CHƯƠNG I: SOẠN DE TRAC NGHIEM I. NOL DUNG KIÊN THỨC Toàn bộ lí thuyết chương: "Các nguyên tế phân nhóm chỉnh nhóm VA.” Kiến thức ứng dụng thực tế cuộc sống, thực tế sản xuất. CACH THỨC XÂY DỰNG CÂU TRAC NGHIỆM Tham khảo sách vẻ cách thức soạn câu trắc nghiệm. Tham khảo các sách lí thuyết, sách bài tập Hỏa học dùng cho sinh viên đại học, học sinh phô thông.
Tham khảo dé thi hóa nguyên tố ( phần phi kim) của một vai năm gan đây. Tham khảo ý kiến của giáo viên hướng dẫn. Tham khảo một số luận văn của các sinh viên khóa trước. iL XÂY DỰNG DE KIEM TRA Soạn 60 câu trắc nghiệm, khảo sát trên sinh viên 3 lớp Hóa 2 trường Đại học Sư Phạm thành phố Hỗ Chí Minh.
Các câu trắc nghiệm được xáo trộn thành 2 dé A và B, mỗi dé 60 câu với nội dung như nhau, nhưng đảo vị trí các câu. Đẻ kiểm tra được in ra giấy, có bảng trả lời. TIỀN HÀNH KHẢO SÁT Dé được giáo viên hướng dẫn sửa chữa trước khi đưa vào khảo sát. Đề khảo sát được tiến hành như một bài kiểm tra giữa kì, có thông báo trước đẻ sinh viên ôn tập.
Số sinh viên khảo sát: 132 thuộc 3 lớp Hóa 2 trường đại học Sư Phạm thành phố Hồ Chí Minh. Thời gian kiểm tra: 90 phút ( không kế thời gian hướng dẫn trước khi làm bải) Cách thức chấm: chấm bằng phương pháp đục lỗ. HỆ THONG CÂU TRAC NGHIEM ( Những câu in đậm la án đúng) TONG HỢP PHAN NHÓM CHÍNH NHÓM V Câu 1: Người ta có thé thu được phân tử NH, khi; A. Điện phân dung dịch muối amoni trong NH; lỏng, ở nhiệt độ thắp với cực âm bang thuỷ ngân.
Điện phân dung dịch muối amoni trong NH; lỏng ở nhiệt độ thấp với cực dưong bang thuỷ ngân. Điện phân dung dich muối amoni trong NH; lỏng. ở nhiệt độ cao với cực dương bằng thuỷ ngân. Điện phân dung dịch muối amoni trong NH; lỏng.
ở nhiệt độ cao với cực âm bằng thuỷ ngắn. Câu 2: Chọn câu trả lời đúng. Góc hoá trị HXH giàm từ N đến Sb là dof X là các nguyên tô nhóm VA): A. Khả năng lai hoá sp” của các nguyên tố giảm từ N đến Bi.
Từ N đên Bi độ âm điện giảm dan. SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Mai ˆ Trang 12 Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Thầy Mai Văn Ngọc C. Kha năng day của đôi điện tử tự do trên X tăng. Bán kính nguyên tử tăng từ N dén Bi.
Câu 3: Chọn câu trả lời sai trong số những câu trả lời sau: A. Những hợp chất của nitơ tương ửng với số oxi hoá -3 đều có tính khử. Những hợp chất của nitơ tương ứng với số oxi hoá +5 đều có tính oxi hoá. Tat cả các nguyên tố nhóm nitơ đều tạo hợp chất khí với H và độ bền nhiệt của những hợp chất này tăng dần từ nitơ đến bitmut.
Từ nito đến bitmut, tính axit của các oxit va hidroxit tương ứng giảm dân dong thời tính bazơ tăng dân. Câu 4: Ung với số oxi hoá +5: nitơ chi cho ra HNO, chứ không cho được H;NO,, còn photpho cho ra H;PO; và khó cho ra HPO. Nito có độ âm điện lớn hon của photpho. Nitơ có ít electron hoá trị hơn photpho.
Bán kính nguyên tử của nitơ quá bé không đủ không gian đẻ nối với 4 oxi. HPO; tồn tại nhưng không bền bằng H;PO,. Chọn lí do đúng: A. 2,3 Câu 5: Độ bên nhiệt của các hidrua H;X ( X: N, P, As, Sb, Bi) giảm dan theo thứ tự từ trên xuống là do: 1.
