CHƯƠNG 1: THỦY NĂNG VÀ NGUYÊN LÍ KHAI THÁC THỦY NĂNG. ĐÁNH GIÁ TRỪ NÂNG CỦA ĐÒNG NƯỞC. Tinh công suat vả điện lượng cho một đoạn sông. Tinh trữ lượng thúy nãng cho một con sông.
kháo sát và thu thập tài liệu. Tinh toán công suất, điện nâng vả vè biếu đồ trữ năng. Kliá nâng lọi dụng nang luọng tiêm tàng - trừ nũng kỳ thuật. Những hạn chẻ trong việc lợi dụng nâng lượng tiêm tàng cua đoạn sông.
Công suat vã diện lượng cùa trạm thúy điện. NGUYÊN LÍ VÂ CÁC BIỆN PHÁI’ KHAI THÁC THỦY NĂNG LỢI ĐỤNG TÔNG IIỢP NGUÒN NƯỚC. Các biện pháp tập trung cột nước. Dùng đập đẽ tạo thảnh cột nước.
Tập trung cột nước bàng đưởng dần. Tập tiling cột nước bang dập và đường dản (phương thúc hỏn họp). Các phương thức khai thác thủy năng đặc biệt. Trạm phát điện thúy triều (thúy điện thúy triều).
Thúy điện tích nâng (TĐTN). Bậc thang thủy điện. To hợp nâng lượng. Tập trung vả điều tiết lưu lượng.
Không điều lici. Điều liet ngày. Điều liềt tuần. Điều liết nàm.
Điéu liet nhiêu năm. Lợi dụng tỏng hợp nguồn nước. Yéu cảu dũng nước cùa các ngành kinh tế quốc dân và đời sống. Sự phù họp vã mâu thuẫn trong yêu cảu cung cãp nước cùa các ngành tham gia lợi dụng tống hợp.
49 Chương 2: TRẠM THỦY ĐIỆN THAM GIA VÀO HỆ THỔNG DIỆN. KHÁI NIỆM VÈ HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ BIÊU ĐÒ PHỤ TÀI. Khải niệm về hệ thống điện. Biêu đò phụ tãi hay nhu câu dùng điện.
Biêu đô phụ tái ngày đêm và đường lũy tích biêu dô phụ tái ngày đêm. VAI TRÒ CỦA TRẠM THỦY ĐIẸN VÀ KHA NÂNG THAM GIA VÀO HẸ THÕNG CỦA TRẠM THÚY ĐIẸN. Càn bâng cõng suat và diện lượng. Các thành phân còng suat theo quan diêm thiẻt kế.
Các thành phần cõng suất theo quan điềm vận hãnh. Cân hãng công suât và điện nâng. Vai trò và kha nâng dam nhận phụ tai cua trạm thủy diện trong hệ thống điện. Yêu cầu chú yếu cùa hệ thống điện đùi với chế độ lãm việc cũa các trạm phát điện.
Sự tham gia cua trạm thúy điện không điều liet trong cản băng núng lượng. Sự tham gia cũa trạm thúy điện điều tiết ngây trong cân bang nãng lượng. Sự tham gia dia trạm thuy điện điều liet năm trong cân băng núng lượng. 75 6 Chương 3: XÁC DỊNH CÁC THÔNG SÓ THỦY NĂNG CÚA TRẠM THÚY DIỆN.
TÍNH TOÁN THÚY NÂNG. Khải niệm về linh toàn thúy nàng. Mục đích vả nhiệm vụ cũa tinh toủn thủy nàng. Các thõng số thủy nàng cơ bân.
Múc báo dam thiêt kê (Ptk>: Giá trị dũng dê xác dinh các thõng sỏ cùa TTĐ. Thông số hồ chúa. Thông so nãng lượng. Các cột nưởc dặc trưng.
Các tài liệu dùng đê tinh toán thúy năng. Tài liệu thúy văn - khi tượng. Tài liệu vê nhu câu dùng nước cùa các ngành tham gia lợi dụng tông hợp. Tài liệu địa hình.
Quan hệ về mực nước hạ lưu: Ọhi - Z|,|. Các đường dặc tinh cùa thiét bị (khi tinh toán trong vận hành). Tài liệu vê hệ thõng diện. Các tài liệu khác.
Nguyên lý và trinh tự linh toán thủy nâng. Nguyên lý tính toán thúy năng. Phương pháp tính toán thúy nâng. Trinh tự xác định các thông số cơ bán.
XÁC ĐỊNH NHIỆM vụ CUNG CÁP NƯỚC VÀ CHỌN MÚC BAO ĐAM TÍNH TOÁN. Chọn mức báo dám tinh toán. Chọn nàn) lính toán và các năm thủy văn đặc trưng. Núm kiệt thiết ké (P - Plk).
