Chương 1 GIỚI THIỆU CHUNG 121, Sự Cần 'Thiết Othe HỆ Ti ocrescnmansransenmanncnnasmennnnmmnasemmnenenaes 1 12. Mục Dich Nghiên Cứu Của DE TThÌ caasesaaanaatdaaaiiaibiedioidngtatiiaagdiipass 2 1:4.Phạn Vi Nghiễn Cau, seisccs6s6i6ssb 25666 415ã865605584665055666366655415650566154865080xg8 3 1. Phạm vi về không gian và thời gian. Phan Vi nội Ung.
Cấu TG Đã TL uessoeneaennadnianeingaihaiidgiUAEEINIBLAGHAEHE10.0M0000H072300010608006 4 Chương 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2. Các Văn Bản Pháp Lý Quy Định Giá Đất, Định Giá Đất Đô Thị. Nội dung Điều 56 Trong Bộ Luật Đất Dai năm 2003. Nội dung Nghị Định 188/NĐ-CTP.
Nội dung thông tư số 114/2004/T T-B 'TC. Tam Quan Trọng Của Công Tác Định Giá Đấtt. Tâm: Tẵưan TT EQiHfE seeaeeaaaseandaiotitiiotitorai080145001đ16118936010014101013800101á05865 2. Sự Ra Đời Của Ngành Định Giá wisssscccssscsssscssssssesesessosessssassensonsssssesesonsaces 2.
Cơ Sở Lý Luận Của Việc Định Giá Đất. Khái Niệm Định Giá Dat. Định Giá Đất Dựa Trên Giá Tri Thị Trường. Định Giá Dựa Trên Cơ Sở Phi Thị Trường.
Đất Đô Thị, Nguyên Tắc, Các Yếu Tố Anh Hưởng Tới Giá Đất Đô Thị Và Phương Pháp Xác Định Giá Dat Đô Thị. 12 0/41,EKHTHiEui1đ0 TH kuuaggugaggaỹa. Các nguyên tắc cần lắm vững khi định giá đất đô thị. Nguyên tắc sử dụng cao nhất và tốt nhất.5, Nguyễn tắc ATA CỀN.eeecissesiknsrxkviavrdenkriidinnii0ExcuE0iognnsuiid su bus 13 2.
Nguyên tắc đánh giá các yếu tố tham gia vào quá trình tạo ra thu nhập thực tế từ đất.-- -- +: + +++s++>+>+>+x+xs+2 16 DADA, Nguyễn tác Khổ tiếng Sit 1G sss ssccancscacnnunen sanssnanensnsuanancsmasnaanesensnennns 17 DADS. Nguyên tắc dự báo trước sự phát triỂn. Nguyên tắc thay thếẾ. Nguyên tắc đóng 8ØÓp.
Nguyên tắc người bán sẵn sàng bán, người mua sẵn sàng mua. Các Yếu Tố Anh Hưởng Tới Giá Đấtt. Nhóm các yếu tố tự nhiên. Nhằm gốc yếu lãi Kinh TẾ sauaaanaansnotbodbioagpboastScsllhduAGiecxgdagildkdesls 19 B4.*#5;,Niiễm mặc yến tí nhi lỗ cccnconconmmnnanannanaenimeninemonmcssmions 19 2.
Nhêm các yếu lố tâm lý xã HỘI sseciscsesocccnrncccxicanisnsassaanarneveassniternnavenencs 20 1X 2. Nhóm yếu tố liên quan đến thị trường. Nhóm các yếu tố chung bên ngoài. Phương Pháp Nghiên Cứu Và Phương Pháp Định Giá Đất.
Phương pháp nghiên CỨU. Phương pháp điều tra.----¿-¿- 5c 5252 SSE2E£EEEEEEEEEEEEEeErkekrkrxrrerrrrree py) 25.1 De PHUSHE Phap MO PHONG coeserccaceeresenamuwe cnavenmersemeeecstmgeersumenrarecoraess 22 2. Phương Phap PHAN LÍCH saseseesnsennnniiantiirdiasiEi1159014360954119050/10155590088 22 25. Các phạqmng pháp định 818 Gat canmnmannmnsmnnnaumunnnnmnnannene 22 2.
Định giá đất bằng phương pháp so sánh trực tiếp giá thị trường. Định giá đất bằng phương pháp thu nhập từ đất. Phương pháp khấu hao .- ¿2+ 2222 S222 £v£zEzE+ezeeexexrrreeeee 24 Chương 3 TỔNG QUAN ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN - KINH TẾ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI 3. Lịch Sử Hình Thành Thị Xã Đồng Xoài.