Độ âm điện giảm dan từ N đến Bi. Năng lượng liên kết H - X giảm dan. Độdài liên kết H - X tang dần. Liên kết H - X tang dan tính ion.
Chọn lí do đúng: A. 1,2,3,4 Câu 6: Chọn câu tra lời sai trong sô những câu tra lời sau: A. Yếu tế ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là nhiệt độ, áp suất và nồng độ. Khi thay đổi yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học thì cân bằng lập tức được chuyển địch theo hướng chống lại sự thay đổi đó.
re báo Loạn ứng Hạ + Clạ % 2HCI, yếu hị không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là áp D. Cân bằng hoá học là cân bằng động, nghĩa là khi đạt đến trạng thái cân bằng phản ứng vẫn tiếp tục với V, = V,, chỉ có nồng độ các chất là thay đối. NITƠ VÀ HỢP CHÁT CỦA NITƠ Câu 7: Thuốc thử nhạy để phát hiện vết NH," la: A. Hel, Câu 8: Chọn phát biểu đúng trong các trường hợp sau: 1.
Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh. Tat cả các muối nitrat rắn đều rất bên nhiệt. Muối nitrat ở dang rắn không có tính oxi hoá. lon NOs có tinh oxi hoá trong mỗi trưởng axit.1,3 Câu 9: Dé lam khô khí NH; khi có lẫn hơi nude, người ta cỏ thé dang: A., CuSO, khan Câu 10; Thuốc nỗ den là hỗn hợp của các chất: A.
KCIO;, P, C Câu 11; Trong hợp chất hoá học nitơ có số oxi hoá là: SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Mai Trang 13 Khoa luận tết nghiệp GVHD: Thầy Mai Văn Ngọc A. -3, 0, +2, +3, +4, +5 Câu 12: Ở điều kiện thường khí nitơ tương đối tro vẻ mặt hoá học là do: A. Phân tử nitơ có liên kết cộng hoá trị không phân cực. Phân từ nitơ có liên kết ba rất bền vững.
Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA. Nguyên tử nitơ có cầu hình bán bão hoà bén 2s”2pỶ. Câu 13: Khí nito rat bèn, ở 3000°C chưa bị phân huỷ rồ rệt thành nguyên tử, là đo: A. Phân tử nitơ kém hoạt động về mặt hoá học.
Phân tử rất bền nhiệt. Độ âm điện của nitơ bằng 3, chỉ thua O va E. Năng lượng liên kết lớn 946 kj/mol Câu 14: Dé tao độ xốp cho một số loại bánh, người ta dùng muối: A. Na;CO; Câu 15: Công thức phân tử của nitrozilclorua là: A.
Công thức khác Câu 16: Nước cường thuỷ là hỗn hợp của: A. | thé tích HCI đặc và 3 thể tích HNO; đặc. ! thể tích HNO; đặc va 3 thé tích H;SO, đặc. 3 thể tích HNO, đặc va | thẻ tích H;SO, đặc.
1 thé tích HNO, đặc và 3 thể tích HCI đặc. Câu 17: Trong các mudi: NHyCl, NH¿NO¡, (NH,);SO,, NH¿HCO;. Muối nao dé bị nhiệt phân nhất, muối nảo khó bị nhiệt phân nhất. Cho kết quả theo thứ tự trên: A.
NH,HCO;, (NH,);SO, D. NH,CI, NH,NO; Câu 18: Phát biểu nào không đúng về hidrazin ( N;H¿) trong các phát biểu sau: A. Điều kiện thường hiđrazin là chất khí không màu, có mùi khó chịu và rit độc. Khi hoà tan trong nước, nó tạo thành dung dịch có tính bazo yếu.
Hiđrazin cháy trong không khí cho ngọn lửa màu tím và phát ra nhiều nhiệt. Hiđrazin hoà tan được kim loại kiềm và tạo thành dung địch có màu lam. Câu 19: Cấu hình electron của tử NO: A. (6,")° (6, (px) (py "Y (Gye)? (pr Câu 20: Trong các oxit của nito : NYO, NO, N;O;, NO», N2Os.
Những oxit có tính độc là: A. NO, NO, N;O;, NO; B. N;O, NO, NO, N2Os D. NO, N;O›, NO;, N2Os Câu 21: Phản ứng tông hợp NH:: Nếu tăng thé tích của bình phản ứng lên gấp đôi thì tốc độ phản ứng sẽ thay đổi như thể nào? A.
