MỞ ĐẦU. Giới thiệu chung về đề tài. Phương pháp thực hiện. Ý nghĩa của đề tài.2 CHƯƠNG 2: TỔNG QUANG VỀ TRANG TRẠI CHĂN NUÔI HEO KHÉP KÍN CÔNG NGHỆ CAO QUY MÔ CÔNG SUẤT 800 M3/NGÀY.ĐÊM G8 Ở HUYỆN NHƯ XUÂN, TỈNH THANH HÓA.
Tổng quang về trang trại chăn nuôi heo. Thông tin chung. Vị trí dự án. Hiện trạng quản lý và sử dụng đất của dự án.
Phạm vi, quy mô. Các nguồn phát sinh nước thải trại heo và thành phần, tính chất nước thải. Các nguồn phát sinh nước thải. Thành phần tính chất nước thải trại heo.7 CHƯƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP XLNT.
Các giai đoạn xử lý nước thải trong trại heo. Giai đoạn tiền xử lý. Giai đoạn xử lý sinh học. Giai đoạn xử lý bằng hóa lý.
Các phương pháp xử lý nước thải. Phương pháp cơ học. Phương pháp hóa lý. Phương pháp sinh học.
Phương pháp xử lý bùn. Phương pháp khử trùng.37 CHƯƠNG 4: ĐỀ XUẤT QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ QCVN 62:2016/BTNMT (CỘT A). Thông số nước thải đầu vào. Đề xuất sơ đồ công nghệ xử lý.45 CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ.
Tính toán các công trình đơn vị trong phương án 1. Bể lắng sinh học A/B. Bể chứa bùn hóa lý. Bể chứa bùn sinh học.
Bể khử trùng. Tính toán các công trình đơn vị trong phương án 2. Cụm Anoxic 2 A/B – MBR A/B bậc 2.147 CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN CHI PHÍ. Chi phí phương án 1.
Chi phí thiết bị xây dựng hệ thống. Chi phí vận hành. Điện năng tiêu thụ. Chi phí xây dựng.
Chi phí phương án 2. Chi phí thiết bị xây dựng hệ thống. Chi phí vận hành. Điện năng tiêu thụ.
Chi phí xây dựng. Phân tích lựa chọn công nghệ phù hợp. So sánh 2 sơ đồ công nghệ. So sánh về tính kinh tế.
Lựa chọn công nghê.192 CHƯƠNG 7: KẾT LUẬN KIẾN NGHỊ. xii PHỤ LỤC 2. xiii PHỤ LỤC 3. xvi PHỤ LỤC 4.
xvii PHỤ LỤC 5. xviii PHỤ LỤC 6. xix PHỤ LỤC 7 .xx TÀI LIỆU THAM KHẢO. xxi vi DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1: Hiện trạng quản lý và sử dụng đất của dự án .2: Phạm vi, quy mô dự án .3: Tính chất nước thải đầu vào hệ thống xử lý nước thải sau hệ thống biogas.1: thông số nước thải đầu vào sau khi qua hệ thống biogas và hồ lắng .2: Bảng hiệu xuất cả hệ thống để nước thải đạt cột A QCVN 62:2016 /BTNMT .3: Hiệu suất xử lý từng bể trong phương án 1 .4:Hiệu suất xử lý từng bể trong phương án 2 .1: Thông số đầu vào và đầu ra tại bể điều hòa.2: Thông số thiết kế bể điều hòa.3: Thông số đầu vào và đầu ra của cụm hóa lý 1.4: Bảng thông số thiết kế bể trung hòa 1.5: Thông số thiết kể bể keo tụ 1 .6: Thông số thiết kể bể tạo bông 1 .7: Thông số thiết kể bể lắng hóa lý 1.8: Thông số thiết kế của ngăn thu bùn hóa lý 1.9: Thông số thiết kể bể trung gian.10: Thông số đầu vào đầu ra với cụm A/O bậc 1.11: thông số thiết kế bể anoxic 1 A/B.12: Thông số thiết kế bể oxic 1.13: Thông số đầu vào đầu ra với cụm A/O bậc 2.14: Thông số thiết kế bể anoxic 2 A/B.15: Thông số thiết kế bể oxic 2.16: Thông số đầu vào đầu ra với bể lắng sinh học A/B.17: Thông số thiết kể bể lắng sinh học A/B.18: Thông số thiết kế của ngăn thu bùn.19: Thông số đầu vào đầu ra với cụm hóa lý 2.20: Thông số thiết kế bể trung hòa 2.21: Thông số thiết kể bể keo tụ 2.22: Thông số thiết kể bể tạo bông .23: Thông số thiết kể bể lắng hóa lý 1.24: Thông số thiết kế của ngăn thu bùn hóa lý 2.25: Thông số thiết kế bể chứa bùn hóa lý.26: Thông số thiết kế bể chứa bùn sinh học.27: thông số thiết kế bể khử trùng.28: Thông số đầu vào đầu ra với cụm A/O bậc 1 phương án 2.29: thông số thiết kế bể anoxic 1 A/B phương án 2.30: Thông số thiết kế bể oxic 1 phương án 2.31: Thông số đầu vào đầu ra với cụm anoxic 2 A/B – MBR A/B phương án 2.32: thông số thiết kế bể anoxic 2 A/B phương án 2.33: Thông số thiết kế bể MBR phương án 2.161 viii DANH MỤC HÌNH Hình 3.2: Bể lắng sơ bộ .3: Bể tách dầu mỡ .5: Bể tuyển nổi.6: Bể keo tụ - tạo bông .8: Cấu tạo bể UASB .9: Nguyên lý bể UASB.11: Bể aerotank, oxic.12: Giá thể di động MBBR.15: Nguyên lý hoạt dộng bể SBR.16: Bể lọc sinh học nhỏ giọt Trickling Filter.17: Máy ép bùn băng tải.18: Sân phơi bùn.19: Bể khử trùng.1: Kết quả từ phần mềm Pipe Flow Wizard của WP01A/B.2: Đĩa thổi khí thô Jaeger model CBD 105.3: Hình ảnh đường phân phối khí của bể điều hòa.4: Kết quả từ phần mềm Pipe Flow Wizard của WP02A/B.5: Thông số kỹ thuật motor khuấy keo tụ 1 .6: Thông số motor khuấy tạo bông ngăn 1 bể tạo bông 1.7: Thông số motor khuấy tạo bông ngăn 2 bể tạo bông 1 .8: Thông số motor khuấy tạo bông ngăn 3 bể tạo bông 1 .9: Kết quả từ phần mềm Pipe Flow Wizard của SP01A/B.10: Kết quả từ phần mềm Pipe Flow Wizard của WP03A/B.11: Mặt bằng bể oxic1.12: Đĩa thổi khí tinh Jaeger model HD270.13: Hình ảnh đường phân phối khí của bể oxic1.14: Kết quả từ phần mềm Pipe Flow Wizard của WP04A/B/C/D.15: Hình ảnh đường phân phối khí của bể oxic2.16: Kết quả từ phần mềm Pipe Flow Wizard của WP05A/B/C/D.17: Kết quả từ phần mềm Pipe Flow Wizard của WP05A/B/C/D.18: Thông số kỹ thuật motor khuấy keo tụ 1 .19: Thông số motor khuấy tạo bông ngăn 1 bể tạo bông 1.20: Thông số motor khuấy tạo bông ngăn 2 bể tạo bông 1 .21: Thông số motor khuấy tạo bông ngăn 3 bể tạo bông 1 .22: Kết quả từ phần mềm Pipe Flow Wizard của SP03A/B.23: Kết quả từ phần mềm Pipe Flow Wizard của SP04A/B.24: Kết quả từ phần mềm Pipe Flow Wizard của WP06A/B.25: Mặt bằng bể oxic1.26: Đĩa thổi khí tinh Jaeger model HD270.27: Hình ảnh đường phân phối khí của bể oxic 1 A/B phương án 2.28: Hình ảnh đường phân phối khí của bể MBR phương 2.158 x DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT QCVN: Quy chuẩn Việt Nam.
BTNMT: Bộ Tài nguyên Môi Trường. RO: Reverse Osmosis – Lọc thấm thấu ngược. MBR: Membrane Bio-Reactor - lọc sinh học bằng màng. SBR: Sequencing Batch Reactor - Bể Phản Ứng Mẻ Liên Tục.
BOD: Biochemical Oxygen Demand - Nhu cầu oxy sinh học. COD: Chemical Oxygen Demand - Nhu cầu ôxy hóa hóa học. TSS: Total Suspended Solids - Tổng chất rắn lơ lửng. UASB: Upflow Anaerobic Sludge Blanket - bể xử lý sinh học dòng chảy ngược qua tầng bùn kỵ khí.
