BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HỒ CHÍ MINH PHẠM HOÀNG ÂN TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN RỦI RO VÀ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI Ở VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG TP.HỒ CHÍ MINH, THÁNG 02 NĂM 2020 luan an BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC VIỆT NAM TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HỒ CHÍ MINH PHẠM HOÀNG ÂN TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN RỦI RO VÀ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI Ở VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng MÃ SỐ: 9 34 02 01 Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. NGUYỄN VĂN THUẬN TS. TRẦN DỤC THỨC TP.HỒ CHÍ MINH – THÁNG 02 NĂM 2020 luan an i LỜI CAM ĐOAN Luận án này chƣa từng Ďƣợc trình nộp Ďể lấy học vị Tiến sĩ tại bất cứ một cơ sở Ďào tạo nào. Luận án này là công trình nghiên cứu riêng của tác giả, kết quả nghiên cứu là trung thực, trong Ďó không có các nội dung Ďã Ďƣợc công bố trƣớc Ďây hoặc các nội dung do ngƣời khác thực hiện ngoại trừ các trích dẫn Ďƣợc dẫn nguồn Ďầy Ďủ trong luận án.
Nghiên cứu sinh Phạm Hoàng Ân luan an ii LỜI CÁM ƠN Trƣớc tiên, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc Ďến giảng viên hƣớng dẫn của tôi, TS. Nguyễn Văn Thuận và TS. Trần Dục Thức, ngƣời Ďã giúp Ďỡ, hƣớng dẫn tôi từ khi chọn Ďề tài, bảo vệ Ďề cƣơng và trong suốt quá trình nghiên cứu bằng tinh thần khoa học nhiệt thành nhất. Tôi xin gửi lời cảm ơn Ďến các giảng viên, cán bộ phụ trách Khoa Sau Ďại học – Trƣờng Đại học Ngân hàng TP.HCM Ďã tạo Ďiều kiện tốt nhất Ďể tôi học tập và hoàn thành chƣơng trình Ďào tạo.
Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn chân thành Ďến quý thầy cô trong hội Ďồng các cấp, quý thầy cô Ďã giúp tôi Ďịnh hƣớng, sửa chữa về Ďề tài nghiên cứu của mình Ďƣợc hoàn thiện hơn. Cuối cùng, xin cảm ơn gia Ďình Ďã luôn Ďộng viên tinh thần cho tôi trong suốt những năm học ở trƣờng và trong thời gian nghiên cứu Ďể viết Luận án này. luan an iii TÓM TẮT Luận án sử dụng dữ liệu bảng cân bằng gồm 29 ngân hàng thƣơng mại (NHTM) của Việt Nam trong giai Ďoạn 2011 – 2017 với 203 quan sát Ďể Ďo lƣờng tác Ďộng của quản trị công ty Ďến rủi ro và hiệu quả tài chính của ngân hàng. Bên cạnh Ďó, luận án Ďồng thời sử dụng 3 mô hình hồi quy gồm phƣơng pháp ƣớc lƣợng bình phƣơng bé nhất (OLS), phƣơng pháp ƣớc lƣợng các ảnh hƣởng cố Ďịnh (FEM) và phƣơng pháp ƣớc lƣợng các ảnh hƣởng ngẫu nhiên (REM).