Giảm 16 lần SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Mai Trang 14 Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Thầy Mai Văn Ngọc Câu 22: Amoniac (NH;) phản ứng được với tit cả các chất trong diy chất nao sau đây: A. HCl, KOH, FeCh, Ch, CuO B. HCI, O;, Ch, CuO, AlChdd C. HCl, KOH, HNO:, CuCl, CuO D.
HCI, H;SO¿, PbO, FeO, NaOH Câu 23: Cho biên đôi hoá học : HNO;:->»X—> HNO:=> Y-— HNO;—› Z— HNO; Các chất X, Y, Z trong sơ dé lần lượt là: A. No, Fe(NOs)s, NH, Câu 24: Trộn lẫn hai dung dich (NH4))SO,4 và Ca(NO;); sau đó nung nóng thi thoát ra A. NO, Câu 25: Các hoá chất can sử dung dé điều chế HNO; trong phòng thí nghiệm là: A. Dd NaNO; va dd H;SO; đặc B.
Amoniac, oxi, xúc tac platin và iridi, nước C. KNO; ( hay NaNO)) tinh thé và H;SO, đặc D. Cả B và C đều đúng Câu 26: Chọn phản ứng đúng khi cho dd HNO; loãng tác dụng với FeCOs( không tính đến hệ số cân bằng của phản ứng) A. FeCO,; + HNO; => Fe,(CO;); + NO; + HyO B.
FeCO; + HNO; —> Fe(NO;); + CO) + HyO C. FeCO; + HNO; — Fe(NOQ)); + Fe;(CO›); + NO; + CO; + H,O D. FeCO,; + HNO; -> Fe(NO;); + NO; + CO; + H,O Câu 27: Cho biết cách lai hoá của nitơ trong phân tử NO;, góc nối ONO so với 120° A. sp’, nhỏ hơn 120° Câu 28: Xét phản ứng: KCIO; + NHạ=~ (A) + (B) + KCI + HạO Biết phan ứng xảy ra hoan toàn, (A) và (B) lần lượt là: A.KNO;, 0, Câu 29: Hoan thành phương trình sau: (NH,);SO, + NaNO;Š Na;SO, + (A) + HạO (A) -»(B) + (C) (A), (B), (C) lan lượt là: A.
NH,NO;, NO, HạO B. NH,NOs, Nạ, HạO C, N;O, No, O; D. NO», NO, O Câu 30: Phương pháp nhanh và hiệu quả nhất dé tách lấy mudi NH,CI ra khỏi hỗn hợp rắn gồm ba mudi NH,CI, MgCh, FeCl; là: A. Nung hỗn hợp ba mudi đến khi không còn khí thoát ra B.
Hoa tan ba muối vào nước rồi cho phản ứng với dung dịch bazơ, đun nhẹ. Cho khí thoát ra tiếp xúc với đa thuỷ tỉnh có tam dd HCl. Hoà tan ba muôi vào nước rôi cho phan ứng với dung dịch bazơ. Loc kết tủa còn lại là dung dich NH¿CI.
Cô cạn dung dich nay thu được muối khan là NHạCI. SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Mai Trang 15 Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Thay Mai Van Ngoc D. Nung hỗn hợp ba muối rồi thu lấy khí thoát ra và cho kết ty để tạo lại NH,CI. Câu 31: Xét phản ứng: 6FeSO, + 3H;SO¿ + 2NaNO;-› 3 Fe;(SO¿); + 2NO + 4H;O FeSO, + NO-> [Fe(NO)]SO, màu nâu, kém bén Trong hoá học tích hai phản ứng trên dùng dé: A.
Điều chế [Fe(NO)]SO, B. Xét khả năng tạo phức của Fe*” với NO C. Nhận biết ion NO, D. Nhận biết ion Fe?" Câu 32: NH; vả H;O đều có orbital lai hoá sp” và đều có các cặp electron tự do, nhưng tại sao NHạ tạo ra ion NH,” mà không phải tạo ion HO” theo các phản ứng: NH;+H,O ®% NH, +OH' NH;+H,O S H;O' +NH; |.
Số cặp electron tự do trên nitơ nhỏ hơn trên oxi 2. Ái lực với proton của NH; là 9,3 eV lớn hơn của H;O là 7,9 eV 3. NH), có tính bazơ, H;O là môi trường trung tính. Độ âm điện của oxi lớn hơn của nitơ Chọn câu trả lời đúng: A.