CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU. Lý do chọn đề tài. Xuất phát từ thực tiễn.
Xuất phát từ khoảng trống trong nghiên cứu khoa học. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Câu hỏi nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu. Ý nghĩa, đóng góp mới của nghiên cứu. Về mặt thực tiễn. Về mặt lý thuyết.
Kết cấu nghiên cứu. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU. Cơ sở lý thuyết yêu cầu công việc và nguồn lực công việc. Cơ sở lý thuyết tự quyết.
Các khái niệm nghiên cứu. Hiệu quả công việc của nhân viên. Yêu cầu công việc. Tính tích cực của nhân viên.
Động lực nội sinh và động lực ngoại sinh. Tính hai mặt của hành vi cá nhân. Giả thuyết và mô hình nghiên cứu. Mối quan hệ giữa yêu cầu công việc thách thức và cản trở, động lực làm việc.
Mối quan hệ giữa nguồn lực cá nhân và động lực làm. Mối quan hệ giữa yêu cầu công việc thách thức và cản trở, hành vi cá nhân. Mối quan hệ giữa động lực làm việc và hiệu quả công việc. Mối quan hệ giữa động lực làm việc và hành vi cá nhân.
Mối quan hệ giữa hành vi cá nhân và hiệu quả công việc. Mô hình nghiên cứu đề xuất. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU. Quy trình nghiên cứu.
Nghiên cứu sơ bộ. Nghiên cứu định lượng chính thức. Phương pháp nghiên cứu định tính. Quy trình thực hiện nghiên cứu sơ bộ định tính.
Kết quả thực hiện nghiên cứu định tính. Phương pháp nghiên cứu định lượng. Thu thập dữ liệu. Phân tích số liệu.
Kết quả nghiên cứu định lượng sơ bộ. Cách tiến hành thu thập mẫu khảo sát. Đặc điểm mẫu khảo sát. Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha các thang đo.
Kiểm định giá trị phân biệt giữa các thang đo. Thang đo nghiên cứu định lượng chính thức. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN. Đặc điểm mẫu nghiên cứu.
Kiểm định các thang đo. Kiểm định thang đo bằng độ tin cậy Cronbach’s Alpha. Đánh giá thang đo bằng phân tích EFA. Phân tích nhân tố khẳng định CFA.
Phương pháp phân tích nhân tố khẳng định CFA. Kết quả kiểm định thang đo bằng phân tích CFA. Kiểm định phân phối chuẩn và phương sai phương pháp chung. Kiểm định phân phối chuẩn.
Kiểm tra hiện tượng phương sai phương pháp chung. Kiểm định mô hình nghiên cứu. Kiểm định mô hình nghiên cứu lý thuyết. Kiểm định vai trò điều tiết của tính tích cực lên mối quan hệ yêu cầu công việc.
Kết quả kiểm định các giả thuyết nghiên cứu. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả công việc nhân viên. Sự khác biệt giữa các nhân viên trong việc đạt hiệu quả công việc. Sự khác biệt giữa nam và nữ.
Sự khác biệt về kinh nghiệm. Thảo luận các kết quả nghiên cứu. KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN TRỊ. Các kết luận chính.
Đóng góp của luận án. Đóng góp về mặt lý thuyết.2 Hàm ý quản trị. Các hoạt động quản lý liên quan yêu cầu công việc. Các hoạt động tăng cường động lực làm việc.
Các hoạt động liên quan hành vi cá nhân. Công tác tuyển dụng nhân viên bán hàng. Các hoạt động liên quan công tác đào tạo. Những hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo.145 DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.148 TÀI LIỆU KHAM KHẢO.
TỔNG HỢP CÁC NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM. DÀN BÀI THẢO LUẬN TAY ĐÔI. DANH SÁCH NHÂN VIÊN THAM GIA THẢO LUẬN. KẾT QUẢ THẢO LUẬN ĐIỀU CHỈNH THANG ĐO.
