CHƯƠNG 1: TONG QUAN VỀ MOI TRƯỜNG NƯỚC.------cssssssÖ I1 TÀINGUYEN NƯ G2 as as 3 1. TÀI NGUYÊN NƯỚC Ở VIỆT NAM. Ý NGHĨA VA TAM QUAN TRỌNG CUA NƯỚC. Vai trò của nước đối với sự Shmng.
Vai trò của nước đối với cơ thể con người.-2zczZ=cc+zee 5 1. Vai trò của nước với sản xuất nông nghiệp. Vai trò của nước với sản xuất công nghiệp. Nước đối với giao thông vận tải.
Nước cho sự phát triển du lịch và giải trí.----5-cvzsscecvzecxe 7 1407, Sð dùng sặc đề phát đen ee ee: 7 CHƯƠNG 2: HÓA HỌC NƯỚC SÔNG. CÁC NGUÔN CUNG CAP NƯỚC CHO SÔNG.«-8 Ce ee he NCR eT ROT NE aeRO EN SENN I ON.8 0D NguÊn enn BUỒNG Ÿ go 10 2. DAC DIEM CHUNG CUA HOA HỌC NƯỚC SÔNG. Thanh phần hóa học chủ yếu của nước sông.
Các khí hòa tan trong nưỚC. TINH KHONG DONG DEU VE THÀNH PHAN HOA HỌC CUA NUGCI4 2.Tính không đồng đều về thành phan hóa hoc của nước sông theo chiéu dai Ôi. Tính không đồng đều về thành phan hóa hoc của nước sông theo chiéu (ee 14 CHƯƠNG 3: Ô NHIEM MOI TRƯỜNG NƯÓC. O NHIEM NƯỚC DO TÁC DONG CUA CON NGƯỜI.
15 BT Tinh hot ollie CON rae 1222620202 se 15 2,16; - CO CE Ông COM ae MANORS su0sxiesez16624600Gáeooascae 16 SVTH: Võ Nguyễn Thùy Dung i Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Tran Thị Lộc 3. Các hoạt động nông nghiệp. Hồ chứa nước và các hoạt động thuỷ điện.
Ô NHIEM MOI TRƯỜNG NƯỚC DO YEU TÔ TỰ NHIEN. 17 - ¡DA meeaees sa. mca 17 TH TH Hi —aEanndedưdg ri enm=—=mm. Ô nhiễm nguồn nước do vi khuẩn gây bệnh.
HIEN TƯỢNG NƯỚC BỊ Ô NHIEM.:csse:sseescovesssvsessseecevneesnnseeveeenesennes 18 BBD. MAU SHC }ỤdủdủỤÚ4. 18 Xi HH TK hKKă—-e-. 18 RSS: Sub ÂN scsi cineca aaa eee 19 SSA; NEG OY aii 19 CHUONG 4: MOT SO CHỈ TIEU DANH GIA CHAT LƯỢNG NƯỚC.
CAC CHỈ TIEU VAT LÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH. -20 CLL ¡MS en Ố. Hàm lượng CB «. HH“ _—-21 “hi ĐỀ ÀNGG Q22 (A24 dc.
-21 416: Niïyễv|ca§NMÉÖE: <<: (CC cuc ?;?;ỷýÝ. EOD phông rap Wrenn GCs se+eessdeeoocbeoeneeioU(eseesebcecooe --22 42. CÁC CHỈ TIỂU VE HÓA HỌC VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH. Hàm lượng oxy hòa tan (DO).ec 22 À 312, Độ DẾ uoikbbkokbiityaabiiitccaiciandikbc6ii0À)0G62066026001ã2ö4623 SDS: EA ae a hoc ce en ere ere 23 BA: ĐỀ UII ui viccirnccssisunsccacentcossntsrasctesasanieiiecnaapccsicnsse ikea isla24 Pa ecee 24 a ŸẪễẺ neo t6 oGb)xcTEEEkeeeidoecveek 25 4.
Nhu cầu oxy sinh hóa trong 5 ngay ._ 27 a 27 ————— ——————————————————————————— Ee SVTH: Võ Nguyễn Thùy Dung ii Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th$. Trin Thị Lộc 4:11 Tac GIÁ di HÚ cau K2áaeoiiiaeieeacoouee 28 2212. Chorin và SiRF a assess iasccsccccsseesetescommeec een tniceosecmeecsn ip revemertonni sn amcces28 Pe MoOo ec 1G RS 1c,7 cnOr28 PS hee Ai. du, TONE TAD sec «eeeesesesrsrsnmonnssssrresesnsnsseeeerssrnnneroeveeseei 29 CHUONG 5: CÁC PHƯƠNG PHAP PHAN TÍCH DO, BOD VÀ COD TRONG NI cna aac aR ca bcc lc oa 30 5.
PHƯƠNG PHAP LAY MAU, VAN CHUYEN VÀ BAO QUAN MAU.1 Me écch lây NÌẾU le c0 ca eae asec30 S13: Pnggg lo ĐÂY ĐỒNG uy ĨŸhiỷsS=eSSir==ie=e 30 52. XÁC ĐỊNH OXY HOA TAN TRONG NƯỚC (D©),. Xác định oxy hòa tan trong nước theo phương pháp chuẩn độ - Phương Se | a a ne 33 5. Xác định oxy hòa tan trong nước bằng phương pháp điện cực oxy hoa tan a 99x rueasaaauaaasiỷsnsaossse 34 53.
XÁC ĐỊNH NHU CAU OXY SINH HOA (BOD) TRONG NƯỚC.35 TU RE eeuuaaa.a-ẵẳẵẳằẳằẳằ-wẳa-ayaờă 35 5. XÁC ĐỊNH NHU CAU OXY HÓA HỌC (COD) TRONG NƯỚC. Xác định nhu cầu oxy hóa học trong nước theo phương pháp hồi lưu hở35 5. Xác định nhu cầu oxy hóa học trong nước theo phương pháp hồi lưu kin39 CHƯƠNG 6: THỰC NGHIỆM.
DIA DIEM VA THONG SO LAY MẪU.2-c2vecccccee44 ae 44 SAUD: EMS THAD. XÁC ĐỊNH NONG DO DUNG DỊCH CHUÂN. Xác định chính xác nồng độ dung dịch Na;S;O; theo K;Cr;©O;. Xác định chính xác nồng độ FAS theo K;€r;O;,.
XÁC ĐỊNH DO TRONG NƯỚC BANG PHƯƠNG PHAP WINKLER. Dựng cụ Về bên CÀÂ(¿L.) 47 632 TRNHỒNHG::: C22200 1G20126G2GGGU4/24620106iL20SE20S0006 33649 Ck WR CY Ane C OCS Rae ERE freee OEM TA eo apr eT Ne 50 SVTH: Võ Nguyễn Thùy Dung li Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Trần Thị Lộc 4, XAEBĐINHBODTRORMNIUE Lee 52 GADs. Dùng Gà tá Bồi GIẢ ec cdossaioiieeeeidbnkodeCikdsosee 52 6.
53 OF (| a 54 Pan TAI DU NV m5. XÁC ĐỊNH COD THEO PHƯƠNG PHAP HÔI LƯU KIN DỰA TREN PHÉP CHUAN ĐỘ THE TICHL. ST Sư 9S S93 SE 59837525 Zzc 57 # sane 57 Pi CULL #m—" on66G 66664 000xzyyxaauxyợnc .60 TÀI LESU THAM KHẢ: sti catererecuG0242 00060 007 sac Ph LL, C1 a eT| rr eee TY SVTH: Võ Nguyễn Thùy Dung iv Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Tran Thị Lộc DANH MỤC BẢNG SỬ DỤNG TRONG ĐÈ TÀI NGHIÊN CỨU Bảng 1.
