Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ Đ¾I HâC Y D¯ĀC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH LĂ THIÞN PHÚC TäNG HĀP VÀ THI¾T LÂP T¾P CHÂT ĐàI CHI¾U CĄA ALLOPURINOL SĀ DĂNG TRONG KIÂM NGHIÞM LUÂN ÁN TI¾N S) D¯ĀC HâC TP. Hà CHÍ MINH – Năm 2024 Bà GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O Bà Y TÀ Đ¾I HâC Y D¯ĀC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH LĂ THIÞN PHÚC TäNG HĀP VÀ THI¾T LÂP T¾P CHÂT ĐàI CHI¾U CĄA ALLOPURINOL SĀ DĂNG TRONG KIÂM NGHIÞM NGÀNH: KIÂM NGHIÞM THUàC VÀ ĐÞC CHÂT Mà Sà: 62720410 LUÂN ÁN TI¾N S) D¯ĀC HâC NG¯âI H¯àNG DÀN KHOA HâC PGS. TR¯¡NG NGàC TUYÂN PGS. TRÀN VIàT HÙNG TP.
Hà CHÍ MINH – Năm 2024 i LâI CÀM ¡N Tôi xin chân thành cảm ¢n Quý ThÁy, Cô thuác Đ¿i hác Y D°ÿc TP.HCM; Tr°ßng Đ¿i hác Y D°ÿc CÁn Th¢ và Vián kiểm nghiám thußc TP.HCM đã t¿o điÃu kián cho tôi thực hián nghiên cąu và thu thập sß liáu. Tôi cũng xin gái lßi cám ¢n sâu sắc đÁn ThÁy, Cô, anh, chß và các b¿n đáng nghiáp đã quan tâm, giúp đỡ và đáng viên tôi trong sußt quá trình nghiên cąu. Xin gái lßi cám ¢n đÁn gia đình luôn là chß dựa tinh thÁn vững chắc cho tôi. Tôi cũng xin phép tỏ lòng biÁt ¢n PGS.
Tr°¢ng Ngác TuyÃn, PGS. TrÁn Viát Hùng đã tận tâm h°ớng dẫn tôi thực hián đà tài nghiên cąu này. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2024 Tác giÁ Lữ Thián Phúc ii LâI CAM ĐOAN Tôi tên là Lữ Thián Phúc, là Nghiên cąu sinh ngành kiểm nghiám thußc – Đác ch¿t, khóa 2017 – 2020, xin cam đoan: (1) Luận án là do chính bản thân tôi thực hián, d°ới sự h°ớng dẫn khoa hác căa PGS. Tr°¢ng Ngác TuyÃn; PGS.
TrÁn Viát Hùng (2) Các tài liáu tham khảo đ°ÿc tôi xem xét, chán lác kỹ l°ỡng, trích dẫn và liát kê tài liáu tham khảo đÁy đă; (3) KÁt quả trình bày trong luận án đ°ÿc hoàn thành dựa trên các kÁt quả nghiên cąu căa bản thân tôi và các kÁt quả căa nghiên cąu này ch°a đ°ÿc dùng cho b¿t cą đà tài cùng c¿p nào khác. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2024 Ng°ãi h°áng dÁn Tác giÁ thực hißn PGS. Tr°¢ng Ngác TuyÃn PGS. TrÁn Viát Hùng Lữ Thián Phúc iii MĂC LĂC LâI CÀM ¡N.
i LâI CAM ĐOAN. iii DANH MĂC CHĂ VI¾T TÄT VÀ THUÂT NGĂ ANH VIÞT. xi DANH MĂC HÌNH. xiii ĐÀT VÂN ĐÀ.
TäNG QUAN TÀI LIÞU. Tổng quan và allopurinol và t¿p ch¿t liên quan. Kiểm nghiám t¿p ch¿t allopurinol theo D°ÿc điển tham chiÁu và các công trình nghiên cąu. Mát sß ph°¢ng pháp xác đßnh đá tinh khiÁt.
