COM BSNT Nguyễn Huy Thông Zalo 0336644727 Chúng ta sẽ học gì trong chương này? I. Các thành phần của máu Outline II. Các đặc điểm vật lý, hóa học của máu III. Các loại tế bào máu 1.
Nguồn gốc của các tế bào máu 2. Sinh lý hồng cầu 3. Sinh lý bạch cầu 4. Sinh lý tiểu cầu và quá trình cầm máu IV.
Sinh lý học quá trình cầm máu 1. Chức năng nội tiết của các tế bào nội mạc mạch 2. Đặc tính sinh lý của tiểu cầu 3. Quá trình đông máu 4.
Tan cục máu đông V. Sự ngưng kết hồng cầu 2. Nguyên tắc truyền máu và phản ứng chéo Chúng ta phải đạt được gì sau chương này? Trình bày được các chức năng của máu Outline 1. Trình bày được chức năng của hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu 3.
Trình bày được nơi sản xuất, các yếu tố tham gia tạo hồng cầu và điều hòa sản sinh hồng cầu. Trình bày về đặc điểm kháng nguyên, kháng thể của hệ thống nhóm máu ABO và ứng dụng trong truyền máu. Trình bày về đặc điểm kháng nguyên, kháng thể của hệ thống nhóm máu Rh, các tai biến trong sản khoa và truyền máu do bất đồng nhóm máu Rh. Trình bày các giai đoạn của quá trình cầm máu 7.
Nêu được ý nghĩa của các xét nghiệm đánh giá chức năng các tế bào máu. Máu và cân bằng nội môi Máu là phần dịch ngoại bào chảy trong hệ thống tuần hoàn Vai trò của máu trong việc điều hòa cân bằng nội môi Máu, thành phần linh hoạt nhất trong các dịch ngoại bbào, thực hiện các chức năng sau: (1) Vận chuyển; (2) Bảo vệ; (3) Điều hòa I. Thành phần của máu Thành phần của máu: huyết tương + tế bào máu Hematocrit: tỷ lệ % tế bào máu so với máu toàn phần Bình thường: Nam: 40-50% Nữ: 37-48% Sơ sinh: 55% Tóm tắt về các thành phần của máu Thành phần hóa học của huyết tương Nước: > 90% Các chất hòa tan: 2%, điện giải, các chất dinh dưỡng, các sản phẩm chuyển hóa, hormone, enzyme,. Protein: 60-80 g/L, gồm albumin (40-50 g/L), globulin (20-30 g/L,α1-, α2, β-, γ- ) và fibrinogen.
Chức năng của protein huyết tương: (1) vận chuyển, (2) dinh dưỡng, (3) tạo ra áp suất keo, (4) đông máu và kháng đông, (5)cân bằng pH, (6) miễn dịch (kháng thể) Thành phần hóa học của huyết tương H 2O 90 - 91% 血浆 Plasma Interstitial 组织液 Intracellular 细胞内液 fluid fluid Na+ 142 145 12 Cl- 104 117 4 Ca++ 2.3 29 Protein 蛋白质 14 0. Đặc tính lý hóa của máu Tỷ trọng1.060 Độ nhớt cao phụ thuộc các hồng cầu và protein huyết tương AS thẩm thấu 300 mmol/L (1) Áp suất thẩm thấu bởi Natri và các chất hòa tan. (2) Áp suất keo bởi albumin và các protein huyết tương.45, các hệ đệm NaHCO3/H2CO3 (20:1), muối protein/protein, Na2HPO4/ NaH2PO4, muối Hb/Hb, K2HPO4/ KH2PO4, KHCO3/H2CO3, … III.Tế bào máu Hồng cầu/ Bạch cầu/ Tiểu cầu Các tế bào máu Tế bào gốc sinh máu vạn nặng ở tủy xương, có khả năng sinh sản suốt đời, Nơi hình thành tế bào máu: Bào thai, sơ sinh: tủy xương, gan, lách Người lớn: Tủy đỏ 3.Sinh lý hồng cầu Hình đĩa lõm Đường kính 7,5 µm, bề dày vùng rìa 2.5 µm, vùng trung tâm 1 µm, thể tích 90 µm3. Nguyên nhân của hình đĩa lõm biconcave disc like Sinh lý hồng cầu Là lọai TB có nhiều nhất trong máu Số lượng: Nam : 5,05 ± 0,38 T / l ( x 1012 HC/lit) Nữ : 4,66 ± 0,36 T / l ( x 1012 HC/lit) Hemoglobin (Hb).
