Chương I CONCEIVE ( Ý TƯỞNG) liệu IS 301 2 Lập trình 1. Ý tưởng cá nhân 100% (1) cơ sở 1. Tên ứng dụng: - Ứng dụng quản lí bán hàng b. Mục đích - Giúp quảng bá nhanh chóng, tiện lợi và thiết thực nhất đối với cửa hàng chủ sở hữu.
- Giúp cửa hàng cập nhật mọi thông tin lên web như sản phẩm, dịch vụ, giá cả,. một cách nhanh chóng và kịp thời. - Giúp cửa hàng nâng cao uy tín, hình ảnh. - Giúp khách hàng mua sắm ở mọi nơi, mọi lúc và thuận tiện cho việc theo dõi và tìm kiếm các mặt hàng.
- Giúp khách hàng có cái nhìn sâu hơn về sản phẩm, dịch vụ. Chức năng User: Đăng nhập Đăng xuất Đổi pass Guest: Đăng kí Customer: Xem chi tiết sản phẩm Thêm giỏ hàng Xem lại giỏ hàng Gửi đặt hàng Tìm kiếm Gửi phản hồi 7 Admin: Quản lí sản phẩm Quản lí đơn đặt hàng Quản lí người dùng d. Phạm vi 1 cửa hàng hoặc doanh nghiệp nhỏ. Yêu cầu Nhân viên kỹ thuật, bảo trì phát triển hệ thống.
Nhân viên quản trị hệ thống. Vẽ biểu đồ phân cấp chức năng theo hướng đối tượng Hình 1. 1: Usecase tổng quát quản lí bán hàng cho 1 cửa hàng. Tên ứng dụng - Ứng dụng quản lý khách sạn b.
Mục đích - Giúp khách sạn sắp xếp được nhân viên một cách hợp lý - Giúp khách sạn khắc phục như sự cố bất ngờ - Giúp khách sạn tối ưu thời gian - Giúp khách sạn tìm kiếm và phân công nhân viên hợp hợp lý - Dễ dàng tìm kiếm nhân viên sai vị trí c. Chức năng - Tạo và đăng kí tài khoản thông qua sdt hoặc gamil. - Cho phép truy cập vào ứng dụng QR code. - Đăng nhập - Tra cứu thông tin nhân viên , thông tin phòng - Nhập thông tin khách hàng - Checkin, checkout cho khách đặt hàng - Cập nhật số lượng khách hàng tới đặt phòng.
Phạm vi Trong nước Việt Nam e. Yêu cầu - Nhân viên kỹ thuật, bảo mật, bảo trì và phát triển hệ thống ứng dụng - Nhân viên lễ tân - Nhân viên quản lí 9 f. Vẽ biểu đồ phân cấp chức năng theo hướng đối tượng Hình 1. 2: Usecase tổng quát ứng dụng quản lí khách sạn 2.1 Tên ứng dụng: - Ứng dụng quản lí bán hàng.2 Mục đích: - Giúp quảng bá nhanh chóng, tiện lợi và thiết thực nhất đối với cửa hàng chủ sở hữu.
10 - Giúp cửa hàng cập nhật mọi thông tin lên web như sản phẩm, dịch vụ, giá cả,. một cách nhanh chóng và kịp thời. - Giúp cửa hàng nâng cao uy tín, hình ảnh. - Giúp khách hàng mua sắm ở mọi nơi, mọi lúc và thuận tiện cho việc theo dõi và tìm kiếm các mặt hàng.
- Giúp khách hàng có cái nhìn sâu hơn về sản phẩm, dịch vụ. Visistor: • Đăng kí • Tìm kiếm b. Khách hàng: • Đăng nhập • Quản lí giỏ hàng • Hỗ trợ trực tuyến c. Nhân viên: • Đăng nhập • Quản lí đơn hàng • Quản lí sản phẩm • Quản lí tài khoản khách hàng • Hỗ trợ trực tuyến d.
Admin: • Đăng nhập • Quản lí đơn hàng • Quản lí sản phẩm • Quản lí tải khoản khách hàng • Quản lí nhân viên • Hỗ trợ trực tuyến • Thống kê báo cáo 11 2.4 Phạm vi - Một cửa hàng hoặc một doanh nghiệp nhỏ.5 Yêu cầu - Nhân viên kỹ thuật, bảo trì phát triển hệ thống. - Nhân viên quản trị hệ thống.6 Vẽ biểu đồ phân cấp chức năng theo hướng đối tượng. 1: Usecase tổng quát ứng dụng quản lí bán hàng trực tuyến Tác nhân: - Visitor: Đây là khách hàng vãng lai, họ chỉ có vài chức năng và chỉ khi đăng ký mới có thể sử dụng được đầy đủ các chức năng khách hàng. - Khách hàng: Đây là khách hàng chính thức của hệ thống sau khi đăng ký.: Đây là thành viên quản trị hệ thống dưới quyền admin.
