BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --------------------------------------- TRẦN THỊ NGOAN TRẦN THỊ NGOAN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM VI KHUẨN LACTIC SINH TỔNG HỢP GAMMA-AMINOBUTYRIC ACID VÀ ỨNG DỤNG LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT Ngành: Công nghệ thực phẩm KHOÁ 2012B Hà Nội – Năm 2014 17061131993891000000 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI --------------------------------------- Trần Thị Ngoan ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM VI KHUẨN LACTIC SINH TỔNG HỢP GAMMA-AMINOBUTYRIC ACID VÀ ỨNG DỤNG Chuyên ngành : Công nghệ thực phẩm LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT Ngành : Công nghệ thực phẩm NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC 1. Nguyễn La Anh 2. Hồ Phú Hà Hà Nội – Năm 2014 LI C hoàn thành khóa hc Tha mình, tôi vô cùng bip th thy cô giáo trong Vi t tình truyt kin thc u kin thun li cho tôi trong quá trình hc tp. Tôi xin gi li cc ti TS.
Nguyn La Anh Ch nhim b Công ngh Sinh hc Vi sinh, Vin Công nghip Thc phm và cô giáo PGS. H Phú Hà i hc Bách Khoa Hà Nn tình ch b tôi trong sut quá trình nghiên cu và hoàn thành lu ci các anh ch, cán b, nghiên cu viên B môn Công ngh Sinh hc V sinh, Vin Công nghip Thc ph tôi trong sut quá trình nghiên c Cui cùng tôi xin chân thành c ng viên, khuyn khích tôi trong sut quá trình hc tp và nghiên cu. Xin chân thành c Hà Nội, ngày 25/8/2014 Trn Th Ngoan i i dung nghiên c có bt k v gì xy ra, tôi xin chu hoàn toàn trách nhim. Hà Nội, ngày 258 Trn Th Ngoan ii MC LC LI C .iii DANH MC BNG BIU .vii DANH MC HÌNH NH.
viii BNG CÁC CH VIT TT. Lịch sử phát hiện. Đặc điểm sinh lý sinh hoá. Một số yếu tố ảnh hưởng tới sự sinh trưởng của vi khuẩn lactic.
Lợi ích của vi khuẩn lactic. Cơ chế tác dụng và vai trò của probiotic. Tiêu chuẩn lựa chọn chủng probiotic. Hình dạng và cấu trúc của GABA.
Quá trình tổng hợp GABA trong não. Cơ chế hoạt động của GABA. Chức năng của GABA. Các nguồn sinh tổng hợp GABA.
Sinh tổng hợp GABA từ vi khuẩn. Giới thiệu về cám gạo. Lên men vi khuẩn trên môi trường cám gạo. Môi trường MRS.
Môi trường sinh tổng hợp GABA: Môi trường MRSS. Môi trường nutrient broth. Phương pháp xác định GABA bằng TLC (Thin layer chrotomagraphy) 21 2. Phương pháp xác định hình thái tế bào bằng soi kính hiển vi.
Phương pháp nhuộm Gram. Phương pháp xác định kiểu hình lên men. Phương pháp xác định khả năng lên men ở phổ pH , nhiệt độ. Kiểm tra khả năng sử dụng đường.
Phương pháp xác định tên loài bằng trình tự 16S rDNA. Phương pháp xác định khả năng sống trong môi trường dịch dạ dày và dịch ruột giả lập. Phương pháp xác định khả năng bám dính. Xác định phổ tương tác với một số kháng sinh.
Kiểm tra khả năng ức chế một số chủng vi sinh vật gây bệnh. Phương pháp thu nhận dịch chiết cám gạo (Rice bran extract – RBE) 29 iv 2. Phương pháp lên men lỏng môi trường MRSS RBE quy mô phòng thí nghiệm. Xác định GABA bằng phương pháp HPLC.
KT QU VÀ THO LUN. Đặc điểm hình thái. Các đặc điểm sinh lý của chủng. Khả năng sử dụng các nguồn đường.
Định tên chủng NCDC3. Khả năng sống sót trong dịch dạ dày và dịch ruột giả lập. Khả năng bám dính trên màng nhầy ruột. Phổ tương tác với một số kháng sinh.
Xác định khả năng ức chế một số vi sinh vật gây bệnh. Xác định thành phần MRSS thích hợp cho sự sinh tổng hợp GABA. Lựa chọn môi trường cám gạo thích hợp cho quá trình lên men. Ảnh hưởng của Vitamin B6 đến khả năng sinh tổng hợp GABA.
Xác định pH thích hợp cho quá trình lên men. Xác định nhiệt độ thích hợp cho quá trình lên men. Xác định nồng độ MSG thích hợp cho quá trình lên men. Xác định thời gian thích hợp cho quá trình lên men.
Sơ đồ quy trình lên men chủng NCDC3 trên môi trường dịch cám gạo giàu GABA. Xác định GABA trong dịch lên men bằng HPLC. KT LUN VÀ KIN NGH. 55 TÀI LIU THAM KHO.
viii DNA Deoxyribo nucleic Acid FAO Food and Agriculture Organization of the United Nations GABA Gamma - aminobutyric acid GAD Glutamic acid decarboxylase GRAS Generally Recognized as Safe HPLC High performance liquid chromatography LAB Lactic acid bacteria MSG Monosodium glutamate MRS De Man, RoGoSa and Sharbe (Medium for LAB) NA Nutrient agar NB Nutrient broth PBS Phosphate-buffered saline PCR Polymerase Chain Reaction rDNA Ribosomal Deoxyribonucleic acid RBE Rice bran extract SEM Scanning electron microscope TLC Thin layer chromatography WHO World Health Organization OD Optical Density ix Vi khuc coi là an toàn, t c ng dng r nhi c sn xut và bo qun thc ph c bit trong sn xut phm lên men truyn th a, tht, rau qu. Hi nghiên cu v vi khun lactic ng dng cho sn xut các loi sn phm ch cha các hp cht có li cho sc khe ã và c quan tâm rng rãi trên th gii. Mt s chng vi khun lactic có kh amino butyric acid. Hp cht gamma-aminobutyric acid (GABA) là loi amino acid không tham gia cu t i GABA có tác dng là truyn neuron (neurotransmitter) ca h thng th phm có cha GABA có tác dng b não và b thn kinh, ci thin gic ng chnh huyt áp, gim mt mng th trng.
