Luận văn tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Hải Nam TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM KHOA QUAÛN TRÒ KINH DOANH NGAØNH TAØI CHÍNH – KEÁ TOAÙN ……….……… Ñeà taøi GVHD : Th.S PHAÏM HAÛI NAM SVTH : THAÙI THÒ NHO MSSV : 105401163 LÔÙP : 05DQK TP.Hoà Chí Minh, Naêm 2009 SVTH: Thái Thị Nho Trang 1 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Hải Nam LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành khóa luận này, em đã được sự giúp đỡ nhiệt tình của Nhà trường và đơn vị thực tập. Em xin cảm ơn Ban Giám Hiệu trường ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ Tp. HCM, Ban chủ nhiệm khoa Quản Trị Kinh Doanh và các Thầy Cô đã dạy em trong suốt những năm học qua. Đặc biệt là Thầy Th.S Phạm Hải Nam đã hướng dẫn em làm khóa luận này.
Em xin chân thành cảm ơn Ban Giám Đốc Công ty CP Cơ khí và xây dựng Bình Triệu, các cô chú ở phòng Kế toán- Tài vụ đã tạo điều kiện cho em thực tập và tìm hiểu về tình hình tài chính của công ty, đã cung cấp tài liệu, giải thích những vấn đề có liên quan để em hoàn thành khóa luận đúng thời gian và thời hạn quy định. Do thời gian thực tập tại Công ty có hạn và kinh nghiệm về thực tế của em còn hạn chế nên khóa luận này không thể tránh khỏi những sai sót. Vì vậy, em rất mong được sự góp ý và chỉ bảo của quý thầy cô để khóa luận này được hoàn chỉnh hơn. Sinh viên Thái Thị Nho SVTH: Thái Thị Nho Trang 2 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Hải Nam NHAÄN XEÙT CUÛA GIAÛNG VIEÂN HÖÔÙNG DAÃN ------.
Hoà Chí Minh, ngaøy thaùng naêm 2009 Chöõ kyù cuûa giaûng vieân SVTH: Thái Thị Nho Trang 3 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Hải Nam NHAÄN XEÙT CUÛA GIAÛNG VIEÂN PHAÛN BIEÄN ------. Hoà Chí Minh, ngaøy thaùng naêm 2009 Chöõ kyù cuûa giaûng vieân SVTH: Thái Thị Nho Trang 4 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Hải Nam MỤC LỤC PHẦN I: LÝ LUẬN CHUNG VỀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1 1.1 Mục đích và tính cấp thiết của đề tài .2 Tính cấp thiết của đề tài .2 Lý luận chung về phân tích tài chính doanh nghiệp .1 Khái niệm và ý nghĩa của phân tích tài chính doanh nghiệp .2 Vai trò, mục đích của phân tích tài chính doanh nghiệp .3 Tài liệu phân tích .4 Phương pháp phân tích tài chính doanh nghiệp.5 Nội dung phân tích.1 Phân tích khái quát tình hình tài chính qua bảng cân đối kế toán .2 Phân tích kết cấu tài sản và nguồn vốn .3 Tình hình thanh toán và khả năng thanh toán .4 Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh .5 Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ .6 Phân tích các tỉ số tài chính. Tỉ số cơ cấu tài chính. Tỉ số hoạt động.
Tỉ số doanh lợi .7 Phân tích qua sơ đồ tài chính Dupont. 19 PHẦN II: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY CP CƠ KHÍ VÀ XÂY DỰNG BÌNH TRIỆU .1 Giới thiệu về Công ty .1 Lịch sử hình thành và phát triển .2 Các lĩnh vực hoạt động kinh doanh .3 Cơ cấu tổ chức .4 Thị phần và đối thủ cạnh tranh. 28 SVTH: Thái Thị Nho Trang 5 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Hải Nam 2.5 Quy trình sản xuất .6 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong những năm gần đây.7 Định hướng phát triển trước mắt và lâu dài của doanh nghiệp .2 Thực trạng tình hình tài chính Công ty CP Cơ khí và Xây dựng Bình Triệu.1 Phân tích khái quát tình hình tài chính thông qua Bảng cân đối kế toán. Phân tích tình hình biến động tài sản.