Ch¿t chuẩn đßi chiÁu. Tổng quan và thẩm đßnh quy trình theo ICH Q2(R2) và ph°¢ng pháp LC- MS/MS trong đßnh l°ÿng t¿p ch¿t liên quan. ĐàI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU. Thßi gian và đßa điểm nghiên cąu.
Cỡ mẫu căa nghiên cąu. Xác đßnh các biÁn sß đác lập và biÁn phā thuác. Ph°¢ng pháp và công cā đo l°ßng thu thập sß liáu. Quy trình thu thập và cách phân tích sß liáu.
Ph°¢ng pháp phân tích dữ liáu. Tổng hÿp và tinh chÁ t¿p ch¿t liên quan căa allopurinol. Xây dựng tiêu chuẩn và thiÁt lập t¿p ch¿t đßi chiÁu căa allopurinol. Xây dựng, thẩm đßnh và ąng dāng quy trình đßnh l°ÿng đáng thßi 6 t¿p A, B, C, D, E, F căa allopurinol bằng LC-MS/MS.
Bàn luận và quy trình tổng hÿp và tinh chÁ 6 t¿p căa allopurinol. Bàn luận và xây dựng và đánh giá t¿p ch¿t đßi chiÁu căa allopurinol. Bàn luận và xây dựng, thẩm đßnh và ąng dāng quy trình đßnh l°ÿng đáng thßi 6 t¿p A, B, C, D, E, F căa allopurinol bằng LC-MS/MS. K¾T LUÂN VÀ KI¾N NGHà.
Và tổng hÿp 6 t¿p ch¿t liên quan căa allopurinol A, B, C, D, E, F á quy mô phòng thí nghiám. Và thiÁt lập t¿p chuẩn A, B, C, D, E, F đ¿t yêu cÁu ch¿t đßi chiÁu qußc gia. Và xây dựng, thẩm đßnh và ąng dāng quy trình đßnh l°ÿng đáng thßi 6 t¿p A, B, C, D, E, F căa allopurinol bằng ph°¢ng pháp LC-MS/MS .150 DANH MĂC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà TÀI LIÞU THAM KHÀO PHĂ LĂC v DANH MĂC CHĂ VI¾T TÄT VÀ THUÂT NGĂ ANH VIÞT Chă vi¿t tÅt Tÿ nguyên Ngh*a ACN Acetonitrile Acetonitril ADN Acid Deoxyribonucleic Vật liáu di truyÃn ASEAN Association of South East Hiáp hái các Qußc gia Đông Nam Asian Nations Á ACRS ASEAN Chemical Reference Ch¿t chuẩn đßi chiÁu ASEAN Standard BP British Pharmacopoeia D°ÿc điển Anh CCĐC Ch¿t chuẩn đßi chiÁu Ch¿t chuẩn đßi chiÁu CĐC Ch¿t đßi chiÁu Ch¿t đßi chiÁu CE Capillary electrophoresis Đián di mao quản CTPT Công thąc phân tử Công thąc phân tử DAD Detector Diod Array ĐÁu dò dãy diod quang DĐVN D°ÿc điển Viát Nam D°ÿc điển Viát Nam DMSO Dimethyl sulfoxide Dimethyl sulfoxid DSC Differential scanning Phân tích nhiát quét vi sai calorimetry EDQM European Directorate for the Hái đáng châu Âu và ch¿t l°ÿng Quality of Medicines and thußc và chăm sóc sąc khỏe HealthCare EEMCA Ethyl-(ethoxymethylen) Ethyl-(ethoxymethylen) cyanoacetat cyanoacetat FDA Food and Drug Administration Cāc quản lý Thực phẩm và D°ÿc phẩm Hoa Kỳ GC Gas chromatography Sắc ký khí GLP Good Laboratory Practice Thực hành tßt phòng thí nghiám GMP Good Manufacturing Practice Thực hành tßt sản xu¿t thußc vi GPP Good Pharmacy