Chương 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CHỦ ĐỀ LUẬN ÁN. Tình hình nghiên cứu trong nước. Tình hình nghiên cứu ngoài nước. Một số vấn đề đặt ra cho đề tài.
19 Chương 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ TÁI CƠ CẤU NGÀNH HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM ĐỂ THAM GIA VÀO CHUỖI GIÁ TRỊ TOÀN CẦU. Lý thuyết chuỗi giá trị và chuỗi giá trị ngành thủy sản xuất khẩu. Lý thuyết về chuỗi giá trị. Chuỗi giá trị ngành thủy sản.
Cơ sở lý luận về tái cơ cấu ngành hàng thủy sản. Khái niệm thuỷ sản, xuất khẩu thuỷ sản, tái cơ cấu và tái cơ câu ngành hàng thủy sản. Ý nghĩa của tái cơ cấu ngành hàng thủy sản. Phương thức và nội dung của tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu để tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu.1 Tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu trên cơ sở liên kết dọc của chuỗi giá trị.
Tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu trên cơ sở liên kết ngang trong các khâu hoạt động của chuỗi giá trị.3 Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động tái cơ cấu .4 Các nhân tố ảnh hưởng đến tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu để tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu. Đối với các hoạt động cơ sở. Đối với các hoạt động hỗ trợ. Kinh nghiệm của một số quốc gia về tái cơ cấu ngành hàng thuỷ sản tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.
Kinh nghiệm của Na Uy. Kinh nghiệm của Indonesia. Kinh nghiệm của Thái Lan. Những bài học kinh nghiệm rút ra cho ngành thuỷ sản Việt Nam trong tái cấu trúc để tham gia chuối giá trị toàn cầu.
49 Chương 3: THỰC TRẠNG TÁI CƠ CẤU NGÀNH HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU VIỆT NAM ĐỂ THAM GIA VÀO CHUỖI GIÁ TRỊ TOÀN CẦU TRONG THỜI GIAN QUA. Đặc điểm thị trường và phương thức xuất khẩu thủy sản Việt Nam để tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu. Văn hóa tiêu dùng hàng thuỷ sản của các thị trường xuất khẩu. Quy định pháp lý đối với hàng thuỷ sản nhập khẩu.
Kết quả xuất khẩu thủy sản của Việt Nam. Thực trạng Cơ cấu hàng thủy sản xuất khẩu Việt Nam. Cơ cấu theo nhóm sản phẩm. Cơ cấu theo giá trị xuất khẩu.
Cơ cấu thị trường nhập khẩu thủy sản của Việt Nam. Cơ cấu theo phương thức xuất khẩu thuỷ sản. Thực trạng tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu của Việt Nam. Thực trạng tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu của Việt Nam dựa trên các liên kết dọc.
Thực trạng tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu của Việt Nam dựa trên các liên kết ngang của chuỗi giá trị. Các nhân tố tác động đến tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu Việt Nam để tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu. Kết quả phân tích thống kê mô tả đối với đối tượng khảo sát. Kiểm định thống kê mô tả với các biến quan sát.
Kiểm định độ tin cậy thang đo. Phân tích nhân tố khám phá (EFA). Phân tích tương quan. Phân tích hồi quy.
Kiểm định sự khác biệt giữa đặc điểm của doanh nghiệp và thị trường đối với hoạt động tái cơ cấu ngành thuỷ sản và nâng cao giá trị gia tăng .8 Tổng hợp kết quả đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu Việt Nam để tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu. Đánh giá thực trạng tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu Việt Nam để tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu. Kết quả đạt được trong tái cơ cấu ngành hàng thủy sản Việt Nam xuất khẩu để tham gia chuỗi giá trị toàn cầu. Những tồn tại trong tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu Việt Nam để tham gia chuỗi giá trị thủy sản toàn cầu .3 Nguyên nhân của những tồn tại.
120 Chương 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN TÁI CƠ CẤU NGÀNH HÀNG THUỶ SẢN XUẤT KHẨU ĐỂ THAM GIA VÀO CHUỖI GIÁ TRỊ TOÀN CẦU. Quan điểm và định hướng tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu để tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu. Quan điểm tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu. Định hướng tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu dựa trên chuỗi giá trị toàn cầu.
Giải pháp hoàn thiện tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu nhằm tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu. Giải pháp tái cơ cấu tham gia các hoạt động cơ sở. Giải pháp tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu dựa trên các hoạt động hỗ trợ. Nguồn lực và kiến nghị nhằm tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu để tham vào chuỗi giá trị toàn cầu.
