MỞ ĐẦU: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH. 31 PHẦN I: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC. Thiết kế hệ thống cấp nước sinh hoạt.
Cở sở và số liệu thiết kế. Một số sơ đồ cấp nước. Lựa chọn sơ đồ cấp nước. Vạch tuyến và bố trí đường ống cấp nước bên trong nhà.
Tính toán lưu lượng cấp nước. Tính toán két mái và bể chứa nước ngầm. Tính toán két mái. Tính toán bể chứa nước ngầm.
Tính toán áp lực nước. Cấp nước nóng. Tính toán đường kính ống cấp nước. Đường kính ống.
Vận tốc nước chảy. Tính toán lưu lượng, đường kính ống cấp cho các khu vệ sinh. Tính toán lưu lượng, đường kính ống đứng:. 58 2 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính 1.
Xác định cột áp bơm tăng áp :. Lắp đặt van giảm áp. Lựa chọn kích cỡ của đồng hồ. Đồng hồ tổng:.
Đồng hồ cho căn hộ. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC. Tổng quan hệ thống thoát nước. Một số hệ thống thoát nước trong công trình.
Các bộ phận chính của hệ thống thoát nước. Lựa chọn hệ thống thoát nước cho công trình. Bể tự hoại. Bơm nước thải sinh hoạt.
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt. Ống ngang thoát nước sinh hoạt. Ống đứng thoát nước sinh hoạt. Ống gom nước thải sinh hoạt.
Thiết kế hệ thống thoát nước mưa. Lưu lượng thoát nước mưa. 80 3 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính 2. Số lượng ống đứng cần thiết:.
Thoát nước tầng hầm. Lưu lượng nước thoát. Tính toán bơm nước thải. HỆ THỐNG HỒ BƠI.
Bể cân bằng. 85 PHẦN II: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY. HỆ THỐNG BÁO CHÁY. Tiêu chuẩn áp dụng.
Lựa chọn sơ đồ báo cháy tự động. Hệ báo cháy thông thường (theo vùng – Zone). Hệ báo cháy địa chỉ. Phương án thiết kế.
Thiết bị sử dụng. Nguyên lý hoạt động hệ thống báo cháy. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY. Hệ thống chữa cháy vách tường.
Hệ thống chữa cháy vách tường trong nhà. Hệ thống chữa cháy vách tường ngoài nhà. Chữa cháy xách tay. 95 4 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính 5.
Hệ thống chữa cháy Sprinkler. Lưu lượng nước hệ thống Sprinkler. Áp lực và lưu lượng mỗi đầu phun. Lựa chọn đường kính ống nhánh chữa cháy spinkler.
Tính toán thủy lực ống chữa cháy spinkler. Chữa cháy drencher. Tính toán đường kính ống chữa cháy chính (ống chính, ống đứng, ống mạch vòng). Thiết kế bơm chữa cháy cho tòa nhà.
Tính toán bơm chính. Tính toán bơm jockey. Thể tích bể chữa cháy. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ.
Thống kê khối lượng đường ống. Thống kê khối lượng vật tư phụ kiện ống. Thống kê khối lượng vật tư Valve. 114 PHẦN III: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ & THÔNG GIÓ, TẠO ÁP, HÚT KHÓI.
TỔNG QUAN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ. Lịch sử hình thành:. Tầm quan trọng của điều hoà không khí:. Phân loại hệ thống điều hoà không khí phổ biến.
TÍNH TOÁN XÁC ĐỊNH CÁC PHỤ TẢI LẠNH CHO NHỮNG MẶT BẰNG ĐIỂN HÌNH. 119 5 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính 2. Phương pháp tính toán tải lạnh. Thông số tính toán.
Tính toán tải lạnh cho khu Spa tầng 1. Bức xạ qua kính của nhiệt hiện: Q11. Nhiệt hiện truyền vào các kết cấu bao bọc Q2. Nhiệt của các thiết bị tỏa ra Q3.
Nhiệt hiện và ẩn do người tỏa ra Q4. Nhiệt hiện và ẩn do gió tươi mang vào QN. Nhiệt hiện và nhiệt ẩn do gió lọt Q5. Nhiệt thất thoát từ các nguồn khác Q6.
Xác định tải lạnh căn Spa. Xem xét nhiệt độ sương đọng. Tính toán tải lạnh cho căn Offitel điển hình. Nhiện hiện bức xạ qua kính Q11.
Nhiệt hiện truyền qua kết cấu bao bọc Q2. Nhiệt của các thiết bị tỏa ra Q3. Nhiệt hiện và ẩn do người tỏa ra Q4. Nhiệt hiện và ẩn do gió tươi mang vào QN.
Nhiệt hiện và nhiệt ẩn do gió lọt Q5. Nhiệt tổn thất do các nguồn khác Q6. Xác định tải lạnh Offictel. Tính toán tải lạnh cho căn hộ 2 Phòng Ngủ điển hình.
Nhiện hiện bức xạ qua kính Q11. Nhiệt hiện truyền qua kết cấu bao bọc Q2. 143 6 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính 2. Nhiệt của các thiết bị tỏa ra Q3.
Nhiệt hiện và ẩn do người tỏa ra Q4. Nhiệt hiện và ẩn do gió tươi mang vào QN. Nhiệt hiện và nhiệt ẩn do gió lọt Q5. Nhiệt tổn thất do các nguồn khác Q6.
Xác định tải lạnh căn hộ 2 Phòng Ngủ. Tính toán tải lạnh cho căn hộ 3 Phòng Ngủ điển hình. Nhiện hiện bức xạ qua kính Q11. Nhiệt hiện truyền qua kết cấu bao bọc Q2.
Nhiệt của các thiết bị tỏa ra Q3. Nhiệt hiện và ẩn do người tỏa ra Q4. Nhiệt hiện và ẩn do gió tươi mang vào QN. Nhiệt hiện và nhiệt ẩn do gió lọt Q5.
Nhiệt tổn thất do các nguồn khác Q6. Xác định tải lạnh căn hộ 3 Phòng Ngủ. Tính toán tải lạnh cho Penhouse. Nhiện hiện bức xạ qua kính Q11.
Nhiệt hiện truyền qua kết cấu bao bọc Q2. Nhiệt của các thiết bị tỏa ra Q3. Nhiệt hiện và ẩn do người tỏa ra Q4. Nhiệt hiện và ẩn do gió tươi mang vào QN.
Nhiệt hiện và nhiệt ẩn do gió lọt Q5. Nhiệt tổn thất do các nguồn khác Q6. Xác định tải lạnh căn hộ Penhouse. 164 7 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính CHƯƠNG 3.
TÍNH TOÁN SƠ ĐỒ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ CHỌN THIẾT BỊ 165 3. Thành lập sơ đồ điều hòa không khí. Tính toán sơ đồ điều hòa không khí. Tính toán những giá trị nhiệt hiện.
Xác định các điểm nút trên đồ thị T-d. Xác định lưu lượng không khí và khả năng làm lạnh. Tính toán cho khu Spa:. Tính toán cho khu Offictel:.
Tính toán cho căn hộ 2 Phòng Ngủ:. Tính toán cho căn hộ 3 Phòng Ngủ:. Sử dụng phần mềm Dailkin Heat Load tính toán kiểm tra. LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN VÀ THIẾT BỊ.
Lựa chọn phương án, tính toán lựa chọn thiết bị. Lựa chọn thiết bị xử lý không khí Cassette. Tính toán lựa chọn dàn nóng và ống gas. Tính toán lựa chọn ống nước ngưng.
Bố trí thiết bị. TÍNH TOÁN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ HÚT KHÓI PHẦN HẦM 191 5. Tài liệu thiết kế. Tính toán thông gió tầng hầm.
Lưu lượng gió cấp/ gió thải. 191 8 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính 5. Tính chọn kích thước ống gió, miệng gió cho hệ thống gió thải và gió tươi tầng hầm 1. Tính toán chọn quạt.
Quạt hút khói tầng hầm B1. Quạt cấp khí tươi tầng hầm B1. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HÚT KHÓI HÀNH LANG. Nguyên lý hoạt động.
Tính toán hệ thống hút khói hành lang. Khói cần hút có lưu lượng:. Tính toán lưu lượng không khí thâm nhập thêm. Tính toán chọn kích thước ống gió và miệng gió.
Tính toán chọn quạt. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG TĂNG ÁP. Tổng quan về hệ thống tăng áp. Mục đích tăng áp.
Công thức tính toán lưu lượng cho hệ thống tăng áp. Lưu lượng gió rò rỉ ra ngoài qua khe hở cửa:. Lưu lượng gió tràn qua 1 cửa (khi cửa mở):. Tăng áp thang máy chữa cháy.
Tính toán chọn ống gió. Tăng áp cho khoang đệm cầu thang bộ loại N3. 207 9 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính 7. Tính toán chọn ống gió.
Hệ thống quạt tăng áp. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ THẢI. Phương án thiết kế. Tính toán lưu lượng thông gió khu vệ sinh và các không gian cần thiết khác 211 8.
Gió thải nhà vệ sinh và bếp căn hộ. Tính toán thông gió phòng rác. THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG. Thống kê vật tư điều hòa không khí.
Thống kê khối lượng ống gió. Thống kê van gió. Thống kê miệng gió. 221 PHẦN IV: HỆ THỐNG ĐIỆN.
TỔNG QUAN VỀ CUNG CẤP ĐIỆN. Nguyên lý cấp điện chung. Tiêu chuẩn áp dụng và tài liệu tham khảo. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG.
Tổng quan về chiếu sáng. Tiêu chuẩn áp dụng. Thiết kế chiếu sáng. Trình tự thiết kế.
Thiết kế chiếu sáng căn hộ. 227 10 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính 2. Thiết kế chiếu sáng sự cố. Chiếu sáng sân thượng, hồ bơi.
TÍNH TOÁN PHỤ TẢI. Tổng quan về phụ tải. Tiêu chuẩn áp dụng. Xác định, tính toán phụ tải.
Phụ tải thương mại dịch vụ. Phụ tải thang máy. Phụ tải phòng kỹ thuật bơm. Phụ tải điều hòa.
Phụ tải phần căn hộ. MÁY BIẾN ÁP VÀ MÁY PHÁT DỰ PHÒNG. Tổng quan về máy biến áp. Tiêu chuẩn áp dụng.
Lựa chọn máy biến áp. Máy phát dự phòng. Lựa chọn máy phát dự phòng. Hệ thống vận hành theo khoá liên động.
Trạng thái bình thường. Trạng thái có sự cố mất điện hoặc sự cố do máy biến áp. Trạng thái hoạt động khi có cháy. 240 11 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính 5.
Tổng quan về bù. Tiêu chuẩn áp dụng. Dung lượng bù. Lựa chọn phương án và thiết bị bù.
Phương án bù. Thiết bị bù. Tính toán thiết bị đóng cắt cho tụ bù. Lựa chọn dây cáp dẫn cho tụ bù.
TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH. Tổng quan về ngắn mạch. Tiêu chuẩn áp dụng. Phương pháp xác định ngắn mạch.
Tính toán ngắn mạch. Tính toán ngắn mạch vị trí sau máy biến áp. Tính toán ngắn mạch tại vị trí thanh cái tủ MSB. Tính toán ngắn mạch cho máy phát dự phòng.
Xác định dòng ngắn mạch tại vị trí thanh cái tủ SYN. THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT, BUSWAY VÀ DÂY CÁP DẪN. Tổng quan về thiết bị đóng cắt CB và dây dẫn. Tiêu chuấn áp dụng.
Chức năng CB. Điều kiện lựa chọn CB. Tính toán CB. Tính toán lựa chọn hệ thống thanh dẫn Busway.
249 12 SVTH: Nguyễn Khoa Nguyên & Trần Xuân Chính 8. Phương pháp tính toán lựa chọn cáp. Tính toán CB và cáp điển hình. TÍNH TOÁN SỤT ÁP .