Phân tích tình hình biến động nguồn vốn .2 Phân tích cơ cấu tài sản và nguồn vốn .3 Phân tích tình hình thanh toán và khả năng thanh toán .1 Phân tích tình thanh toán .2 Phân tích khả năng thanh toán .4 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh .1 Phân tích tình hình biến động của giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng và chi phí quản lý.2 Phân tích hiệu quả sử dụng chi phí .3 Phân tích ảnh hưởng của hoạt động tài chính đến tổng lợi nhuận.4 Phân tích ảnh hưởng của hoạt động khác đến lợi nhuận của doanh nghiệp .5 Phân tích lợi nhuận .5 Phân tích Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.6 Phân tích các tỉ số tài chính .1 Tỉ số cơ cấu tài chính. Tỉ số nợ trên vốn cổ phần. Tỉ số tổng tài sản trên vốn cổ phần. Khả năng thanh toán lãi vay .2 Tỉ số hoạt động.
Vòng quay hàng tồn kho. Kì thu tiền bình quân. Hiệu suất sử dụng tài sản cố định. Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần.
Vòng quay tài sản .3 Tỉ số khả năng sinh lời. 73 SVTH: Thái Thị Nho Trang 6 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Hải Nam a. Doanh lợi tiêu thụ (ROS). Doanh lợi tài sản (ROA).
Doanh lợi vốn tự có (ROE) .4 Tỉ số giá thị trường. Thu nhập mỗi cổ phiếu. Chỉ số giá- thu nhập (P/E). Đánh giá chung tình hình tài chính của Công ty thông qua các tỉ số tài chính .7 Phân tích qua sơ đồ tài chính Dupont.
80 PHẦN III: GIẢI PHÁP – KIẾN NGHỊ .1 Những thuận lợi và khó khăn .2 Nguyên nhân yếu kém về tài chính .3 Một số giải pháp nhằm nâng cao tình hình tài chính công ty.1 Giải pháp đối với Công ty. 86 Về công tác đầu tư và quản lý tài sản cố định. 86 Về công tác quản lý nợ phải thu. 87 Khai thác hiệu quả nguồn tài trợ bên ngoài.
87 Về công tác kế toán. 88 Về sử dụng nguồn nhân lực. 88 Về tình hình quản lý và sử dụng nguồn vốn kinh doanh. 89 Hoàn thiện công tác đấu thầu.
89 Về khả năng sinh lợi .2 Giải pháp đối với Nhà nước. 90 Kết luận Phụ lục Tài liệu tham khảo SVTH: Thái Thị Nho Trang 7 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Hải Nam DANH MỤC BIỂU BẢNG 1. Bảng 1: Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Năm 2006, 2007, 2008) 2. Bảng 2: Bảng phân tích tình hình biến động tài sản năm 2007.
Bảng 3: Bảng phân tích tình hình biến động tài sản năm 2008. Bảng 4: Bảng phân tích tình hình biến động nguồn vốn năm 2007. Bảng 5: Bảng phân tích tình hình biến động nguồn vốn năm 2008. Bảng 6: Bảng phân tích tỷ trọng tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn.
Bảng 7: Bảng phân tích tỉ suất đầu tư. Bảng 8: Bảng phân tích tỉ suất nợ. Bảng 9: Bảng phân tích tỉ suất tự tài trợ. Bảng 10: Bảng phân tích tình hình biến động các khoản phải thu.
Bảng 11: Bảng phân tích các tỉ số khoản phải thu. Bảng 12: Bảng phân tích tình hình biến động các khoản phải trả. Bảng 13: Bảng phân tích tỉ lệ khoản phải trả trên tổng tài sản ngắn hạn. Bảng 14: Bảng phân tích hệ số khả năng thanh toán hiện thời.
Bảng 15: Bảng phân tích hệ số khả năng thanh toán nhanh. Bảng 16: Bảng phân tích khả năng thanh toán bằng tiền. Bảng 17: Bảng phân tích tình hình biến động giá vốn, CPBH, CPQL. Bảng 18: Bảng phân tích hiệu quả sử dụng chi phí.
