Chương 1: Tổng quan về các công nghệ 1 mm l vs JSP page 19SMO18 <——— Response [2 | Javabean 3 Business _—— logic Application server Enterprise servers or data sources Hình 3: Vi trí cử JSP trong ứng dụng Web 1.2 Ưu điểm và nhược điểm Ưu điểm: e_ Với một phần mở rộng cho Java servlet, JSP có thé sử dung moi tính năng của Java Servlet. Ngoài ra, các thẻ tùy chỉnh có thé được sử dụng cùng với nó. e Khong cần phải biên dịch lại JSP khi thay đổi. Các thay đôi tự động xuất hiện khi chạy.
e Các thẻ được sử dụng rất dễ hiểu và viết. e _ Hỗ trợ Java API, giờ đây bạn có thé dé dàng sử dụng và tích hợp với mã HTML. e Cac kết quả thu được có định dạng HTML, do đó có thể được mở trên mọi trình duyệt. e_ Thay đổi có thể được thêm vào business logic page thay vì thay đổi trong mỗi trang Nhược điểm: e_ Cơ sở dit liệu có thé được truy cập bang JSP, nhưng không dễ để truy cập cơ sở dit liệu vì hầu hết các servlet không cung cấp hỗ trợ.
e JSP là một servlet, nên có vấn dé trong code sẽ khó theo dõi và khắc phục. e Thời gian đề biên dịch JSP lâu hơn.3 Lý do lựa chọn JSP lợi thế hơn so với Active Server Pages (ASP) vì phần động được viết bằng Java, không phải Visual Basic hoặc ngôn ngữ Microsoft nên dé dang sử dụng. JSP thuận tiện hon Servlet thuần để viết va dé sửa đổi HTML hơn là sử dụng lệnh printIn() dé tạo ra HTML trong Servlet. JSP có thé truy cập được cơ sở dit liệu và xử lý hình anh ma Javascript không làm được.4 Tống kết Trong chương | của đồ án đã giới thiệu tong quan về các công nghệ sử dụng dé xây dựng hệ thống website luyện thi trắc nghiệm trực tuyến.
Các chương tiếp theo sẽ đi sâu vào quy trình phát triển phần mềm dé có thé hiểu rõ hơn về SVTH: Hồ Quốc Cường — D17CNPM5 16 Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương 1: Tổng quan về các công nghệ hệ thong website luyện thi trắc nghiệm trực tuyến. SVTH: Hồ Quốc Cường — D17CNPM5 17 Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương 2: Phân tích hệ thống CHUONG 2: PHAN TÍCH HỆ THONG 2.1 Tổng quan về hệ thống: Hệ thống website luyện thi trắc nghiệm trực tiếp cho phép sinh viên có thé tham gia các bài kiểm tra trực tiếp trên trình duyệt. Giáo viên có thé quan lý bộ câu hỏi, quản lý các bài kiểm tra, giao bài kiểm tra cho các lớp học và quản lý sinh viên của các lớp học. Quản trị hệ thống có thé quản lý thông tin người dùng hệ thống 2.2 Xác định các tác nhân của hệ thống (Actor) User: Gọi chung cho tất cả người dùng hệ thong Admin (Quan tri vién hé théng): Admin có quyền quan lý các sinh viên Teacher (Giáo viên): Giáo viên có quyền quản lý ngân hàng câu hỏi, các đề kiểm tra quản lý lớp học sinh viên Student (Sinh viên): Sinh viên có thể quản lý thông tin cá nhân, tham gia các bài kiểm tra, xem lịch sử các bài kiểm tra 2.3 Xác định và mô tả các ca sử dụng (usecase) - Cast dụng cho Admin Ca sw dung M6 ta Dang nhap Admin đăng nhập và sử dung các chức năng của hệ thống dưới quyên admin Quản lý thông tin cá nhân | Admin có thể chỉnh sửa thông tin cá nhân Quản lý sinh viên Admin có chức năng quản lý sinh viên với các thao tác: thêm, sửa, xóa Bang 1: Ca sử dung cho admin Ca sử dung cho Teacher (Giáo viên) Ca sử dung Mô tả Đăng nhập Giáo viên có quyền đăng nhập và sử dụng các chức năng của hệ thống Chỉnh sửa thông tin cá nhân | Giáo viên có thể chỉnh sửa thông