DANH SÁCH ĐỘI NGŨ THAM GIA HỖ TRỢ. BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT CHÍNH THỨC. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU CHÍNH THỨC.- 21 - 9 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết Diễn giải tắt Động lực ngoại sinh tự chủ (Autonomous Extrinsic Motivation), EM trong luận án này gọi là động lực ngoại sinh do động lực ngoại sinh tự chủ thuộc động lực ngoại sinh. BPNT Thuyết nhu cầu tâm lý cơ bản (Basic Psychological Needs Theory) CD Yêu cầu công việc thách thức (Challenge Demands) CET Thuyết đánh giá nhận thức (Cognitive Evaluative Theory) CFA Phân tích nhân tố khẳng định (Confirmatory Factor Analysis) CLF Nhân tố tiềm ẩn chung (Common Latent Factor) CMV Phương sai phương pháp chung (Common Method Variance) COT Thuyết định hướng nhân quả (Causality Orientations Theory) CR Độ tin cậy tổng hợp (Composite Reliability) EFA Phân tích nhân tố khám phá (Exploratory Factor Analysis) GCT Thuyết nội dung mục tiêu (Goal Content Theory) HD Yêu cầu công việc cản trở (Hindrance Demands) IM Động lực nội sinh (Intrinsic Motiation) JD Yêu cầu công việc (Job Demands) Yêu cầu công việc và nguồn lực công việc (Job Demand and JD-R Resource) JR Nguồn lực công việc (Job Resource) OIT Thuyết hội nhập tổ chức (Organismic Integration Theory) PR Nguồn lực cá nhân (Personal Resource) RMT Thuyết động lực các mối quan hệ (Relationships Motivation Theory) SDT Thuyết động lực tự quyết (Self-Determination Theory) SEM Mô hình cấu trúc tuyến tính (Structural Equation Model) Phần mềm phân tích thống kê khoa học xã hội (Statistical Package for SPSS the Social Sciences) TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh 10 DANH MỤC CÁC BẢNG Stt Tên bảng Trang Bảng 2.
Sự khác biệt giữa yêu cầu công việc thách thức và yêu 1 39 cản trở 2 Bảng 3. Các giai đoạn nghiên cứu sơ bộ và chính thức 79 3 Bảng 3. Thang đo yêu cầu công việc thách thức 81 4 Bảng 3. Thang đo yêu cầu công việc cản trở 82 5 Bảng 3.
Thang đo tính tích cực 83 6 Bảng 3. Thang đo động lực làm việc 84 7 Bảng 3. Thang đo hành vi khám phá 85 8 Bảng 3. Thang đo hành vi khai thác 86 9 Bảng 3.
Thang đo hiệu quả công việc 87 10 Bảng 3. Các tiêu chuẩn đánh giá dữ liệu nghiên cứu 91 11 Bảng 3. Đặc điểm mẫu khảo sát nghiên cứu định lượng sơ bộ 93 Bảng 3. Kiểm định sơ bộ độ tin cậy Cronbach’s Alpha các 12 94 thang đo Bảng 4.
Bảng phân loại khu vực khảo sát, quy mô lao động và 13 98 nguồn vốn Bảng 4. Đặc điểm mẫu khảo sát nghiên cứu định lượng chính 14 99 thức 15 Bảng 4. Kết quả kiểm định độ tin cậy các thang đo 100 Bảng 4. Các giá trị thang đo yêu cầu công việc thách thức và 16 109 yêu cầu công việc cản trở 17 Bảng 4.
Các giá trị thang đo hành vi khai thác và khám phá 111 18 Bảng 4. Các giá trị thang đo IM, EM trong mô hình 113 Bảng 4. Kết quả kiểm định mối quan hệ trực tiếp giữa các khái 19 118 niệm Bảng 4. Kết quả kiểm định mối quan hệ trực tiếp giữa các khái 20 120 niệm với sự tham gia biến điều tiết 21 Bảng 4.
Kết luận giả thuyết nghiên cứu và các giá trị ước lượng 123 Bảng 4. Sự khác biệt giữa mô hình khả biến và bất biến đối 22 124 với nhóm nam và nữ Bảng 4. Mối quan hệ trực tiếp giữa các khái niệm trong mô 23 126 hình khả biến đối với nhóm nam và nữ 11 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Stt Tên hình Trang Hình 2. Tính liên tục của động lực tự quyết theo mức độ điều 1 26 chỉnh hành vi 2 Hình 2.
