MỤC LỤC MỤC LỤC. 1 DANH MỤC HÌNH VẼ. 4 DANH MỤC BẢNG BIỂU. 10 TÓM TẮT NỘI DUNG ĐỒ ÁN.
11 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VẬT LIỆU NHỰA, CÁC PHƢƠNG PHÁP GIA CÔNG VÀ KHUÔN ĐÖC ÉP PHUN. Tổng quát về vật liệu nhựa. Sự hình thành và phát triển của ngành nhựa. Xu hƣớng phát triển của ngành nhựa.
Giới thiệu chung về chất dẻo và nhựa. Phân loại vật liệu nhựa:. Tính chất của vật liệu nhựa. Tổng quát về khuôn nhựa.
Khái niệm về khuôn. Phân loại các loại khuôn. Cấu tạo cơ bản của một bộ khuôn ép phun. Công nghệ sản xuất sản phẩm nhựa.
Công nghệ đùn thổi. Công nghệ ép phun. Công nghệ ép đúc. Cấu tạo máy ép phun nhựa.
Nguyên lý hoạt động của máy ép nhựa. Phân loại máy ép nhựa. Chu kỳ ép phun trên máy. 43 CHƢƠNG 2: MÔ HÌNH HÓA SẢN PHẨM TRÊN NX 12 VÀ ĐÁNH GIÁ PHƢƠNG ÁN MẶT PHÂN KHUÔN.
Giới thiệu về công nghệ CAD/CAM/CAE. Thiết kế cho sản phẩm máy tính bảng. Phân tích sản phẩm thực tế. Thiết kế sản phẩm trên phần mềm NX.
Thiết kế cho sản phẩm nắp bịt lõi lọc nƣớc. Phân tích sản phẩm thực tế. Thiết kế sản phẩm trên phần mềm NX .4 Sử dụng công cụ Mold Wizard trên NX để tách mặt phân khuôn. Giới thiệu về công cụ Mold Wizard.
Tách mặt phân khuôn bằng công cụ Mold Wizard. 49 CHƢƠNG 3: ỨNG DỤNG PHẦN MỀM MINITAB ĐỂ TỐI ƢU HÓA CÁC THÔNG SỐ ĐÖC BẰNG PHƢƠNG PHÁP TAGUCHI. Ứng dụng phần mềm Moldex 3D để mô phỏng dòng chảy của nhựa trong quá trình điền đầy sản phẩm máy tính bảng. Thiết lập bài toán.
Ứng dụng phƣơng pháp quy hoạch thực nghiệm Taguchi vào tối ƣu hóa thiết kế và thông số ép của sản phẩm máy tính bảng. Thiết kế thí nghiệm các tiệm cận theo phƣơng pháp truyền thống. Thiết kế thí nghiệm các tiệm cận theo phƣơng pháp Taguchi. Đặc điểm của phƣơng pháp Taguchi.
Phân tích kết quả. Phạm vi ứng dụng. Ƣu nhƣợc điểm của phƣơng pháp Taguchi. Ma trận quy hoạch theo phƣơng pháp Taguchi.
Thiết kế thí nghiệm tìm chế độ công nghệ tối ƣu. Các yếu tố tác động chính tới sản phẩm. Xác định các yếu tố nhiễu. Yếu tố cần tối ƣu hóa và yếu tố điều khiển.
Lựa chọn bảng trực giao và thiết kế ma trận thí nghiệm. Sử dụng phần mềm Minitab để thống kê chọn bộ thông số tối ƣu. Ứng dụng phần mềm Moldex 3D để mô phỏng dòng chảy của nhựa trong quá trình điền đầy sản phẩm nắp bịt lõi lọc nƣớc. Nhập mô hình.
Xác định loại chi tiết. Chia lƣới cho sản phẩm. Chọn thông số đầu vào quá trình đúc. Chọn quy trình mô phỏng.
Ứng dụng Taguchi để tối ƣu hóa thông số ép phun và cải thiện các lỗi xuất hiện trên sản phẩm nắp bịt lõi lọc nƣớc. Giai đoạn lập kế hoạch. Giai đoạn thực nghiệm. Giai đoạn phân tích.
82 CHƢƠNG 4: ỨNG DỤNG PHẦN MỀM NX 12 ĐỂ THIẾT KỂ BỘ KHUÔN HOÀN CHỈNH. Tổng quan về phần mềm NX. Thiết kế khuôn cho sản phẩm máy tính bảng. Chọn mặt phân khuôn.
Chọn kết cấu khuôn. Tách khuôn trên phần mềm NX. Thiết kế bộ khuôn hoàn chỉnh. Tính toán thiết kế khuôn cho chi tiết nắp bịt lõi lọc nƣớc .1 Xác định thông số cơ bản của chi tiết.