Sau khi tiến hành các kiểm Ďịnh việc lựa chọn mô hình phù hợp và kiểm Ďịnh các vi phạm của mô hình. Cuối cùng, luận án áp dụng mô hình hồi quy với phƣơng pháp bình phƣơng bé nhất tổng quát (General Least Square –GLS) Ďể Ďo lƣờng tác Ďộng của quản trị công ty Ďến hiệu quả tài chính của ngân hàng và sử dụng phƣơng pháp SGMM Ďể khắc phục hiện tƣợng nội sinh trong mô hình Ďo lƣờng tác Ďộng của quản trị công ty Ďến rủi ro của ngân hàng. Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng các biến Ďại diện cho quản trị công ty bao gồm tỷ lệ thành viên HĐQT Ďộc lập, tỷ lệ thành viên HĐQT là nữ, tỷ lệ thành viên HĐQT là ngƣời nƣớc ngoài , tỷ lệ thành viên HĐQT tham gia Ďiều hành có tác Ďộng Ďến rủi ro của ngân hàng (Z-Score và NPL). Tuy nhiên, các biến quy mô HĐQT và trình Ďộ học vấn của HĐQT không có tác Ďộng Ďối với rủi ro ngân hàng ở bối cảnh Việt Nam.
Đồng thời, các biến Ďại diện cho quản trị công ty bao gồm tỷ lệ thành viên HĐQT Ďộc lập, tỷ lệ thành viên HĐQT là nữ, tỷ lệ thành viên HĐQT tham gia Ďiều hành, trình Ďộ học vấn của HĐQT có tác Ďộng Ďến hiệu quả tài chính của ngân hàng (ROA, ROE và NIM). Tuy nhiên, chƣa tìm thấy mối qua hệ giữa quy mô HĐQT và tỷ lệ thành viên HĐQT là ngƣời nƣớc ngoài với hiệu quả tài chính của các NHTM ở Việt Nam. Đồng thời, kết quả nghiên cứu cũng cho thấy có tồn tại mối quan hệ giữa rủi ro và hiệu quả tài chính của các NHTM ở Việt Nam trong bối cảnh QTCT. Từ kết quả nghiên cứu trên, luận án cũng Ďề xuất một số hàm ý chính sách nhằm nâng cao năng lực quản trị công ty, hạn chế rủi ro ở mức thấp nhất Ďể nâng cao hiệu quả tài chính của các NHTM ở Việt Nam.
Từ khoá: Quản trị công ty, rủi ro, hiệu quả tài chính, Việt Nam luan an iv DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh tắt ABB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần An Bình ACB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Á Châu BAB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Bắc Á BANVIET Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Bản Việt BVB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Bảo Việt Basel Committee on BCBS Uỷ ban Basel về giám sát ngân hàng Banking Supervision Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Đầu tƣ và BIDV Phát triển Việt Nam BHC Công ty nắm giữ ngân hàng Bank Holding Company CAP Quy mô vốn chủ sở hữu Equity to Asset ratio CTI Hiệu quả quản lý Cost to Income ratio Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Công CTG thƣơng Việt Nam Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Xuất nhập EXIM khẩu Việt Nam Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Phát triển HDB TP.HCM HĐQT Hội Ďồng quản trị International Finance IFC Tổ chức Tài chính quốc tế Corporation International Monetary IMF Quỹ tiền tệ quốc tế Fund KLB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Kiên Long LAR Quy mô hoạt Ďộng cho vay Loan to Asset ratio luan an v Chữ viết Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh tắt LDR Tỷ lệ cho vay trên vốn huy Ďộng Loan to Deposit ratio Total liquidity assets to LIQ Tài sản thanh khoản trên tổng tài sản total assets Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Bƣu Ďiện LVB Liên Việt MB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Quân Ďội Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Hàng Hải MSB Việt Nam NAB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Nam Á NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc NHTM Ngân hàng thƣơng mại NHTMCP Ngân hàng thƣơng mại cồ phần NIM Thu nhập lãi cận biên Net Interest Margins NCB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Quốc dân Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Phƣơng OCB Đông Organisation for Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế các OECD Economic Co-operation quốc gia phát triển and Development Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Xăng dầu PGB Petrolimex PVB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Đại chúng QTCT Quản trị công ty SCB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Sài Gòn Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Sài Gòn – SHB Hà Nội luan an vi Chữ viết Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh tắt Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Sài Gòn SGB Công Thƣơng Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Đông Nam SEA Á SIZE Quy mô ngân hàng Bank size Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Sài Gòn STB Thƣơng Tín Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Kỹ TCB Thƣơng Việt Nam TCTC Tổ chức tài chính TCTD Tổ chức tín dụng VAB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Việt Á Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Ngoại VCB thƣơng Việt Nam VIB Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Quốc Tế Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Việt Nam VPB Thịnh Vƣợng World Trade WTO Tổ chức thƣơng mại thế giới Organization luan an vii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT. iv MỤC LỤC. vii DANH MỤC BẢNG.
