BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HÒ CHÍ MINH KHOA KINH TẾ NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH TIÊU THỤ THUỶ SẢN NGUYEN VIET SON LUAN VAN CU NHAN NGANH KINH TE NONG LAM Thanh phé H6 Chi Minh Thang 06 nam 2005 Hội đồng chấm thi luận văn tốt nghiệp Đại học bậc Cử nhân, Khoa Kinh Tế, trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh xác nhận luận văn “NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH TIÊU THỤ THUỶ SẢN HỒ TRỊ AN CỦA TRUNG TÂM THUỶ SẢN ĐỒNG NAI”, tác gia NGUYEN VIET SƠN sinh viênkhoá 27 đã bao vệ thành công trước hội đồng vào ngày. năm 2005 tô chức tại khoa Kinh Tế. Hội đồng chấm thi tốt nghiệp khoa Kinh Tế, trường Dai học Nông Lâm Thành phó Hồ Chi Minh. THAI ANH HOA Giáo viên hướng dan (Ký tên, ngay.nam 2005) Chủ tịch Hội Đồng cham thi Thư ký Hội Đồng chấm thi (Ký tên, ngày.năm 2005) LỜI CẢM TẠ Cuốn luận văn này đã hoàn thành đó là kết quả không chỉ của riêng tôi mà là kết quả chung của những người đã tận tình giúp đỡ tôi hoàn thành cuốn luận văn tốt nghiệp này.
Tôi xin chân thành cảm ơn. Lời đầu tiên xin cho con được bày td lòng biết ơn của con đến ba mẹ, người đã sinh con ra, không quản gian nan cực nhọc để nuôi nấng con nên người. Xin được cảm ơn tất cả các anh chị em trong gia đình đã ủng hộ tôi rất nhiều về mặt tinh thần để tôi có thêm nghị lực phấn đấu hoàn thành tốt luận văn này. Toàn thể quý thầy cô Khoa Kinh Tế Trường Đại Học Nông Lâm TP.
Hồ Chí Minh đã truyền đạt kiến thức cho tôi trong những năm tháng còn ngồi trên giảng đường đại học. Thầy Ts Thái Anh Hoà giảng viên Khoa Kinh Tế đã tận tình hướng dẫn tôi hoàn thành luận văn này. Ban Giám Đốc cùng toàn thể Cán Bộ Công Nhân Trung Tâm Thuỷ Sản Đồng Nai đã giúp đỡ tôi hoàn thành tốt luận văn. Những người bạn học chung lớp đã động viên, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học tập cũng như đóng góp ý kiến để tôi hoàn thành tốt cuốn luận văn này.
Thủ Đức, ngày 8 tháng 06 năm 2005 Nguyễn Viết Sơn Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do — Hạnh phúc ĐƠN XIN XÁC NHẬN Kính gởi: Ban Giám đốc. Trung Tân Thuỷ Sản Đồng Nai Tôi tên: nguyễn viết sơn là sinh viên khoá 27, khoa Kinh Tế trường Đại Học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh. Trong thời gian qua, với sự chấp thuận của Trung tâm tôi đã đến trung tâm thực tập tốt nghiệp cuối khoá. Thời gian thực tập từ ngày 8/03/2005 đến ngày 19/06/2005, với nội dung đề tài “Nghiên Cứu Tình Hình Tiêu Thụ Thuỷ Sản Hồ Trị An Của Trung Tâm Thuỷ Sản Đồng Nai”.
Nay tôi làm đơn này kính xin Ban Giám đốc và các Phòng Ban xác nhận tôi đã đến Trung tâm thực tập trong thời gian trên. Xin chân thành cảm ơn! Xác nhận cơ quan thực tập TP. Hồ Chí Minh, ngày ./06/2005 SERGGS42BEHEERHSSBLHSRGSSSIESDSHRBSEERSRIIS2HSSSSSESGLSRS Kính đơn "=-. tat eee Sinh vién: Nguyén Viét Son NHAN XÉT CUA GIÁO VIÊN HƯỚNG DAN NHẬN XÉT CUA GIÁO VIÊN PHAN BIEN Mới NGHIÊN CỨU TÌNH HÌNH TIÊU THỤ THUỶ SẢN HỒ TRỊ AN CỦA TRUNG TÂM THUỶ SẢN ĐỒNG NAI STYDY ON AQUACULTURAL PRODUCT COMSUMPTION AT DONG NAI AQUACULTURAL CENTER NOI DUNG TOM TAT Hồ Trị An không những có giá trị về mặt thủy điện mà noi đây còn có giá trị về nguồn lợi thủy sản rất phòng phú.