tin cá nhân Quản lý câu hỏi Giáo viên có chức năng quản lý câu hỏi với các thao tác: thêm, sửa, xóa Quản lý đề thi Giáo viên có chức năng quản lý đề thi với các thao tác: thêm, sửa, xóa, giao đề thi cho lớp học Quản lý lớp học sinh viên Giáo viên có chức năng quản lý lớp học với các thao tác: thêm, xửa, xóa lớp học, thêm sinh viên cho lớp học, xóa sinh viên của lớp học Bảng 2: Ca sử dụng cho giáo viên SVTH: Hồ Quốc Cường — DI7CNPM5 18 Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương 2: Phân tích hệ thống - _ Ca sử dụng cho Student (Sinh viên) Ca sử dụng Mô tả Đăng nhập Sinh viên có quyên đăng nhập và sử dụng các chức năng của hệ thống Chỉnh sửa thông tin cá nhân | Sinh viên có thể chỉnh sửa thông tin cá nhân Lam bài kiêm tra Sinh viên có chức năng tham gia các bài kiểm tra do giáo Viên giao Xem lịch sử kiểm tra Sinh viên có chức năng xem lại lịch sử tat cả các bài kiểm tra đã làm Bảng 3: Ca sử dụng cho sinh viên 2.4 Xây dựng biểu đồ ca sử dụng 2.1 Biểu đồ ca sử dụng tông quát của hệ thống te Admin Hình 4: Biểu đô sử dụng tổng quát cua hệ thong 2.2 Biểu đồ phân rã các ca sử dụng SVTH: Hồ Quốc Cường — DI7CNPM5 19 Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương 2: Phân tích hệ thống Quan lý cau hỏi = <<---- <<Extend>> “` extension points - <<lncludea>> \ Teacher Thêm cau hai Siva cau hỏi h Xóa câu hai \ Ạ : ' \ ' ' Căn) f Xóa câu hỏi }----- <<Include>> --~! <<Extend>> ---------------- Hình 5: Biêu đồ phân rã ca sử dung quan lý câu hỏi Quản lý đề kiémtra <<Extenid>z -~~~~=~~~~=~~~=~~ Thêm dé kiễmtra h ' h Quản lý đề kiểm tra Ty NT Sen <<Include>> a <4BïitrirEe: Stra đề kiêm tra ' extension points -- xien == ' ——] Thêm đề kiểm tra ' Sửa đề kiễm tra Xóa đề kiểm tra Teacher Giao dé kiém tra cho lớp học xóa dé kiễm tra của lớp.
“- <eEytend>> ----- — A” Xóa de kiemtra i ee <<Include>> ' ' h ' <<Extend== -~~=~=-~~~~~-~~~~~ Giao đề kiễm tra cho lớp học Moa dé kiễm tra của lop Hình 6: Biểu đô phân rã ca sử dụng quản ly dé kiểm tra SVTH: Hồ Quốc Cường — DI7CNPM5 20 Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương 2: Phân tích hệ thống Quan lý sinh vién "`. 1 h Quản lý người dùng extension points aa ssExtend>> Thém sinh viên T----------- <<Include>> Sửa sinh viên Xóa sinh viên Hình 7: Biểu đồ phân rã ca sử dụng quản lý sinh viên Quản lý lớp học sinh viên jo ooo --------------- Thêm lớp hoc ' ' ' <<Extend>> _ =--- <cincude>> ---, an lý lớp học sinh wei <<Extend>> Sửa lớp hoc h 5 h extensionpoints == “<---------- Thêm lớp học. Sửa lớp học Xóa lớp hoc Thêm sinh viên vào lớp học ⁄ _<<Extend>> _ TÔ ^m~.__ Teacher 1g a ie Xóa lớp hoc 6a sinh viên của lớp ho =e <<Extend>> '-------------- hém sinh viên vao lớp học -- <<Extend>= ------ Xóa sinh viên của lớp hoc Hình 8: Biểu đô phân rã ca sử dung quản lý lớp học sinh viên SVTH: Hồ Quốc Cường — DI7CNPM5 21 Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương 2: Phân tích hệ thống 2.5 Kịch bản - _ Kịch bản đăng nhập Tên ca sử dụng Đăng nhập Tác nhân chính Người dùng hệ thông Tiền điều kiện Người dùng đã có tài khoản trên hệ thông Đảm bảo thành công Người dùng đăng nhập thành công Đảm bảo tối thiêu Thông báo đăng nhập không thành công Kích hoạt Người dùng vào trang login của hệ thông Chuỗi sự kiện chính: 1. Người dùng vào trang login của hệ thống 2.