x DANH MỤC HÌNH. xi CHƢƠNG 1. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU. Vấn Ďề nghiên cứu và tính cấp thiết.
Mục tiêu nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu.
Kết quả Ďạt Ďƣợc và những Ďóng góp mới của Ďề tài. Cấu trúc của luận án. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ TÁC ĐỘNG CỦA QUẢN TRỊ CÔNG TY ĐẾN RỦI RO VÀ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG. Khái niệm quản trị công ty.
Sự khác biệt giữa Quản trị công ty trong ngân hàng và công ty khác. Đo lƣờng quản trị công ty. Các lý thuyết nền về quản trị công ty. Lý thuyết đại diện (Agency theory).
Lý thuyết các bên liên quan (Stakeholder theory). Lý thuyết phụ thuộc nguồn lực (Resource dependence theory). Rủi ro trong kinh doanh ngân hàng. Khái niệm về rủi ro.
Các loại rủi ro trong kinh doanh ngân hàng. Hiệu quả tài chính trong ngân hàng và phƣơng pháp Ďo lƣờng .29 luan an viii 2. Tác Ďộng của quản trị công ty Ďến rủi ro và hiệu quả tài chính của ngân hàng. Tác Ďộng của quản trị công ty Ďến rủi ro của ngân hàng.
Quy mô HĐQT và rủi ro ngân hàng. Thành viên HĐQT độc lập và rủi ro ngân hàng. Thành viên nữ trong HĐQT và rủi ro ngân hàng. Thành viên HĐQT là người nước ngoài và rủi ro ngân hàng.
Thành viên HĐQT tham gia điều hành và rủi ro ngân hàng. Trình độ học vấn của HĐQT và rủi ro ngân hàng. Tác Ďộng của quản trị công ty Ďến hiệu quả tài chính của ngân hàng. Quy mô HĐQT và hiệu quả tài chính của ngân hàng.
Tỷ lệ thành viên HĐQT độc lập và hiệu quả tài chính của ngân hàng. Tỷ lệ thành viên HĐQT là nữ và hiệu quả tài chính của ngân hàng. Tỷ lệ thành viên HĐQT là người nước ngoài và hiệu quả tài chính của ngân hàng. Tỷ lệ thành viên HĐQT tham gia điều hành và hiệu quả tài chính ngân hàng.
Tỷ lệ thành viên HĐQT có trình độ sau đại học và hiệu quả tài chính của ngân hàng. Mối quan hệ giữa rủi ro và hiệu quả tài chính của ngân hàng trong bối cảnh quản trị công ty. Khoảng trống nghiên cứu. Khoảng trống nghiên cứu.
Mô hình nghiên cứu. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Quy trình nghiên cứu. Dữ liệu nghiên cứu.
Đo lƣờng tác Ďộng của quản trị công ty Ďến rủi ro của các NHTM ở Việt Nam51 3. Mô hình nghiên cứu. Đo lƣờng các biến trong mô hình nghiên cứu. Đo lƣờng tác Ďộng của quản trị công ty Ďến hiệu quả tài chính của các NHTM ở Việt Nam.
62 luan an ix 3. Mô hình nghiên cứu. Đo lƣờng các biến trong mô hình nghiên cứu. Đo lƣờng mối quan hệ giữa rủi ro và hiệu quả tài chính của các NHTM ở Việt Nam.
Phƣơng pháp phân tích và xử lý số liệu. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN .