CHƯƠNG V PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ NỘI DUNG 5.1 Phân tích chính sách tài khoá 5.2 Phân tích chính sách tiền tệ 5.3 Phân tích chính sách khác 210 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ PHÂN TÍCH 5. PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ 5.1 Chính sách tài khoá là gì? 5.2 Mục đích phân tích 5.3 PHÂN TÍCH Chỉ tiêu phân tích CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ 5.4 Phương pháp phân tích 5.5 Trình tự phân tích PHÂN TÍCH NỢ CÔNG PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH KHÁC 211 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích chính sách tài khoá 5. Chính sách tài khoá là gì? Ø Chính sách tài khoá là quyết định của Chính phủ về chi tiêu và thuế khóa.
Ø Các hướng hoạch định CSTK: Ø Tác động của CSTK đến nền kinh tế: 3 mục tiêu + Tăng trưởng kinh tế + Ổn định giá cả + Tạo công ăn việc làm 212 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích chính sách tài khoá 5. Mục tiêu phân tích • Đánh giá kết quả thực hiện chính sách tài khóa: • Phân tích sự tác động của các nhân tố ảnh hưởng • Đề xuất kiến nghị các giải pháp để ổn định kinh tế vĩ mô và đảm bảo tăng trưởng kinh tế. 213 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích chính sách tài khoá 5. Chỉ tiêu phân tích a. Cân đối NSNN d. Tỷ lệ bội chi NSNN/GDP 214 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích chính sách tài khoá 5. Chỉ tiêu phân tích a. Thu NSNN • Về quy mô Thu NSNN = Thuế, lệ phí, phí + Thu từ viện trợ + Thu khác Thu NSNN = Thu trong nước + Thu từ dầu thô + Thu cân đối ngân sách từ XNK + Thu viện trợ • Về cơ cấu Tỷ trọng từng nội dung thu chiếm trong tổng số. 215 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích chính sách tài khoá 5. Chỉ tiêu phân tích b. Chi NSNN • Về quy mô Chi NSNN = Chi ĐTPT + Chi dự trữ QG + Chi thường xuyên + Chi trả nợ lãi + Chi viện trợ + Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính + Dự phòng ngân sách + Chi khác • Về cơ cấu: Tỷ trọng từng nội dung chi chiếm trong tổng số. 216 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích chính sách tài khoá 5. Chỉ tiêu phân tích c. Cân đối NSNN Bội chi NSNN = Thu NSNN – Chi NSNN d. Tỷ lệ bội chi NSNN Tỷ lệ bội chi Bội chi NSNN = x 100 NSNN/GDP (%) GDP 217 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích chính sách tài khoá 5. Phương pháp phân tích - Sử dụng phương pháp so sánh - Sử dụng phương pháp phân tích nhân tố 218 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích chính sách tài khoá 5. Trình tự phân tích Bảng phân tích tình hình thu ngân sách nhà nước Năm N Năm N-1 Chênh lệch Tỷ trọng Tỷ trọng Số tiền Tỷ lệ Tỷ trọng Chỉ tiêu Số tiền Số tiền (%) (%) (%) (%) 1.
Thu trong nước (không kể dầu thô). Thu từ dầu thô 3. Thu cần đối ngân sách từ hoạt động xuất nhập khẩu 4. Thu viện trợ Tổng thu 219 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích chính sách tài khoá 5. Trình tự phân tích Bảng phân tích tình hình chi ngân sách nhà nước Năm N Năm N-1 Tăng giảm Tỷ Số Số Tỷ trọng Tỷ lệ Tỷ trọng Chi NSNN trọng Số tiền tiền tiền (%) (%) (%) (%) 1. Chi đầu tư phát triển 2. Chi phát triển sự nghiệp kinh tế – xã hội: … 3.
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính. Tổng chi NS 220 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích chính sách tài khoá 5. Trình tự phân tích Bảng phân tích tình hình cân đối NSNN Chỉ tiêu Năm N-1 Năm N Chênh lệch Tỷ lệ 1, Thu NSNN 2, Chi NSNN 3.
Chênh lệch thu chi NSNN 4. Tỷ lệ bội chi NSNN/GDP 221 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ PHÂN TÍCH 5. PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ 5.1 Chính sách tiền tệ là gì? 5.2 Mục đích phân tích 5.3 PHÂN TÍCH Chỉ tiêu phân tích CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ 5.4 Phương pháp phân tích 5.5 Trình tự phân tích PHÂN TÍCH NỢ CÔNG PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH KHÁC 222 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích chính sách tiền tệ 5.
Chính sách tiền tệ là gì? Ø Chính sách tiền tệ: là chính sách kinh tế vĩ mô, thông qua đó, NHTW chủ động thay đổi cung ứng tiền hoặc lãi suất nhằm đạt được các mục tiêu kinh tế xã hội đề ra. Ø Các bộ phận cấu thành: Ø Các hướng hoạch định: Ø Tác động đến nền kinh tế: 223 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích chính sách tiền tệ 5. Mục tiêu phân tích • Đánh giá kết quả thực hiện chính sách tiền tệ • Phân tích các nhân tố, nguyên nhân tác động • Đề xuất kiến nghị 224 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích chính sách tiền tệ 5. Chỉ tiêu phân tích a. Mức cung tiền b. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc 225 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích chính sách tiền tệ 5. Chỉ tiêu phân tích a. Mức cung tiền MS = mn + MB • Trong đó: mn: số nhân tiền MB: lượng tiền cơ sở = tiền mặt + tiền dự trữ trong các NHTM • M0, M1, M2, M3 226 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích chính sách tiền tệ 5.