Mô hình lý thuyết SDT cơ bản tại nơi làm việc 29 Hình 2. Mô hình mối quan hệ giữa yếu tố nguyên nhân và kết 3 30 quả của động lực tự quyết 3 Hình 2. Mô hình nghiên cứu đề xuất 75 4 Hình 3. Quy trình nghiên cứu 77 5 Hình 3.
Quy trình thực hiện nghiên cứu định tính 80 6 Hình 4. Kết quả CFA (chuẩn hoá) thang đo yêu cầu công việc 108 7 Hình 4. Kết quả CFA (chuẩn hoá) thang đo hành vi cá nhân 110 Hình 4. Kết quả CFA (chuẩn hoá) các thang đo động lực làm 8 112 việc 9 Hình 4.
Kết quả CFA (chuẩn hoá) thang đo hiệu quả công việc 113 10 Hình 4. Kết quả CFA (chuẩn hoá) thang đo tính tích cực 114 Hình 4. Ảnh hưởng của yêu cầu công việc thách thức và tính 11 121 tích cực lên động lực nội sinh Hình 4. Ảnh hưởng của yêu cầu công việc cản trở và tính tích 12 122 cực lên động lực ngoại sinh 12 TÓM TẮT LUẬN ÁN Luận án nhằm khám phá mối quan hệ giữa yêu cầu công việc (yêu cầu công việc thách thức và yêu cầu công việc cản trở), động lực làm việc (nội sinh và ngoại sinh) và hành vi cá nhân (hành vi khai thác và hành vi khám phá) tác động đến hiệu quả công việc nhân viên thị trường bất động sản Việt Nam.
Bên cạnh đó, luận án còn kiểm định vai trò điều tiết của tính tích cực trong mối quan hệ ảnh hưởng yêu cầu công việc và động lực làm việc. Để thực hiện được mục tiêu trên, nghiên cứu này sử dụng phương pháp nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng. Kết quả nghiên cứu chính thức từ 431 nhân viên thị trường bất động sản tại TP.HCM phát hiện yêu cầu công việc thách thức ảnh hưởng cùng chiều lên động lực nội sinh, ngoại sinh và hành vi khám phá. Yêu cầu công việc cản trở ảnh hưởng ngược chiều lên động lực nội sinh và ngoại sinh nhưng lại ảnh hưởng cùng chiều đến hành vi khai thác.
Kết quả nghiên cứu còn phát hiện động lực làm việc, hành vi cá nhân ảnh hưởng cùng chiều lên hiệu quả công việc của nhân viên. Ngoài ra, tính tích cực không chỉ góp phần làm tăng động lực làm việc mà còn giảm mối quan hệ ảnh hưởng ngược chiều của yêu cầu cản trở công việc lên động lực ngoại sinh. Ngoài ra, tích tích cực góp phần làm tăng mối quan hệ ảnh hưởng cùng chiều của yêu cầu thách thức công việc lên động nội sinh và qua đó góp phần làm tăng hiệu quả công việc bán hàng. Trên cơ sở kết quả nghiên cứu, luận án đề xuất một số đóng góp về mặt lý thuyết và đề xuất một số hàm ý quản trị giúp các doanh nghiệp môi giới bất động sản tăng động lực làm việc và thực hiện các hành vi hướng đến đạt hiệu quả công việc.
Từ khoá: Động lực, yêu cầu công việc, tính tích cực, hành vi cá nhân, hiệu quả công việc. 13 ABSTRACT OF THE DISSERTATION The thesis is to examine the relationship between job demands (challenge and hindrance demands), work motivation (intrinsic and extrinsic) and individual ambidexterity behaviors (exploitative and explorative behavior) affects the job performance of real estate market employees in Vietnam. In addition, the thesis also researchs the moderating role of positivity in the influence relationship between job demands and work motivation. To achieve the above goal, this study used qualitative and quantitative research methods.
The formal research results from 431 real estate market employees in Ho Chi Minh City find that challenge demands have a positive effect on intrinsic, extrinsic motivation and explorative behavior. The hindrance demand has a negative effect on intrinsic and extrinsic motivation but has a favourable effect on exploitative behavior.