Đặc Điểm Tự Nhiên Thị Xã Đông Xoài .1, VỊ TEL Địa LY. Khí Hậu, Thủy Van. << << << 909898986898989399889 s426 3,2,3, Did HIM ssccsscssccssvsccrvoenesaserasenconsovssessonntenserssuncesssussesssrnensessssescesnsasvenseacsese 26 3. Đặc Điểm VE Tài NQUy€l.cccccssessscsssssssesssssssssssssessssessssesecsssesesessseeseees 26 T1, Tai TNeuyễn ĐEaoaeeaeeaueratiototittootEGG1n906010100006640100000068/658800006/6Ẹ0 26 3.
Tai Nguyên NƯỚC sssssssssssssssesssscssseassssisscsssssonscasssssaassnssacsanssscssanssaaenssnsteass 27 3. Kinh Tế— Xã Hội — Cơ Sở Hạ TÊN pssssossessscasessnsencessaosseassosonsanseveuvosenseens 27 344, Kính TẾ seaaaunnteetioiorottidoslGsBA001000001660910901016011018016/6010819400000/000000s01228) 27 3. Tăng trưởng và cơ cấu kinh tế trên địa bàn thị xã. Chỉ tiêu kinh tế trong năm 2005, ðïrit hưng phat triển Kinh tế năm FI saussseeeaesoadedidonierggvoidorontggndeesoaC 29 3.
Thực trạng xã hỘiI‹:ccccccccccsccucscikibiic6520555:15668015556640.1, Tỉ để gang hoang tung than a ee 30 2:93:12; L0 ỒN pớsgieeitonndgionoiietlstdiisBOENENSREDASANSG4S.2;1, ThỰC trang g1ao KHÔNG svnegeenatagoassBTLG11S810515545T5085815555SECESSSS488 31 3. Mục tiêu xây dựng các con đường đến hết năm 2010. Đánh Giá Chung Điều Kiện Tự Nhiên Kinh Tế Xã Hội Anh Hưởng Tới Công Tác Quản Lý Đất Và Giá Đất.33 DAL KHẾ nengggagguaaseksonnngornoagtorsslgtt6101000G018G0001/001/531810301330030000404800 16633 3. Những hạn chế gây ảnh hưởng xấu đến phát triển kinh tế, quản lý, sử dụng Gat .- 2 < 5° ssss<ssesssses 34 Chương 4 KẾT QUA NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 4.
Thực Trạng Quản Lý Và Sử Dụng Đất Trên Địa Bàn Thị Ýä Bng NHI: ee 36 4. Hiện trạng sử dụng đất và định hướng sử dụng đất đến năm 2010. Thực Trạng Quản Lý Đất Đai Trên Dia Ban Thị Xã. (Quân Ký đất tees đơn vị Hãnh ghữnH: saaesesssscssseeieedbrsdiodosdotiotgdpsosgis 39 419.2, Quận lý đất Treo đổi liớng SỬ Gung saseseapsaesraaiarstietatsesiotgtgtsoqpdspedl 40 4.
Công tác quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất. Công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Công tác đo đạc và thành lập ban đồ địa chính. Công tác định giá đất ở tỉnh Bình Phước.1 Cơ cấu tổ chức trong công tác định giá.
Chức năng chính của từng bộ phan. Nhận xét chung về hiện trang sử dụng và quản ly đất. Phân Tích Các Mô Hình Giá Đất Hiện Dang Tôn Tại Trên Thị Xã. Mô Hình I, Mô Hình Giá Đất Do Chính Phủ Quy Định.
Mô Hình II, Mô Hình Giá Đất Dang Ap Dụng Trên Địa Bàn Thi Xã. Cơ sở pháp lý định giá đất đô thị trong mô hình II tại thị xã Đồng Xoài. Phạm vi áp dung giá đất của quyết định số 22/QĐ-UB. Quy trình thực hiện định giá đất trong mô hình II.
Phân tích những yếu tố có ảnh hưởng tới Ki nững shit Tri ga TRỪ sau uaugtuötitgiatuGrditpbodtitiiEtgigSeiB00000001Gt050/8Nd.ngẺ 48 AOD, Veo nữ nữ bại Ki neseeeseeriretorontierbirtttflrosoiidfnufttii99600000000isa4g0141 s0)48 4. Phân loại đường phố, vị trí cho từng BĐS tiên từng Tưại đường || | ereee 49 4. Xác định giá đất cho mô hình ]H.--¿ + s52 =ec+s+s+e+ec+szxzscee 52 4. Phân tích các yếu tố cấu thành giá đất trong mô hình II.