MBBR: Moving Bed Biofilm Reactor - Bể vi sinh màng lọc chuyển động. xi CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU 1.Giới thiệu chung về đề tài. Đề tài: “Thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho dự án trang trại chăn nuôi heo khép kín công nghệ cao quy mô công suất 800 m3/ngày.đêm G8 ở huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa” giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường từ nước thải của trại chăn nuôi heo. Đề tài tập trung vào thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho dự án trang trại trại chăn nuôi heo khép kín công nghệ cao.
Việt Nam hiện nay là một đất nước nông nghiệp, trong đó chăn nuôi là ngành kinh tế đang rất phát triển và đóng góp lớn cho nền kinh tế quốc gia. Tuy nhiên, chăn nuôi hoạt động cũng là một trong những nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường. Trong đó, nước thải nghiêm trọng từ trại chăn nuôi heo là một trong những nguồn gây ô nhiễm môi trường và sức khỏe con người. Với sự phát triển của công nghệ hiện đại, việc áp dụng các công nghệ xử lý nước thải cho trại chăn nuôi heo đang trở nên cần thiết và được đưa vào ứng dụng.
Tuy nhiên, vẫn còn nhiều trang trại chăn nuôi heo chưa có hệ thống xử lý nước thải hoặc hệ thống này chưa hoàn thiện và chưa đạt hiệu quả cao. Nghiên cứu, tìm hiểu các phương pháp xử lý nước thải phù hợp xử lý cho trại chăn nuôi heo khép kín công nghệ cao. Thiết kế hệ thống xử lý nước thải công suất 800 m3/d cho dự án trang trại chăn nuôi heo khép kín công nghệ cao, với đầu ra là cột A QCVN 62:2016/BTNMT. Đánh giá hiệu quả và tính khả thi của hệ thống xử lý nước thải được thiết kế.
Phương pháp thực hiện. Tìm hiểu về trại chăn nuôi heo sát kín công nghệ cao và các loại nước thải được sinh ra trong quá trình sản xuất. Nghiên cứu các phương pháp xử lý nước thải phù hợp cho trại chăn nuôi heo khép kín công nghệ cao bao gồm các phương pháp như xử lý bằng công nghệ sinh học, xử lý bằng ngoại lọc, xử lý bằng công nghệ tiên tiến như RO , MBR, SBR. Tiến hành phân tích chất lượng nước thải của trại chăn nuôi heo khép kín công nghệ cao để xác định các thông số như BOD, COD, TSS, N, P,.
1 Thiết hệ thống xử lý nước thải cho trại chăn nuôi heo khép kín công nghệ cao dựa trên các thông số phân tích có được. Lựa chọn các thiết bị và công nghệ xử lý nước thải phù hợp với điều kiện cụ thể của trại chăn nuôi heo khép kín công nghệ cao và đáp ứng các yêu cầu của luật pháp về môi trường. Thiết kế bản vẽ kỹ thuật, bố trí bố trí hệ thống, lựa chọn vị trí đặt thiết bị và vẽ bản vẽ chi tiết cho từng thiết bị. Tiến hành tính toán chi phí đầu tư, chi phí vận hành, thời gian hoàn vốn và đánh giá khả năng tính toán của hệ thống xử lý nước thải.
Đánh giá hiệu quả xử lý của hệ thống thông qua các tiêu chí xử lý, giảm thiểu tác động của nước thải đến môi trường và đảm bảo đáp ứng các yêu cầu pháp luật về môi trường. Đề xuất các giải pháp để nâng cao hiệu quả xử lý và quản lý nước thải trong tương lai. Ý nghĩa của đề tài. Đề tài "Thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho dự án trang trại chăn nuôi heo khép kín công nghệ cao quy mô công suất 800 m3/ngày.đêm G8 ở huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa" mang ý nghĩa rất lớn về mặt kinh tế, môi trường và xã hội.
Về mặt kinh tế, đề tài này giúp các nhà sản xuất trong ngành chăn nuôi khép kín công nghệ cao có thể giảm chi phí vận hành và đầu tư hệ thống quản lý nước xử lý hiệu quả một cách hiệu quả.