p BỘ GIÁO DỤC VÀĐÁOTẠO 3 ; TRUONG DAI HQC SU PHAM TP.HCM h ; KHOA HÓA HỌC , cals KHOA LUAN TOT NGHIEP ; : CỬ NHÂN HÓA HỌC CHUYÊN NGÀNH HÓA PHÂN TÍCH : Dé tài : ĐỊNH LƯỢNG ĐÔNG THOICANXIVA MAGIE : TRONG NưỚC i BẰNG PHƯƠNG PHáP THÊM CHUAN ĐIỂMNH ¡ : GVHD; Thầy Lê Ngọc Tử _ ƒ ‘ SVTH: Phan Thj Nhu Lé =} Niên khóa : 2002-2006 ; THÀNH PHO HO CHÍ MINH :. ee ee eee 0.0960 ee eee eee eee eee ee 440447 ~ THU VER TT Trường Đ-re Hoe. Sự - j_ ts aeTR, HỒ. Cu, Barre Dé hoàn thank luan vdn nàu, ngoài sự cổ gắng nỗ luc của ban than, còn có sự giip dé vất nhiệt tinh va chan thank sửa thay cô va cáa ban sink vien.
Em xin gài [xi cdm om tất ed. trong sudt thời gian qua. Em xin cẩm on đến chi Li Thi Phugng da vất nhigt tink cht Lado em ngay từ bude dau fam luận can. Do bude ddu lam quen ưới cổng việc nghien edu, kha nding còn han Az, nin luận vdn khong trank khdi nhang sai sót.
Em kink mong nhan duge sự déng gop chan thanh oda thay eõ va cde ban x Nin chan thank cdm ơn ! Tp. 31a Chi Mink, ngay thang 5 ndm 2006 MỤC LỤC Trang NI ke nen on inne sei MO MRI RRIO I 0005 1 Pie 1 ‘TOng quem 2022221201252 00002 Cti0((Q02GGGXAGGG2GIGkS0U6 2 Chương! Đại cương về Canxi và Magie. Q0 3 Vidic TOEOMTPHRMAMSVE N tine dQšSi0666420)10682G(095122G2(042e‹ 3 (1,1. Tiếng 0U MFTIRIỂN Geectttodceooevdeecteooiiti2idtiiiisssedesokiossses 3 1/1) LH seesesepssessnneoetrrseesesssrosvereoneeeesseenodigstevsaecevenirbAv260)4664417 1m02 3 1V HH CIB iat atte ces ceca toca enact chides ddan 4 Oe ae 4 l220; CLG 7 3 ep reemeeepereper ert ee epepe Penny Sot POY Rey on Un SNR er aN eo ey eT Ere 1 lở1C" D.
MO ee Sees a nao 5 T05, Với Anpninp TDNG nsonne ce sanwenanamnnass on ena samane nédss i ( soahenonwonee nnn cuacenanuese neve seateran 5 lẬ; — DR CURIA d6 242/2 2ke¿ 06066622222 22ácsessi liksbaasdkidìkii2iee 6 1. Chỉ tiêu nước uống sinh hoạt.--5-5<Scs St ntrskrtkrtsrrkxereee 7 VS: DA GDAPD 22/200 250120002 H0 At eis cei 7 |.a 2) HN a ee ene he 7 1342. Đặ: điện và Ông ĐÀ tác 0 2 ceb2d(260A26ac6i0g464sáobikeve 7 1. Định lượng Canxi trong máu và trong chất lỏng sinh vật khác bằng tạo phức với ArsemazZo ÏÏI.-- 5 5< 5 th rgrưggrgrgree § 1.
Định lượng Mn(II) và Co(II) với Arsenazo II. § Chương2 Một số phương pháp phân tích Canxi và Magie. Tổng quan các phương pháp xác định. Phương pháp quang phd hip thụ nguyên tử ngọn lửa.1: CHƠI triệu CUMING G4260 2Sciáiiyixdbdic(ciss6tGgitibiscssassiez 9 rẺ by lv.
Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử nguồn Plasma ghép nối cảm NẾ'L o0 000V GGGOÌ-G,(GGI ae AV WRIST REISS SRS IE OR 10 013/1: GIỚI biel tẦNHEWGGG0600010426G610/22624200011á00265G066442422)4.0á46€ 10 DES RPE TL VỆ ND GÌ HH 2(á646i01e246)i6x4s6 s0 0ixcksgiiy6i6sosx¿áesee 1] 2. Phương pháp phân tích trong lượng. Xác định Canxi và Magic hòa tan bằng sắc ký ion. NGHI GD co kegietá80c2ig100004/G608100014,0000310066665640000136666 12 2.
Phuong pháp chuẩn độ Complexon.-- 5s 555552Sscrrvssre 12 GN: Coie Điền CB GG6202C002Q0Ài0600(2021660G610002G%000y686 12 2. Cách xác định điểm tương đương.----55-cxtS2Svsecrvxerevvrsrree 13 0164: CAI Giả ÔN cascada 14 2. Phân tích hỗn hợp ion Canxi và Magie. «5555555 csssrvvesrs 14 29; Pluong clip who quang cnsccsarn v46 15 2.
Định lượng đồng thời Canxi va Magie trong nước khoáng bằng phương pháp PLS: 3/220622120(G60GGGGÃHÙG|GQdf\iN6l630/á(A4i6ezecdilitgsd0Qpixsdg 15 2. Định lượng đồng thời Canxi va Magie bằng phương pháp dòng chảy sử dung đầu dd NGHI c1 SSerdscittktissiA 266/00 606 15 2. Định lượng đồng thời Canxi và Magie bằng phương pháp phổ dao hàm bậc nhất dựa vào phản ứng tạo phức với Emodin. Xác định độ cứng của nước bằng phương pháp chuẩn độ trắc quang.
Định lượng đồng thời Canxi và Magie bằng phương pháp dòng phun sử dung Kỹ Guậi ân cần Sheeran rset ieee aa cas 17 2. Định lượng đồng thời Canxi và Magie trong chất lỏng thẩm tích bằng phương pháp đường chuẩn đa biến. 20G S5SSScsisieccee 17 Chương 3 Phương pháp thêm chuẩn điểm H trong hỗn hợp 3 cấu tử. 18 3u, Sh Tc nied ons SIDS oe ON EPP rena Es OS ERNONP OY ON mmr n eT OT 18 3.
Cơ sở lý thuyết của phương pháp. Ung dụng phương pháp thêm chuẩn điểm H bing cách dùng mật độ quang gia tăng như một tín hiệu phân tích .ằằằĂeeiiiiei 24 Bàn? Thue HA cu 1u 206cc cu 26 Chương 4 Héa chất - thiết bị và phương pháp thực nghiệm. Hoa chất và dụng cụ thí nghiệm .--2-2cscccveccce2 27 ASN Tics BUR OMIM ccc tannic tase babtbeb ita aa ascent leat 27 Oe EB, KH.KHhLh hg B Bo BH uanan na 27 42. PbeocáodRIPE¿C¿C:cc2⁄20(2122002 2611016 GZtiittst 27 4.
Khảo sát ảnh hưởng của thời gian đến sự tạo phức .4, Khảo sát phổ và xác định cặp bước sóng tối ưu. Khảo sát sự tuân theo định luật Beer.-- ces SĂSSSS S22 xe 29 4. Khao sát ảnh hưởng của các ion CAM trở. Xác định Canxi và Magie trong hỗn hợp.-- --2-52-5sccsvsuscscee 30 Chương 5 Phân tích đồng thời Canxi và Magie trong mẫu tự pha.
Khao sát phổ và xác định bước sóng cực OQi. Xác định khoảng thời gian thích hợp để do mật độ quang. Xác định cặp bước sóng tối uit. Xác định khoảng nồng độ tuân theo định luật Beer.