Nguồn lợi này hiện đang được Trung Tâm thủy sản Đồng Nay quản lý và khai thác thông qua việc đánh bắt của ngư dân tại hồ Nghiên cứu tình hình tiêu thụ thủy sản có nguồn gốc tại hồ Tri An để thấy được mối quan hệ giữa ngư dân với trung tâm cũng như giữa Trung Tâm với các thành phan trung gian trong kênh phân phối thủy sản có nguồn gốc tại hồ. Từ đó xác định sản lượng đánh bắt của ngư dân, san lượng thủy sản được tiêu thụ thông qua các kênh phân phối theo từng mùa cũng như cho cả năm. Xác định chi phí, doanh thu, lợi nhuận của Trung Tâm và các thành phan trung gian để từ đó xác định khoản chênh lệch Maketing từ trung tâm đến tay người tiêu dùng nhằm đưa ra biện pháp để rút ngắn kênh phân phối, giảm khoản chênh lệch Maketing dẫn đến giảm giá mua cho người tiêu dùng vil MỤC LỤC CHENNGETH Thi BE ssc snc cscenccaas son scans snore sa casa Aa aa 1 1.1 Mục Dich Nghiên Cứu .2 Phạm Vi Nghiên CỨU .- - -G c1 111 v1 vn ng re, 2 CHUONG II cơ sở lí luận va phương pháp nghiên cứu. --- -3 CHỈ G ILÀ THẬN: truugu6seoarkogilibidcbeasptfridksdkadasiofofl8600080181691830nd486 3 2;Lel Khấi Ti mi Thi GONE suaannangnoigSDidiESASEEEĐESECGDAGESRORGADHORMIMSGDĐDSGGSEĐJð0S0MS0B 3 2.2 Một số quy luật trong kinh tế thị trường .3 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung cầu.4 Phân loại thị tTƯỜng.- --- s6 1v ng nh ng nh ngư 5 2.
cm ng n9 1 T1 ng.6 Một số chỉ tiêu đánh giá kết quả và hiệu quả của nuôi trồng thuỷ sản .Phương Pháp Nghiên Ci ¿soi siairnooseinoiiiasigv668v6 wasn ý 2.20) Ti thiên Số liền SÚ Đã TĩannnguannstdtittrtiikiitfiptioitnSifiiigtoiitinfitvaigirngsinastatna 7 2.2 Thu thấp số liệu thứ GẤP seeeenesnenoeinniiiniiditreiisetikonlkisrxE1081158X6 8 "c8 {000 1. 8 CHUONG III Tổng quan. 5 5< 5Ÿ <s£ s29 Ss SE SsESeESeEseSeesexsex 10 3.1 Giới Thiệu Về Trung Tâm Thuỷ Sản Đồng Nai.1 Quá Trình Hình Thành Và Phát Triển .2 Cơ Cấu Tổ Chức Của Trung tâm Thuỷ Sản Đồng Nai .3 Chức Nang — Nhiệm Vu Từng Phòng Ban .‹---«- + 11 T210 Tổ THÍ Haeeeaneeeesrrtrtoetoioietheiogieerioibosltetssipoasgingtosrseeg 12 Vill le hi. C0 S07, HINH EN snaguunuodstgattothitiditDHGTGEGDRSSGRGOEDSRGGEĐGGH030/0-ĐHDNRGHEENRNEĐIGIS0GGSD 12 Se Mase er ee ee er re rete 12 52.3 Bie Điểm Eli Hiếu Te Vie wenn 13 S24 Biew liệu tự SE sevsseseanesssennistbosguiinrGriuflgllgfkglteigi0ig/00080001305600400xi5 13 BOS Eiiui tin RETIN có.3 Tình hình nuôi trồng khai thác Thủy sản trên h6 Trị An.1 Hiến rang nhi trống THÍ BAI.2 Tình hình Tổ chức — Quan lý khai thác Thủy san .3 Biểu thuế tính trên giá trị san lượng khai thác bình quân năm 2005.
Li CHUONG IV nội dung nghiên CỨU .1 Mối quan hệ giữa Trung Tâm Thuy sản Đồng Nai với hồ Tri An .2 Các thành phân tham gia thị trường Thủy sản tại bến cá Ấp 2 hô Trị An.1 Mối quan hệ giữa ngư dân và Trung tâm.2 Mối quan hệ giữa tổ thu mua và Trung tâm .3 Mối quan hệ giữa ngư dân với tổ thu mua.4 Quan hệ giữa ngư dân với tư thương.5 Mối quan hệ giữa tổ thu mua, trạm thu mua và thương lái. 28 đt Gui Tiểu Tại Eik TH Han autdngiktibiesetibiioikt6si2012001600076616/0613y0 29 43.1 Tĩnh Hình Sử Dụng Ngư Cu sáo scsgnnnanseniosciio238i06x855.2 Mùa vụ và thời gian khai thac .3 Sản lượng Đánh Bắt Của Từng Loại Nghề .4 Chi phí đánh bắt của từng loại ngư cụ theo điều tra.35 Tho HHẬP DEW Cai sessssevvcsssesswes sesaeensssssanansxeaaunnweveneosvsnesrasewunswavenneeuneae 37 4.4 Sản lượng va doanh thu của trung tâm tai bến Ấp ee ee ee 39 QAI Sam Riững OR cle BỀN ỔD saeaunaangiathgautstiouisrkibsoid000NG18Q0000190/880n0n3000080 39 4.2 Giá cá bến Ấp 2 qua năm 2003-2004 theo mùa nước thấp 1X ¡0 (91900:lvHiaẳầaầaẳầđaaiddddadadadadaadaaâaâadẢdẢẢ4Ả.3 Doanh thu của bến ấp 2 qua năm 2003-2004.-- -----+5-5+ 47 4,5 Các kênh phần phối chín Wirsascncrssessrmracannmancaimanccnmnreonanmnemnnves 49 4.1 Kênh Phân Phối Thủy Sản Tại Bến Ấp 2 Vào Mùa Nước Thấp Năm 2003 4.1 Chi Phí Của Mỗi Kênh Theo Mùa nước thấp Của Hai Năm 2003 VA 200A.2 Kênh (1) từ Trung tâm đi người bán buôn đường dai đến TEƯỜI Hiểu (NT nrcortosraiglttE00I1g18503g903BQ0GSELRLENERINSSGLEGESE-VIEEEISNGHHSERBISSBSSLSINgESEtRcS4 52 4.3 tổng hợp doanh thu, chi phí va lợi nhuận của kênh (2) từ ngư dân tới trung tâm từ trung tâm đi người bán lẻ tới người tiêu dùng.4 Doanh thu, chi phi và lợi nhuận của kênh (3).5 Doanh Thu, Chi Phi Và Lợi Nhuận kênh (4). 2 Kênh Phân Phối Vào Mùa Nước Cao Của Năm 2003 Và 2004.1 Sơ đồ kênh phan phối thuỷ sản mùa nước cao năm 2003 va 2004.2 Giá mua, giá bán, doanh thu ,chi phi , lợi nhuận của kênh (1) từ trung tâm đi người bán buôn đường dài mùa nước cao năm 2003 và 2004.3 Giá mua, giá bán, doanh Thu, chi Phí, lợi nhuận kênh (2) Từ Trung tâm đi người bán lẻ của mùa nước cao năm 2003 và 2004.4 Giá mua, giá bán, doanh thu, chi phí, lợi nhuận kênh (3) từ trung tam đến người bán si của mùa nước cao năm 2003 và 2004.6 Tổng hợp giá bán, sản lượng, doanh thu của mùa nước cao năm 2003 Và 2Q đonnonnbiiinatiS0441143133354430556183518SE4SEESESKESMSISSEESAESSEIEXAESSSEESELSESEESBSEĐSSESSEEE 