực t6 .2 MG ta tinh aa.3 Lợi ích và hạn ché .eeccsesscssssessssseecessnesessnseessnnecessneeessnceesuneeesaneeesanseesens 82 CHƯƠNG 5. KET QUA TRIEN KHAI VÀ DANH GIÁ.1 Môi trường phát trién .2 Môi trường triển khai.3 Két qua su 0i 88.4 Hạn chế và hướng phát triỀn.-- 2-2 ¿+ ©E+EE+EE+EE£EE2EEEeEEerkerkrrkrreee TÀI LIEU THAM KHẢO. 2-5-5 s22 s2 £s££s s£Ssesses2EssEseEsessessesz DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Thống kê mức độ quan tâm theo thời gian của người dùng tại Việt Nam về học từ vựng tiếng Anh (nguồn: Google Xu hướng) .------2- 2 2 x£xz+£++£szrxeez 4 Hình 2.1 Hình ảnh logo của FÌÏUfẨ€T.- -- 5 -< 131 3321183111111 91 1 11 9 1 1g ng rry 9 Hình 2.2 Hình ảnh logo của ÏD4YFỂ.3 Hình ảnh logo của Dialogflow. HH ng ng 11 Hình 2.4 Hình ảnh logo của Google CÏoud.-- - «+ xe eeeeereerrereersee 12 Hình 2.5 Hình ảnh logo của Cloud Firestore Database.6 Hình ảnh logo của Firebase AuthenfIcation.-- --- 5 +s<+s<<sx+se+sx2 14 Hình 2.7 Hình anh logo của Firebase Cloud S†oraỹe.--- «5c ss+scssseesesers 16 Hình 2.8 Hình ảnh logo của Visual Studio Code .- các cà cscsesseeseserske 17 Hình 2.9 Công thức Levenshtein Distance (nguồn: Levenshtein distance - Wikipedia) —.10 Ma trận với i và j làm vi trí của ký tự trong chuỗi.11 Ví dụ về tao lập ma trận cho hai chuỗi ký tự.12 Ví du chuyền đối hai chuỗi rỗng bang ma trận.13 Ví dụ chuyên đôi những ký tự đầu tiên của hai chuỗi bằng ma trận .14 Ví dụ chuyển đổi hai chuỗi ký tự trong trường hợp ký tự đang xét trùng a.16 Ví dụ chuyền đổi hai chuỗi ký tự sử dung một mảng.17 Ví dụ chuyên đôi hai chuỗi ký tự sử dụng một mảng và kết quả cuối cùng ¬—.1 Sơ đồ kiến trúc hệ thống — System Architecture Diagram.2 Sơ đồ chức năng cho ứng dụng di động.----- 2 2 2+ +x+zx+zs+zszse2 29 Hình 3.3 Sơ đồ chức năng cho web dashboard.--- s2 2 ++s+x+x+zx+zx+zszsez 29 Hình 3.4 Sơ đồ use-case cho người đùng.- -- - 2c s+Sx+EE+Ez+E£EEEerEerkerkerkrree 34 Hình 3.5 Sơ đồ use-case chỉ tiết cho người đùng.--- 2-2 2+ +xczxe£xererszsez 35 Hình 3.6 Sơ đồ use-case cho quản tri ViÊn.7 Sơ đồ use-case chi tiết cho quản trị viên.-----2- 2 s+cx+zzzze+zxerxczez 36 Hình 3.8 Sơ đồ hoạt động — đăng nhập.----¿- 2: 2£ 5++x+2EEt2EEtEEterxrzrxrrrecree 41 Hình 3.9 Sơ đồ hoạt động — cập nhật thông tin cá nhân .10 So đồ hoạt động — tìm kiếm từ vựng.11 Sơ đồ hoạt động — hoc từ vựng qua thẻ nhớ.----- «+ ++ss<++s++sss+ 47 Hình 3.12 Sơ đồ hoạt động — làm bài kiểm tra.----¿- 2: ©+©5+2cx++z+zx+sr+z 49 Hình 3.13 Sơ đồ hoạt động — chơi trO CƠI.- -- 5 St HH nền 50 Hình 3.14 Sơ đồ hoạt động — tăng cấp bậc .---:- + 2c++cz+rcEckerkerkerkererree 52 Hình 3.15 Sơ đồ hoạt động — thêm từ vựng.16 Sơ đồ hoạt động — cập nhật thông tin từ vựng.---‹---cs+<<+sss+ 56 Hình 3.17 Sơ đồ tuần tự - đăng nhập .-- ¿- ¿2 ©E+SxeEE+EE2EEEEEEEEEEEerkerkrrkrree 57 Hình 3.18 Sơ đồ tuần tự - cập nhật thông tin cá nhân.19 Sơ đồ tuần tự - tìm kiếm từ vựng.-----¿- ¿©c+++z++zx+erxezrxrrrecree 58 Hình 3.20 So đồ tuần tự - học từ vựng qua thẻ nhớ.--- 2-2 s2s£+z+zx+zxzsz 58 Hình 3.21 Sơ đồ tuần tự - làm bài kiỂm tra.22 Sơ đồ tuần tự - chơi trò chơi.-------ccc¿c+cc+errrrkerrtrkrrrrrrrrrrrrrrk 59 Hình 3.23 So đồ tuần tự - tăng cấp bậc.24 Sơ đồ tuần tự - thêm từ VỰN.25 Sơ đồ tuần tự - cập nhật thông tin từ vựng.- -- --ccs-csscssessersee 61 Hình 3.26 Hình ảnh thiết kế cơ sở dữ liệu Cloud Firesfore.27 Thiết kế giao điện màn hình khởi đầu.28 Thiết kế giao diện màn hình xác thực người dùng.29 Thiết kế giao diện màn hình trang chủ, tìm kiếm, thử thách .30 Thiết kế giao diện màn hình điều hướng trên thanh bên.31 Thiết kế giao diện màn hình công cụ trên thanh bên .32 Thiết kế giao diện màn hình học từ vựng qua chủ dé, thẻ nhớ.33 Thiết kế giao diện màn hình chi tiết từ vựng, bài kiểm tra, trò chơi.1 Quá trình thực hiện lay dữ liệu từ Cloud Firestore (nguồn: Firebase Cloud Firestore — Fetching Data | by Myrick Chow | The Startup | Medium) .2 Hình anh minh hoạ truy xuất giá trị thông qua Provider (nguồn: Understanding Provider in Diagrams — Part 1: Providing Values | by Joseph T.
