TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG .……… BÁO CÁO NHÓM PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY BIBICA HỌC PHẦN: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH Giảng viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Nhã Uyên Nhóm 6_ 46K25.3 Thành viên nhóm: Trần Thanh Tú (14.3%) Nguyễn Thị Mỹ Lệ (14.3%) Nguyễn Thị Khánh Hà (14.3%) Đoàn Thị Thanh Thảo (14.3%) Huỳnh Thị Thanh Thương (14.3%) Đà Nẵng, 2020 1 Công ty cổ phần BIBICA MỤC LỤC I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA. Giới thiệu sơ lược công ty .1 Quá trình phát triển: .2 Lĩnh vực hoạt động .3 Quy mô hoạt động.
Chiến lược công ty.1 Định hướng phát triển .2 Chiến lược trung và dài hạn .3 Phát triển bền vững. Đặc điểm ngành và môi trường kinh doanh .1 Đặc điểm ngành .2 Môi trường ngành. PHÂN TÍCH THÔNG SỐ TÀI CHÍNH. Phân tích cơ cấu Doanh thu – Chi phí.
Phân tích thông số về khả năng sinh lợi và thông số thị trường .1 Phân tích thông số về khả năng sinh lợi .2 Thông số thị trường. Phân tích thông số hoạt động .1 Vòng quay và kỳ thu tiền bình quân .2 Vòng quay và chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho: .3 Vòng quay và kỳ thanh toán bình quân .4 Vòng quay tài sản cố định .5 Vòng quay tổng tài sản. Phân tích khả năng thanh toán………………………………………………………… ……30 5.1 Khả năng thanh toán hiện thời .2 Khả năng thanh toán nhanh .3 Vòng quay phải thu khách hàng .4 Kỳ thu tiền bình quân .5 Vòng quay hàng tồn kho .6 Chu kỳ chuyển hoá hàng tồn kho .7 Vòng quay phải trả cho người bán.8 Kỳ thanh toán bình quân. 41 1 Công ty cổ phần BIBICA 6.
Phân tích thông số nợ.1 Thông số nợ trên vốn chủ (D/E) .2 Thông số nợ trên tài sản (D/A): .3 Thông số nợ dài hạn trên vốn dài hạn:.4 Số lần đảm bảo lãi vay:. Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ:. 48 1 Công ty cổ phần BIBICA BÁO CÁO TÀI CHÍNH Bảng cân đối kế toán Đơn vị: 1.000VNĐ 2018 2019 2020 2021 TÀI SẢN A, Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 744,873 841,533 717,59 578,231 I, Tiền và các khoản tương đương tiền 299,812 403,522 112,812 202,817 II, Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 177,565 133,327 97,439 5,383 III, Các khoản phải thu ngắn hạn 142,663 152,453 348,65 208,097 IV, Tổng hàng tồn kho 101,127 116,078 126,217 85,604 V, Tài sản ngắn hạn khác 23,706 36,153 32,474 76,33 B, Tài sản cố định và đầu tư dài hạn 509,764 728,916 825,512 1,061,307 I, Các khoản phải thu dài hạn 28 II, Tài sản cố định 220,585 192,505 474,719 607,032 III, Bất động sản đầu tư 22,514 IV, Tài sản dở dang dài hạn 123,033 370,514 2,45 201,919 V, Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 200 166,147 165,897 148,342 229,815 VI, Tổng tài sản dài hạn khác VII, Lợi thế thương mại TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,254,637 1,570,448 1,543,102 1,639,538 NGUỒN VỐN A, Nợ phải trả 337,075 566,571 447,38 658,074 I, Nợ ngắn hạn 318,535 548,163 430,845 520,24 II, Nợ dài hạn 18,54 18,408 16,536 137,834 B, Nguồn vốn chủ sở hữu 917,562 1,003,877 1,095,722 981,464 I, Vốn chủ sở hữu 917,562 1,003,877 1,095,722 981,464 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,254,637 1,570,448 1,543,102 1,639,538 1 Công ty cổ phần BIBICA Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Đơn vị: VNĐ 2018 2019 2020 2021 Doanh thu thuần về 1,421,862,774,450 1,503,561,238,319 1,218,556,328,126 1,091,174,440,134 BH và CCDV Giá vốn hàng bán 996,395,230,346 1,019,916,536,412 889,301,451,589 770,006,470,567 Lợi nhuận gộp về 425,467,544,104 483,644,701,907 329,254,876,537 321,167,969,567 BH và CCDV Doanh thu hoạt động 26,605,743,037 19,814,936,319 24,488,490,348 13,011,769,079 tài chính Chi phí tài chính 1,321,566,570 1,769,899,272 7,260,732,106 3,519,791,760 - Trong đó: Chi 5,293,827,950 3,300,924,469 phí lãi vay Chi phí bán hàng 255,778,704,774 321,268,951,325 237,326,460,993 237,232,633,555 Chi phí quản lý 68,179,965,114 70,341,754,848 80,789,467,262 69,514,930,066 doanh nghiệp Lợi nhuận thuần từ 126,793,050,683 110,079,032,781 28,366,706,524 23,912,383,265 hoạt động kinh doanh Thu nhập khác 7,566,522,751 11,261,771,012 97,421,443,406 10,333,029,013 Chi phí khác 836,077,583 798,992,720 2,938,754,298 