Phan tích hỗn hợp Canxi và Magie. Khao sat ảnh hưởng của Cac ion cản trở. -----sscs se s+nssereree 50 Chương 6 Xác định đồng thời hàm lượng Canxi và Magie trong mẫu nước Keang và rước dtnh ME áá< 404G (004224114024 52 61, ks a ee et eee 52 64. Mẫu dae Qos esos ini cases inane 57 Kế OO, | no oe a ene so Phụ lục DANH MỤC HÌNH VE Trang Hình 3.1 Phổ hap thụ của chat phân tích X, các chat gây nhiễu Y, Z, và mẫu S ssa iOS 19 Hình 3.2 Sự tuyến tinh hóa đặc tinh phổ hap thy của các chất gây nhiễu Y và Z khí chúng được hiệu chỉnh bởi hệ số ryz ở Àxạ; và Àxạy.3 DS thị biểu điễn những đường thăng trong phương pháp thêm chuẩn điểm H đối với hỗn hợp 3 cấu tử.4 Thương số phế hap thụ của Y và phổ hap thụ của Z.5 Đồ thị của phương pháp thêm chuẩn điểm H .6 Đồ thị cla phương pháp thêm chuẩn điểm H dùng mật độ quang gia HE ND NGGGI(G0RGG00(866GG0t((\08GGGR0(01%6Ggiii6aga 25 Hình 4.1 Đồ thị phụ thuộc mật độ quang gia tăng vào nồng độ chất phân tích GHI VÀO(4152061(0áxäd60diiazasgai\Rjqgaaaattitdditynxsnt 31 Hình 5.Ị -- SN NNNNNUMOAONRRRRRRRRRRAAAASEEND 33 Hình 5.2 Phổ hấp thụ của phức Caf).
-- 25 ecze+sv9E2xeczeece 33 Hình 5.3 Phd hp thụ của phức Mg(II) .4 Phổ hap thụ của hỗn hợp phức Ca(II) - Mg(I]) .5 Sự phụ thuộc mật độ quang vào thời gian của phức Ca(1]) .6 Sự phụ thuộc mật độ quang vào thời gian của phức Mg(H1).7 Sự phụ thuộc mật độ quang vào thời gian của hỗn hợp phức CA: Ma ag) sg se 35 Hình 5.8 Thuong số phổ hip thy của phức Mg(II) và Arsenazo II1.9 Thương số phổ hap thụ của phức Ca(II) và Arsenazo II1.10 Sự phụ thuộc tuyến tính của mật độ quang vào nồng độ Canxi tại Oe 27m, IẠn NA nh nh nh 39 Hình 5.11 Sự phụ thuộc tuyến tính của mật độ quang vào nồng độ Canxi tại eeee39 Hình 5.12 Sự phụ thuộc tuyến tính của mật độ quang vào nồng độ Canxi tại Oe on 6.13 Sự phụ thuộc tuyến tinh của mật độ quang vào nồng độ Canxi tại Hình 5.14 Sự phụ thuộc tuyến tính của mật độ quang vào nồng độ Magie tại bước sông SOG Du ««eescsecaeenkioeoeieDes26/69606160412161666885666616 6862x666 41 Hình 5.15 Sự phy thuộc tuyến tính của mật độ quang vào nồng độ Magie tại tước sông GER HÀ tua c66216260kái6s66sicasas2eueoxe 4I Hình 5.16 Sự phụ thuộc tuyến tính của mật độ quang vào nồng độ Magie tại tướn sông GẦN Nhu seein 612266660001 6eectGaaicscdroioocee 42 Hình 5.17 Sự phụ thuộc tuyến tính của mật độ quang vào nồng độ Magie tại tan: sông G20 een icc cee ae ee 42 Hình 5.18 Sự phy thuộc của mật độ quang gia tăng vào nồng độ Canxi thêm vào tại hai bước sóng 548 nm và 648 nm.