TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HỒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ VẬN TẢI THIẾT KẾ MÔN HỌC ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG Đề tài: Lập dự toán xây dựng công trình Loại công trình: Nhà dân dụng ( nhà số 2 ) Địa điểm xây dựng : Cao Bằng Giảng viên hướng dẫn : Th.S Đỗ Thị Đan Vân Sinh viên báo cáo : Trần Thành Vinh MSSV : 2154020032 Lớp : KX21 TP.Hồ Chí Minh ngày 19,tháng 01 năm 2024 LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến cô Đỗ Thị Đan Vân – Giảng viên hướng dẫn môn Thiết kế môn học định mức kỹ thuật và định giá sản phẩm xây dựng. Cảm ơn thầy trong thời gian qua đã hướng dẫn chi tiết, tận tình, truyền đạt những kiến thức bổ ích cho em trong quá trình làm bài Thiết kế môn học, giúp cho em hoàn thành bài báo cáo này này một cách trọn vẹn nhất. Để làm bài thu hoạch này, em đã vận dụng những kiến thức mà mình đã được trang bị, những phần mềm cần thiết cùng với sự hướng dẫn tận tình của thầy.
Hơn nữa em cũng xin cảm ơn tất cả các thầy cô trong ngày bảo vệ báo cáo thực tập mà em sẽ gặp sắp tới đặt câu hỏi để em có thể hệ thống và hoàn chỉnh lại phần kiến thức còn rất nhiều thiếu sót của mình. Song song những cố gắng trong 1 tháng qua thì em cũng không tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được những góp ý, bổ sung của các thầy cô để em có thể rút kinh nghiệm ở các bài báo cáo sau này và có thêm kiến thức để áp dụng khi đi làm. Em xin chân thành cảm ơn! Tp. Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 01 năm 2024 Sinh viên thực hiện Vinh TRẦN THÀNH VINH NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN.
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN. THIẾT KẾ MÔN HỌC SVTH: Trần Thành Vinh_2154020032 TRƯỜNG ĐH GTVT TP.HCM KHOA KINH TẾ VẬN TẢI BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC Tp. Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 12 năm 2023 THIẾT KẾ MÔN HỌC MÔN ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG Sinh viên: Trần Thành Vinh Ngày nhận: 08/12/2023 Lớp: KX21 Ngày nộp: 08/01/2024 NHIỆM VỤ: Đo bóc khối lượng và lập dự toán xây dựng công trình (dự toán thiết kế) Thời gian lập dự toán: Tính tại thời điểm nhận nhiệm vụ TKMH Công cụ lập dự toán: Phần mềm Excel, Phần mềm dự toán, khác…. THÀNH PHẦN HỒ SƠ YÊU CẦU: 1.
Thuyết minh dự toán thiết kế 2. Bảng tổng hợp dự toán xây dựng công trình (Gxd, Gtb, Gqlda, Gtv, Gk, Gdp) 3. Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng công trình (Gxd) 4. Bảng tiên lượng (Bảng chi tiết khối lượng công tác xây dựng) 5.
Bảng tổng hợp VL, NC, MTC 6. Bảng phân tích hao phí vât tư 7. Bảng tổng hợp chi phí vật liệu 8. Bảng tổng hợp chi phí nhân công 9.
Bảng tổng hợp chi phí máy thi công 10. Bảng tính cước vận chuyển vật liệu (nếu có) 11. Bảng tính giá ca máy 12. Bảng tính lương nhân công 13.
Bảng tính chi tiết khối lượng (nếu có) THIẾT KẾ MÔN HỌC SVTH: Trần Thành Vinh_2154020032 14. Bảng tính chi phí dự phòng 15. Bảng đơn giá dự thầu 16. Bảng đơn giá chi tiết 17.
Thông báo giá vật liệu xây dựng của sở XD của địa phương. THIẾT KẾ MÔN HỌC SVTH: Trần Thành Vinh_2154020032 MỤC LỤC PHẦN 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH. 1 PHẦN 2 LẬP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH. 2 Thuyết minh dự toán công trình: .1 Cơ sở lập dự toán .2 Định mức và đơn giá áp dụng.4 Tham khảo báo giá.