Phân bố tổng lượng nước trên thế giới. Thành phần các chất gây ô nhiễm nguồn nước mặt. Các ion đa lượng có mặt trong MUGC.ccssssssssscescesssssssassseescessnsnnsesseesseesnsene ll Bảng 2. Các nguyên tế vi lượng trong môi trường nước.
Lượng chất ban trong nước thải sinh hoạt của thành phô. Phương thức bảo quan và thời gian lưu trữ mẫu. sess eecceeeene 31 Bảng 6. Các thông số lấy mẫu tại các điểm thuộc kênh Nhiêu Lộc — Thị Nghè.
Kết quả chuẩn độ dung dịch Na;SzO;,. Kết quả chuẩn độ dung dich FAS. Kết qua phân tích DO trong các lần phân tích (mg/L). Kết qua phân tích BOD trong các lần phân tích (mg/L).
Kết quả phân tích COD trong nước ở các lằn phân tích (mg/L). Kết quả phân tích DO trong nước lần phân tích ï. Kết quả phân tích DO trong nước lần phân tích ÌI. Kết quả phân tích DO trong nước lần phân tích HIL.
Kết quả phân tích BOD trong nước lần phân tích L. Kết quả phân tích BOD trong nước lần phân tích II.---2--cccse 68 Bang 6, Kết quả phân tích BOD trong nước lần phân tích II1. Kết quả phân tích COD trong nước lần phân tích L. Kết quả phân tích COD trong nước ln phân tích I1.
Kết quả phân tích COD trong nước lẫn phân tích III. 2-72 69 SVTH: Võ Nguyễn Thùy Dung v Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Tran Thị Lộc DANH MỤC HÌNH ẢNH SỬ DỤNG TRONG ĐÈ TÀI NGHIÊN CỨU Hình 6. Bản đồ địa điểm các nơi lấy mẫu.4czt2Z477t77czctrrrrrrrrrarrrzrreeecsees 45 Hình 6.
Biểu 44 biểu diễn sự thay đổi DO trong các lần phân tích ở mỗi mẫu. Biểu đồ biểu diễn lượng BOD trong mẫu trong mỗi mẫu trong các lần phân He Cá d0 50014564290601062)1140À460210014/043XG642X216462000604025Asi6&G0Iex20)/2244As5škxi 55 Hình 6. Biểu đề biểu diễn lượng COD trong mỗi mẫu trong các lần phân tích. 5B SVTH: Võ Nguyễn Thùy Dung vi Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS.
Tran Thị Lộc DANH MỤC CAC CHỮ VIET TAT SỬ DUNG TRONG DE TÀI DO: Oxy hòa tan. BOD: Nhu cầu oxy cho quá trình sinh học BODs: Nhu cầu oxy cho quá trình sinh học trong thời gian 5 ngày BOD: Nhu cầu oxy cho quá trình sinh học trong thời gian 20 ngày COD: Nhu cầu oxy cho quá trình hóa học EDTA: Etylen điamin tetraaxetic và muối natri của nó FAS: Fe(NH¿);(SO,¿;6H;O KHP: Kalihidrophtalat BVMT: Bảo vệ môi trường NL-TN: Nhiêu Lộc - Thị Nghè .mmnna——e=—————>>—>————----Ỷ-m mm SVTH: Võ Nguyễn Thùy Dung vii Khóa luận tết nghiệp GVHD: ThS. Trin Thị Lộc MỞ ĐÀU 1. LÍ DO CHỌN DE TÀI Bạn có biết cơ thể con người có khoảng 70% là nước.
Nước có vai trò vô cùng quan trọng đối với mỗi người. Nhiều nghiên cứu trên thế giới cho thấy con người có thể sống nhịn ăn trong năm tuần, nhưng nhịn uống nước thì không quá năm ngày và nhịn thở không quá năm phút. Muốn tiêu hóa, hấp thu tốt thức ăn, con người đều cần có nước. Nước cần thiết cho sự tăng trưởng và duy trì cơ thé sống.
Trong đời sống của con người trên Trái Đất, nước cũng đóng vai trò vô cùng quan trọng. Nước phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt, nâng cao đời sống tinh thần của người dân, là nhu cầu thiết yếu của cây trồng, điêu tiết chế độ nhiệt, ánh sáng, chất dinh dưỡng, vi sinh vật, là yếu tố rắt quan trọng trong sản xuất công nghiệp. Với vai trò to lớn như vậy, việc bảo vệ nguồn nước là rất cần thiết cho cuộc sống của con người. Tuy nhiên hiện nay, nguồn nước trên thế giới, cũng như ở Việt Nam đang ngày càng bị ô nhiễm nghiêm trọng do tác động của con người.
Nước thải sinh hoạt và công nghiệp không qua xử lý đỏ trực tiếp xuống nguồn nước ở sông, hồ gây nên tình trạng 6 nhiễm nước trim trọng. Chúng ta dễ dàng nhận thấy điều này qua những dòng sông, những con kênh ở thành phế Hồ Chí Minh như: sông Sài Gòn, kênh Nhiêu Lộc — Thị Nghè, kênh Tau Hi — Bến Nghé, rạch Tân Hóa — Lò Gốm. ĐỂ rõ hơn về chất lượng nước ở sông Sài Gòn, chúng tôi chọn đề tải “Xác định ham lượng DO, BOD, COD trong nước sông ở một sé địa điểm thuộc kênh Nhiêu Lộc - Thị Nghè”. Chúng tôi hy vọng đề tài sẽ xác định được hàm lượng DO, BOD, COD đánh giá 6 nhiễm, đồng thời giúp người dân nhận thức được sự ô nhiễm của nguồn nước nơi họ sinh sống và có ý thức hơn về vấn để này, cũng như tìm ra giải pháp khắc phục, chắn chỉnh, quản lý tốt cho nguồn nước, ít ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.
MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU Phân tích hàm lượng DO, hàm lượng BOD, hàm lượng COD trong nước ở một số điểm thuộc kênh Nhiêu Lộc — Thị Nghè. SVTH: Võ Nguyễn Thùy Dung ] Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Trần Thị Lộc Đánh giá, nhận xét, trang bị một sế kiến thức căn bản về môi trường, bảo vệ môi trường. NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU Nghiên cứu tổng quan về nước.
Nghiên cứu các cơ sở lí luận của phương pháp nghiên cứu, phân tích DO, BOD, COD trong nước. Nghiên cứu nước ở kênh Nhiêu Lộc — Thị Nghè. Nhận xét, phân tích, đánh giá kết quả hàm lượng DO, BOD và COD sau khi đã làm thực nghiệm. ĐÓI TƯỢNG VÀ KHÁCH THẺ NGHIÊN CỨU Nước sông thuộc kênh Nhiêu Lộc - Thị Nghé.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Phương pháp nghiên cứu tài liệu, phân tích, tổng hợp. Sử dụng phương pháp azid để phân tích lượng DO, BOD trong nước sông. Sử dụng phương pháp hồi lưu kín dựa trên phép chuẩn độ thé tích để phân tích hàm lượng COD trong nước. GIA THUYET KHOA HỌC Qua việc xác định hàm lượng DO, BOD, COD đánh giá chất lượng nước để kiểm soát được mức độ ô nhiễm, phục vụ các mục đích sử dụng khác nhau.
GIỚI HẠN ĐÈ TÀI Nước ở cầu số I. Nước ởcầu số 8. Nước ở cầu Công Lý. Nước ở cầu Tran Khánh Dư.
Nước ở cầu Thị Nghè. SVTH: Võ Nguyễn Thùy Dung 2 Khóa luận tết nghiệp GVHD: ThS. Tran Thị Lộc CHUONG 1: TONG QUAN VE MOI TRƯỜNG NƯỚC 1. TÀI NGUYÊN NƯỚC”! Theo đánh giá của Shiklomanov (1993) tài nguyễn nước bao gồm nước trong không khí.
nước mặt, nước ngằm, nước biển. Tổng khối lượng nước toàn bộ trên thé giới ước tính được 1.