Chương 1. Một số vấn đề chung về kế toán 2 1 2 Chương 2. Báo cáo kế toán 2 1 3 Chương 3.Tài khoản-Ghi sổ kép 8 1 4 Chương 4. Tính giá các đối tượng 2 1 5 Chương 5.Kế toán hoạt động kinh tế chủ 11 1 yếu trong DNSX Principles of Accounting 1 4 CHƯƠNG TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Giảng viên: Nguyễn Thùy Linh Email: thuylinh.vn 2 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Thước Thước đo lao đo hiện động vật Thước đo giá trị Thước đo giá trị là quan trọng nhất Principles of Accounting 3 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Để phản ảnh đồng nhất cho tất cả các đối tượng này cần thông qua một loại thước đo chung, đó là tiền tệ.
Tính giá các đối tượng kế toán Ví dụ : Để quy đổi trị giá 200 kg vật liệu thành tiền => cần phải tính giá cho 200 kg vật liệu này Principles of Accounting 4 Chính CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN xác Thống Yêu cầu tính nhất giá Nhất quán Principles of Accounting 5 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Tính giá 4. Tài sản cố định. Hàng tồn kho. Phương pháp kê khai thường xuyên.
Phương pháp kiểm kê định kỳ. Giá trị nhập kho. Giá xuất kho Principles of Accounting 6 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 4. Tính giá tài sản cố định Giá trị ban đầu Giá trị (Nguyên còn lại giá) Hao mòn tài sản Principles of Accounting 7 Nguyên giá Do mua sắm tài sản cố CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN định Xây dựng mới Có nguồn gốc từ việc nhận góp vốn liên doanh, được biếu tặng Được cấp hoặc chuyển đến Principles of Accounting 8 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 4.
Tính giá tài sản cố định 1) Nguyên CP đưa TS giá Giá mua vào trạng TSCĐ = thực tế + thái sẵn hữu sàng sử hình dụng mua sắm Giá ghi trên hóa đơn – Các khoản giảm giá Principles of Accounting 9 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 4. Tính giá tài sản cố định CP đưa TS CP tại thời vào trạng điểm tài thái sẵn sản bắt sàng sử đầu được dụng sử dụng CP vận chuyển, bốc dỡ, nâng cấp, lắp đặt, chạy thử… Principles of Accounting 10 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 4. Tính giá tài sản cố định CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 2) Nguyên giá CP đưa TS Gía thành vào trạng TSCĐ thực tế thái sẵn hữu hình = quyết toán + sàng sử xây công trình dụng dựng mới Principles of Accounting 11 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 4. Tính giá tài sản cố định 3) Nguyên giá TSCĐ Gía trị CP nhận hữu hình từ theo đánh giá của + chi ra trước nhận vốn = khi đưa hội đồng góp liên TSCĐ vào giao nhận doanh, sử dụng được biếu tặng Principles of Accounting 12 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 4.
Tính giá tài sản cố định CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Gía trị CP đưa 4) Nguyên theo đánh TS vào giá TSCĐ giá hoặc + trạng thái hữu hình = trên sổ kế sẵn sàng được cấp toán của sử dụng hoặc đơn vị cấp chuyển đến Principles of Accounting 13 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 4. Tính giá tài sản cố định CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Hao mòn tài sản, đó là sự giảm dần về giá trị và giá trị sử dụng do tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh, do hao mòn tự tự nhiên hoặc do tiến bộ tiến bộ khoa học công nghệ. Khấu hao tài sản: là việc tính toán và phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của tài sản cố định vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong thời gian trích khấu hao của tài sản cố định Số khấu hao lũy kế của tài sản cố định: là tổng cộng số khấu hao đã trích vào chi phí sản xuất, kinh doanh qua các kỳ kinh doanh của tài sản cố định tính đến thời điểm báo cáo Giá trị còn lại của tài sản cố định: là hiệu số giữa nguyên giá của TSCĐ và số khấu hao luỹ kế (hoặc giá trị hao mòn luỹ kế) của TSCĐ tính đến thời điểm báo cáo. Principles of Accounting 14 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 4.
Tính giá hàng tồn kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Nguyên vật liệu Công … cụ, dụng cụ Hàng tồn kho Sản Hàng phẩm hóa dở dang Thành phẩm Principles of Accounting 15 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 4. Tính giá hàng tồn kho Nguyên vật liệu, Có nguồn gốc mua từ bên công cụ, dụng cụ, ngoài hàng hóa Tính giá nguyên vật liệu tùy thuộc vào phương pháp quản lý và hạch toán Principles of Accounting 16 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị nhập kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 11 Nhập kho nguyên liệu, vật liệu do mua ngoài. 2 Nhập kho nguyên liệu, vật liệu do tự sản xuất 3 Tự chế biến hoặc thuê ngoài gia công chế biến 41 Nhận vốn góp liên doanh hoặc vốn góp cổ phần.
Principles of Accounting 17 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị nhập kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Tính giá nhập kho Chiết Giá gốc Chi khấu nguyên Giá + phí - thương = vật liệu mua thu mại, giảm mua mua giá hàng ngoài mua Principles of Accounting 18 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị nhập kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Tính giá nhập kho Giá gốc của Giá gốc nguyên NVL tự chế Chi phí vật liệu tự chế = + biến chế biến biến Principles of Accounting 19 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị nhập kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Tính giá nhập kho Giá gốc của CP vận Tiền thuê Giá gốc của chuyển NVL thuê ngoài gia = NVL xuất + NVL + ngoài gia công chế thuê ngoài gia đi, về công, chế biến công biến Principles of Accounting 20 4.
Tính giá hàng tồn kho Giá trị nhập kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Tính giá nhập kho Giá thực tế do Giá gốc của các bên tham gia NVL nhận góp vốn = liên doanh đánh giá, liên doanh xác định Principles of Accounting 21 CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN 4. Tính giá hàng tồn kho Phương Phương pháp kê khai thường xuyên pháp kế toán hàng tồn kho Phương pháp kiểm kê định kỳ Principles of Accounting 22 4. Tính giá hàng tồn kho Phương pháp kê khai thường xuyên CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Phản ánh thường xuyên, liên tục tình hình biến động tăng, giảm của nguyên vật liệu, hàng hóa, công cụ, dụng cụ… Trị giá Trị giá Trị giá Trị giá tồn cuối = tồn đầu + nhập - xuất kỳ kỳ trong kỳ trong kỳ Principles of Accounting 23 4. Tính giá một số đối tượng kế toán chủ yếu.
Tính giá nguyên vật liệu CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Phương pháp kiểm kê định kỳ Không theo dõi biến động giảm (xuất) của nguyên vật liệu, hàng hóa, thành phẩm… Cuối kỳ, kiểm kê giá trị tồn cuối kỳ => Tính trị giá xuất trong kỳ Trị giá Trị giá Trị giá Trị giá xuất = tồn đầu + nhập - tồn cuối kỳ trong kỳ kỳ Principles of Accounting 24 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị xuất kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Tính giá xuất kho Trị giá nguyên vật liệu khi xuất kho Số lượng NVL Đơn giá xuất khi xuất kho X kho NVL Principles of Accounting 25 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị xuất kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN VD 1 : Ngày 2/06/2017 xuất kho 50 kg bột để sản xuất bánh, đơn giá bột khi xuất kho là 10. Tính trị giá nguyên vật liệu (bột ) khi xuất kho ? Principles of Accounting 26 4.
Tính giá hàng tồn kho Giá trị xuất kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Đơn giá Lô NVL 1 nhập kho : a Đơn Đơn giá nhập Lô NVL 2 giá kho : b xuất Đơn giá nhập kho Lô NVL 3 kho : c NVL ? Đơn giá nhập … kho : … Principles of Accounting 27 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị xuất kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO) TEXT Phương pháp Bình quân Tính giá gia quyền xuất kho Phương pháp giá thực tế đích danh Principles of Accounting 28 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị xuất kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN ✓ Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO): ✓Theo phương pháp này, giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho sẽ được tính một cách tuần tự theo giá và lượng vật liệu nhập kho. Lượng vật liệu xuất trước sẽ được tính theo giá của số vật liệu nhập trước, xuất hết lượng vật liệu này mới xuất sang lượng vật liệu nhập lần kế tiếp cũng với giá thực tế khi nhập.
Nguyên vật liệu nào nhập trước => được xuất trước và lần lượt theo thứ tự Principles of Accounting 29 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị xuất kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN ✓ Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO): Nhập Nhập Vật ngày 1/6 ngày 3/6 liệu A Nhập Nhập ngày 10/6 ngày 4/6 Ngày 15/6 xuất kho Nhập 2000 kg ngày 12/6 Ngày 17/6 xuất kho 1000kg Principles of Accounting 30 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị xuất kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN ✓ Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO): Ngày 15/6 trị giá xuất kho 2000 kg vật liệu A 2000 kg x đơn giá đã nhập kho ngày 1/6 Principles of Accounting 31 4. Tính giá hàng tồn kho Giá trị xuất kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN ✓ Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO): Ngày 17/6 trị giá xuất kho 1000 kg vật liệu A 1000 kg x đơn giá đã nhập kho ngày 3/6 Principles of Accounting 32 4.
Tính giá hàng tồn kho Giá trị xuất kho CHƯƠNG 4: TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN ✓ Phương pháp Nhập trước – Xuất trước(FI – FO): Ví dụ 3 a Tình hình nhập xuất vải tại cty IK: Ngày 1/7 nhập kho100 m x 12. Ngày 10/7 nhập kho 200m x 10.000 đồng/m Ngày 15/7 nhập kho 400 m x15. Ngày 21/7 xuất kho 100 mét vải , ngày 25/7 xuất kho 150 mét vải. Ngày 26/7 xuất kho 70 mét vải.
Principles of Accounting 33 4.