ằccằ sec 45 Hình 5.19 Sự phụ thuộc của mật độ quang gia tăng vào nồng độ Magie thêm vào tại bước sóng 604 nm và 620 nm.20 Đồ thi biểu điển sự phụ thuộc mật độ quang gia tăng của dãy 25 dung dich vào nồng độ Magie.-- 2 Sáu xxtzagAz1473a<zx 49 Hình 5.21 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc mật độ quang gia tăng của dãy chuẩn TH TA N V HH ĂGh.1 Sự phụ thuộc của mật độ quang gia tăng vào nồng độ Canxi thêm vào tại bước sóng 548 nm và 648 nm của mẫu thực I.2 Đồ thị biểu điển sự phụ thuộc mật độ quang gia ting của dãy 1A-IE vào nồng độ Magie của mẫu thực l.----- 2s 56 DANH M UC B ANG Trang Bang 4.1 Bảng nồng độ chuẩn của Canxi và Magie thêm vào day dung dịch "==—ễ ——___-Š——-- 30 Bang 5.1 Các dữ liệu cho phép xác định Àcyụy Va Àcxạ;y.2 Các dữ liệu cho phép xác định Àwgụ; Về Àwgụy).3 Day dung dịch phức Ca(II) nông độ từ 5.4 Day dung dịch phức Mg(II) nồng độ từ 5.5 Clip Vai Batra Hiên HE: «SẼ 6600962626004 42 Bang 5.6 Bảng phân bố day 25 dung dịch chuân.7 Các giá trị đo mật độ quang cho phép xác định Canxi.8 Các giá trị mật độ quang đo được cho phép xác định Magie.9 Kết quả đo lần 1 của dãy 25 dung dịch sau khi trừ đi mật độ quang của phép IE š:ccc2002-265 Gà 2G02060022166GG5i852412256G08/0060 47 Bang 5.10 Kết quả 4 lần phân tích hỗn hợp H1.11 Kết quả phân tích hỗn hợp HI, H2.12 KV GA sẽ N LAN TÃ ren niieeeraeeesseerneeeseee= 50 Bang 5.13 Mức độ ảnh hưởng của các ion .1 Bang dãy chuẩn 25 dung dich của mẫu thực l.2 Các giá tri mật độ quang cho phép xác định Canxi của mẫu thực 1.3 Các giá trị mật độ quang cho phép xác định Magie tại bước sóng 570,4 nm và 609,2 mm của mẫu thực 1.4 Kết quả 4 lan phân tích mẫu thực l.5 Kết quả 4 lần phân tích mẫu thực 2.6 Kết quả xử lý thống kê của mẫu thyc.7 Tổng độ cứng của nước theo CaCO. ---c+zsetrevrrsee 58 MỞ ĐÀU I. LÝ DOCHỌN DE TÀI Ngày nay, có rất nhiều phương pháp hiện đại để xác định hàm lượng của các ion trong nước. Trong số đó, có phương pháp thêm chuẩn điểm H, một phương pháp kết hợp giữa phương pháp thêm chuẩn và phép đo quang phổ đồng thời hai bước sóng.
Phương pháp này có ưu điểm là có thể loại trừ được sai số hệ thống, và cho phép xác định hai hoặc ba cấu tử có phổ chồng lên nhau. Tuy vậy, phương pháp này vẫn chưa được nghiên cứu rộng rãi ở Việt Nam, do đó với mong muốn góp phần ứng dụng phương pháp này, tôi chọn đề tài: “ĐỊNH LƯỢNG DONG THỜI CANXI VA MAGIE TRONG NƯỚC BANG PHƯƠNG PHÁP THÊM CHUAN DIEM H” Il. MỤC TIEU CUA DE TÀI - Định lượng đồng thời Canxi và Magie trong nước bằng phương pháp thêm chuẩn điểm H.