Nguồn lực cho tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu. Những kiến nghị nhằm thúc đẩy tái cơ cấu ngành hàng thủy sản xuất khẩu để tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu. 148 DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC. 151 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
157 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT AJCEP ASEAN-Japan Comprehensive (Hiệp định đối tác kinh tế toàn Economic Partnership diện ASEAN – Nhật Bản) ASEAN Association of Southeast Asian (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nations Nam Á) ATVS An toàn vệ sinh BRC The British Retail Consortium (Tiêu chuẩn toàn cầu an toàn vệ sinh thực phẩm của Hiệp hội các nhà bán lẻ Anh) BTA Bilateral trade Agreegment Hiệp định thương mại song phương CNH, HĐH Công nghiệp hóa, hiện đại hóa CHLB Cộng hòa liên bang DN Doanh nghiệp Doanh nghiệp ĐBSCL Đồng bằng sông cửu long EC European Commission (Ủy ban Châu Âu) EU European Union (Liên Minh Châu Âu) EUROCHA European Chamber Of Commerce (Phòng thương mại Châu Âu tại M In Vietnam Việt Nam) EUROSTA EU European Statistical (Cơ quan thống kê Châu Âu) T Information Service FAO The Food and Agriculture (Tổ chức Lương thực và Nông Organization of the United Nations Nghiệp Liên Hợp Quốc) GLOBAL Good Agricultural Practices (Tiêu chuẩn về thực hành nông G.P nghiệp tốt) GMP Good Manufacturing Practices (Thực hành sản xuất tốt) HACCP Hazard Analysis Critical Control (Hệ thống phân tích mối nguy Point và điểm kiểm soát tới hạn) IAS Japan Agricultural Standards (Luật về tiêu chuẩn hóa các mặt hàng nông, lâm sản, quy định các tiêu chuẩn về chất lượng và quy tắc ghi nhãn ) ISO International Organization for (Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc Standardization tế) IUU Illegal, Unreported and (Luật chống khai thác thủy sản Unregulated fishing bất hợp pháp, không khai báo và không theo quy định) JIS Japan Industrial Standards (Luật về tiêu chuẩn hóa các mặt hàng công nghiệp và hàng tiêu dùng) MEN Most Favoured nation (Nguyên tắc tối huệ quốc) NAFIQAD The National Agro- Forestry- (Cục quản lý chất lượng nông Fisheries Quality Assurance lâm sản và thủy sản) Department NN&PTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông Bộ Nông nghiệp và Phát triển thôn nông thôn PCA The Agreement on Comprehensive (Hiệp định khung về Đối tác và Partnership and Cooperation Hợp tác toàn diện) SA8000 The Social Accountability 8000 (Tiêu chuẩn quốc tế khuyến khích các công ty sản xuất và các tổ chức khác xây dựng, duy trì và áp dụng các việc thực hành tại nơi làm việc mà xã hội có thể chấp nhận) SEAT Sustaining Ethical Aquaculture Dự án phát triển nuôi trồng thủy trade sản theo chuẩn thương mại SSOP Sanitation Standard Operating (Quy trình làm vệ sinh và thủ Procedures tục kiểm soát vệ sinh) VASEP Vietnam Association of Seafood Hiệp hội thuỷ sản xuất khẩu Exporters and Producers Việt Nam VIETFISH Vietnam Fisheries International (Hội chợ triển lãm quốc tế thủy Exhibition sản Việt Nam) VJEPA Vietnam – Japan Economic (Hiệp định đối tác kinh tế Việt Partnership Agreement Nam – Nhật Bản) WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại thế giới DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1: Biểu thuế của một số mặt hàng thuỷ sản nhập khẩu .2: Tổng sản phẩm nông lâm thủy sản trong nước theo giá hiện hành .3: Xuất khẩu thuỷ sản theo nhóm sản phẩm .4: Giá trị xuất khẩu theo các mặt hàng thủy sản của Việt Nam .5: Kết quả sản xuất thủy sản năm 2017 .6: Các văn bản quy định dư lượng kháng sinh trong thuỷ sản ở một số quốc gia .7: Danh sách xếp hạng một số doanh nghiệp thuỷ sản về bảo vệ môi trường .8: Năng lực sản xuất của các cơ sở chế biến thủy sản đông lạnh .9: Cơ sở chế biến thủy sản xuất khẩu theo loại hình doanh nghiệp và loại sản phẩm chế biến năm 2017. Số doanh nghiệp xuất khẩu thuỷ sản sang các thị trường năm 2017.11: Bảng tổng hợp về trại giống, nhà máy thức ăn của một số doanh nghiệp .12: Vùng nuôi của một số doanh nghiệp thủy sản .13: Những nhà sản xuất thức ăn nuôi thuỷ sản hàng đầu ở Việt Nam .14: Lao động tham gia khai thác thuỷ sản theo khu vực .15: Kết quả hồi quy các nhân tố ảnh hưởng tới Hoạt động tái cơ cấu ngành thuỷ sản xuất khẩu. Kiểm định mối quan hệ giữa TCC và GTGT. 114 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản và tốc độ tăng trưởng giai đoạn 2005 – 2017 .2: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam vào một số thị trường chủ yếu .3: Sản lượng nuôi trồng và khai thác thuỷ sản VN đến năm 2017.
Tỷ lệ diện tích nôi cá tra doanh nghiệp tự đầu tư .5: Mức đạt tiêu chuẩn trong bảo vệ môi trường ở các doanh nghiệp .1: Mối liên kết dọc giữa các chủ thể trong ngành thuỷ sản .2: Kênh phân phối thủy sản đông lạnh .92 DANH MỤC HÌNH Hình 2.1: Mô hình chuỗi giá trị. Chuỗi giá trị thủy sản xuất khẩu. Liên kết dọc của chuỗi giá trị thủy sản xuất khẩu. Liên kết ngang của các khâu hoạt động trong chuỗi giá trị thủy sản xuất khẩu.
Liên kết dọc trong một khâu của chuỗi giá trị thủy sản xuất khẩu. Mô hình nghiên cứu. Tính cấp thiết của đề tài Trong những thập niên gần đây, toàn cầu hóa kinh tế diễn ra với tốc độ nhanh chóng. Một trong những thành quả quan trọng của toàn cầu hóa là sự thu hút ngày càng nhiều các doanh nghiệp và con người trên khắp mọi quốc gia tham gia vào quá trình tạo ra giá trị và thịnh vượng cho cá nhân cũng như dân tộc.
Những giá trị và thịnh vượng đó đã tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam đẩy mạnh tiến trình công nghiệp hoá (CNH), hiện đại hoá (HĐH) đất nước cũng như thúc đẩy đà tăng trưởng kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài.