HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM BÙI ANH TÚ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THỦY LỢI PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH LUẬN ÁN TIẾN SĨ NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2021 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM BÙI ANH TÚ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THỦY LỢI PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH Ngành: Kinh tế nông nghiệp Mã số: 9.15 Người hướng dẫn khoa học: TS. Lê Ngọc Hướng PGS. Phạm Hùng HÀ NỘI - 2021 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc.
Hà Nội, ngày… tháng… năm 2021 Tác giả luận án Bùi Anh Tú i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình. Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc TS. Lê Ngọc Hướng và PGS. Phạm Hùng đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Phân tích định lượng, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ và người dân trên địa bàn tỉnh Nam Định đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày.
năm 2021 Nghiên cứu sinh Bùi Anh Tú ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt. vi Danh mục bảng.
vii Danh mục hình. ix Danh mục hộp. x Trích yếu luận án. xi Thesis abstract.
Tính cấp thiết của đề tài. Câu hỏi nghiên cứu. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung.
Mục tiêu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu.
Đóng góp mới của đề tài. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn. Tổng quan nghiên cứu về phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp. Các khái niệm cơ bản.
Đặc điểm của hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp. Nội dung nghiên cứu phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp. Cơ sở thực tiễn.
Thực trạng phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên thế giới. Thực trạng phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp tại Việt Nam. Bài học kinh nghiệm cho phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. Tổng quan một số công trình nghiên cứu liên quan và khoảng trống nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp tiếp cận và khung phân tích. Phương pháp tiếp cận. Khung phân tích.
Phương pháp nghiên cứu. Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập dữ liệu.
Phương pháp xử lý dữ liệu. Phương pháp phân tích dữ liệu. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu. Nhóm chỉ tiêu thể hiện thực trạng sản xuất nông nghiệp và đặc điểm của hộ sử dụng dịch vụ thủy lợi.
Nhóm chỉ tiêu thể hiện thực trạng phát triển hệ thống thủy lợi. Nhóm chỉ tiêu thể hiện các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp. Kết quả nghiên cứu và thảo luận. Thực trạng phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Quy hoạch phát triển hệ thống thủy lợi. Phân cấp quản lý phát triển hệ thống thủy lợi. Triển khai quy hoạch phát triển hệ thống thủy lợi. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Điều kiện tự nhiên. Chính sách hỗ trợ phát triển hệ thống thủy lợi. Nguồn nhân lực vận hành hệ thống thủy lợi. Ý thức của người dân.
Giải pháp phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. Định hướng sản xuất nông nghiệp trong tương lai. Quan điểm, định hướng phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. Căn cứ đề xuất giải pháp.
Các giải pháp cụ thể. Kết luận và kiến nghị. 149 Danh mục các công trình đã công bố liên quan đến luận án. 151 Tài liệu tham khảo.
152 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Nghĩa tiếng Việt CBNV Cán bộ nhân viên CSHT Cơ sở hạ tầng CT Công trình CTTL Công trình thủy lợi CVM Phương pháp đánh giá ngẫu nhiên ĐHCQ Đại học chính quy ĐBSH Đồng bằng sông Hồng EFA Phân tích nhân tố khám phá GRDP Tổng sản phẩm trên địa bàn HĐND Hội đồng nhân dân HTTL Hệ thống thủy lợi HTX Hợp tác xã HTXDV Hợp tác xã dịch vụ HTXNN Hợp tác xã nông nghiệp KTCTTL Khai thác công trình thủy lợi NN&PTNT Nông nghiệp và phát triển nông thôn QĐ Quyết định SPDVTL Sản phẩm dịch vụ thủy lợi SXNN Sản xuất nông nghiệp TLCS Thủy lợi cơ sở TSCĐ Tài sản cố định TNHH MTV Trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND Ủy ban nhân dân WTP Mức sẵn lòng chi trả vi DANH MỤC BẢNG TT Tên bảng Trang 3. Dân số khu vực nông thôn phân theo địa phương năm 2019. Tổng sản phẩm tỉnh Nam Định theo giá hiện hành. Diện tích và sản lượng cây lương thực có hạt.
