_ 6g LÊ ANHVINH (Chủ biên) ` NGUYÊN ÁNG - HOÀNG QUẾ HƯỜNG — VŨ VĂN LUẬN KET NGI TRI THUG vel cudc SONG NHA XUAT BAN GIAO DUC VIET NAM =—=—= ‘i LE ANH VINH (Chủ biên) NGUYÊN ANG — HOANG QUE HUONG — VŨ VĂN LUẬN vũ gùi TP NÊN§ ( (Tái bản lần thứ hai) NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM MUC LUC Bài 1. CUA TETD CES BS) GLA) 1) WO soccrnnoconssecnandacdaeeccerateenntind conbotonladeonesionacesconounencouan Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ.
tniitIDID2irielfThomif55'0I92angichilaf27152577. [EYE Y AG) Inia (GE A} GUE) Sh esescceeseectesneraetecare een cqhedoscer sn earenener seectsneceepscect Bai 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4. Ôn tập hình học và đo lường `.
UV (m2 LAIĐIGHIUIGII- + 2 22 6x5 = si 8rc Wifi ogi1tasftvoctsgchllÐzg2a350552251d00soe Bai 9. Bang nhan Gibamgtchighe rer CC I NA WPme. Bảng nhân 7, bảng chia 7 Bai 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8 Bai 12.
Bảng nhân 9, bảng chia 9 Bai 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia.:+:5++2+xc+>sc s2 Bai 14. NioUiihidiiimaỷ ae ae ee Bai 15. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng.
Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn. Góc, góc vuông, góc không vuông.----SSS Set erey Bai 19. Hình tam giác, hình tứ giác. Hình chữ nhật, hình vuông Bai 20.
Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật Vai VE: (Pan GRUBER ee ete ncn accountants na. Khối lap phuong, khdéi hép ch nhat. WUye mita eC UMN cc pece cer ceeeceemsenn teen Walvee tae et cia antn calcu gee seeaa inseam ats Bai 23. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ sỐ.
(GEYO MK! SO. Phép chia hết, phép chia có dự .--c c1 211 1111222112 S12 tri So Bai 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ sỐ. €1 frno)tfsoTslirmotSo]Iann”.
Bài toán giải bằng hai bước tính.- --- 2: 22x 2t v2 2n HH ni rên 62 Bai 29. Ily,CmietcaföIt>bIUIOSGGS cố. cố cố Cố iat Bai 30. 2155 159 c0 2107500610: 57 22-8002 Ehe3oi seo.
ŠdrnEio:lodEt nao 9c Ba ấu g8 s nh am Bai 31. Đơn vị đo nhiệt độ Bai 34. Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị mi-li-mét, gam, mi-li-lít, độ C. Luyện tập chung.S121 1110k ngàng ng tr.
Nhân số có ba chữ số với số có một chữ SỐ. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ + 27 ++srsreeereee 80 số. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức sỐ.
Giô) Etzlnin!16)(f6Tnl GEI9)IrnE/ lÔIn] Sf6)|0VE:-. list se e0eteer S0 86 cóc coocepooaoroeerpoooEbro0i Bai 40. BUS) Sire INU eee a eerie oo ee 88 Bai 41. ----: 90 On tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000.
eìniitap1DieuI?ttUte so” ố. (ejtrilta7nImlifhHzcvsfcioiltrvmo 7 96 Bai 44. Gmitap chủỦm0 7ô ốốố ee ee ee eee seerreer 98 @ « BAI TAP NANG CAOTOAN 3 « TAP MỘT LỜI NÓI ĐẦU Nhằm đáp ứng nhu cầu có một tài liệu tham khảo giúp các em học sinh lớp 3 phát triển năng lực học tập môn Toán, chúng tôi biên soạn cuốn Vở bài tập nâng cao Toán 3. Vở bài tập nâng cao Toán 3 được biên soạn theo từng bài học trong sách giáo khoa Toán 3.
Cuốn sách gồm nhiều dạng bài tập khác nhau, giúp học sinh củng cố, hoàn thiện, khắc sâu kiến thức đã học; đồng thời có các bài tập mở rộng, nâng cao kiến thức nhằm khơi gợi niềm yêu thích môn Toán và từng bước phát triển năng lực toán học cho học sinh, góp phần bồi dưỡng học sinh khá, giỏi. Đề thuận tiện cho các em học sinh khi sử dụng, Vở bài tập nâng cao Toán 3 được thiết kế dưới dạng cuốn vở, có in sẵn đề bài. Khi làm bài, các em viết luôn vào vở mà không phải chép đề bài, như vậy sẽ tiết kiệm được thời gian và giúp cho việc học tập của các em tốt hơn. Chúng tôi tin tưởng rằng Vở bài tập nâng cao Toán 3 là tài liệu tham khảo bỗ ích đối với các em học sinh; cuốn sách cũng là tài liệu tham khảo bỗ ích đối với quý thầy, cô giáo và các bậc phụ huynh trong quá trình dạy học giúp các em học tốt môn Toán.
CAC TAC GIA VỠ BÀI TẬP NÀNG CAO TOÁN šs TẬP MỘT Bp ea ee ee Y1. Bail ON TAP CAC SO DEN 1 000 Tiét 1 @ a) Hoan thanh bang sau. 5 2 4 942 2 0 7 850 3 6 0 407 b) Viết các số 245, 720, 308, 461 thành tổng các trăm, chục và đơn vị. FS ih hae, FS ote re weet.
se @ (BS)? a) Số 999 là số liền trước của 1000. [| b) S liền trước của 900 là 901. ' c) 189, 188, 187 là ba số liên tiếp. — |__ d) Số liền sau của 719 là 718.
| e) Số 450 là số liền sau của 494. | g) 199, 200, 201 là ba số liên tiếp. L] © Viết số thích hợp vào ô trống để được ba số liên tiếp. '&@@ ` ÔG& '&zÐ 6 ° 6866 a VỞ BÀI TẬP NANG CAO TOÁN 3 e TAP MOT C 6 © ®ẰeGznnnnnaantssaanerereaanangree=seeTc @ Viét sé thich hop vao ché cham.
Mai đọc các số từ 100 đến 200. Mỗi khi đọc một số tròn chục, Mai sẽ cho một chiếc bánh quy vào hộp. Biết ban đầu trong hộp không có chiếc bánh nào. Vậy sau khi Mai doc tất cả các số từ 100 đến 200 thì trong hộp có.
Tiết 2 @ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trên đường đến nơi có nhiều hạt dẻ nhất, sóc sẽ gặp 4 cái cây theo thứ tự như thế nào? ae ee Pee oF PAP ,AA®“A @ Viét tiếp vào chỗ chắm cho thích hợp. a) Các số 523, 475, 572, 453 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: VỠ BÀI TẬP NÂNG CAO TOÁN 3 + TẬP MỘT be ie®e©®(é © Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Trên giá sách có những quyển sách được đánh số từ 111 đến 124.
Rô-bết đã lấy 2 quyễn sách để đọc. Như vậy, Rô-bối đã lây 2 quyển sách ghi số. và @ Nối tên mỗi con thỏ với số ngày tuổi tương ứng. Bốn con thỏ có số ngày tuổi lần lượt là 128 ngày, 512 ngày, 256 ngày, 64 ngày.
Biết thỏ đốm được sinh ra sớm nhất và thỏ trắng được sinh ra muộn nhất. Thỏ đen được sinh ra sau thỏ xám. oe VỠ BÀI TẬP NÀNG CAO TOÁN 3» TAP MOT Bai 2 ON TAP PHEP CONG, PHEP TRU TRONG PHAM VI 1 000 Tiết 1 ae oe HH € Dựa vào kết quả của các phép tính để giải mã ô chữ (theo mẫu). _ (@fenmiaifjtrvsil3 er reeeee © Số? 23 181 275 372 168 77 9 7 37 517 © Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Có ba con chim cánh cụt đã che ba số trong bảng các số từ 1 đến 50. 1l2( Ga i 8 | 9 | 10 41|12|13|14 | 15 | 16 z(} 19 | 20 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 41 | 42| 43 | 44 | 45 | 46 48 | 49 | 50 Tổng các số bi che bởi các con chim canh cut la. VỞ BÀI TẬP NÀNG CAO TOÁN 5s TẬP MỘT ST Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Mai sẽ viết các dấu “+” và dấu “—” vào các ô trống sau đây để được kết quả đúng.
7Ø 6) 4 2) 1 = 16 Vậy dấu “+” sẽ được Mai dùng. @ Số? 100 100 282 409 385 8 34 Ỷ Sh 217 @ Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Trong một cuốn sách có 200 câu đó. Mai đã giải được 53 câu.
Vậy số câu đố Mai chưa giải được là. b) Việt cũng có cuốn sách đó. Nhưng Việt giải được nhiều hơn Mai 26 câu. Vậy số câu đồ Việt đã giải được là.
) Một đàn vịt gồm 100 con đang chơi dưới ao thì cơn mưa bắt ngờ kéo đến. Trong số đó có 25 con vịt kịp lên bờ tìm chỗ trú mưa. Hỏi còn bao nhiêu con vịt ở dưới ao? Bài giải ae VO BAI TAP NANG CAO TOAN 3 « TAP MOT eeeee' REECE Bai 3 : = TIM THANH PHAN TRONG PHEP CONG, PHEP TRU Tiét 1 @ Tìm số hạng chưa biết rồi viết vào ô trống. a)25+{ |=28 b)21+[ |=30 )54+{ ]=100 @ (ss)? 14 33 94 fi 12 38 40 58 100 100 © Một đàn thỏ có 40 con, trong đó có 12 con thỏ đang ngủ và số còn lại đang ăn cà rốt.
Hỏi có bao nhiêu con thỏ đang ăn cà rốt? Bài giải ) Quan sát hình vẽ rồi viết số thích hợp vào chỗ chám. ø _ Số bị che bởi xe bán tải là. e _ Số bị che bởi xe con là. VỞ BÀI TẬP NÀNG CAO TOÁN 5 s TẬP MỘT a) peeeo66 Tiết 2 @ a) Tìm số bị trừ rồi viết vào ô trắng.
[_}]-ao=s0 [ ]-1#=s [:]-s=30 b) Tìm số trừ rồi viết vào ô trống. 80-[_ ]=40 40-[_ }]=2 a4-[ Jes © Số ˆ 100 40 40 20 I 9 15 © Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mai vừa viết một số lên bảng. Nếu lấy số đó trừ đi 8 thì nhận được hiệu bằng 20.
Hỏi Mai đã viết số nào? A. 30 Trong hộp có 100 viên kẹo. Việt đã lấy một số viên kẹo trong hộp đó để tặng cho các bạn. Khi đó, trong hộp còn lại 52 viên kẹo.
Hỏi Việt đã tặng các bạn bao nhiêu viên kẹo? Bài giải 10 VG BAI TAP NANG CAO TOAN 3 « TAP MOT —__ẺỄễễễễễ=====-=-— Bai 4 ON TAP BANG NHAN 2; 5, BANG CHIA 2; 5 Tiét1 @ Tinh DKA ree DGS ese D568= reas 44:2=. @ Tại vòng tứ kết có tất cả 4 cặp vận động viên đang thi đấu cờ vua. Hỏi có tất cả bao nhiêu vận động viên tham gia thi đấu tại vòng tứ kết đó? Bài giải @ Rô-bốt có 14 chiếc dây buộc tóc. Rô-bốt đã chia đều số dây đó cho mình và Mai.
Hỏi Mai nhận được bao nhiêu chiếc dây buộc tóc? Bài giải @ Khoanh vao chi đặt trước câu trả lời đúng. Mai đã dùng các que tính để xép 2 hình rời nhau. Biết 2 hình này được tạo bởi số que tính bằng nhau. Hỏi số nào sau đây có thể là số que tính mà Mai đã dùng? A.
AG) 5) = eee VO BAI TAP NANG CAO TOAN 3 « TAP MOT T1 @ Cửa hàng đã bán được 30 quả táo trong buổi sáng. Biết mỗi khách hàng đều mua 5 quả táo. Hỏi cửa hàng đã bán số táo đó cho bao nhiêu khách hàng? Bài giải © Việt có 25 chiếc bút chì. Việt đã chia đều số bút đó cho 5 bạn.
Hỏi: a) Mỗi bạn nhận được bao nhiêu chiếc bút chì? b) 3 bạn nhận được tất cả bao nhiêu chiếc bút chì? Bài giải @ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.