Mô Hình III, Mô Hình Giá Đất Hiện Tại Trên Thị Trường Thi Xã. Phân tích tình hình giá đất hiện tại trên thị trường của Thal xã Tiếng THÊÍ áoeadnduangg di go ú ngon GhhoL3kQ G2. Nguồn Số Liệu và nội dung thu thập thông tin. Phương pháp thu thập thông tin và kết quả thu thập thông tin.
Xử lý thông tin và phân tích thông tin. Mô Hình IV, Mô Hình Thử Ngiệm Định Giá Đất Cho Mục Dich Đánh Thuế Ở Thị Xã Đồng Xoài. Dùng phương pháp so sánh trực tiếp giá thị trường để định giá đất cho 7 BĐS không tạo ra thu nhập. Cac bước thực hiện trong phương pháp so sánh trực tiếp giá đất thị trường.
Ap dung phương pháp so sánh trực tiếp giá thị trường định giá cho 7 BĐS trong mô hình IV. Dùng Phương Pháp Định Giá Đất Dựa Vào Thu Nhập Từ Đất Cho 3 BĐS Tạo Ra Thu Nhập Trong Mô Hình IV. So Sánh Giá Đất Trong 4 Mô Hình Dang Hiện Hữu Trên Thị Xã. So Sanh Giá Dat Mô Hình I Với Mô Hình II.
So Sanh Giá Dat Mô Hình II Với Giá Đất Mô Hình III. So Sanh Các Kết Giá Đất Mô Hình II Và Mô Hình IV. So Sanh Giá Dat Tối Da Trong 4 Mô Hình. Phân Tích Nguyên Nhân Khác Biệt Về Kết Quả Định Giá Đất giữa mô hình II và mô hình IV.
Nguyên nhân khách quan của công tác định giá trong mô hình II. Nguyên nhân CHÍ” quaiccaninmnnmnnsmamnnnnumnmnnnanmnnnmnncans 78 4. Những Tôn Dong Trong Công Tác Quản Lý Và Trong Quy Trình Định Giá Đất Trong Mô Hình ]I. Tôn Dong Trong Công Tác Quan LY.
Tôn Dong Trong Công tác định giá và quy trình định giá. Tổng Hợp Ưu, Nhược Điểm Công Tác Định Giá Đất Trên Thị Xã .80 XII š Äi01,TÍh TIẾN saannggng ghe ggthhhĩh HahgnGUanggtihĐbgi1001014089009000)8581404X804081366k64048048Ẻ 80 AD. Niet [Ta nan k An tàng scaws saewađhgNàiQ4lZSaA6G0140/06ã64613ã0046k6901A04688014568ã66Ẵ 80 4. Một Số Đề Suất Nhằm Hoàn Thiện Giá Đất Mô Hình II Dang Ap Dụng Trên Dia Bàn Thi XXã.
0 55G S2 5555”82 Chương 5 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 5. Kết LUameccsscscsscsssssssssssssssssssssssssseesssssssssessssesssssessssesssssesssscsssseessssesssseesssseees 84 TÀI LIỆU THAM KHẢO XIV DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT HE BS Ïẽ{ẽẽÏ{ẽSẰẽTẽ {mẽ BS Tẽeẽằ sẽ ằẽm Bất động sản. TH eeeet Bất động sản so sánh.- ----ĂcSSSSSsssseers Điều kịn tnhiên- kinh tế xã hội.ẻẺẻẻẻốẽ ro Bất động sản mục tiêu. UBND eeensornsendrtoiotigtiodGID130A000114G0/1391 0 EHGIGTSTESSSNDBSỤRD Ủy ban nhân dân.
Quyền sử dụng đất e1:. Cơ sở hạ tầng XV DANH MỤC CAC BANG trang Bang 1: Thống Kê Diện Tích Theo Độ Dốc Của Thị Xã. 26 Bảng2: Phân Loại Dat Thị Xã Đồng Xoài.--5--c <5 55 55csssessse 37 Bang3: Bang thống kê các nhóm đất phân theo đơn vị hành chính. 28 Bảng 4: Tăng Trưởng Và Cơ Cấu Các Ngành Kinh Tế,.