Chỉ tiêu phân tích b. Lãi suất - Lãi suất cơ bản: Rcb = Rd + Rtn - Tỷ lệ dự trữ bắt buộc: Rb Rb (%) = D x 100 - Lãi suất tái chiết khấu - Lãi suất tái cấp vốn 227 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích chính sách tiền tệ 5. Phương pháp phân tích - So sánh các chỉ tiêu giữa các thời kỳ để xác định chênh lệch tuyệt đối và tương đối.
Căn cứ vào trị số các chỉ tiêu, kết quả so sánh để đánh giá sự biến động của các chỉ tiêu phản ánh công cụ của chính sách tiền tệ. - Phân tích các nhân tố, nguyên nhân ảnh hưởng 228 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích chính sách tiền tệ 5. Trình tự phân tích - Tính toán: Lập bảng - Phân tích, đánh giá 229 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích chính sách tiền tệ Bảng phân tích Chính sách tiền tệ Chỉ tiêu Kỳ phân tích Kỳ gốc Chênh lệch Tỷ lệ 1. Mức cung tiền 2. Lãi suất tái cấp vốn 6. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc 230 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ PHÂN TÍCH 5.
PHÂN TÍCH NỢ CÔNG CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ 5.1 Nợ công là gì? 5.2 Mục đích phân tích 5.3 PHÂN TÍCH Chỉ tiêu phân tích CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ 5.4 Phương pháp phân tích 5.5 Trình tự phân tích PHÂN TÍCH NỢ CÔNG PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH KHÁC 231 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích nợ công 5. Nợ công là gì? - Là tổng giá trị các tất cả các khoản mà chính phủ các cấp đi vay. - Mục đích: bù đắp thâm hụt NSNN - Phân loại: + Theo thời hạn (ngắn hạn <1 năm; trung hạn dưới 10 năm và DH trên 10) + Theo đối tượng cho vay: trong nước và ngoài nước + Theo đối tượng đi vay: Nợ Chính phủ, Nợ do chính phủ bảo lãnh và Nợ của chính quyền địa phương * Nợ nước ngoài của quốc gia: nợ của CP + nợ của DN 232 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích nợ công 5. Mục đích phân tích - Đánh giá quy mô và cơ cấu nợ công của Việt Nam và nợ nước ngoài của quốc gia - Đánh giá tình hình quản lý nợ công và khả năng trả nợ - Chỉ ra các nguyên nhân - Đề xuất giải pháp 233 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích nợ công 5. Chỉ tiêu phân tích - Quy mô và cơ cấu Nợ công: + Quy mô: Tổng Nợ công + Cơ cấu: Tỷ trọng các thành phần Nợ công: Nợ Chính phủ, Nợ Chính phủ bảo lãnh, Nợ chính quyền địa phương - Quy mô và cơ cấu Nợ nước ngoài của quốc gia: + Quy mô: Tổng nợ Nước ngoài của quốc gia + Cơ cấu: Tỷ trọng các thành phần của Tổng nợ nước ngoài: Nợ nước ngoài của Chính phủ, Nợ nước ngoài của Doanh nghiệp 234 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5.
Phân tích nợ công 5. Chỉ tiêu phân tích - Quản lý nợ công: + Tỷ lệ nợ công/GDP (%) • Nợ Chính phủ/GDP (%) • Nợ Chính phủ bảo lãnh/GDP (%) • Nợ chính quyền địa phương/GDP (%) + Tỷ lệ nợ nước ngoài quốc gia/GDP (%) + Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài quốc gia/Kim ngạch xuất khẩu (%) + Nghĩa vụ trả nợ của Chính phủ/Thu ngân sách (%) 235 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích nợ công 5. Phương pháp phân tích - Sử dụng phương pháp so sánh để đánh giá sự biến động về quy mô, cơ cấu và tình hình quản lý nợ công.
236 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích nợ công 5. Trình tự phân tích Bảng phân tích quy mô nợ công Năm N-1 Năm N So sánh Chỉ tiêu Ttr TTr Giá TL TTr Giá trị Giá trị (%) (%) trị (%) (%) Tổng Nợ công + Nợ của Chính phủ + Nợ Chính phủ bảo lãnh + Nợ chính quyền địa phương 237 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích nợ công 5.
Trình tự phân tích Bảng phân tích Nợ nước ngoài của quốc gia Năm N-1 Năm N So sánh Chỉ tiêu Ttr TTr Giá TL TTr Giá trị Giá trị (%) (%) trị (%) (%) Tổng nợ Nước ngoài của quốc gia + Nợ nước ngoài của Chính phủ + Nợ nước ngoài của DN 238 CHƯƠNG V: PHÂN TÍCH CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ 5. Phân tích nợ công 5. Trình tự phân tích Bảng phân tích quản lý nợ công So sánh Chỉ tiêu Năm N-1 Năm N Giá trị Tỷ lệ (%) 1. Tỷ lệ nợ công/GDP (%) a.
Nợ chính phủ/GDP (%) b. Nợ CP Bảo lãnh/GDP (%) c. Nợ chính chính quyền địa phương/GDP (%) 2. Tỷ lệ nợ nước ngoài quốc gia/GDP (%) 3.
Nghĩa vụ trả nợ NN quốc gia/ Kim ngạch XK (%) 4.