Practice Thực hành tßt quản lý nhà thußc GTAĐ Giá trß ¿n đßnh Giá trß ¿n đßnh LC Liquid chromatography Sắc ký lỏng LOD Limit of detection Giới h¿n phát hián LOQ Limit of quantitation Giới h¿n đßnh l°ÿng HPLC High-performance liquid Sắc ký lỏng hiáu năng cao chromatography HRMS High Resolution Mass Khßi phổ phân giải cao Spectrometry ICH International Conference on Hái nghß qußc tÁ và hài hòa hóa Harmonization các thă tāc đăng ký d°ÿc phẩm sử dāng cho con ng°ßi ICRS International Chemical Ch¿t chuẩn qußc tÁ Reference Substances IR Infrared red Háng ngo¿i ISO International Organization for Tổ chąc tiêu chuẩn hóa qußc tÁ Standardization NT Nguyên tr¿ng Nguyên tr¿ng MRM Multiple Reaction Monitoring ChÁ đá quét kiểm tra đa phản ąng MS Mass spectrometry Khßi phổ NMR Nuclear Magnetic Resonance Cáng h°áng từ h¿t nhân PCRS Primary chemical reference Ch¿t chuẩn đßi chiÁu hóa hác gßc standard PL Phā lāc Phā lāc PPPT Ph°¢ng pháp phân tích Ph°¢ng pháp phân tích PTN Phòng thí nghiám Phòng thí nghiám Rf Retention factor Há sß di chuyển Rs Resolution Đá phân giải RSD Relative Standard Deviation Đá lách chuẩn t°¢ng đßi vii SIM Selected Ion Monitoring ChÁ đá quét ion chán lác SKLM Sắc ký lớp mỏng Sắc ký lớp mỏng SRM Selected Reaction Monitoring ChÁ đá quét chán lác phản ąng ion US United States Hÿp chăng qußc Hoa Kỳ UPLC Ultra Performance Liquid Sắc ký lỏng siêu hiáu năng Chromatography USP United States Pharmacopoeia D°ÿc điển Hoa Kỳ UV Ultraviolet Tia tử ngo¿i WHO World Health Organization Tổ chąc Y tÁ thÁ giới viii DANH MĂC BÀNG BÁng 1. Giới h¿n các t¿p allopurinol theo DĐVN V; BP 2023; USP-NF 2023.
Bảng tổng hÿp các quy trình đßnh l°ÿng t¿p ch¿t liên quan allopurinol trong nguyên liáu. Bảng tổng hÿp các quy trình đßnh l°ÿng t¿p ch¿t liên quan allopurinol trong thành phẩm. Quy đßnh xác đßnh đá tinh khiÁt. Các quy trình phân tích và các chỉ tiêu liên quan cho đặc điểm từng quy trình phân tích.
Các tiêu chí thẩm đßnh quy trình phân tích t¿p trong nguyên liáu và thành phẩm theo h°ớng dẫn Q2(R2) căa ICH. Mát sß nguyên liáu, ch¿t chuẩn dùng trong nghiên cąu. Mát sß dung môi hóa ch¿t dùng trong nghiên cąu. Mát sß trang thiÁt bß dùng trong nghiên cąu.
Các thông sß khßi phổ cÁn khảo sát quy trình đßnh l°ÿng đáng thßi 6 t¿p allopurinol bằng LC-MS/MS. ĐiÃu kián sắc ký cÁn khảo sát quy trình đßnh l°ÿng đáng thßi 6 t¿p allopurniol bằng LC-MS/MS. Náng đá các t¿p và allopurinol trong tuyÁn tính. Tóm tắt điÃu kián sắc ký các quy trình đßnh l°ÿng các t¿p allopurinol bằng ph°¢ng pháp HPLC-DAD.
KÁt quả khảo sát tính phù hÿp căa há thßng (n = 6). KÁt quả xác đßnh miÃn giá trß, đá đúng, đá chính xác căa các quy trình đßnh l°ÿng các t¿p ch¿t. KÁt quả xác đßnh hàm l°ÿng (%) tính theo chÁ phẩm nguyên tr¿ng căa các t¿p ch¿t allopurinol bằng ph°¢ng pháp sắc ký lỏng hiáu năng cao. KÁt quả đánh giá ch¿t l°ÿng t¿p A allopurinol.
KÁt quả đánh giá ch¿t l°ÿng t¿p B allopurinol. KÁt quả đánh giá ch¿t l°ÿng t¿p C allopurinol. KÁt quả đánh giá ch¿t l°ÿng t¿p D allopurinol. KÁt quả đánh giá ch¿t l°ÿng t¿p E allopurinol.
KÁt quả đánh giá ch¿t l°ÿng t¿p F allopurinol. Khßi l°ÿng ch¿t khảo sát đóng trong 1 lá và sß lá đóng đ°ÿc. KÁt quả đánh giá đáng nh¿t lá sau khi đóng gói. KÁt quả tính giá trß ¿n đßnh hàm l°ÿng t¿p A allopurinol (n = 18).
KÁt quả tính giá trß ¿n đßnh hàm l°ÿng t¿p B allopurinol (n = 18). KÁt quả tính giá trß ¿n đßnh hàm l°ÿng t¿p C allopurinol (n = 18). KÁt quả tính giá trß ¿n đßnh hàm l°ÿng t¿p D allopurinol (n = 18). KÁt quả tính giá trß ¿n đßnh hàm l°ÿng t¿p E allopurinol (n = 18).
KÁt quả tính giá trß ¿n đßnh hàm l°ÿng t¿p F allopurinol (n = 18). Tóm tắt kÁt quả xác đßnh giá trß ¿n đßnh và công bß các t¿p đßi chiÁu. Tóm tắt kÁt quả đánh giá các t¿p allopurinol tổng hÿp. ĐiÃu kián khßi phổ tßi °u quy trình đßnh l°ÿng đáng thßi 6 t¿p allopurinol bằng ph°¢ng pháp LC/MS/MS.
KÁt quả kiểm tra tính phù hÿp căa há thßng trên mẫu chuẩn (n = 6). KÁt quả kiểm tra tính phù hÿp há thßng trên mẫu thử. Ph°¢ng trình tuyÁn tính căa quy trình đßnh l°ÿng đáng thßi 6 t¿p allopurinol bằng ph°¢ng pháp LC-MS/MS. Giới h¿n phát hián và giới h¿n đßnh l°ÿng các t¿p allopurinol.
KÁt quả đá chính xác và đá chính xác trung gian căa quy trình đßnh l°ÿng đáng thßi 6 t¿p trong mẫu giả lập nguyên liáu allopurinol. KÁt quả đá chính xác và đá chính xác trung gian căa quy trình đßnh l°ÿng đáng thßi 6 t¿p trong mẫu giả lập thành phẩm allopurinol. KÁt quả đá đúng căa quy trình đßnh l°ÿng đáng thßi 6 t¿p trong nÃn mẫu giả lập thành phẩm và giả lập nguyên liáu allopurinol. KÁt quả đßnh l°ÿng t¿p trong các mẫu nguyên liáu và thành phẩm allopurinol bằng ph°¢ng pháp LC-MS/MS.
Dữ liáu phổ NMR căa sản phẩm tổng hÿp so với phổ t¿p A allopurinol hemisulfat chuẩn. Dữ liáu phổ NMR sản phẩm tổng hÿp so với phổ t¿p B allopurinol chuẩn. Dữ liáu phổ NMR căa sản phẩm tổng hÿp so với t¿p C allopurinol chuẩn. Dữ liáu phổ NMR căa sản phẩm tổng hÿp so với t¿p D allopurinol chuẩn.
Dữ liáu phổ NMR căa sản phẩm tổng hÿp so với t¿p E allopurinol chuẩn .