30 Bang 5: Tình Hình Phân Bố Dân Số Năm 2004.-5-<-< << 31 Bảng 6: Tình hình biến động dân số từ năm 2001 và 2004. 32 Bang 7: Cơ Cấu Sử Dụng Đất Năn 2004.cceSSSISSSeSSSHSSESEeskesse 36 Bang 8: Cơ Cấu Sử Dụng Đất Phi Nông Nghiệp.----5sc<<eses« a7 Bang 9: Co Cấu Sử Dung Đất Thị Xã Đồng Xoài Năm 2010. 38 Bảng 10: Cơ Cấu Sử Dung Đất Chuyên Dụng Năm 2010.- 39 Bảng 11: Cơ Cấu Sử Dụng Đất Theo Don Vị Hành Chính. 39 Bảng 12: Hiện Trạng Quản Lý Đất Theo Đối Tượng Sử Dụng.
40 Bang 13: Tình Hình Cấp Giấy Chứng Nhận Quyên Sử Dụng Đất. 41 Bảng 14: Mô Hình I, Khung Giá Dat Do Chính Phi Quy Dinh. 46 Bảng 15: Giá trị đất chuẩn ở vị trí I trên từng loại đường phố. 53 Bảng 16: Kết Quả Xác Định Hệ Số Vị Trí Của Từng Vị Trí Trên Các Loại Đường Phố.- << s5 SE S<sES9SSeES2s 956552 54 Bảng 17: Kết Quả Giá Đất Của Mô Hình II _.
54 Bang 18: Kết Quả Điều Tra Số Liệu.------ << 5 55s ssssSs=sesesesesse 58 Bảng 19: Kết Quả Tính Giá Đất Thị Trường Cho Mô Hình III. 59 Bang 20: Hệ Số Vị Trí Cho Mỗi Vị Trí Trên Đường Phố Loại I. 59 Bảng 21: Thông Tin Các BĐSSS Và BĐS Cần Định Giá.-- 67 XVI Bảng 22: Phân Tích Khấu Trừ Tài Sản Trên Đất.s‹ 68 Bảng 23: Điều Chỉnh Các BDSSS Và BĐS Cần Định Giá. 70 Bảng 24: Bảng thực hiện kết quả định giá bằng phương pháp thu nhậpD.- << << s£ssEsessEsEseSSsesEsesesessesee 71 Bảng 25: Bảng Giá Dat Của 10 BĐS Cần Định Giá.-------s-<2 73 Bang 26: Bảng Giá Đất Mô Hình IV.
<< s55 5< ssssesesesesesesesese 73 Bảng 27: Bang So sánh giá đất mô hình II với mô hình I. 74 Bang 28: So Sanh Giá Đất Mô Hình II Với Giá Đất Mô Hình III. 74 Bang 29: Bảng So Sánh Kế Qua Của Hai Mô Hình. 75 XVII DANH MỤC CÁC CÁC SƠ ĐỒ VÀ CÁC HÌNH Trang.
Sơ đồ 1: Cơ Cấu Tổ Chức Trong Công Tác Định Giá.------: +: 43 Sơ đồ 2: Sơ đồ Quy Trình Thực Hiện Định Giá Trong Mô Hình II. 47 Sơ d63: Sơ đồ các bước thực hiện định giá đất trong phương pháp so sánh trực tiếp giá đất thị trường.---::-:++++ 62 Hình 1: Hình Vẽ Thể Hiện Các Trường Hợp Đặc Biệt (CU a BDS or. 51 Hình 3: Hình Mô Tả Đường Hẻm DGHUGN. cece ec ecseseeseseeseeteeeeees 43 Hình2: Hình Mô Tả Các Trường Hợp Đặc Biệt Của Các Vi Trí BDS Trên Đường HỒ HoaeeanaaadiandiiridiiettdiiigrstidgBi0I101804100915883990000000130484s 03003 52 Đồ Tit 1: Ti Thi Cane Cầu ĐỂ eeseensonineronsotdrgrsgbottigtss2149000080 00000006 15 Đồ Thị 2: Đồ Thị Biểu Thị Đường Cung - Đường Cầu Đất _.
lã Đồ Thị 3: Đô Thị Phan Anh Giá Đất Có Xu Hướng Ngày Càng Tăng. 16 Đồ Thị 4: So Sánh Giá Đất Tối Đa Trong 4 Mô Hình Giá Đất Tại Thị Xã.76 XVII DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC Phụ luc I: Bảng câu hỏi. Phụ lục 2: Bảng quy định tuổi tối đa, tối thiểu của các công trình xân dựng.