Năm trung bình nước (P = 50%). XÁC ĐỊNH Mực Nước DÀNG BÌNH THƯỜNG, Mực Nước CHÉT. Mục nước dâng binh thường (MNDBT). Mục nưởc chct (MNC).
dỏ sâu công lác (h«) và dung tich hữu ích (Vhi). Xãc định MNC tối ưu hay độ sâu công tác có lợi cùa TTD điều tiết năm. Xảc định độ sâu công tác cho hồ chứa cũa trạm thủy đĩện điều tiết ngảy. XÁC ĐỊNH CÔNG SUÁT BÁO DÁM (Nbd).
Tinh toán còng suât báo dám cùa trạm thủy diện không diet! tict vã trạm thúy điện điểu tiết ngày. Tinh cóng suất báo đám cúa trạm thủy điện điều tiết năm. Phương pháp xác dịnh NM theo năm nước kiệt thiết ke. Phương pháp xác dinh Nu theo dường tân suất công suât (rung bình mùa kiệt Nmk = f(P).
Xác định cõng sưât láp máy cùa trạm thúy điện làm việc trong hệ thông điện lực. Xác định công suất lấp máy cua trạm thúy điện điêu tiết năm. Xác định công suất láp mảy cùa TĨĐ điều tiết ngây. Xác định công suât làp máy cùa trạm thủy điện không điêu liêt.
Xác định cóng suất lãp máy cho trạm thúy diện làm việc dộc lộp. Xác định Nlm cho trạm thúy điện điêu tiết năm. Xác định công suất láp mảy của trạm thủy điện điều tiết ngày. Xác định công suât làp mảy cùa trạm thủy điện không điêu liêt.
XÁC ĐINH ĐIẸN NĂNG TRUNG BĨNH NHIÊU NĂM VÀ sơ GIỞ SỬ DỤNG CÔNG SƯÂT LÁP MÁY. Xác định điện nủng trung binh nhiều nảm. Xác định số giờ sử dụng công suất lắp máy. CÁC CỘT NƯÓC ĐẶC TRƯNG.
Cột nước lởn nhắt (HllkU). Cột nước binh quân hay cột nước trung binh (Hbq). Cụt nước tính toán hay cột nước thiết kế (H„). Cột nước nhò nhất (Hmin).125 8 Chương 4: CÁU TẠO VÀ DẠC TÍNH LÀM VIỆC CỦA TUABIN NƯỚC.
GIÓI THIỆU CHUNG VÈ CÁC THIÉT BỊ BÓ TRĨ Ớ TRẠM THỦY ĐIỆN. KHẢI NIỆM VÉ TƯABIN VÀ sự PHÁT TRIÊN CỬA TUABIN. PHÂN LOẠI TUABIN. Tuabin phán kích.
Tuabin xung kích. CÂU TẠO CỦA TUABIN. Cấu lạo cùa tuabin phán kích. Tuabin tâm trục.
Cơ câu quay cánh hường nước. Tuabìn hướng trục. Cấu lạo của tuabin gáo. Vòi phun vả van kim.
Bánh xe còng tác. Các bộ phận phụ cùa tuabin. NGUYỀN LÍ LÀM VIỆC VÀ PHUONG TRĨNH cơ BÀN CÙA TUABIN. Phương trinh cơ bân cùa tuabin phân kích.
Khái niệm vẽ chuyên dộng tương dôi, tuyệt dôi, tam giác tóc độ. Phương trình cơ bán cũa tuabin. Phương trinh cơ băn cũa luabin gáo. Tam giác tốc độ ỡ cùa vào và cửa ra bánh xe công tác.
Phương trình co bán cùa tuabin. Điêu kiện hiệu suãt cao cùa luabin. Điều kiện hiệu suất cao của tuabin phán kích. Diều kiện hiệu suất cao cùa tuabin gáo.
Sự điều chinh lưu lượng. CÁC THÒNG SỎ QUY DÀN VÀ TỲ TÓC CỦA TUAB1N. Cảc điều kiện tương lự. Tương tự về hình học.
Tương tự về dộng học. Tương tự về động lục học. Tương quan giũa sô vỏng quay, lưu lượng và công suât cùa hai tuabin cũng kiều làm việc vôi chê dộ cũng góc. Các đại hĩọng quy dẫn.
Khái niệm chung. Các đặc trưng quy dản cùa tuabin. Quan hộ giữa các đợi lượng quy dan với dạng cánh bánh xc còng tác và che độ làm việc cùa nó. Sự liên hệ giữa cảc đại lượng quy dần cùa các tuabin cũng kiêu có hiệu suất khác nhau.
Sỏ vòng quay dặc trưng cùa tuabin (ty tỏc m cua tuabin). Hiệu suất cùa hai tuabin tương tụ vẻ hình học (cũng kiêu). Với các tuabin mà khi lảm thi nghiện) mô hĩnh ta chi có thê xác định được hiệu suất toàn phần q. Với các tuabin mà khi làm thi nghiệm mô hĩnh ta cỏ thề xác định được hiệu suất thúy lực với mọi trị số cột nước lãm việc.
HIỆN TƯỢNG KHÍ TH ực. Iliộn tượng khi thục và nguycn nhân hĩnh thành. Tác dụng hỏa học. Tác dụng điện hỏa.