110 CHƢƠNG 5: LẬP QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG LÕNG KHUÔN CHO CÁC SẢN PHẨM NHỰA. Tìm hiểu về vật liệu làm khuôn. Những yếu tố ảnh hƣởng đến việc chọn vật liệu làm khuôn. Các vật liệu thƣờng dùng làm khuôn ép nhựa.
Giá thành vật liệu làm khuôn. Lập quy trình công nghệ gia công lòng khuôn cho sản phẩm máy tính bảng. Phân tích chức năng, tính công nghệ và điều kiện làm việc của chi tiết lòng khuôn. Xác định dạng sản xuất và phƣơng pháp chế tạo phôi.
Đƣờng lối công nghệ. Lập quy trình công nghệ cho chi tiết tấm lòng khuôn máy tính bảng. Lập chƣơng trình gia công CAM gia công lòng khuôn. Tổng quan về công nghệ CAM.
Ứng dụng NX CAM 12 vào mô phỏng gia công lòng khuôn máy tính bảng. Thiết kế quy trình công nghệ gia công lòng khuôn cho sản phẩm nắp bịt lõi lọc nƣớc. Ứng dụng CAM trên phần mềm NX 12 để lập chƣơng trình gia công và mô phỏng gia công lòng khuôn. Phá thô lòng khuôn.
Phay tinh lòng khuôn. Chƣơng trình gia công. 175 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 176 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1: Một ấn bản nổi tiếng năm 1955 của tạp chí LIFE đã khen ngợi sự ra đời của nhựa vào thời điểm nhựa đƣợc thay thế cho các vật liệu đắt tiền khác .2: Biểu đồ sản lƣợng nhựa ở Việt Nam từ năm 2001 – 2018 .3: Biểu đồ so sánh tốc độ tăng trƣởng sản lƣợng .4: Số kilogram nhựa tiêu thụ theo đầu ngƣời từ 2010-2015 .5: Vòng tuần hoàn của một sản phẩm nhựa .6: Một số loại nhựa thông dụng .7: Nhựa vô định hình và nhựa kết tinh.8: Sự khác biệt giữa nhựa kết tinh và nhựa vô định hình .9: Sản phẩm đƣợc làm từ nhựa nhiệt rắn .10: Một số sản phẩm làm từ nhựa đàn hồi .11: Mã số nhựa dùng để tái chế .12: Tỷ trọng của nhựa so với các vật liệu khác.13: Một số sản phẩm đƣợc làm từ nhựa PVC .14: Một số sản phẩm đƣợc làm từ nhựa POM .15: Một số sản phẩm đƣợc làm từ nhựa PMMA .16: Nhựa PS đƣợc dùng để sản xuất các sản phẩm y tế .17: Hai nửa khuôn cơ bản .18: Khuôn nhiều tầng .19: Khuôn kênh dẫn nóng .20: Khuôn kênh dẫn nguội .21: Kết cấu khuôn hai tấm .22: Kết cấu khuôn ba tấm .23: Khuôn 2 tấm có kênh dẫn nguội .24: Khuôn 2 tấm có sử dụng kênh dẫn nóng .25: Các bƣớc mở khuôn và lấy sản phẩm của khuôn 3 tấm .26: Cấu tạo cơ bản của một bộ khuôn .27: Chốt dẫn hƣớng trong khuôn .28: Một số bộ phận trên khuôn .29: Quá trình đùn thổi .30: Quá trình ép phun.31: Quá trình ép đùn.32: Cấu tạo máy ép nhựa.33: Nguyên lý hoạt động của máy ép nhựa.1: Mối liên hệ giữa CAD, CAM và CAE .2: Chọn New, chọn Model để thiết kế sản phẩm .3: Giao diện Sketch và lựa chọn mặt phẳng tọa độ để phác thảo .4: Kích thƣớc phần thứ nhất của sản phẩm .5: Kích thƣớc phần thứ hai của sản phẩm .6: Chọn New, chọn Model để thiết kế sản phẩm .7: Giao diện Sketch và lựa chọn mặt phẳng tọa độ để phác thảo .8: Mặt trên, dƣới chi tiết nắp bịt lõi lọc nƣớc .9: Kích thƣớc chi tiết của sản phẩm .10: Thanh công cụ có đầy đủ chức năng để thiết kế một bộ khuôn cơ bản .11: Giao diện Check Regions để xác định mặt phân khuôn .12: Phân màu vùng lòng khuôn.13: Phân màu vùng lõi khuôn .14: Mặt phân khuôn của chi tiết .15: Biên dạng của