chương 1 30 CHUONG 2 CƠ SỞ KHOA HỌC VE AP DUNG BIM CHO CONG TÁC QUAN LY DY AN DAU TU XÂY DỰNG CONG TRÌNH 31 2.1 Các mô hình tổ chức quan lý dự án đầu te xây dựng 31 2.N6i dung quản lý dự án đầu tư xây đựng công tinh 2 2.1 Quan lý phạm vi dự án, 32 3. Quan lý khối lượng công việc.3, Quan lý chit lượng, 3 2. Quin lý chỉ phi đầu tr xây dụng M 2.6 Quan lý an toin trong thi công xây dựng.7 Quản lý bảo vệ môi trường trong xây dựng.8 Quản lý lựa chọn nhà thầu vi hop đồng xây dụng 36 2. Quản lý ủi ro m 2.10 Quản lý hệ thống thông tin công trình.3 Cơ sở khoa học v8 áp dụng BIM tong host động quản lý dự én đầu tư xây dựng 37 23.1 Cơ sở lý thuyết áp dụng BIM trong hoại động quản lý dự án m 2.2 Cơ sở pháp ý ấp dung BIM trong hoạt động quản lý dy én ở Việt Nam.
Cơ sở thực tiễn áp dung BIM trong hoạt động quản ý dự ân ở Việt Nam.#‡ 24 Ứng dạng BIM trong quản ý dự ân đầu tư xây đựng si 24.1 Điều kiện áp dụng BIM sỉ 2⁄42. Nguyên tie cơ bản của việc ấp dung quy trình BIM trong đự ấn 3 Sự khác nhau giữa quản lý dự ân theo BIM và truyễn thông, “ Kế hoạch tiễn khai BÌM, $6 Trình tự áp dạng BIM sơ bộ s 2.46 Lựa chon nội dung ấp dung BIM trong lĩnh vục xây dựng và quản ý dự ân đẫn tuxiy ding “ 24.7 Nội dụng của việc áp dụng BIM trong hot động quản Ij dr in đầu t xây dmg. 6 -:5 Một số thuận li và khó khăn trong quá tình áp dụng BIM đổi với công tác quan lý cả án đầu xây dụng công tinh thủy lợi “ 2.1 Thuận lợi trong quá tỉnh áp dụng BIM.2 Khó khăn trong quá trình áp dung BIM 70 Kết luận chương 2 1% CHƯƠNG 3 DE XUẤT GIẢI PHÁP ÁP DỤNG BIM TRONG QUAN LÝ DỰ AN HO CHỮA NƯỚC CANH TANG CHO BAN QUAN LÝ ĐẦU TƯ VA XÂY DUNG THỦY LOL 8 3.1 Dự ân Hồ chứa nước Cánh Tạng, tinh Hoa 1 3.2 Ban Quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 1. Chức năng, nhiệm vụ và quyển han 1% 322 Cơ cấu tổ chức 1 3⁄23.
Thực mang công tac quản lý dự án của Ban Quản ý Đầu tư và Xây dựng Thủy loi 1 trước khi đưa BIM vào sử dụng cho dự án 78 3.3 Ung dụng BIM trong quản lý dự án Hỗ chứa nước Cánh Tạng, tinh Hòa Binh .1 Thuận lợi và khó khăn đối với Bạn 1 ai 3.2 Công tác chuẳn bị 83 3.3 Triển khai áp dung BIM 85 3.34 ĐỀ xuất áp dung BIM trong một số nội dung của công tác quân lý dự ân của Bàn 99 3.4 Dánh giá kết quả đại được va bài học kinh nghiệm 13 3⁄41. Đối với công tác quan lý dự án "à 3⁄42. Đối với chất lượng hồ sơ tiết KE. Đối với nhân sự và phương thức im việc.
oS Kết luận chương 3.Ÿy 116 KET LUẬN VA KIÊN NGHỊ,. DANH MỤC TAI LIEU THAM KHAO. 120 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Quy tinh thực hiện đầu tr xây dựng. sr dung thông nhất trong toàn ving di công tình (7]10 Hình 1.3 Cấp độ áp dụng BIM đổi với dự án xay dụng 2 Hình 1.4 Bản đồ tiền tinh áp dung BIM tại các nước Châu Au [15] 4 Hình 1.5 Bản đỗ tiễn trình áp dung BIM tại các nước Châu A [10] 16 Hình 1.6 Mô phòng mặt bằng tổng thể công trình khỉ th công + Hình L7 Mô hình BIM ~ Dự án Thủy điện Nim Nghiệp, Lio.8 Mô hình bê tông cốt thép ~ Dự án Thủy điện Nam Nghiệp, Lào 29 Hình L9 Mô hình đập ding nước sông Trà Khúc, 30 Hình 2.1 Từ mồ hình 3D xuất ra các mô hình 2D.
39 {inh 22 Quy trình trao đội thông tn, iển khai và quan lý BỊM cho dự ăn 3 Hình 23 Trnh tự áp dụng BIM sơ bộ 38 Hình 24 Mô hình quy hoạch giao thông 3D.5 Mô hình quy hoạch think phố thông minh 3D.6 Mé hình tiến độ xây dụng 3D theo thi gian 66 Hình 27 So sinh giữa mồ hình tiết kế tuyển thống vì áp dụng BỊM, or Hình 2.8 Ap dung BIM giúp dễ dàng phát hiện các bắt lợi đối với dự dn.9 Áp dung BIM giúp phân vũng tiêu thy năng lượng và tdi thọ công trình.1 Mô hình hoại động của Ban 18 Hình 12 Moi wong dữ liệu chung của dự án Hình 3.3 Sơ đổ cây mô hình ng thể 86 Hình 3.4 Sơ đỗ cây mô hình của đập chính.5 Sơ đồ cây mô hình của đập phụ 7 Hình 3.6 Sơ đỗ cây mô hình của tin xã 10 88 Hình 3.7 Sơ đồ cây mô inh của cổng dẫn ding 88 Hình 3.8 Sơ đồ cây mô inh của nhà quấn lý, mất bằng, đề quây 88 Hình 39 Mô hình BIM hiện trạng trước khi thực hiện dự án 90 Hình 3.10 Mô hình Hé chứa nước Cánh Tạng sau khi hoàn thành 90 Hình 3.11 Mô hình tổng hợp đập chính inh 3.12 Mô hin tổng hợp đập phụ 9Ị inh 3.13 Mô hình đập chính, đặp phụ.14 Mô hình 3D cống lấy nước kết hợp dng thi công.15 Mo hin 3D trn x lũ 94 THình 3.16 Mô phông mat bằng thi công giai đoạn từ 11/2018 đến 52019 Tình 3.17 Mô phông mặt bằng thi công giải đoạn từ 6/2019 đến 102019.18 Mô phông mặt bằng thi công giải đoạn trước 6/2021 (38) 96 Hình 3.19 Quết larser cổng lấy nước kết hợp dẫn dong.20 i chiễu giữa mô hinh thiết kế và mô hình quết laser ng lấy nước 97 ‘inh 321 Đối chi giữa mô hình hit kế và mồ hình quếtlaner hỗ mông công tinh tình 3.22 Các bộ phận thực biện áp dụng BIM của dự án Hình 3.23 Quan lý, chia sẻ dit liệu CDE trên nên tảng đám mây Hình 3.24 Quan sát mô hình BIM, ri soát hỗ sơ thiết kế trên CDE ‘inh 3.25 Chia sẻ và phân quyển try cập dữ liệu (CDE) Hình 3.26 Phối cảnh cụm công tình đầu mỗi hoàn thành "Hình 3.27 Bồ tr mặt bằng thi công cụm công trình đầu nổi.28 Quy trình kiểm tra xung đột tiên mô hình 3D.29 Mô hình cụm công trình đầu môi phục vụ công tác kiém tra xung đột Hình 3.30 Kiểm trà xung đột trên mô hình trn xã 1 inh 3.31 Kiểm tra xung đột trên mô hình cống lấy nước kết hợp dẫn ding Tình 3.32 Kiểm trà xung đột trên mô hình nhà quản ý vận hành Hình 3.33 Một số xung đội trên mô hình erin xà là Hình 3.34 Mô hình 3D hổ móng tản xà lĩ Hình 3.35 Mô hình 2D hỗ móng trần x 18 được ích xuất từ mô hình 3D.36 Mô hình tiễn độ xây dựng đập theo thời gian DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2.1 Một số dt ân đã thực hiện áp dụng BIM tại Việt Nam.2 Một vải điểm khác biệt gita QLDA theo BIM và truyền thing.3 Các lợi ich trong QLDA khi áp dụng BIM .4 Trình tự đầu tr xây dựng.5 Lựa chọn dp dụng BIM theo giai đoạn thực hiện dự án.6 Thục trangấp dụng BIM ti một số công ty tại Việt Nam si Bảng 3.1 Lựa chon các phn mém phục vụ áp dụng BIM.2 So sinh khối lượng giữa thiết kế BVTC và áp dụng BIM. in DANH MỤC CÁC TỪ VIET TAT VA GIẢI THÍCH THUẬT NGI Là mô hình không gian 3 chiều HSTK Hỗ sơ thiết kế (phối cảnh 3 chi An toàn lao động HDxXD Hop đồng xây dựng Building Information Modeling QCVN Quy chun Việt Nam KẾ hoạch thực hiện BIM QUA Quin lý dự ân Ban Quản lý Đầu tw và Xây QICL Quản ý chất lượng dựng Thủy lợi Ì Bộ Nông nghiệp và Phát triển Lop Mức độ phát trí NN&PTNT nông thôn thông tin CDE Moi trường dữ liệu chung EIR TH sơ yêu ebu thông tin cpr Chủ diu ar asta Giảm sắt te giả CLTK Chat lượng hie kế TCYN Tiêu chuẳn Việt Nam CNDA. Chủ nhiệm dự án TCXD. Thị công xây dựng CNTK Chủ nhiệm thết kế TVTK Tự vấn thế kế TxD Công tình xây dựng TKXD Thiết kế xây dựng CTTK Chủ tì tiết kế TKBVTC Thiết k bản vẽ th công Chủ tr khảo sắt XDCT “Xây dựng công trình “Công tình thủy lợi MỞ DAU 1.
Tính cấp thiết của đ tài Hiện my, iệc lip quy hoạch, tiết kể công tình phần lớn bằng thi công, cũng như ưu ữ các thông tin trên giấy tờ lưu kho làm hạn chế tra cứu thông tn, chia sẽ thông, tin, để thất lạc hồ sơ trong quá trình QLDA đầu tư xây dựng. Do đó, một số doanh nghiệp đã nghiên cứu và từng bước việc ứng dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động ĐTXD hệ thông thủy lợi, giao thông, xây dựng. Tuy nhiên, hoạt động này còn diễn ra đơn lẻ, rời rac, chưa được thống nhit, thiếu tinh liên thông giữa các đơn vị, giữa các khâu, đặc biệt là chưa được kiểm chúng thực tế đối với công tình lớn dẫn đđến công tác tham mưu, ra quyết định giải quyết các công việc rong quả trình QLDA cn mắt nhiều thôi gian, chưa mang lại hiệu quả như mong mun, Để khác phục những vẫn đề bit cập một số nước phát tri trên thể giới (Anh, Mỹ, Nhật Bản, Phin Lan, Singapore, Hà Lan.) đã ứng dụng thành công mô bình thông tin xây dựng BIM vào công tác QLDA đầu tự xây đựng công trình từ gisi đoạn lập dự án cho đến giai đoạn đưa công trình vào vận hành, khai thác (toàn bộ vòng. đời dự án/công trình) mang lại hiệu quả to lớn.
BIM cho phép xây đựng trước một mô. "hình công trình ảo dé phản ảnh chính xác cấu tạo, cùng các thuộc tính của công trình. trên thực tế sẽ được xây dụng nh: không gian, thông tn hình học, kích thước, số liệu, sổ lượng, cfu tạo vật liệu của cẩu kiện, bp phận công trnh. Bằng cách này, các đổi ác tham gia dự dn có thể xem xét trước, đánh giá độ tin cậy của gii pháp thiết kế và hiệu quả của nó tước khi thực hiện.
BIM cho phép các kỹ sư thay đổi tư duy, phương thúc lim việc xuối thay cho làm việc ngược trước diy bằng cách sử dụng mô hình ảo đa lung dữ liệu đã ập và trích xuất ra các bản về 2D phục vụ thất kế, thi công, kiểm soái được các xung đột, độ chính xác của bản về thiết kể, giải quyết được các vin để ii «quan ngay ở gi đoạn bất dy của dự án, đạt được kết quả gt kgm ding kẻ v mặt thời gian, chỉ phí, nang lượng, nâng cao năng suất và giảm rủi ro, ning cao hig quê đầu tư.