Nam 120~160 g/L; Nữ 110~150 g/L; Sơ sinh (< 5 ngày), ≥ 200 g/L Chức năng hồng cầu O2 và CO2. Đời sống hồng cầu Đời sống hồng cầu: 120 ngày,khoảng 4 tháng, Trung bình mỗi hồng cầu trong thời gian đó được tuần hoàn qua 27 km mạch máu Pháy hủy hồng cầu: tại gan, lách, hạch bạch huyết, Hb được giải phóng khỏi h/c sẽ kết hợp với α2-globulin trong huyết tương và chuyển đến gan để tái sử dụng Fe2+. Đời sống hồng cầu Hb bÞ ph¸ vì C¸c chuçi polypeptid A.amin Hem S¾t Dù trữ T¹o hång cÇu míi Biliverdin Bilirubin Gan MËt Sản sinh hồng cầu Nguyên liệu chính: iron (Fe++) và protein, Yếu tố khác: Vitamin B12 và folic acid Tiền nguyên h/c nguyên h/c ưa base nguyên h/c đa sắc nguyên h/c ưa acid h/c lưới h/c Khoảng 6-7 ngày. Nơi xảy ra quá trình sinh h/c Tủy xương/ Gan Điều hòa sinh h/c 160×106 RBC được sinh ra trong một phút.
Phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu Oxy tại mô Điều hòa sản sinh hồng cầu Nhóm máu Lịch sử: Hệ thống nhóm máu ABO được tìm thấy lần đầu tiên bởi Landsteiner năm 1901. Định nghĩa: Là các loại kháng nguyên đặc hiệu trên màng hồng cầu. Sự ngưng kết: Là sự kết hợp đặc hiệu của kháng nguyên (ngưng kết nguyên, bản chất là glycoprotein/glycolipid trên màng tế bào máu) và kháng thể tương ứng (ngưng kết tố, globulin trong huyết thanh) dẫn đến phản ứng miễn dịch có hại gây ra quá trình tan máu. Kháng nguyên bạch cầu người (Human leukocyte antigen, HLA) phân bố rộng rãi trong cơ thể và có liên quan đến phản ứng thải loại mảnh ghép trong ghép tạng.
Kháng nguyên tiểu cầu như PI, Zw, Ko, … có thể gây sốt khi được truyền vào cơ thể. Kháng nguyên trên màng hồng cầu Số lượng: > 30 nhóm, > 200 kháng nguyên, các nhóm máu quan trọng gồm ABO, Rh, MNSs, Lutheran, kell, Lewis, duff, kidd, … và tất cả đều có khả năng gây ra tan máu khi truyền máu. Nhóm máu ABO: Nhóm máu Kháng nguyên (màng h/c) Kháng thể (huyết thanh) A A Anti-B B B Anti-A AB A+B O Anti-A+Anti-B Di truyền nhóm máu ABO Di truyền: Ngưng kết nguyên A, B, H của nhóm máu ABO được quy định bởi gen nằm trên NST số 9 (9q34. Kiểu gen và kiểu hình: Genotype Phenotype OO O AA, AO A BB, BO B AB AB Di truyền nhóm máu ABO Nhóm máu Nhóm máu có thể Nhóm máu không thể bố mẹ của con của con O×O O A, B, AB A×A O, A B, AB A×O O, A B, AB B×B O, B A, AB B×O O, B A, AB B×A O, A, B, AB ____ AB×O A,B O, AB AB×A A , B, AB O AB×B A , B, AB O AB×AB A , B, AB O Tỷ lệ phân bổ nhóm máu ABO Châu Âu: A 40%, O 40%, B 10%, AB 6%.
Người gốc Mỹ: Type O 90%. Xác định nhóm máu ABO Anti-B Anti-A Anti-A, B Serum Serum Serum HËu qu¶ do truyÒn nhÇm nhãm m¸u • Vì hång cÇu Vµng da • KÑt thËn cÊp - KN+KT t¬ng øng Vì HC G/p chÊt g©y co m¹ch thËn - HC lu th«ng + c¸c chÊt g/p tõ HC vì shock tuÇn hoµn Gi¶m níc tiÓu - Hb tù do trong m¸u cao läc qua cÇu thËn L¾ng ®äng trong èng thËn & g©y t¾c nghÏn èng thËn 3. Nhóm máu Rh • Trªn mµng HC cã KN Rh (ký hiÖu C, D, E, c, d, e) • Mçi ngêi cã 3/6 lo¹i KN trªn: Cde, cDE… Cã 1/3 KN C, D, E ngêi Rh(+) KN D lµ KN m¹nh & phæ biÕn nhÊt KN D ®îc gäi lµ yÕu tè Rh • KT anti Rh (anti D) lµ KT miÔn dÞch • Tû lÖ ngêi Rh(+): Ngêi da tr¾ng 85% Ngêi Mü da ®en 95% Ngêi Ch©u Phi 100% Ngêi ViÖt Nam 99,92% Liên quan giữa thể tích máu và lâm sàng Khi hiến máu khoảng < 10 % tổng lượng máu của cơ thể thì cơ thể có khả năng bù trừ. Khi mất từ 30-40 % thì cần được khắc phục trong vòng 30 phút.
