ON HE TIENG VIET (DANH CHO HOC SINH LOP 3 LEN LOP 4) BIEN SOAN THEO CHUONG TRINH KET NOI TRI THUC (NAM HQC: 2023 - 2024) ‘Chis diém: Nhung soemau thiennihién Chủ điểm: Bội học từ cuộc sống 1. lớtkêu go toờn đôn tốp thể dục 2. Quê hồng của thổ con 3. Những cá tên đóng yéu 3 Chuyện bên củo số 4 coygo0 4Toy tri toy phỏi 5.
By oi rừng Trường Sen 5. Ngdy như thế nào lô đẹp? Nhằm giúp các em học sinh, các bậc phụ huynh cũng như các thây cô có tài liệu tham khảo để dạy tốt - học tốt, chúng tôi đã biên Pad soan cuon ‘Qn he Citng Wie 3 - Cheo chương tinh mét. Cuốn sách này sẽ gôm các dạng bài tập, giúp học sinh ôn tập bài theo chủ đề của cả năm học lớp 3 vừa qua. Sau khi bước vào chương trình sách lớp 3 mới, hẳn các em còn nhiều bỡ ngỡ.
Cuôn sách đã tông hợp nội dung, dạng bài của cả 3 chương trình học: Kết nối trì thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo, Cánh diều. Nội dung câu hỏi và bài tập bám sát với chương trình học của các em học sinh. Thông qua các bài luyện tập như vậy, giáo viên và phụ huỳnh có thé đánh giá được năng lực của học sinh và con em mình. Đông thời, các em học sinh có thể nâng cao năng lực, củng cô kiến thức và quan trọng hơn hết là chuẩn bị cho mình một tâm thé vững vàng, tự tin dé bước sang năm học lớp 4 với một tỉnh thân tốt nhất.
Mặc dù rất cô gắng khi biên soạn, nhưng quyền sách có thể còn những hạn chế nhất định. Rất mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp từ phía bạn đọc. Xin chân thành cảm ơn Các tác giả - --= - - =. _ * = * "~~ \ \ 4 : $ HE THONG KIEN THUC TRONG TAM DẠNG 1: CHINH TA DẠNG 2: TU LOAI - DẠNG 3: TU CO NGHIA GIONG NHAU VA TU CO NGHIA TRAI NGUGC NHAU DẠNG 4: DAU CAU DẠNG 5: KIỂU CÂU (LOẠI 1) DẠNG 6: KIỂU CÂU (LOẠI 2) DẠNG 7: CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂU DẠNG 8: BIỆN PHÁP TU TỪ DẠNG 9: MỞ RỘNG VỐN TỪ DẠNG 10: TẬP LÀM VĂN ĐỂ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM SỐ ] ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM SO 2 ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM SỐ 3 Vào ứng dụng Zalo! 4( —s TTL S 7 @Qy Tìm bạn bà, tin nhắn.
È CTCP SÁCH BOOKs — Abe “Ẩ— tuc các 6é Rẹ tải $Ẻ ae Ce.ÿ F” (¡}> suy nghĩ ˆk và gh và neh đứng trước: F—” (e}¬ ghép hình ——> (a}> con kênh ¡ lệnh cái ca con mèo | c và g và ng đứng trước: đồ gỗ đi ngủ gửi thư 2. Quy tắc viết hoa: © Vidu: ——— aE A ie g soy featht Tae aun _# Tên người: Nguyễn Thùy Trang. _ Tên rigng của nguoi, song, n Tên sông: (sông) Hồng. + Tên thành phố: Hà Nội.
? Ví dụ: z Tên người: Ma-ri-a. elem phải viết hoa thất cái đầu tiên xa. và gt + Tên thành phố: Tô-ki-ô. đặt dau 1 gach nnôi giữa các tiếng.
4 # Tên đât nước: Ca-na-đa. Từ chỉ sự vật: - - + Con người: ông, bà, bố, mẹ, em,. Con vật: chó, mèo, lợn, gà,. _ Từ chỉ sự vật là những từ chỉ ˆ D6 vat: ban, ghé, cốc, quân áo,.
——> Cay cdi: cay tao, cây dừa, cây dây leo, cây cô thụ,. ——* Hiện tượng: m#wa, năng, gió, bão,. Từ chỉ hoạt động, trạng thái: —> Hoạt động của con người, con vật: ch4y, đi, đọc, việt, nói, ăn,. —> Trạng thái trong một khoảng thời gian: vui, buôn, yêu, ghét, thích,.
