wy SB: A RRRE near ree Hư Ũ BO GIAO DUC & ĐÀO TẠO „ tị. TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP KỸ THẬT CÔNG NGHỆ : | | ; | fh : i ` bade _ | | | \ _ ĐỂ TÀI NGHIỆN Cứ KHOA HỌC CAP TRƯỜNG : AP DUNG THANH TUU KHOA HOC THE GIG! VÀ0 DIEU KIEN VIET NAM | || TRONG VIỆC XÂY DỰNG Xi NGHIEP AO BE GIANG DAY CHO CAC | —_ NGÀNH KINH TẾ VÀ QTKD CUA CAC TRUONG DAI HOC 4 | : Giãm định chuyên ngành - Giám định Hội đồng Ngày tháng năm Ngày thang nam Trưởng tiểu ban Chủ Tịch 100021564 G Copy 1 TIN BỘ GIAO DUC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP KỸ TH1ẬT CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI NGHIÊN Cứu KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG : ÁP DỤNG THÀNH TUU KHOA HOC THE GIGI VAO DIEU KIEN VIỆT NAM TRONG VIEC XAY DUNG XÍ NGHIỆP Ả0 ĐỂ GIẢNG DẠY CHO CAC NGANH KINH TE VÀ 0TKD CỦA CAC TRUONG DAI HOC DON TỪ THƯƠNG MẠI Giám định chuyên ngành Giám định Hội đồng Ngày tháng năm Ngày tháng năm Trưởng tiểu ban Chủ Tịch - THỰ VIỆN TRƯỜNG Bởi KỸ THUẬT CÔNG NGNỆ 9 HOẠI ACCC?!561, 9/2002 MUC LUC 1) Nội dung 1) 2) Sơ đồ tổng quát 3ì 3) Sơ đồ quy trình hàng xuất khẩu Z7 4) Sơ đồ MTO qua 5 hình thức vận tải và giải thích sơ đồ 5) Export license / quota )) 6) Hợp đồng ngoại thương 7) Giấy dé nghị mở L⁄ C 8) Letter of credit 9) Don mua ngoai té 10) Chứng từ xuất xứ (Certificate of origin - C/O ) 11) Packing certificate 12) Bộ chứng từ bảo hiểm 13) Packing list 14) Giấy chứng nhận khử trùng 15) Giấy chứng nhận kiểm dịch 16) Giấy chứng nhận số lượng, chất lượng 17) Hoá đơn thương mại ( Commercial Invoice ) 18) Thông tin về lô hàng 19) Hợp đồng ủy thác 20) ECR, FCT , FWR và cách điển 21) Vận đơn đa phương thức ( FBL ) và cách điển 22) Hợp đồng vận chuyển với đường sắt 23) Hoá đơn gửi hàng đường sắt 24) Hợp đồng chuyên chở với công ty vận tải bộ 25) Hợp đồng lưu khoang với hãngtàu 26) Booking Confirmation 27) Bảng tổng kết sản lượng bằng ôtô 28) Lệnh cấp container rỗng 29) Bộ chứng từ thủ tục hải quan 30) Loading Confirmation 31) Bill of Lading 90 32) Shipping advice 92 33) Thông báo lô hàng chuyển tải cho đại lý 96 34) Booking Space 97 35) Thông báo hang dén (Arrival notice ) 98 36) Lénh giao hang ( Delivery Order) 99 37) Hướng dẫn gửi hàng 100 38) Phiếu cân hàng 101 39) Airway Bill 102 40) Chứng từ thủ tục thanh toán 105 41) Quy trình đại lý tàu 124 42) Bộ chứng từ quy trình đại lý 127 43) Phụ lục chứng từ điển sẵn 171 NOI DUNG 1. Sơ đồ tổng quát MTO 2. Quy trình xuất nhập khẩu e _ Các chứng từ mẫu trắng 3.
Quy trình MTO qua 5 hình thức vận tải e Các chứng từ mẫu trắng e Ý nghĩa, mục đích của chứng từ e Người cấp phát và khi cấp phát chúng từ e Cách điển chứng từ | 4. Các hình thức vận tải phụ e Đường biển - Qui trình đại lý , e Đường không, 5. Bộ chứng từ điển sẵn theo các quy trình trên e ~ CAC BEN LIEN QUAN TRONG i QUA TRINH BUON BAN QUOC TE ities Government and appropriate public and other author ¿ Import/export Trade control Customs Port Foreign exchange/ Control authority Transport licensing Public Health Sub- contractors - Carriers - Shipowners - Road operators - Railways Multimodal ~ Airways - Injand waterway Transport Consignor/ Operator Liability Non- carrier insurers consignee Operator - Container terminals. - Container freight (MTO) - Station/groupage/ Consolidation Depots.