Hệ thống hiển thị màn hình login với các thông tin username, password 3. Người dùng nhập username, password và chọn Login 4. Hệ thống kiểm tra thông tin tài khoản và chuyên người dùng đến trang tương ứng Ngoại lệ: „ , x 3.1 Người dùng bỏ trong username hoặc password thì hệ thông thong báo và yêu cau nhập đây đủ thông tin 3.2 Người dùng nhập lại thông tin và thực hiện các bước tiếp 4.1 Người dùng nhập sai tài khoản thì hệ thống thông báo “Username or password invalid!” 4.2 Nguoi dùng nhập lại thông tin và thực hiện các bước tiếp Bảng 4: Kịch bản đăng nhập - _ Kịch bản chỉnh sửa thông tin cá nhân Tên ca sử dụng Chỉnh sửa thông tin cá nhân Tác nhân chính Người dùng hệ thống Tiên điêu kiện Người dùng đã đăng nhập vào hệ thông thành công Đảm bảo thành công Người dùng chỉnh sửa thông tin cá nhân thành công Đảm bảo tối thiểu Trở lại màn hình chính Kích hoạt Người dùng chọn chức năng chỉnh sửa thông tin cá nhân Chuỗi sự kiện chính: 1. Người dùng kích hoạt chức năng chỉnh sửa thông tin cá nhân 2.
Hệ thống hién thị màn hình chỉnh sửa câu hỏi với các thông tin họ tên, ngày sinh, số điện thoại, email, địa chỉ, username, password 3. Người dùng chỉnh sửa các thông tin vào biéu mẫu 4. Hệ thống kiểm tra thông tin được sửa và cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu 5. Hệ thống thông báo thành công Ngoại lệ: 3.1 Người dùng bỏ trống trường họ tên, ngày sinh, username, password thì hệ thống thông báo và yêu câu nhập lại „ 3.2 Người dùng nhập lại thông tin và thực hiện các bước tiép SVTH: Hồ Quốc Cường — DI7CNPM5 22 Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương 2: Phân tích hệ thống Bang 5: Kịch bản chỉnh sửa thông tin cá nhân - _ Kịch bản thêm câu hỏi Tên ca sử dụng Thêm mới câu hỏi Tac nhân chính Giáo viên Tiên điêu kiện Giáo viên đã đăng nhập vào hệ thong thành công Đảm bảo thành công Giáo viên thêm mới câu hỏi thành công Đảm bảo tối thiêu Trở lại màn hình chính Kích hoạt Giáo viên chọn chức năng thêm mới câu hỏi Chuỗi sự kiện chính: 1.
Giáo viên kích hoạt chức năng thêm mới câu hỏi 2. Hệ thống hiển thị màn hình thêm mới câu hỏi với các trường môn học, nội dung câu hỏi, mức độ, các đáp án lựa chọn 3. Giáo viên nhập các thông tin vào biểu mẫu 4. Hệ thống kiểm tra thông tin được nhập và cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu 5.
Hệ thống thông báo thành công Ngoại lệ: 3.1 Giáo viên bỏ trống trường môn học, nội dung câu hỏi, mức độ, các đáp án lựa chọn thì hệ thống thông báo và yêu cầu nhập lại 3.2 Giáo viên nhập lại thông tin và thực hiện các bước tiếp 4.1 Câu hỏi đã tồn tại trong cơ sở dữ liệu thì hệ thống thông báo “Failed. Question is existed” 4.