BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP CHUNG CƯ QUANG TRUNG GVHD: ThS. LÊ PHÚ CƯỜNG SVTH: LƯƠNG CÔNG NHẬT MSSV: 11149094 SKL 0 0 3 4 9 9 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 06/2015 LỜI CẢM ƠN Đồ án tốt nghiệp kết thúc quá trình học tập ở trƣờng đại học, đồng thời mở ra cho chúng em một hƣớng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tƣơng lai. Quá trình làm đồ án giúp chúng em tổng hợp đƣợc nhiều kiến thức đã học trong những học kỳ trƣớc và thu thập những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, qua đó rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế, bên cạnh đó đây còn là những kinh nghiệm quý báu hỗ trợ chúng em rất nhiều trên bƣớc đƣờng thực tế sau này.
Trong quá trình làm luận văn tốt nghiệp, em đã nhận đƣợc sự hƣớng dẫn, giúp đỡ tận tình của thầy hƣớng dẫn và các thầy cô. Em xin chân thành cảm ơn sự hƣớng dẫn tận tình của quý thầy cô. Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy, cô đã truyền đạt cho em là những nền tảng để em hoàn thành đồ án và sẽ là hành trang cho chúng em sau này. Qua đây em cũng xin gởi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô trong khoa Xây Dựng Và Cơ Học Ứng Dụng - những ngƣời đã truyền đạt những kiến thức cơ bản trong quá trình học tập.
Dù rằng đồ án tốt nghiệp đã đƣợc thực hiện với tất cả sự nỗ lực của bản thân cùng sự giúp đỡ của thầy cô và gia đình. Nhƣng do kiến thức còn hạn chế cho nên chắc chắn không tránh khỏi những sai sót hay khiếm khuyết. Cho nên em kính mong đƣợc những lời đóng góp chân thành để em ngày càng hoàn thiện kiến thức của mình hơn. Cuối cùng, em xin chúc quí thầy cô nhiều sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho các thế hệ mai sau.
Em xin chân thành cảm ơn! TP.HCM, Tháng 07 năm 2015 Sinh viên thực hiện Lƣơng Công Nhật 1 TRƢỜNG ĐẠI HỌC SPKT TP. HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM KHOA XÂY DỰNG VÀ CƠ HỌC ỨNG DỤNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Sinh viên : LƢƠNG CÔNG NHẬT MSSV: 11149094 Khoa : Xây Dựng Và Cơ Học Ứng Dụng Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp Tên đề tài : Chung cƣ Quang Trung 1. Số liệu ban đầu Hồ sơ kiến trúc (đã chỉnh sửa các kích thƣớc theo GVHD) Hồ sơ khảo sát địa chất 2. Nội dung các phần học lý thuyết và tính toán a.
Kiến trúc Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc mới b. Kết cấu Tính toán, thiết kế 2 phƣơng án sàn tầng điển hình Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nƣớc mái Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 1 và trục B. Nền móng Tổng hợp số liệu địa chất Thiết kế 2 phƣơng án móng khả thi Thiết kế 2 phƣơng pháp thi công móng 3. Thuyết minh và bản vẽ 01 Thuyết minh và 01 Phụ lục 23 bản vẽ A1 ( 2 Kiến trúc, 17 Kết cấu, 4 Nền móng) 4.
Cán bộ hƣớng dẫn : ThS. LÊ PHÚ CƢỜNG 5. Ngày giao nhiệm vụ : 11/03/2015 6. Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 30/06/2015 Tp.
HCM ngày 30 tháng 6 năm 2015 Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN Khoa ThS. Lê Phú Cƣờng 2 MỤC LỤC I. GIỚI THIỆU CHUNG. TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG.
GIẢI PHÁP THIẾT KẾ. VẬT LIỆU SỬ DỤNG. TÀI LIỆU THAM KHẢO. PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN.11 CHƢƠNG II: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN.
PHƢƠNG ÁN SÀN DẦM TOÀN KHỐI. SÀN LOẠI BẢN DẦM. SÀN LOẠI BẢN KÊ BỐN CẠNH. KẾT QUẢ TÍNH NỘI LỰC SÀN .18 CHƢƠNG III: TÍNH KẾT CẤU CẦU THANG.