4,352,824,162 Lợi nhuận khác 6,730,445,168 10,462,778,292 94,482,689,108 5,980,204,851 Tổng lợi nhuận kế 133,523,495,851 120,541,811,073 122,849,395,632 29,892,588,116 toán trước thuế Chi phí thuế TNDN 24,086,829,552 25,583,425,425 27,067,868,419 5,427,013,527 hiện hành Chi phí thuế TNDN -86,470,519 -475,973,912 -834,870,611 2,065,291,967 hoãn lại Lợi nhuận sau thuế 109,523,136,818 95,434,359,560 96,616,397,824 22,400,282,622 TNDN Lợi nhuận sau thuế 109,523,136,818 95,434,359,560 96,616,397,824 22,400,282,622 của công ty mẹ Lãi cơ bản trên cổ 6,747 5,832 5,952 1,380 phiếu Lãi suy giảm trên cổ 6,747 5,832 5,952 1,380 phiếu 1 Công ty cổ phần BIBICA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gián tiếp Đơn vị: VNĐ 2018 2019 2020 2021 I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Lợi nhuận (lỗ) trước thuế 133,523,495,851 120,541,811,073 122,849,395,632 29,892,588,116 Điều chỉnh cho các khoản: Khấu hao tài sản cố định 46,401,105,305 39,889,832,995 74,544,465,222 70,393,714,795 Các khoản dự phòng 936,461,737 270,522,706 2,597,227,603 2,559,951,503 (Lãi) lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện -235,637,332 168,829,663 182,213,115 181,968,246 (Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư/thanh lý tài sản cố định -25,776,707,238 -18,364,188,754 -101,349,486,275 -11,616,334,237 Chi phí lãi vay 5,293,827,950 3,300,924,469 Lợi nhuận (lỗ) từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 154,848,718,323 142,506,807,683 104,117,643,247 94,712,812,892 (Tăng) giảm các khoản phải thu -31,541,294,485 -24,805,711,495 -189,032,036,858 89,287,288,055 (Tăng) giảm hàng tồn kho 3,407,734,442 -14,343,846,085 -11,844,215,874 37,526,679,259 Tăng/(giảm) các khoản phải trả (không bao gồm lãi vay, thuế thu nhập doanh nghiệp phải trả) 31,574,182,786 229,372,797,685 -274,690,628,252 376,228,395,795 (Tăng) giảm chi phí trả trước 2,977,656,227 -147,151,841 -4,540,923,118 -81,970,863,512 Tiền lãi vay đã trả -5,293,827,950 -3,300,924,469 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp -18,989,708,304 -25,489,264,730 -38,478,899,639 -5,664,806,010 1 Công ty cổ phần BIBICA Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -7,164,480,911 -8,397,004,052 -4,581,701,501 -1,783,800,000 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 135,112,808,078 298,696,627,165 -424,344,589,945 505,034,782,010 II.
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định -260,492,886,948 -260,091,608,158 -1,940,909,091 -188,165,143,538 Tiền thu do thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 455,545,455 664,876,508 101,800,507,500 325,870,631 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác -209,000,000,000 -58,660,000,000 Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác 5,000,000,000 44,312,480,000 45,492,925,000 351,354,595,000 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -299,988,327,292 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27,792,147,590 19,908,894,171 14,958,274,638 18,644,581,284 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -227,245,193,903 -195,205,357,479 -48,689,201,953 -176,488,423,915 III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 382,442,938,605 Tiền chi trả nợ gốc vay -199,984,069,000 -182,458,869,605 Tiền chi trả nợ thuê tài chính -55,514,815,199 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -3,084,156,400 1 Công ty cổ phần BIBICA Lưu chuyển tiền thuần từ/ (sử dụng vào) hoạt động tài chính -3,084,156,400 182,458,869,605 -237,973,684,804 Lưu chuyển tiền thuần trong năm -95,216,542,225 103,491,269,686 -290,574,922,293 90,572,673,291 Tiền và tương đương tiền đầu năm 394,908,116,622 299,811,739,215 403,522,192,255 112,811,737,101 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 120,164,818 219,183,354 -135,532,861 -567,485,616 Tiền và tương đương tiền cuối năm 299,811,739,215 403,522,192,255 112,811,737,101 202,816,924,776 TÀI LIỆU THAM KHẢO Giáo trình tham khảo: Sách “Quản trị tài chính” TS. Nguyễn Thanh Liêm, ThS. Nguyễn Thị Mỹ Hương Link tham khảo: https://www.vn/Stocks/BBC/FinancialStatements.aspx http://www.vn/quan-he-co-dong/bao-cao-tai-chinh-451 1 Công ty cổ phần BIBICA I.