G c khun lactic có kh ng hp GABA c quan tâm, ví d s chng Lactobacillus, Lactococcus, Leuconostoc… c phân lp t nhiu loi thc phm lên men: kim chi Hàn Quc, paocai và s Trung Quc, shochu ca Nht Bn. Nhng sn phm lên men cha GABA t toàn và thân thin v ng qua b dy lch s c s dng lâu chúng. Vi khun lactic sinh tng hp GABA còn có tác dng là probiotic khi chúng sng d dày- rut, và có tác dng h tr sinh tng hp GABA in situ. Nhm to ra các sn phm thc phm giàu GABA và có chc probiotic, .
Trong nghiên cu này, chng vi khun probiotic Lactobacillus plantarum NCDC3 có kh ng hc ng d th ngh phm lên men s dng nguyên liu cám go. Các nghiên cu v m chn ging, kh a chng và kh ng hp ng dch trích ly cám g c kho sát. Xut phát t các v nêu trê thc hi tài: “Nghiên cứu đặc điểm vi khuẩn lactic sinh tổng hợp Gamma- aminobutyric acid và ứng dụng” Mục đích và nội dung của nghiên cứu tập trung vào những vấn đề sau: - Tuyn chn chng vi khun lactic sinh tng hp gamma-aminobutyric acid - Nghiên cm chng ging bao gm: m v tên chm sinh lý, sinh hóa ca chng - Nghiên cm probiotic ca chng - ng dng chng la ch ng dch chit t c sn phm giàu GABA 2 PHN I. Lịch sử phát hiện c th k th 20 thut ng vi khun lactic s d ch nh khun làm sa chua.
Vi khun lactic có mt vai trò to ln trong t i sng thc tin c i. Thc ph mui, s c s dng rng rãi trong cuc s 1780 nhà hóa hi Thn Scheele mi ln (nguyên nhân chính làm chua thc phm) t sa bò lên men chua. Gn mt th k ng làm chua sa mc Pasteur chng nhóm vi khuc bit gi là vi khun lactic gây ra. Joseph L lu tiên phát hic mt loài vi khut tên là Bacterium lactic (hin gi là Lactococcus lactic) là vi khun lactic.
T nhng nghiên cu trên m chung v vi khun lactic: là nhng vi khu ng và không sinh bào t , là loi vi khun k khí tùy nghi, có kh u khí và có kh to ac chng cao vng acid. Có hot tính protease thy phân protein c thành peptide và acid amin, hot tính này các loài là khác nhau, ng trc khun là cao nht. c bit có kh gây bnh. T n nay hàng lot các vi khuc phát hi ng dng cc m rng ra nhic [2, Trong t nhiên, vi khun lactic phân b rng rãi trong các sn phm lên men chua thc vt, sa, th u Ngoài ra vi khu trong niêm mc ming, niêm mc rut ca i, gia súc, gia cm.
Ngày nay vi k thut công ngh hi i con ng c, cu tm sinh lý, sinh hóa ca 3 1. Đặc điểm sinh lý sinh hoá Vi khun lactic là vi khung sinh bào t ch c axit, chuy ng thành acid lactic. Chúng thu nh nh phân gii carbohydrate và sinh ra acid lactic. Acid lactic sinh ra có th dng D(-), L(+) hay DL.
Khác vi mt s vi khun ng r sinh ra acid lactic thì tt c các vi khu u là vi khun lên men bt b không cha các cytochrome và enzyme catalase. Chúng là các vi khun k khí không bt buc. Khun lc ca vi khun lactic tròn nh màu trng c hoc vàng kem. Vi khu c xp chung vào Lactobacillaceae.
Các chi chính bao gm Lactobacillus, Leuconostoc, Pediococcus, Streptococcus, Lactococcus. Enterococcus, Vagococcus, Aerococcus, Alloiococcus, Tetragenococcus, Atopobium… [69]. Vi khun lactic có kh ng t hi i chc là n carbohydrate. Acid lactic luôn là sn phm cui cùng ca quá trình lên men.
Ngoài ra mt s loài ca Lactobacillus, Leuconostoc hoc Streptococcus có kh o c acetoin. phn ln vi khun, acetoin pyruvate và vì vy là sn phm c i carbohydrate. lactic rng hp acc hình thành có ngun gc t carbohy n pyruvate b ng pyruvate này có ngu citrate khí citrate vi khun lactic. T c ra citrate c s d t ngu to ra các sn ph i cht.
Mt s loài Leuconos Lactobacillus lên men d ng trung tính không to ra aceto diaxetyl mc dù trng này chúng vn s dng citrate. Tuy nhiên tron ng acid các loi này li to ra m acetoin [2, 4]. Mc dù vi khun lactic có th phát tring hi chúng không thu nh ng nh quá trình hô hp. Chúng không tng h 4 c nhân hem, do không có cytochrome hay nhng enzyme cha nhân hem khác.
Chúng có th tin hành mt s phn ng oxy hoá mt s ít các hp cht h khác nh flavoprotein.