Tình Hình Đầu Tư Trực Tiếp Nước Ngoài Vào Việt Nam Giai Đoạn 1996 - 2005

Bài viết phân tích tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam giai đoạn 1996-2005, nêu rõ xu hướng và tác động đến nền kinh tế.

Trường đại học

Đại học An Giang

Chuyên ngành

Kế toán doanh nghiệp

Người đăng

Ẩn danh

2007

61
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

TÓM LƯỢC NỘI DUNG

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG VÀ HÌNH

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1. Lý do chọn đề tài

1.2. Mục tiêu nghiên cứu

1.3. Phương pháp nghiên cứu

1.3.1. Phương pháp thu thập số liệu

1.3.2. Phương pháp tổng hợp số liệu và so sánh đối chiếu

1.3.3. Phương pháp phân tích số liệu

1.4. Phạm vi nghiên cứu

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN

2.1. Khái niệm về đầu tư trực tiếp

2.2. Các hình thức đầu tư trực tiếp

2.2.1. Hợp đồng hợp tác kinh doanh

2.2.2. Doanh nghiệp liên doanh

2.2.3. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

2.2.4. Hợp đồng “xây dựng – kinh doanh - chuyển giao”

2.3. Tác động của đầu tư trực tiếp

2.3.1. Đối với nước đi đầu tư

2.3.2. Đối với nước nhận đầu tư

2.4. Hệ số ICOR và ý nghĩa của nó

2.5. Năng suất lao động

2.6. Các chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động doanh nghiệp

2.6.1. Mức độ thâm dụng vốn

2.6.2. Hiệu quả sử dụng lao động

2.6.3. Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

3. CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1996 – 2005

3.1. Thực trạng thu hút FDI vào Việt Nam từ 1988 - 2005

3.2. Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo năm

3.3. Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo ngành

3.4. Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo đối tác đầu tư

3.5. Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo hình thức đầu tư

3.6. Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo địa phương

3.7. Tình hình đóng góp của FDI vào sự tăng trưởng kinh tế Việt Nam từ 1996 – 2005

3.7.1. Đóng góp của FDI vào GDP

3.7.2. Đóng góp của FDI vào sự gia tăng xuất khẩu và kim ngạch xuất khẩu

3.7.3. Đóng góp của FDI trong việc giải quyết việc làm

3.7.4. Đóng góp của FDI vào sự phát triển công nghệ

3.8. Hiệu quả đầu tư của khu vực kinh tế FDI

3.8.1. Hệ số ICOR

3.8.2. Mức độ thâm dụng vốn của các loại hình doanh nghiệp

3.8.3. Hiệu quả sử dụng lao động của các doanh nghiệp

3.8.4. Hiệu quả sử dụng TSCĐ của các doanh nghiệp

3.8.5. Hiệu quả sử dụng vốn ở các doanh nghiệp

3.8.6. Mức độ ổn định vốn đầu tư của các doanh nghiệp

3.9. So sánh trình độ phát triển kinh tế của Việt Nam với một số nước khác

3.9.1. So sánh hệ số ICOR với các nước

3.9.2. So sánh GDP bình quân đầu người với các nước

3.9.3. So sánh về chỉ số HDI với các nước

3.9.4. So sánh tiềm năng thu hút FDI với các nước

4. CHƯƠNG 4: KHUYẾN NGHỊ VÀ KẾT LUẬN

4.1. Đánh giá chung về kết quả hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam trong thời gian qua