Bảng 19: Bảng phân tích ảnh hưởng của hoạt động tài chính đến tổng lợi nhuận. Bảng 20: Bảng phân tích ảnh hưởng của hoạt động khác đến lợi nhuận. Bảng 21: Bảng phân tích lợi nhuận. Bảng 22: Bảng phân tích lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh.
Bảng 23: Bảng phân tích tỷ trọng tiền bán hàng trong doanh thu. Bảng 24: Bảng phân tích lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư. Bảng 25: Bảng phân tích lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính. Bảng 26: Bảng phân tích tỉ số nợ trên vốn cổ phần.
Bảng 27: Bảng phân tích tỉ số tổng tài sản trên vốn cổ phần 28. Bảng 28: Bảng phân tích khả năng trả nợ lãi vay. SVTH: Thái Thị Nho Trang 8 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Hải Nam 29. Bảng 29: Bảng phân tích tình hình luân chuyển hàng tồn kho.
Bảng 30: Bảng phân tích kì thu tiền bình quân. Bảng 31: Bảng phân tích hiệu suất sử dụng TSCĐ. Bảng 32: Bảng phân tích hiệu suất sử dụng vốn cổ phần. Bảng 33: Bảng phân tích vòng quay tài sản.
Bảng 34: Bảng phân tích tỉ suất doanh lợi tiêu thụ (ROS) 35. Bảng 35: Bảng phân tích tỉ suất doanh lợi tài sản (ROA) 36. Bảng 36: Bảng phân tích tỉ suất doanh lợi vốn tự có (ROE) 37. Bảng 37: Bảng phân tích thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS).
Bảng 38: Bảng phân tích tỉ số giá trên thu nhập (P/E). Bảng 39: Bảng tóm tắt các tỉ số tài chính. SVTH: Thái Thị Nho Trang 9 Luận văn tốt nghiệp GVHD: Th.S Phạm Hải Nam DANH MỤC ĐỒ THỊ 1. Đồ thị 1: Đồ thị tỷ trọng tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn trên tổng tài sản.
Đồ thị 2: Đồ thị tỉ suất đầu tư. Đồ thị 3: Đồ thị tỉ suất nợ. Đồ thị 4: Đồ thị tỉ suất tự tài trợ 5. Đồ thị 5: Đồ thị tỉ số khoản phải thu.
Đồ thị 6: Đồ thị khoản phải trả trên tổng tài sản ngắn hạn. Đồ thị 7: Đồ thị hệ số khả năng thanh toán hiện thời. Đồ thị 8: Đồ thị hệ số khả năng thanh toán nhanh. Đồ thị 9: Đồ thị hệ số khả năng thanh toán bằng tiền.
Đồ thị 10: Đồ thị tỷ trọng giá vốn hàng bán trong doanh thu. Đồ thị 11: Đồ thị tỷ trọng chi phí bán hàng trong doanh thu. Đồ thị 12: Đồ thị tỷ trọng chi phí quản lý trong doanh thu. Đồ thị 13: Đồ thị hiệu suất sử dụng chi phí.
Đồ thị 14: Đồ thị biểu diễn sự ảnh hưởng của HĐTC đền tổng lợi nhuận. Đồ thị 15: Đồ thị biểu diễn sự ảnh hưởng của hoạt động khác đến lợi nhuận. Đồ thị 16: Đồ thị biểu diễn tình hình lợi nhuận trên doanh thu. Đồ thị 17: Đồ thị tỷ trọng bán hàng trong doanh thu 18.
Đồ thị 18: Đồ thị tỉ số nợ trên vốn cổ phần. Đồ thị 19: Đồ thị tỉ số tổng tài sản trên vốn cổ phần. Đồ thị 20: Đồ thị biểu diễn khả năng trả nợ lãi vay. Đồ thị 21: Đồ thị tình hình luân chuyển hàng tồn kho.
Đồ thị 22: Đồ thị phân tích kì thu tiền bình quân. Đồ thị 23: Đồ thị hiệu suất sử dụng TSCĐ. Đồ thị 24: Đồ thị hiệu suất sử dụng vốn cổ phần. Đồ thị 25: Đồ thị biểu diễn vòng quay tài sản.
Đồ thị 26: Đồ thị tỉ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu. Đồ thị 27: Đồ thị biểu diễn doanh lợi tài sản.