Loại khí thục. Khi thực vùng cánh. Khí thực cục bộ (khi thực vùng trống). Khi thực khe hở.
Tác hại cua khi thực. Xác đinh chiều cao hút và cao trinh đ^t tuabin cùa trạm thúy điện. Các biện pháp phỏng chống khí thực. THÍ NGHIỆM MÔ HÌNH VÀ CÁC ĐƯỜNG ĐẠC TÍNH CÙA TƯAB1N.
Y nghĩa và nhiệm vụ cua thí nghiệm mô hình. Dường đậc tinh tuabin. Đường đặc tính tuyến tinh. Duòng đặc linh tồng hợp.
Dường đặc tinh cùa trạm thúy điện.176 Chương 5: TÍNH TOÁN LựA CHỌN CÁC THÔNG SỚ cơ BẢN CỦA TVABIN. TẢI LIỆU Cơ BÀN. Phạm vi sứ dụng các loại tuabin. TÍNH TOÁN XÁC ĐỊNH CÁC THÕNG SỚ Cơ BÂN CỦA TUABIN.
Chọn tuabin theo đường đặc linh tống hợp chinh. Chọn hộ tuabin và kiêu bánh xe công tác. Xác định các thòng so cơ ban cua luabin. Lựa chọn chiều cao hút H,.
SỐ vỏng quay lồng. Lực dọc trục. Chọn tuabin theo bicu đo sàn phàm. Lựa chọn các thõng số co bán cùa tuabin gáo.
Cảc thông số thúy lực co bán cùa tuabin gáo. Xác dịnh các thông số cơ ban của luabin gáo. THIÊT B| DÂN NƯỚC - BUÔNG TUAB1N. Các thòng sô cơ bàn cùa buông xoàn.
Gõc bao cua buông xoãn <pm„ và diện tích tiết diện vào cùa nô. Vận tõc và hình dạng tiết diện vào buồng xoãn. Tinh toán thúy lực buông xoăn. Tính toản kích thước buồng xoán bê tỏng tiết diện đa giác theo phương pháp vân tốc không đổi vo = const.
Tính toán kích thước buông xoãn theo phương pháp đô giai. Tính toán kích thước buồng xoắn kim loại tiết diện tròn theo phương pháp mõ men vận tốc không đỏi. THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC - ÓNG THOÁT NƯÔC. Các kiêu ông thoái nước thưởng dũng.
Ông thoát nước chóp. Ỏng thoát nước cong. Lụa chọn kiều và kích thước ồng thoát nước cong. ĐIÈV CHỈNH TƯABIN.
Nhiệm vụ co ban cùa dicti chinh tuabin. Cấu tạo vả đặc diêm cùa hệ thổng diều chinh tuabin nước. Động cơ tiếp lực. Dộng cơ tiếp lực để quay cánh hướng nước.
E)ộng cơ tiêp lực cùa bánh xe công tác tuabin cánh quay. Động cơ tiêp lực cùa van xà không tãi. Động cơ tiếp lực cùa tuabin gáo. Mảy điều tốc.218 Chương 6: MÁY PHÁT VÀ THIÉT BỊ DIỆN.
PHÂN LOẠI VÀ CÁU TẠO MÁY PHÁT ĐIỆN. Mảy phát kiêu treo. Mảy phát kiếuô. Máy phát cùa tô máy thuy diện kiều capxul.
Các thông số cơ bán của mảy phát. Xác định các thông số và các kích thước cơ bán cũa máy phát. HE THÔNG KÍCH TỪ VÀ THIÊT B| PHỤ MÁY PHẢT. Hệ thống kích lừ.
Hệ thống phanh hàm ló máy. Hệ thống làm mát máy phát. Hộ thông do lường báo vệ. PHÂN ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN.
Các bộ phận chữ yếu phần diện trong nhã mảy thúy diện. Chọn sơ đồ dấu điện. 235 12 Chương 7: CÁC CÓNG TRÌNH LÁY NƯỚC VÀ DÀN NƯỚC CỦA TRẠM THỦY ĐIỆN. CỬA LẢY NƯỚC.
Cóng dụng, phân loại, yêu cầu đổi với cửa lấy nuớc. Các thiết bị bố tri trong cửa lây nước. Lưới chán rác và thiêt bị vớt rác. Thiết bị nâng chuyến.
Tinh toán thiết kế cửa lây nước. Thièt kê cứa lảy nước có áp. Thiel ke cứa lây nước không áp. CÕNG TRÌNH DÂN NƯỚC KHÒNG ÁP.
Khái niệm, phân loại. Cấu tạo kênh dản nước thủy điện. Mặt cắt kênh. Gia cố kênh.
Vận tóc cho phép trong kênh. Kênh tự điều tiết vã kẻnh không tự điều tiết. Khái niệm chung. Kènh tự điều tiết.
Kênh không tự điều tiết. CÕNG TRÌNH DÂN NƯỚC CỎ ÁP. Hầm dản nưởc. Tiêt diện đường hâm.
Đường ống ãp lực. Còng dụng và phân loại. Lira chọn tuyến dường ông dan nước áp lực.