MẶT BẰNG CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH. CẤU TẠO CẦU THANG. SƠ ĐỒ TÍNH – NỘI LỰC. TÍNH TOÁN CỐT THÉP.
HÌNH DẠNG, KÍCH THƢỚC BỂ NƢỚC MÁI. VẬT LIỆU SỬ DỤNG. TÍNH TOÁN BẢN NẮP BỂ NƢỚC. NỘI LỰC VÀ TÍNH TOÁN CỐT THÉP.
TÍNH TOÁN BẢN THÀNH. TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG VÀ SƠ ĐỒ TÍNH BẢN THÀNH. NỘI LỰC VÀ TÍNH TOÁN CỐT THÉP. TÍNH TOÁN ĐÁY BỂ NƢỚC.
TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG. NỘI LỰC VÀ TÍNH TOÁN CỐT THÉP. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẦM NẮP BỂ. NỘI LỰC VÀ TÍNH TOÁN CỐT THÉP.
TÍNH CỐT THÉP ĐAI. TÍNH TOÁN HỆ DẦM ĐÁY ĐÁY BỂ NƢỚC. NỘI LỰC VÀ TÍNH TOÁN CỐT THÉP. TÍNH CỐT THÉP ĐAI.
TÍNH ĐỘ VÕNG VÀ BỀ RỘNG KHE NỨT CHO BẢN ĐÁY. TÍNH BỀ RỘNG KHE NỨT .45 CHƢƠNG V: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG. MÔ HÌNH HỆ KHUNG. VẬT LIỆU SỬ DỤNG.
XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG. TÍNH TOÁN TẢI GIÓ. TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT. PHƢƠNG PHÁP PHÂN TÍCH PHỔ PHẢN ỨNG.
TỔ HỢP TẢI TRỌNG. Error! Bookmark not defined. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 1 VÀ TRỤC B. KẾT QUẢ NỘI LỰC.
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẦM KHUNG TRỤC 1 VÀ TRỤC B. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CỘT. TÍNH TOÁN VÁCH CỨNG KHUNG TRỤC B. PHƢƠNG PHÁP VÙNG BIÊN CHỊU MÔMENT.
CÁC GIẢ THUYẾT CƠ BẢN. CÁC BƢỚC TÍNH TOÁN. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO VÁCH TRỤC B .140 CHƢƠNG VI: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG. SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH.
PHƢƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG CỐT THÉP. VẬT LIỆU SỬ DỤNG. KÍCH THƢỚC VÀ CHIỀU DÀI CỌC. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC .1 THEO CHỈ TIÊU CƠ LÍ ĐẤT NỀN .2 THEO CHỈ TIÊU CƢỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN.
THEO CƢỜNG ĐỘ VẬT LIỆU LÀM CỌC. KÍCH THƢỚC VÀ CHIỀU DÀI MÓNG CỌC LÕI THANG. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC. THEO CHỈ TIÊU CƠ LÍ ĐẤT NỀN.
THEO CHỈ TIÊU CƢỜNG ĐỘ ĐÁT NỀN. THEO CƢỜNG ĐỘ VẬT LIỆU LÀM CỌC. KIỂM TRA CẨU LẮP. THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP M1.
PHẢN LỰC CHÂN CỘT. KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH ĐẤT NỀN VÀ ĐỘ LÚN MÓNG. TÍNH CỐT THÉP ĐÀI MÓNG. THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP M2.
PHẢN LỰC CHÂN CỘT. XÁC ĐỊNH SỐ CỌC VÀ BỐ TRÍ. KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH ĐẤT NỀN VÀ ĐỘ LÚN MÓNG. TÍNH CỐT THÉP ĐÀI MÓNG.
THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP M3. PHẢN LỰC CHÂN CỘT. KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH ĐẤT NỀN VÀ ĐỘ LÚN MÓNG. TÍNH CỐT THÉP ĐÀI MÓNG.
THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG. XÁC ĐỊNH SỐ CỌC VÀ BỐ TRÍ. KIỂM TRA ỨNG SUẤT ĐẤT NỀN DƢỚI ĐÁY MŨI CỌC. TÍNH ĐÀI CỌC BẰNG SAFE.
PHƢƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI. VẬT LIỆU SỬ DỤNG. KÍCH THƢỚC VÀ THÉP TRONG CỌC. SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC.