- Admin: Quản trị viên hệ thống. 12 Chương II DESIGN (THIẾT KẾ) 1. Đặc tả Use-case: 1.1 Use Case “Đăng kí” a. Biểu đồ Use Case Hình 2.
1: Use case đăng kí 13 b. Đặc tả chi tiết luồng sự kiện đăng ký Use case Đăng ký Tác nhân Visitor Mô tả Tạo tài khoản thành viên Luồng Sự Kiện Tác Nhân Hệ Thống 1. Nhập tên đăng nhập, mật 2. Kiểm tra tên đăng nhập trong khẩu, Email muốn đăng ký hệ thống Nếu tồn tại, thông báo tên đăng nhập tồn tại, quay lại bước 1.
Kiểm tra Email. Nếu không tồn tại, thông báo Email không hợp lệ, quay lại bước 1. Thông báo đăng ký thành công. 1: Kịch bản use case đăng kí 14 c.
Biểu đồ hoat động: Hình 2. 2: Biểu đồ hoạt động đăng kí d. Biểu đồ tuần tự. 3: Biểu đồ tuần tự đăng kí 15 1.2 Use Case “Đăng nhập”.
Biểu đồ Use Case. 4: Biểu đồ use case đăng nhập b. Đặc tả chi tiết luồng sự kiện Đăng nhập Use case Đăng nhập Tác nhân Admin, khách hàng, nhân viên Mô tả Đăng nhập vào hệ thống Điều kiện trước Người dùng đã đăng ký thành viên trong hệ thống. Luồng sự kiên Tác nhân Hệ thống 1.
Nhập tên đăng nhập, mật 2. Kiểm tra tên đăng nhập, mật khẩu khẩu tồn tại trong cơ sở dữ liệu. Nếu không tồn tại, thông báo đăng nhập lỗi, quay về bước 1. Thông báo đăng nhập thàng công 16 Điều kiện sau Thông báo đăng nhập thành công/thất bại Bảng 2.
2: Kịch bản use case đăng nhập c. Biểu đồ hoạt động. 5: Biểu đồ hoạt động đăng nhập 17 d. Biểu đồ tuần tự.
6: Biểu đồ tuần tự đăng nhập 1.3 Use Case “Tìm kiếm”. Biểu đồ Use Case Hình 2. 7: Biểu đồ use case tìm kiếm 18 b. Đặc tả chi tiết luồng sự kiện Tìm kiếm Use case Tìm kiếm Tác nhân Admin, khách hàng, nhân viên, visitor Mô tả Tìm kiếm sản phẩm trên hệ thống Điều kiện trước Mọi khách hàng đều truy cập vào trang web.
Luồng sự kiên Tác nhân Hệ thống 1. Nhập từ khóa cần tìm 2. Kiểm tra từ khóa trên hệ thống, đưa ra các sản phẩm có liên quan đến từ khóa. Nếu không có sản phẩm nào chứa từ khóa, thông báo “Không tìm thấy sản phẩm”, quay lại bước 1 3.
Xuất thông tin sản phẩm lên màn hình. Điều kiện sau Bảng 2. 3: Kịch bản use case tìm kiếm 19 c. Biểu đồ hoạt động.
8: Biểu đồ hoạt động tìm kiếm d. Biểu đồ tuần tự. 9: Biểu đồ tuần tự tìm kiếm 20 1.4 Use Case “Quản lý giỏ hàng”. Biểu đồ Use Case.
10: Biểu đồ use case quản lí giỏ hàng b. Đặc tả chi tiết luồng sự kiện quản lý giỏ hàng Use case Quản lý giỏ hàng Tác nhân Khách hàng Mô tả Thêm sản phẩm vào giỏ, xóa, sửa. Điều kiện trước Khách hàng phải đăng nhập trước. Luồng sự kiên Tác nhân Hệ thống 1.
Đăng nhập vào hệ thống. Hiển thị form giỏ hàng. Kích chọn “thêm vào giỏ hàng” trên sản phẩm , hoặc “giỏ hàng” trên header. Điều kiện sau Bảng 2.
4: Kịch bản use case quản lí giỏ hàng c. Biểu đồ hoạt động. 11: Biểu đồ hoạt động quản lí giỏ hàng 22 d. Biểu đồ tuần tự.