Khi mất > 40 % thì đe dọa tính mạng, cần được truyền máu ngay. Phản ứng chéo 红细胞 RBC 红细胞 RBC Người Người 供cho 受 nhận 血 血 者 者 Serum Serum 血清 血清 主侧凝集反应 Sự ngưng kết ở 次侧凝集反应 Sự ngưng kết ở Chỉ định ống 1 ống 2 - - Truyền được 相合,可以输血 + +, - Không 不合,不能输血 × hòa hợp, truyền - + Truyền cấp cứu 应急情况下输血 +: Có ngưng kết; -: Không ngưng kết TruyÒn m¸u • Nguyªn t¾c : Ph¶i truyÒn cïng nhãm m¸u • CÊp cøu, kh«ng cã m¸u cïng nhãm cã thÓ truyÒn m¸u kh¸c nhãm víi nguyªn t¾c : kh¸ng nguyªn ngêi cho kh«ng bÞ ngng kÕt bëi kh¸ng thÓ trong huyÕt t¬ng ngêi nhËn §iÒu kiÖn TruyÒn Ýt ( < 250 ml ) TruyÒn chËm Theo dâi chÆt chÏ S¬ ®å truyÒn m¸u A O AB B HiÖn nay ®Ó kh¾c phôc tai biÕn trong truyÒn m¸u : - Kh«ng truyÒn m¸u toµn phÇn - ChØ truyÒn m¸u tõng phÇn (HC, BC, TC, H.Sinh lý bạch cầu Phân loại và số lượng bạch cầu Số lượng bạch cầu: (4.0~10)×109/L (G/L) Phân loại: Bạch cầu hạt (trung tính, ưa acid, ưa base), monocyte và lymphocyte. Phân loại và số lượng bạch cầu Phân loại và giá trị bình thường của bạch cầu Số lượng (×109/L) Tỷ lệ phần trăm (%) Tổng số bạch cầu 4.0 20~40 Thay đổi sinh lý của số lượng bạch cầu Sơ sinh: 15G/L, sau sinh 3 – 4 ngày đến 3 tháng 10G/L, trung tính 70%; lympho đứng thứ hai. Nhịp sinh học: Số lượng bạch cầu buổi chiều cao hơn buổi sáng.
Sau khi ăn, khi bị đau và kích thích tâm lý tăng số lượng bạch cầu. Thể thao và lao động nặng: Tăng số lượng bạch cầu, 35G/L, trở lại bình thường khi ngừng hoạt động nặng. Giai đoạn mang thai: Số lượng bạch cầu tăng lên khoảng 12~17G/L, khi sinh là 34×109/L, sau sinh 2~5 ngày thì trở về bình thường. Bệnh lý: tăng trong nhiễm khuẩn, leucemia, giảm trong suy tủy.
Đặc tính sinh lý và chức năng của bạch cầu Các đặc tính sinh lý Xuyên mạch: Các tế bào bạch cầu có thể biến hình để xuyên qua thành mạch, xâm nhập vào dịch kẽ. WBC Hóa ứng động: Quá trình bạch Diapedisis cầu đi theo hướng của một số hóa chất nhất định ( sản phẩm chuyển hóa, phức hợp kháng nguyên-kháng thể, vi khuẩn, chất độc…) Blood Thực bào: Bạch cầu tiến sát, lõm Vessel vào để chứa vật lạ, đưa vật đó vào nội bào rồi dùng các enzyme nội sinh tiêu hóa chúng Metamorphose Đặc tính sinh lý và chức năng của bạch cầu ① Trung tính Cách gọi khác: bạch cầu đa nhân trung tính (polymorphonuclear, PMN), 6~8 giờ trong lòng mạch, có thể xuyên mạch, hóa ứng động và thực bào (sử dụng các enzyme thủy phân) Chức năng: Đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch không đặc hiệu qua trung gian tế bào giúp chống lại các vi sinh vật gây bệnh (vi khuẩn, virus, ký sinh trùng…) Liên hệ lâm sàng: Tăng trong viêm cấp và giai đoạn sớm của viêm mạn.