THEO CHỈ TIÊU CƠ LÍ ĐẤT NỀN. THEO CHỈ TIÊU CƢỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN. THEO VẬT LIỆU LÀM CỌC. KÍCH THƢỚC CỌC MÓNG LÕI THANG.
THEO CHỈ TIÊU CƠ LÍ ĐẤT NỀN. THEO CHỈ TIÊU CƢỜNG ĐỘ ĐÂT NỀN. THEO VẬT LIỆU LÀM CỌC. THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI M1.
PHẢN LỰC CHÂN CỘT. KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH ĐÁT NỀN VÀ ĐỘ LÚN MÓNG. TÍNH CỐT THÉP ĐÀI MÓNG. THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI M2.
PHẢN LỰC CHÂN CỘT. KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH ĐÁT NỀN VÀ ĐỘ LÚN MÓNG. TÍNH CỐT THÉP ĐÀI MÓNG. THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG.
XÁC ĐỊNH SỐ CỌC VÀ BỐ TRÍ. KIỂM TRA ỨNG SUẤT NỀN DƢỚI ĐÁY MŨI CỌC .223 6 CHƢƠNG I: TỔNG QUAN I. GIỚI THIỆU CHUNG Tên công trình CHUNG CƢ QUANG TRUNG Địa chỉ : Quận 6 - TP.HỒ CHÍ MINH. Quy mô công trình Công trình gồm 22 tầng.
Chiều cao công trình: 71.4m tính từ mặt đất tự nhiên. Diện tích sàn tầng điển hình: 25×21 m².KHÁCH + AN P.KHÁCH + AN P.KHÁCH + AN P.KHÁCH + AN 1000 1250 200 2525 1000 500 21000 5250 2250 5000 5000 1000 1200 200 200 200 2525 1200 250 1200 1200 250 1200 1250 P.KHÁCH + AN P.KHÁCH + AN 500 700 1300 B 250 250 900 1050 2000 2800 400 2800 P.KHÁCH + AN P.KHÁCH + AN P.NG? 3300 3300 1100 200 4150 200 4150 100 3800 200 3800 100 4150 200 4150 200 1100 A 2350 200 1250 1250 1100 1500 8500 A 8000 8500 25000 1 2 3 4 M? T B? NG T? NG ÐI?N HÌNH T? L? 1:50 Hình I. 1 Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 8 +74.000 TAÀ NG TREÄT -1. 2 Mặt đứng công trình 9 I.
TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG I. Tải đứng Tĩnh tải Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm: Trọng lƣợng bản thân công trình. Trọng lƣợng các lớp hoàn thiện, tƣờng, kính, đƣờng ống thiết bị… Hoạt tải Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình đƣợc xác định theo công năng sử dụng của sàn ở các tầng.(theo TCVN 2937 :1995) Hoạt tải tiêu STT Công năng chuẩn (kN/m²) 1 Phòng khách 1.5 2 Phòng ngủ 1.5 3 Phòng vệ sinh 2 8 Hành lang, sảnh đợi. Tải ngang Do công trình có chịu động đất và có chiều cao hơn 40m nên tải gió tác dụng lên công trình bao gồm có thành phần tĩnh và thành phần động của tải gió.Áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 83 daN/m².
GIẢI PHÁP THIẾT KẾ Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào phƣơng án thiết kế kết cấu đƣợc chọn nhƣ sau: Hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối Phƣơng án thiết kế móng: móng cọc hai phƣơng án (cọc khoan nhồi và cọc ép) I. VẬT LIỆU SỬ DỤNG. Bê tông Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán nhƣ sau: Cƣờng độ tính toán chịu nén: Rb = 14. 10 Cƣờng độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.
Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa. Cốt thép Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10). Cƣờng độ tính toán chịu nén Rsc = 225 MPa. Cƣờng độ tính toán chịu kéo Rs = 225 MPa.
Cƣờng độ tính toán cốt ngang Rsw = 17 MPa. Mô đun đàn hồi Es = 210000 MPa. Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø >10). Cƣờng độ tính toán chịu nén Rs = 365 MPa.
Cƣờng độ tính toán chịu kéo Rs = 365 MPa. Cốt thép Mô đun đàn hồi Es = 200000 MPa. TÀI LIỆU THAM KHẢO TCVN: 2737:1995 Tải trọng và tác động.