Từ chỉ đặc điểm: ——> Màu sắc: xanh, xanh biếc, đỏ, đỏ thăm, vàng, vàng ươm. —> Hình dáng, kích thước: /o lớn, đài, rộng, bao la, bát ngát, cao vút, nông, sâu, dày, mỏng, quanh co, ngoăn ngoèo,. ——* Mùi vị: chua, cay, mặn, ngọt, thơm phức, thom ngat, ngọt lịm,. —> Các đặc điểm khác: giả, non, trẻ trung, xinh đẹp, nhấp nhô, mỏng manh,.
Từ có nghĩa giống nhau và từ có nghĩa trái ngược nhau: 7. Từ có nghĩa giống nhau: Ÿ ví dụ về cặp từ có nghĩa giông nhau: ——————`— A A *À A 7a ote i. * nhan hau - hién hau có ý nghĩa tương. W2 0 z yêu quý - yêu mên » trang phau - trang tinh S.
Từ có nghĩa trái Ÿ vi dụ về cặp từ có nghĩa trái ngược: —_———N( | ¡#mhih:độcác. 0 “5$ aie ae œ chăm chỉ - lười biêng - ` } % _ ` ----. cones ae ye cao - thap v Vi du: _# Ôi, bông hoa đẹp quá! # Đừng vứt rác ra sông! e Vi du: Me em di cho mua rat nhiéu hoa quả như: tdo, 1é, di,. $ Vi du: _Cảnh vật xung quanh tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.3 ~ 5 NNĂ 29023: 9ý i0 đa: ac) hận đứng sau là lời Ÿ Vidu: Mẹ hỏi em: “Hôm nay ở lớp Was a con có vui không?” rales 11.
Dau gach ngang: $ Ví dụ: Em trả lời mẹ: - Hôm nay con 1 duge cô giáo khen mẹ ạ. Kha là 5 ~ ý Ví dụ: Mẹ nói: ““Con gái mẹ ngoan và giỏi quá!”- Ÿ vi dụ: Minh tự nhủ: “Mình nhất định sẽ học tập thật tốt. Ỷ Vi du: Hôm qua, cô giáo đã nhắc cả lớp em rằng: “Ngày mai đi 'học, các em hãy nhớ mang theo. bút màu để học vẽ nhé.” & ~ ict chỉ đặc điểm, từ cùng g ‹ chi hoat động, từ cùng chỉ `.) — 2 he ie chế, Te ”< on phần phụ với thành phần chính trong âu (khi thành -j mứt a a OR ‡##' Ở lớp 3, các bộ phận trả lời cho cau hdi: Khi ndo? O dau? Bang gi? Dé lam gi?.
tạm gọi là thành phần phụ trong câu. $ Ví dụ: Hôm qua, em được bố mẹ đưa đi chơi. | | thanh phan phu thanh phan chinh 14. Dấu chấm: v Vi du: | ing để kết thúc câu kể.
Em là học sinh lớp 3A. Dau chấm hỏi: † Vi du: Ban học lớp nao? ? Ví dụ: Em là học sinh. J từ chỉ sự vật 17. Câu nêu hoạt động: = —— ? Ví dụ: _ Dung từ chỉ hoạt động để kế về Em hoc bai.
| hoat d lộng của người, động vật hoặc : I | vật (khi được nhân hóa). oe từ chỉ hoạt động 18. Câu nêu đặc điểm: — - —mmm==———— - ì Vi du: | Dùng từ chỉ đặc điểmđể miêu tả Bạn Nam rất tốt bụng. _ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thá i | của người, vật, & từ chỉ đặc điểm Niễn thức dành cho chương trình sách giáo khoa xười, một vật nào đó AI là gì? — AI = là gì? J Ỷ Trả lời cho câu hỏi Trả lời cho câu hỏi Là Ai? Cái gì? Con gì? ai? Là cái gì? Là con gì? Em là học sinh lớp 3.
Câu kiểu “4i - làm gì?” ‘Ding dé kế về hoạt động của người, động vật hoặc vật (khi được nhân. — Ne Ai lam gi? | Al lam gi? Ý J ả lời cho câu hỏi Ai? Con Trả lời cho câu hỏi ? Ít khi trả lời cho câu hỏi Lam gi? ai øì? (trừ trường hợp sự vật đứng ở bộ phận đứng trước được nhân hoá) \ | Em học bài ——— C im > + CẾ học bài. Cau kiéu “Ai - thế nào??? ae cas TRS tất | —— 110 Dùng dé miéuuta dic diém, H£iz.> #ịa — 3 Aithénio? | ——> | Ai | + thế nào? Ỷ J Trả lời cho câu hỏi Trả lời cho câu hỏi Ai? Cai gi? Con gi? Thé nao? Chỉ người, vật. Là các từ ngữ chỉ đặc điểm, | tính chất hoặc trạng thái.
ý: Cái váy màu vàng đậm. Câu kẻ: C ciuké) r—> Dùng để kẻ, tả, giới thiệu. oo, _L> Kết thúc câu băng dâu châm. ŸỂ Víidụ: Em tên là Mai.
và Dùng để hỏi. 3 ` , 5 „⁄lL—› Kết thúc câu bằng dấu chấm hỏi. Ÿ Vidụ: Emtên là gì? &) 24. Cau cam: ( ' Câu cảm p> Dung để bộc lộ cảm xúc.
» _L > Kết thúc câu bang dau cham than. ee éa) $ Ví dụ: _ Trời hôm nay đẹp qua! 25. Cau khién: “ CCăuMMến TH Dùng để nêu đề nghị hoặc lời khuyên. (Cau eign nav _L > Kết thúc câu bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm.
Vi dụ: - Đừng vứt rác bừa bãi! di) VIL. Các bộ phận của câu: 26. B6 phan tra loi cho cau hoi “Khi nao?”: Í Bộ phận trả lời cho câu hỏi “K#ử nào?” thường chỉ thot gian. ~ as : Ví dụ: # Em vui nhất khi được điểm tốt.
| # Em vui nhất khỉ nào? —> # Tháng sáu, học sinh được nghỉ hè. ‡# Khi nào học sinh được nghỉ hè? 27. Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Ø đâu?”: \ Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?” thường chỉ đj điểm, nơi chon. — us : Ví dụ: ‡ Trên sân, lũ trẻ đang chơi đuôi bắt.
# Lũ trẻ đang chơi đuổi bắt ở đâu? —> # Em ngôi đọc sách ở thư viện. # Em ngôi đọc sách ở đâu? 12 # Em ăn com bang gi? BE. 3 — of 2 ` # Băng sự chăm chỉ, em đã đạt điêm tốt. # Em đạt điểm tốt bằng gì? 29.
Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Dé lam gi?”: be —Hs = SN. aaa ey ws i w Fito is the galt JES. = = I `_ Bộ phận ttrả lời cho c cau hoi “Dé lam 1 gi?” thudng c i ? Vi du: # Người ta trồng lúa để có gạo ăn. # Người ta trồng lúa dé lam gi? —>.- re a — Đề không bị ém, ching ta nên mặc áo ấm.
# Chúng ta mặc áo âm để làm gì? 30. Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Mì sưø?”: ø?” thường Vi sao?” \ "Bộ phận trả lời cho ‹ câu hổi. “Vi c chỉ | nguyên nhân, lílido. | 3 thường ch Ỷ Ví dụ: # Wì lười học, nên em không đạt điểm tốt.
, Mì sao em khong dat điểm tốt? có # Không được bơi ở đoạn sông này vỶ c2 — # Vi sao không được bơi ở đoạn nudc xoay. sông này? VIII. Bién pháp tu từ: 31. So sánh: Cấu tạo | | Sự vật 1 | + | Đặc điểm so sánh] + | Từsosánh| + | { Su vat duge.
Sự vật được so sánh dùng để so sánh 13 $ Vidu: Mặt biển sáng trong như tam tham khống lồ. | l J 4 L | Su vat 1 Đặc điểm so sánh Từ so sánh Sự vát 2 | - Qua từ so sánh: như, là, fựa như, giống,. [ Dáu hiệu nhận biết. _ ae gh Qua nội dung: hai đổi tượng có đặc điêm giông hoặc tương he đồng được so sánh với nhau.
—> So sánh sự vật với sự vật: Mặt Trời đỏ như hòn lửa.