tấm Cavity đúc ra chi tiết .16: Biên dạng của tấm Core đúc ra chi tiết .1: Lệnh chọn thiết lập một dự án mới .2: Giao diện đặt tên chƣơng trình .3: Lệnh xuất mô hình chi tiết .4: Lệnh chọn Attribute .5: Giao diện cài đặt thuộc tính từng phần .6: Lệnh chọn vị trí nhựa chảy vào.7: Lệnh chọn khối khuôn cơ sở và giao diện cài đặt thông số bộ khuôn .8: Lệnh thiết lập đƣờng làm mát và giao diện cài đặt thông số .9: Lệnh chọn chia lƣới và thiết lập mật độ điểm .10: Chi tiết sau khi chia lƣới .11: Lệnh chọn vật liệu .12: Thông số thuộc tính của vật liệu .13: Giao diện chọn các quá trình ép phun muốn mô phỏng .14: Giao diện các thuộc tính của sản phẩm nhựa.15: Lệnh chọn chạy chƣơng trình mô phỏng .16: Mối liên hệ tác động lẫn của các yếu tố thí nghiệm .17: Ảnh hƣởng của các thông số đầu vào .18: Tạo mới một dự án .19: Giao diện thanh công cụ .20: Xác định các chi tiết đƣợc xuất ra là loại gì.21: Lệnh dùng để thiết kế kênh dẫn, cuống phun và cổng phun.22 Giao diện thiết kế khối khuôn cơ sở .23: Giao diện thiết kế kênh dẫn nƣớc làm mát .24: Độ mau thƣa của các điểm trên chi tiết sản phẩm đúc .25: Độ mau thƣa của các điểm nút trên chi tiết kênh dẫn nguội .26: Chọn loại vật liệu nhựa cho chi tiết .27: Chọn áp suất ép phun và áp suất giữ của máy ép .28: Chọn thời gian điền đây, thời gian giữ áp, nhiệt độ nóng chảy của nhựa và nhiệt độ khuôn .29: Chọn thời gian làm mát, thời gian mở khuôn và nhiệt độ môi trƣờng .30: Bảng tổng hợp thông số quá trình đúc .31: Các quy trình để chạy mô phỏng đúc, điền đầy .32: Thông số bảng trực giao Taguchi L9 .33: Kết quả mô phỏng cong vênh (Thí nghiệm số 1) .34 Kết quả mô phỏng cong vênh (Thí nghiệm số 2).35: Kết quả mô phỏng cong vênh (Thí nghiệm số 3) .36: Kết quả mô phỏng cong vênh (Thí nghiệm số 4) .37: Kết quả mô phỏng cong vênh (Thí nghiệm số 5) .38: Kết quả mô phỏng cong vênh (Thí nghiệm số 6) .39: Kết quả mô phỏng cong vênh (Thí nghiệm số 7) .40: Kết quả mô phỏng cong vênh (Thí nghiệm số 8) .41: Kết quả mô phỏng cong vênh (Thí nghiệm số 9) .42: Kết quả mô phỏng co ngót (Thí nghiệm số 1) .43: Kết quả mô phỏng co ngót (Thí nghiệm số 2) .44: Kết quả mô phỏng co ngót (Thí nghiệm số 3) .45: Kết quả mô phỏng co ngót (Thí nghiệm số 4) .46: Kết quả mô phỏng co ngót (Thí nghiệm số 5) .47: Kết quả mô phỏng co ngót (Thí nghiệm số 6) .48: Kết quả mô phỏng co ngót (Thí nghiệm số 7) .49: Kết quả mô phỏng co ngót (Thí nghiệm số 8) .50: Kết quả mô phỏng co ngót (Thí nghiệm số 9) .51: Lỗi rỗ khí xuất hiện trên sản phẩm .52: Lỗi đƣờng hàn xuất hiện trên sản phẩm.53: Đồ thị giá trị trung bình các tỷ số S/N của phần trăm co ngót .54: Đồ thị giá trị trung bình các tỷ số S/N của lƣợng cong vênh.1: Kết cấu cơ bản của khuôn 2 tấm .2: Lệnh tạo 1 chƣơng trình thiết kế khuôn .3: Giao diện Initialize Project với các thông số thiết kế để lựa chọn .4: Giao diện công cụ Mold Wizard để tách mặt phân khuôn và thiết kế bộ khuôn hoàn chỉnh .5: Lệnh Mold CSYS để thiết lập tọa độ gốc .6: Chọn phƣơng Z là hƣớng mở khuôn và rút sản phẩm .7: Tọa độ XYZ của chi tiết.8: Tạo kích thƣớc lồng phôi cho chi tiết .9: Cửa sổ Workpiece .