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA Slogan “Dinh dưỡng vì chất lượng cuộc sống” Trụ sở chính: Địa chỉ: 443 Lý Thường Kiệt, Phường 8, Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh Số điện thoại: 0839717920 WEB: www.vn Mã cổ phiếu: BBC 1. Giới thiệu sơ lược công ty - Công ty cổ phần bánh kẹo Biên Hòa có tiền thân là phân xưởng kẹo của nhà máy đường Biên Hòa (này là công ty cổ phần đường Biên Hòa) được thành lập từ năm 1990. Tháng 12/1998 theo quyết định số 234/1998/QĐ-TTG của thủ tướng chính phủ, phân xưởng Bánh Kẹo - Nha được chuyển thành công ty. Cổ Phần Bánh Kẹo Biên hòa.
Hiện nay, công ty là một trong những đơn vị sản xuất bánh kẹo lớn nhất Việt Nam với công suất thiết kế là 18 tấn bánh/ngày, 18 tấn nha/ngày, 29,5 tấn kẹo/ngày. - Tầm nhìn và sứ mệnh: “khách hàng là trọng tâm trong mọi hoạt động của chúng tôi” BBC cam kết cung cấp cho khách hàng những sản phẩm có giá trị dinh dưỡng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, hình thức đẹp hấp dẫn, tất cả vì sức khỏe và sự yêu thích của khách. Không ngừng cải tiến công tác quản lý, nâng cao chất lược sản phẩm và dịch vụ, có trách nhiệm với xã hội, bảo vệ môi trường… - Tầm nhìn thương hiệu “BBC sẽ trở thành công ty bánh kẹo hàng đầu Việt Nam”.1 Quá trình phát triển: Ngày 16/01/1999, Công ty cổ phần Bánh Kẹo Biên Hòa với thương hiệu BIBICa được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng. Bắt đầu từ năm 2000, Các chi nhánh tại Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ lần lượt được thành lập.
Tháng 2 năm 2000, Công ty BIBICA vinh dự là công ty đầu tiên trong ngành hàng bánh kẹo Việt Nam được cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9002 của tổ chức BVQI Anh Quốc. Ngày 16/11/2001, Công ty Bibica được Ủy ban chứng khoán nhà nước cấp phép niêm yết trên thị trường và chính thức giao dịch tại trung tâm giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh từ đầu tháng 12/2001. Tháng 4 năm 2002, nhà máy Bánh Kẹo Biên Hòa II được khánh thành tại khu công nghiệp tại Sài Đồng, Gia Lâm, Hà Nội. 1 1 Công ty cổ phần BIBICA Bước sang năm 2004, Công ty đã mạnh dạn tư và hệ thống quản trị tổng thể doanh nghiệp ERP.
Công ty đã kí hợp đồng với viện dinh dưỡng Việt Nam để phối hợp nghiên cứu sản xuất những sản phẩm giàu dinh dưỡng và phù hợp với mong muốn sử dụng các sản phẩm tốt cho sức khỏe của người tiêu dùng. Kể từ ngày 17/01/2007, Công ty cổ phần Bánh kẹo Biên Hòa chính thức đổi tên thành “Công Ty Cổ Phần Bibica” Từ 1993 đến nay, Công ty đã nhập khẩu nhiều dây chuyền sản xuất mới, tiên tiến nhằm đa dạng hóa sản phẩm và kịp thời đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh trong nước 1.2 Lĩnh vực hoạt động - Sản xuất kinh doanh trong và ngoài nước trong các lĩnh vực về công nghệ chế biến bánh kẹo - Xuất khẩu các sản phẩm bánh -kẹo-nha và các loại hàng hóa khác. - Nhập khẩu các thiết bị, công nghệ, nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất của công ty.3 Quy mô hoạt động Từ khi thành lập năm 1999 đến nay, với tiền thân là 3 xưởng sản xuất bánh, kẹo, mạch nha của Công ty đường Biên Hòa. Công Ty CP Bibica không ngừng mở rộng và nâng cao quy mô hoạt động cả về sản xuất và đầu tư.
Năm 1999 chỉ với một Công ty sản xuất Bánh kẹo tại Biên Hòa-Đồng Nai đến nay Công ty đã có ba chi nhánh chính cả ở miền Bắc và miền Nam (nhà máy Bibica Biên Hòa, nhà máy Bibica Biên Hòa II _Long Biên, Hà Nội, nhà máy Bibica Miền Đông Mỹ Phước Bình Dương).