Thêm vào giỏ hàng: Hình 2. 12: Biểu đồ tuần tự thêm vào gió hàng 23 Chỉnh sửa giỏ hàng Hình 2. 13: Biểu đồ tuần tự sửa giỏ hàng 24 Xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng Hình 2. 14: Biểu đồ tuần tự xóa giỏ hàng 1.5 Use Case “Thống kê báo cáo”.
Biểu đồ Use Case Hình 2. 15: Biểu đồ Use Case thống kê báo cáo b. Đặc tả chi tiết luồng sự kiện thông kê báo cáo Use case Thống kê báo cáo Tác nhân Admin Mô tả Thống kê đơn hàng và sản phẩm của cửa hàng, in bao cáo thống kê. 25 Điều kiện trước Admin phải đăng nhập trước.
Luồng sự kiên Tác nhân Hệ thống 1. Đăng nhập hệ thống 3. Hiển thị form thống kê, xuất báo cáo 2. Lựa chọn mục thống qua máy in.
kê, báo cáo Điều kiện sau Bảng 2. 5: Kịch bản use-case thống kê báo cáo 26 c. Biểu đồ hoạt động. 16: Biểu đồ hoạt động thống kê 27 d.
Biểu đồ tuần tự. 17: Biểu đồ tuần tự thống kê báo cáo 1.6 Use Case “Thanh toán”. Biểu đồ Use Case Hình 2. 18: Biểu đồ Use Case thanh toán b.
b/ Đặc tả chi tiết luồng sự kiện thanh toán Use case Thanh toán Tác nhân Khách hàng Mô tả Thanh toán sản phẩm. 28 Điều kiện trước Đã chọn sản phẩm trong giỏ hàng Luồng sự kiên Tác nhân Hệ thống 1. Đăng nhập hệ thống 4. Kiểm tra phương thức thanh 2.
Chọn sản phẩm vào giỏ toán. Nếu chọn đặt hàng thì bỏ qua 3. Chọn phương thức thanh bước 6. toán (trực tuyến hoặc 5.
Hiện giao diện lấy thông tin COD) khách hàng mua sản phẩm. Hiện giao diện trả trực tuyến. Điều kiện sau Bảng 2. 6: Kịch bản use-case thanh toán.
Biểu đồ hoạt động. 19: Biểu đồ hoạt động thanh toán 29 d. Biểu đồ tuần tự. 20: Biểu đồ tuần tự thanh toán 1.7 Use Case “Hỗ trợ trực tuyến”.
Biểu đồ Use Case. 21: Biểu đồ Use Case hỗ trợ trực tuyến 30 b. Đặc tả chi tiết luồng sự kiện hỗ trợ trực tuyến Use case Hỗ trợ trực tuyến Tác nhân Khách hàng, Nhân viên, Admin Mô tả Hỗ trợ hỏi đáp Điều kiện trước Khách hàng, nhân viên, Admin phải đăng nhập trước. Luồng sự kiên Tác nhân Hệ thống 1.
Đăng nhập hệ thống 4. Thông báo đã nhận tin nhắn. Nhập nôi dung cần hỗ trợ vào khung chat. Gửi tin nhắn Điều kiện sau Bảng 2.
7: Kịch bản use-case hỗ trợ trực tuyến. Biểu đồ hoạt động. 22: Biểu đồ hoạt động hỗ trợ trực tuyến d. Biểu đồ tuần tự.
23: Biểu đồ tuần tự hỗ trợ trực tuyến 1.8 Use Case “Quản lý tài khoản khách hàng”. Biểu đồ Use Case. 24: Biểu đồ use case quản lí tài khoản khách hàng b. Đặc tả chi tiết luồng sự kiện quản lý tài khoản khách hàng Use case Quản lý tài khoản khách hàng Tác nhân Nhân viên, Admin Mô tả Quản lý tài khoản khách hàng Điều kiện trước Nhân viên, Admin phải đăng nhập trước.
Luồng sự kiên Tác nhân Hệ thống 1. Đăng nhập hệ thống 3. Hiển thị danh sách 2. Xem danh sách tài khoản khách hàng.
Chọn các tùy chọn thêm 5. Hiển thị form thêm, sửa, xóa. sửa xóa Điều kiện sau Bảng 2. 8: Kịch bản use-case quản lí tài khoản khách hàng c.
Biểu đồ hoạt động. 25: Biểu đồ hoạt động tài khoản khách hàng 34 d. Biểu đồ tuần tự. Thêm tài khoản khách hàng Hình 2.
26: Biểu đồ tuần tự thêm tài khoản khách hàng Sửa tài khoản khách hàng Hình 2.