74 4.1 Tổng hợp sản lượng, giá bán, giá mua, lợi nhuận của mùa nước thấp qua hai Nain 2005 Vai 2004».5SEIES04811015553SEPQIĐDEYĐ/E2050580 74 4.2 Tổng hợp sản lượng, giá bán, giá mua, lợi nhuận của mùa nước cao qua hai Wai 2005 Val 2 DU ppaggtiictigtiittGGGSELSLLSEGGEEAG5435161540S038S0XGVEIGSQGGIRNGSAENGMNSVNNVSHiGGESvagyEtSE 75 CHƯƠNG V kết luận và kiến nghị. 5 «<5 s< «se sesesesesesessseseses 78 Sl Kết MAW caurtbnetosiosioadleiesEBiEEGDEEEIEESGGSBEEISHESIENHHUGINHELSESESSESGNISEERuotsgraiipsmsk 78 5.2 Kiến BH an sen ee ee 79 XI DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT CPVT : chi phí vật chất CPLĐ : chi phí lao động SLKT : sản lượng khai thác TSLKT : tổng sản lượng khai thác KTTS : khai thác thuỷ sản DMS : đèn măng sông Qrs : sản lượng trung bình Prp : giá trung bình LN : lợi nhuận Dvt : don vi tinh XI DANH MỤC CÁC BANG Bảng 1: Số lượng ngư dân đăng ký khai thác với Trung tâm Thuỷ Sản Đồng Nàai.-- ¿22525252 S222 SEvEvEEEvEexrxexrrrrrxrrrsree 16 Bảng 2: Giá 17 Loại Thuế Áp Cho Từng Loại Ngư Cụ Đánh Bắt.
17 Bang 3: Chénh L;ệch Giá Phải ÑNÕD ssosansoiadenuinnndiistiinilEtsigidG-iiS 8.003 8a sùi 24 Bằng 4: 86 lượng và tỷ lễ ngữ un đu EẨli ceca cacesxesmncsamarasnceasaonccarencsamsarancenione 29 Bảng5 : Thời gian khai thác tổng hợp theo giờ, tháng và năm. 32 Bang 6: Sản lượng khai thác bình quân ngày theo mùa.-- --- --‹ 34 Bang7: Sản lượng cá trung bình được đánh bắt trong năm theo loại ngư cụ. 35 Bảng 8: Chi phí đánh bắt của mỗi ngư cụ các hộ điều tra. ----- 37 Bảng 9: Thu Nhập trung Bình mỗi ngư cu Theo Mùa, ngày và năm.
37 Bảng 12: Sản lượng cá trung bình qua hai năm.- -- 5+5 +<<++x+sxssxs+ 40 Bang 13: Sản Lượng Và Giá Bán Trung Bình Từng Loại Cá Theo Mùa. 42 Bảng 14 Doanh thu của Trung tâm tại bến ấp 2 qua hai năm 2003 và 2004 .47 Bảng15: Tổng hợp chi phí/chuyến của từng kênh mùa nước. 51 Bang16: Tổng hợp doanh thu, chi phí va lợi nhuận của kênh (1) năm 2003. 52 Bảng17: Tổng hợp doanh thu, chi phí và lợi nhuận của kênh (1) năm 2004.
54 Bảng1§: Tổng hợp doanh thu, chi phí và lợi nhuận của kênh (2) năm 2003. 56 Bảng19: Tổng hợp doanh thu, chi phí và lợi nhuận của kênh (2) năm 2004. 57 XI Bảng 20: Tổng hợp doanh thu, chi phí và lợi nhuận kênh (3) năm 2003. 59 Bảng 21: Tổng hợp doanh thu, chi phí và lợi nhuận của kênh (3) năm 2004.59 Bảng22: Tổng hợp doanh thu, chi phí và lợi nhuận của kênh 4.