Căn cứ lựa chọn địa phương thu thập số liệu sơ cấp. Nội dung thu thập dữ liệu thứ cấp. Phân phối mẫu theo các địa phương. Quy mô mẫu sử dụng trong thu thập thông tin sơ cấp.
Các biến trong mô hình nghiên cứu. Mô tả các biến được sử dụng trong mô hình. Hệ số tưới, tiêu thiết kế và thực tế của các hệ thống thủy lợi. Số lượng hợp tác xã có dịch vụ nước.
Số lượng công trình thủy lợi do công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi quản lý năm 2019. Giá trị tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Số lượng kênh mương trong hệ thống thủy lợi do các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi quản lý. Số lượng kênh mương do các tổ chức thủy lợi cơ sở quản lý.
Mức độ đáp ứng nhu cầu sản xuất nông nghiệp của hệ thống thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định hiện nay. Mức độ phục vụ sản xuất nông nghiệp của các hệ thống thủy lợi do công ty phụ trách đối với phần diện tích tưới tiêu được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi. Công suất thực tế công trình so với công suất thiết kế. Chỉ số đánh giá chung kết quả vận hành khai thác của các hệ thống thủy lợi do các công ty quản lý trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí cho các công ty. Thống kê mô tả các biến trong mô hình. Kết quả kiểm định độ tin cậy của thang đo. Kiểm định tính phù hợp phân tích nhân tố khám phá mô hình.
Kết quả phân tích nhân tố khám phá. Bảng giải thích mô hình hồi quy. Kết quả hồi quy. Thiên tai và thiệt hại về sản xuất nông nghiệp, hệ thống thủy lợi.
Kết quả chính sách dồn điền đổi thửa và dịch vụ tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp của hệ thống thủy lợi. Chi sửa chữa thường xuyên của hệ thống thủy lợi Mỹ Thành. Tổng hợp ý kiến của cán bộ nhân viên về nguồn kinh phí. Đánh giá của hộ sử dụng nước về mức phí thủy lợi nội đồng.
Đánh giá của hộ nông dân về phí thủy lợi nội đồng. Kết quả nghiên cứu mức sẵn lòng chi trả của hộ dân sử dụng nước tới phí thủy lợi nội đồng. Kịch bản tăng phí thủy lợi nội đồng tại hợp tác xã nông nghiệp Toàn Thắng. Tiếp cận các chính sách về phát triển hệ thống thủy lợi của hộ.
Thâm niên công tác của cán bộ nhân viên. Trình độ của cán bộ nhân viên. Đánh giá của hộ điều tra về nhân viên công ty thủy nông. Tỷ số giữa diện tích phục vụ và số lượng cán bộ nhân viên.
Ý thức và hành vi của người dân đối với hệ thống thủy lợi phân tổ theo vùng địa lý. Hạn chế, nguyên nhân, các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. Ma trận giải pháp trong phát triển hệ thống thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nam Định. Tiêu chí lựa chọn công trình ưu tiên.
140 viii DANH MỤC HÌNH TT Tên hình Trang 2. Nội dung phát triển hệ thống thủy lợi. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc phát triển hệ thống thủy lợi. Khung phân tích.
Bản đồ tỉnh Nam Định. Bản đồ phân vùng thủy lợi tỉnh Nam Định. Sơ đồ phân tích SWOT. Trình tự tiến hành phương pháp định giá ngẫu nhiên.
Thay đổi số lượng công trình thủy lợi. Diện tích được phục vụ tưới tiêu từ hệ thống công trình thủy lợi sẵn có hiện nay. Lượng mưa và chi phí điện năng phục vụ tưới tiêu. Mối quan hệ giữa chi phí sửa chữa công trình và số lượng công trình xuống cấp.
Mô tả mức giá người dân sẵn lòng chi trả cho dịch vụ cung cấp nước tưới. Sơ đồ quy trình thực hiện công tác vận hành hệ thống thủy lợi .