2 Bảng tổng hợp dự toán xây dựng công trình .1 Bảng tổng hợp dự toán công trình .2 Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng công trình .3 Bảng tiên lượng ( bảng chi tiết khối lượng xây dựng) .4 Bảng tổng hợp vật liệu, nhân công, máy thi công.5 Bảng phân tích vật tư .6 Bảng tổng hợp chi phí vật liệu .7 Bảng tổng hợp chi phí nhân công .8 Bảng tổng hợp chi phí máy thi công.9 Bảng tính lương nhân công.10 Bảng chi tiết khối lượng công tác .11 Bảng tính chi phí dự phòng phát sinh khối lượng .12 Bảng đơn giá dự thầu .13 Bảng đơn giá chi tiết .14 Bảng báo giá vật liệu xây dựng. 199 THIẾT KẾ MÔN HỌC SVTH: Trần Thành Vinh_2154020032 PHẦN 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH - Tên: Nhà ở gia đình - Địa điểm xây dựng: Thửa đất số 832, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM - Chủ đầu tư: Nguyễn Hồng Đức - Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nguyễn Thành - Giám đốc : Nguyễn Văn Thành - Chủ trì thiết kế: KS. Nguyễn Tấn Đạt - Số tầng: 1 trệt 3 lầu - Số phòng: 11 phòng + 9 nhà vệ sinh + 1 Gara xe + 1 Phòng khách + 1Phòng bếp + 8 Phòng Ngủ + 9 Nhà Vệ sinh + 1 phòng giặt - Diện tích: 5x26.02m - Công năng: Để ở Nhà được Thiết kế theo phong cách đơn giản, cổ điển nhưng vô cùng tinh tế và độc đáo bởi lối thiết kế hiện đại và sang trọng. Tầng trệt bao gồm các không gian sinh hoạt chính của gia đình với phòng khách cùng với phòng bếp rộng rãi, 1 gara xe, 1 phòng ngủ và hai nhà vệ sinh với lối thiết kế mở.
Lầu 1 gồm có 3 phòng ngủ với thiết kế sang trọng và hiện đại cùng với 3 nhà vệ sinh. Lên đến lầu 2 , cũng như lầu 1 lầu 2 cũng có có 3 phòng ngủ và 3 nhà vệ sinh. Tiếp theo là lầu 3 , được thiết kế có 1 phòng ngủ cùng với 1 nhà vệ sinh, 1 phòng giặt và sân thượng sau tạo không gian rộng rãi thoáng mát. Đến với mặt bằng bản vẽ kiến trúc để thấy được hình ảnh mặt tiền của công trình này.
1 THIẾT KẾ MÔN HỌC SVTH: Trần Thành Vinh_2154020032 PHẦN 2 LẬP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Thuyết minh dự toán công trình: THUYẾT MINH DỰ TOÁN 1.1 Cơ sở lập dự toán Căn cứ vào bản vẽ do Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nguyễn Thành lập 1.2 Định mức và đơn giá áp dụng Định mức xây dựng công bố kèm theo thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây Dựng. Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng kèm theo quyết định số 06/QD- Tỉnh Cao Bằng Đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình kèm theo quyết định số 1899/QĐ-UBND tỉnh Cao Bằng.3 Các văn bản Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây Dựng về việc hướng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình. Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Nghị định 44/2023/NĐ-CP quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng của chính phủ. Công bố giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Một số tài liệu khác có liên quan.4 Tham khảo báo giá Giá VLXD theo công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng thời điểm Qúy 4/2023 TP.Cao Bằng Giá các loại vật tư khác theo báo giá của các nhà cung cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Bảng tổng hợp dự toán xây dựng công trình 2.1 Bảng tổng hợp dự toán công trình 2 THIẾT KẾ MÔN HỌC SVTH: Trần Thành Vinh_2154020032 GIÁ TRỊ Hệ THUẾ GIÁ TRỊ KÝ STT NỘI DUNG CHI PHÍ Tỷ lệ % CÁCH TÍNH TRƯỚC số GTGT SAU THUẾ HIỆU THUẾ 1 Chi phí xây dựng 1.1 Chi phí xây dựng công 1.983 trình chính 1.1 Hạng mục 1 1 Theo bảng tổng hợp dự toán 1.983 hạng mục 2 Chi phí thiết bị Theo bảng tổng hợp chi phí Gtb TB 3 Chi phí quản lý dự án 3,446% (Gxd+Gtb) trước thuế x tỷ lệ 63.394 Gqlda 4 Chi phí tư vấn đầu tư 82.002 Gtv xây dựng 4.1 Chi phí khảo sát địa chất 4.2 Chi phí khảo sát địa hình 4.3 Chi phí lập nhiệm vụ 3% Gks trước thuế x tỷ lệ khảo sát xây dựng 4.4 Chi phí lập báo cáo 0,668% (Gxd+Gtb) trước thuế x tỷ lệ 12.882 nghiên cứu tiền khả thi (Bảng 2.1 Thông tư 12/2021/TT-BXD) 4.5 Chi phí thiết kế bản vẽ 3,85% Gxd trước thuế x tỷ lệ 70.120 thi công (Bảng 2.13 Thông tư 12/2021/TT- BXD) 5 Chi phí khác 447.1 Chi phí bảo hiểm công Gxd trước thuế x tỷ lệ trình (Phụ lục III, Nghị 3 THIẾT KẾ MÔN HỌC SVTH: Trần Thành Vinh_2154020032 định số 67/2023/NĐ- CP) 5.2 Phí thẩm định dự án đầu 0,019% Tổng mức đầu tư x tỷ lệ 447.123 tư xây dựng (Thông tư 209/2016/TT-BTC) 6 Chi phí dự phòng 106.1 Dự phòng cho yếu tố 5% (Ggpmb+Gxd+Gtb+Gqlda+Gtv+ 106.175 khối lượng phát sinh Gk) sau thuế x tỷ lệ Tổng cộng 1.677 Gxdct Làm tròn 2.000 Bằng chữ: Hai tỷ hai trăm bốn mươi sáu triệu ba trăm mười một nghìn đồng.
4 THIẾT KẾ MÔN HỌC SVTH: Trần Thành Vinh_2154020032 2.2 Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng công trình NỘI DUNG CHI KÝ STT CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ PHÍ HIỆU I CHI PHÍ TRỰC TIẾP 1 Chi phí vật liệu (VLG + CLVL) 1.789 VL - Đơn giá vật liệu gốc Theo bảng tính toán, đo bóc 808.857 VLG khối lượng công trình - Chênh lệch giá vật Theo bảng tổng hợp vật liệu 249.932 CLVL liệu và chênh lệch giá 2 Chi phí nhân công BNC 496.710 NC - Đơn giá nhân công Theo bảng tính toán, đo bóc 431.737 NCG gốc khối lượng công trình - Chênh lệch giá nhân Theo bảng tổng hợp nhân 65.973 CLNC công công và chênh lệch giá - Hệ số điều chỉnh (NCG + CLNC) x 1 496.710 BNC nhân công 3 Chi phí máy thi công BM 26.931 M - Đơn giá máy thi Theo bảng tính toán, đo bóc 24.086 MG công gốc khối lượng công trình - Chênh lệch giá máy Theo bảng tổng hợp máy thi 1.845 CLM thi công công và chênh lệch giá - Hệ số điều chỉnh (MG + CLM) x 1 26.931 BM máy thi công Chi phí trực tiếp VL + NC + M 1.430 T II CHI PHÍ GIÁN TIẾP T x 10% 158.243 GT III THU NHẬP CHỊU (T + GT) x 5,5% 95.682 TL THUẾ TÍNH TRƯỚC Chi phí sửa chữa T + GT + TL 1.355 G trước thuế IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA G x 8% 146.628 GTGT TĂNG Chi phí sửa chữa sau G + GTGT 1.