4.2. Đánh giá chung về hiệu quả đầu tư khu vực FDI

4.3. Những hạn chế của hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam

4.4. Các nhận xét và khuyến nghị

Trích đoạn nội dung tài liệu

ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH PHẠM HUỲNH TRÚC GIANG TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1996 - 2005 Chuyên ngành : KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Long Xuyên, tháng 6 năm 2007 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1996 - 2005 Chuyên ngành : KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP Sinh viên thực hiện : PHẠM HUỲNH TRÚC GIANG Lớp : DH4KT. Mã số Sv: DKT030237 Người hướng dẫn : NGUYỄN THANH XUÂN Long Xuyên, tháng 6 năm 2007 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI KHOA KINH TẾ-QUẢN TRỊ KINH DOANH ĐẠI HỌC AN GIANG Người hướng dẫn : …………. (Họ tên, học hàm, học vị và chữ ký) Người chấm, nhận xét 1 : …………. (Họ tên, học hàm, học vị và chữ ký) Người chấm, nhận xét 2 : …………. (Họ tên, học hàm, học vị và chữ ký) Khoá luận được bảo vệ tại Hội đồng chấm bảo vệ luận văn Khoa Kinh tế-Quản trị kinh doanh ngày …. năm …… LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com TÓM LƯỢC NỘI DUNG Đề tài “ Tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam giai đoạn 1996 – 2005” đem lại những kết quả nghiên cứu sau đây: Thông qua việc đánh giá thực trạng đầu tư FDI vào Việt Nam từ khi bắt đầu mở cửa hội nhập, ta thấy được những tác động tích cực của vốn FDI đối với nền kinh tế Việt Nam: + Đầu tư trực tiếp nước ngoài đã bổ sung một lượng vốn quan trọng cho tổng đầu tư xã hội đóng góp một phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế cả nước. + Vốn FDI đóng góp vào sự gia tăng xuất khẩu và kim ngạch xuất khẩu cà nước. + FDI góp phần giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng lao động. + FDI đóng góp vào sự phát triển công nghệ nước nhà. Thông qua hệ số ICOR để đánh giá hiệu quả đầu tư của các khu vực kinh tế. Hiệu quả đầu tư của khu vực kinh tế có vốn FDI vẫn còn đứng sau khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và hiệu quả đầu tư thấp nhất là thuộc về khu vực kinh tế Nhà nước. Từ đây ta thấy được sự kém hiệu quả trong việc sử dụng vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước và sự trưởng thành vượt bậc của khu vực kinh tế ngoài Nhà nước. Thông qua các chỉ tiêu hoạt động doanh nghiệp mà xem xét tình hình hoạt động của các loại hình doanh nghiệp. Các doanh nghiệp có vốn FDI có hiệu quả hoạt động cao hơn các loại hình doanh nghiệp khác chủ yếu là do hiệu quả sử dụng lao động và tài sản cao hơn các loại hình doanh nghiệp khác. So sánh trình độ phát triển kinh tế của Việt Nam với một số nước Châu Á khác thấy được hiệu quả đầu tư của Việt Nam còn thấp và tiềm năng để thu hút vốn FDI vẫn còn thua kém các nước khác trong khu vực. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ADSL Asymmetic Digital Subscriber Line Thuê bao kỹ thuật số không đối xứng ASEAN Association Southeast Asian Nations Hiệp hội các nước Đông Nam Á CN Công nghiệp CNH – HĐH Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa DN Doanh nghiệp DN FDI Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài DNNN Doanh nghiệp Nhà nước ĐVT Đơn vị tính EU Europe Châu Âu FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài G7 Group of Seven Nhóm 7 nước phát triển: Mỹ, Nhật Bản, Đức, Anh, Pháp, Canada và Italy. GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm trong nước GTVT Giao thông vận tải HDI Human Development Index Chỉ số phát triển con người ICOR Incremental Capital Output Ratio Hệ số thể hiện hiệu quả đầu tư JETRO Japan External Trade Organization Tổ chức Ngoại Thương Nhật Bản KCN – KCX Khu công nghiệp – Khu chế xuất KTNN Kinh tế Nhà nước KT NQD Kinh tế ngoài quốc doanh NDT Đồng Nhân Dân Tệ (đồng tiền Trung Quốc) NICS New Industrial Countries Các nước công nghiệp mới LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com PPP rate Purchasing Power Parity rate Tỷ giá theo sức mua tương đương TNHH Trách nhiệm hữu hạn TP. HCM Thành phố Hồ Chí Minh TPKT Thành phần kinh tế TSCĐ Tài sản cố định UNCTAD United Nations Conference on Trade and Development Tổ Chức Thương Mại và Phát Triển Liên Hiệp Quốc USD Đồng Đôla Mỹ VNĐ Đồng Việt Nam WTO World Trade Organization Tổ Chức Thương Mại Thế Giới XD Xây dựng LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BẢNG VÀ HÌNH Bảng 01: Tình hình FDI tại Việt Nam từ 1988 – 2006 .trang 9 Bảng 02: Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo ngành từ 1988 – 2006 .11 Bảng 03: Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo đối tác đầu tư.13 Bảng 04: Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo hình thức đầu tư từ 1988 – 2006 . 14 Bảng 05: Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo vùng .15 Bảng 06: Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo địa phương .17 Bảng 07: Cơ cấu vốn đầu tư và phát triển phân theo TPKT .18 Bảng 08: Đóng góp của FDI trong GDP .18 Bảng 09: Tỷ trọng trung bình của 3 TPKT.19 Bảng 10: Trị giá xuất khẩu hàng hóa theo TPKT .20 Bảng 11: Tỷ trọng xuất khẩu của khu vực FDI trên xuất khẩu cả nước.21 Bảng 12: Giá trị xuất khẩu được tạo ra trên một đồng vốn FDI .22 Bảng 13: Cán cân xuất nhập khẩu.22 Bảng 14: Lao động đang làm việc tại thời điểm 1/7 hằng năm theo TPKT . 23 Bảng 15: Mức độ hiện đại của máy móc thiết bị được sử dụng trong các khu vực kinh tế trên địa bàn TP. HCM so với tiêu chuẩn Thế giới (1999) . 24 Bảng 16: Hệ số ICOR của các khu vực kinh tế . 26 Bảng 17: Mức độ thâm dụng vốn của các loại hình doanh nghiệp .28 Bảng 18: Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hằng năm của các doanh nghiệp. 29 Bảng 19: Tổng số lao động trong các doanh nghiệp tại thời điểm 31/12 hằng năm . 29 Bảng 20: Hiệu quả sử dụng lao động ở các loại hình doanh nghiệp .31 Bảng 21: Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh ở các doanh nghiệp.31 Bảng 22: Năng suất lao động.33 Bảng 23: Hiệu quả sử dụng TSCĐ của các doanh nghiệp. 34 Bảng 24: Giá trị TSCĐ và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp tại thời điểm 31/12 hằng năm . 34 Bảng 25: Hệ số vòng quay vốn cùa các loại hình doanh nghiệp.35 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com Bảng 26: Mức độ ổn định vốn đầu tư của các loại hình doanh nghiệp .36 Bảng 27: Hệ số ICOR của một số nước .38 Bảng 28: Hiệu quả đầu tư của một số nước trên Thế giới .39 Bảng 29: GDP bình quân đầu người của một số nước theo giá thực tế .40 Bảng 30: GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương của một số nước . 40 Bảng 31: Chỉ số HDI của một số nước.43 Bảng 32: Chỉ số tiềm năng và thực hiện thu hút FDI của một số nước.44 Bảng 33: So sánh chi phí kinh doanh.44 Bảng 34: Giá đất, điện, nước ở các khu công nghiệp và khu chế xuất ở một số nước Châu Á. 45 ------------------------------------------------------------------------------------------------------ Hình 1: Biểu đồ thể hiện tình hình FDI theo ngành. 12 Hình 2: Biểu đồ thể hiện FDI theo đối tác đầu tư . 13 Hình 3: Biểu đồ thể hiện FDI theo hình thức đầu tư. 15 Hình 4: Biểu đồ thể hiện FDI theo địa phương. 17 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC Tóm lược nội dung Danh mục các biểu bảng Danh mục các từ viết tắt CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN . Lý do chọn đề tài . Mục tiêu nghiên cứu . Phương pháp nghiên cứu . Phương pháp thu thập số liệu . Phương pháp tổng hợp và so sánh đối chiếu . Phương pháp phân tích số liệu. Phạm vi nghiên cứu . 2 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN. Khái niệm đầu tư trực tiếp . Các hình thức đầu tư trực tiếp. Hợp đồng hợp tác kinh doanh. Doanh nghiệp liên doanh. Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài . Hợp đồng “ xây dựng – kinh doanh – chuyển giao”. Tác động của đầu tư trực tiếp. Hệ số ICOR và ý nghĩa của nó. Năng suất lao động . Các chỉ tiêu về hiệu quả hoạt động doanh nghiệp. Mức độ thâm dụng vốn . Hiệu quả sử dụng lao động . Hiệu quả sử dụng TSCĐ . Hiệu quả sử dụng vốn. Mức độ ổn định vốn đầu tư . Vốn sản xuất và vốn đầu tư. Vốn sản xuất . Tổng sản phẩm trong nước (GDP) . Chỉ số phát triển con người (HDI) . 7 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1996 – 2005 . Thực trạng thu hút FDI vào Việt Nam từ 1988 - 2005. Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo năm . Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo ngành . Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo đối tác đầu tư. Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo hình thức đầu tư. Đầu tư trực tiếp nước ngoài theo địa phương . Tình hình đóng góp của FDI vào sự tăng trưởng kinh tế Việt Nam từ 1996 – 2005. Đóng góp của FDI vào GDP. Đóng góp của FDI vào sự gia tăng xuất khẩu và kim ngạch xuất khẩu . Đóng góp cùa FDI trong việc giải quyết việc làm. Đóng góp của FDI vào sự phát triển công nghệ. Hiệu quả đầu tư của khu vực kinh tế FDI . Hệ số ICOR . Mức độ thâm dụng vốn của các loại hình doanh nghiệp . Hiệu quả sử dụng lao động của các doanh nghiệp . Hiệu quả sử dụng TSCĐ của các doanh nghiệp. Hiệu quả sử dụng vốn ở các doanh nghiệp . Mức độ ổn định vốn đầu tư của các doanh nghiệp . So sánh trình độ phát triển kinh tế của Việt Nam với một số nước khác . So sánh hệ số ICOR với các nước . So sánh GDP bình quân đầu người với các nước. So sánh về chỉ số HDI với các nước. So sánh tiềm năng thu hút FDI với các nước . 43 CHƯƠNG 4: KHUYẾN NGHỊ VÀ KẾT LUẬN . Đánh giá chung về kết quả hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam trong thời gian qua . Đánh giá chung về hiệu quả đầu tư khu vực FDI. 46 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Những hạn chế của hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam. Các nhận xét và khuyến nghị . 48 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