Lapp | Flutter Community | Medium) .1 Hình ảnh từ ứng dụng — các màn hình khởi đầu.2 Hình ảnh từ ứng dụng — các màn hình xác thực người dùng.3 Hình anh từ ứng dụng — các màn hình trang chủ, tìm kiếm, thử thach.4 Hình ảnh từ ứng dụng — các màn hình chủ dé, thẻ nhớ, chỉ tiết từ vựng.5 Hình anh từ ứng dụng — các màn hình kiểm tra, trò chơi .6 Hình ảnh từ ứng dụng — các màn hình thanh bên, yêu thích, trợ giup.7 Hình anh từ ứng dụng — các màn hình chatbot, d6i mật khẩu, cài đặt.8 Hình ảnh từ ứng dụng — các màn hình hồ sơ người dùng, chỉnh sửa hồ sơ và DANH MỤC BẢNG Bang 2.1 Các tính năng quan trọng cua Cloud Firestore Database .2 Tinh năng và lợi ich quan trong của Firebase Authentication.3 Tinh năng và lợi ích chính của Firebase Cloud Storage.1 Bang danh sách các actor được sử dụng.2 Bảng danh sách các use-case được sử dụng.- ------cccccs+cssrsex 37 Bảng 3.3 Bảng đặc tả cho use-case đăng nhập. - --- c Sn St tsrsireirerrree 40 Bảng 3.4 Bảng đặc ta cho use-case cập nhật thông tin cá nhân.5 Bang đặc ta cho use-case tìm kiếm từ vựng .6 Bảng đặc ta cho use-case học từ vựng qua thẻ nhớ.7 Bang đặc ta cho use-case làm bài kiém tra.-- 2-2-5 25z2cz+csvzxzez 47 Bảng 3.8 Bảng đặc ta cho use-case chơi trÒ ChƠI.9 Bảng đặc ta cho use-case tăng cấp bậc.10 Bang đặc ta cho use-case thêm từ VUNG.11 Bảng đặc ta cho use-case cập nhật thông tin từ vựng.12 Bảng mô tả dữ liệu người dùng trong cơ sở dit liệu.13 Bang mô ta dit liệu từ vựng của người dùng cụ thé trong cơ sở dit liệu .14 Bang mô tả dữ liệu từ vựng trong cơ sở dữ liệu.15 Bang mô ta dữ liệu chủ dé trong cơ sở dit liệu.16 Bang mô ta dữ liệu nghề nghiệp trong cơ sở dữ liệu.17 Bảng mô tả dir liệu giới tính trong cơ sở dit liệu.18 Bang mô tả dữ liệu trợ giúp trong cơ sở dit liệu.19 Bang mô ta dữ liệu câu hỏi trong cơ sở đữ liệu.20 Bang mô ta dữ liệu cấu hình trong cơ sở dữ liệu.--------5c552 69 TÓM TÁT KHOÁ LUẬN * Tóm tat van đề nghiên cứu Xây dựng một ứng dụng di động nhằm hỗ trợ việc học từ vựng tiếng Anh cho tất cả mọi người. Việc năm vững một lượng từ vựng nhất định của một ngôn ngữ góp một phần cực kỳ quan trọng trong việc tiếp thu ngôn ngữ này. Tuy vậy, việc học từ vựng có thể gặp một số khó khăn do tính chất trừu tượng và mang nặng tính khái niệm, sẽ khiến cho người học dễ chán nản và từ bỏ.
Với sự ra đời của các ứng dụng hồ trợ việc học từ vựng sẽ phân nào giải quyết vân dé nay. s* Các hướng tiếp cận 1. Giao diện người dùng thân thiện: ứng dụng thiết kế với giao điện đơn giản và thân thiện cho người sử dụng. Phông chữ và màu sắc đồng nhất, các biểu tượng minh hoạ đa dạng.
Tuy chỉnh giao điện ứng dụng: ứng dụng cho phép người dùng thay đổi ngôn ngữ mặc định của ứng dụng, thay đôi chủ đề sáng tối. Cung cấp các tính năng: ứng dụng sẽ cung cấp nhiều phương pháp học từ vựng khác nhau cũng như các tính năng hữu ích đi kèm, để phù hợp với sở thích của người dùng. Như tìm kiếm từ vựng, thẻ từ vựng theo chủ đề, lưu trữ từ vựng yêu thích, thông báo nhac nhở, từ vựng mỗi ngày, các bài kiểm tra và trò chơi dùng dé ôn luyện, quản lý tải khoản, bảng xếp hạng, chatbot,. Cung cấp các phản hồi: ứng dụng cung cap chức nang theo dõi tiến độ học tập và đánh giá kết quả sau mỗi bài kiểm tra, xem lại các từ đã làm, giúp người dùng nhận biết những điểm cần cải thiện nhằm tăng khả năng ghi nhớ.
Hệ thống điểm số khuyến khích người dùng học tập.