- Container leasing Organizations. - Freight forwarders Liability insurers P and | Clubs Cargo Recourse Recourse action Through transit insurance action Clubs l1 1n (# 5 QUY TRÌNH HÀNG XUẤT KHẨU QUI TRINH CHUNG TU HANG XUAT KHAU EXPORT LICENSE / QUOTA Ỷ LC y Ỷ CARGO INSURANCE CERTIFICATE OF ORIGIN BOOKING NOTE APPLICATION (if any) | INSURANCE POLICY Ỷ INQUIRY FOR FUMIGATION Vv INQUIRY FOR COMMERCIAL CERTIFICATE PACKING INSPECTION INVOICE OF FUMIGATION LIST | | PHYTOSANITARY CERTIFICATE | customs co CERTIFICATE OF QUANTITY “ DECLARATION & QUALITY ¥v TAXATION NOTIGE Ỷ a +5 DELIVERY OF CARGO 7) : FCR, FCT,FWR |< LẺ DOCUMENTS FBL FOR PAYMENT PACKING BILL OF CER. OF BILL OF INVOICE LIST LADING ORIGIN | | QUANTITY, | | EXCHANGE (C/\) (P/L) (FBL) (C/O) QUALITY (B/E) (C/Q) ý _ @) _@y 6) RB SHIPPER }+— (3) ——— —y Railway. ` > Œ) —, 3 erator < (4) (5) tà (8)| Road (9) 4 60) —~ Rail Operator an Station (6) T - Road (12 (16) | Inland clearance a Operator O | Depot 3 - Ỳ ó (17) ig Adwising ——2>» an 4-@3) _— ` Bank (15),} Sea line 4——————_| ' (18) § 09) f 19) ( l0) | MTO’s |¢(22) Sea Line’s | 21 (21) » Agent Air line 23) Agent | | (24) (7) leo fen AirLines L6 y[ MTO's Agent (27) | Agent (30) TAAwi (28) B ank s38 >| CONSIGNEE ge g note (1) Théng tin vé 16 hang va Bookin (2) Hợp đồng ủy thác xuất khẩu (3) FCR, FCT , FWR icate of Receipt e FCT: FIATA Forwarder’s Certif icate of Transport e FCR: FIATA Forwarder’s Certif t ° FWR: FIATA Warehouse Receip xuất khẩu (4) Cung cấp hàng và bộ chứng từ - Bộ chứng từ xuất khẩu : e Packing list e Hợp đông mua bán ngoại thương e Giấy phép Bộ Thương Mại e Invoice | of Quality.
e Certificate of Origin , Certificate e Giấy uỷ quyền ) ơng thứ c - FI AT A Com bin ed Transport Bill of Lading ( FBL (5) Vận đơn đa phư toán cho NH phát hành Lic (6) Chuyển bộ chứng từ thanh cho NH thông báo (7) Chuyển bộ chứng từ thanh toán sắt ( Rail operator ) (6)Hợp đồng vận chuyển với đường g (dành cho shipper) nhận hoá đơn gửi hàn - (7)Giao hàng lên xe lửa và (giấy the o hàng ) (8) Hoá đơn gửi hàng đường sắt rator ) công ty vận tải bộ ( Road ope (9) Hợp đồng chuyên chở với (10) Thông báo hàng đến | (11) Nhận hàng và chuyển lên xe tải mạn ) gtàu (theo phương pháp san (12) Hợp đồng lưu khoang với hãn e Cargo list. e Booking note (13) Booking Confirmation MTO (ICD) (14) Giao hang tai bai tap két cla ôtô e Bảng tổng kết sản lượng bằng ICD (15) Lấy container đóng hàng tại bãi e Lệnh cấp container g từ bãi lên sà lan (16) Làm thủ tục hải quan và xếp hàn FBL và tờ khai hải quan e Nộp bộ chứng từ xuất khẩu, container. n và đóng hang vao _ ¢ Hoàn thành thủ tục hải qua tau (17) San man bốc hàng từ sà lan lên ing đến hãng tàu đổi lấy Bill of Lad (18) Nhận Loading Confirmation và advice ) (19) Thông báo lô hàng ( Shipping Ì e Loading container list 1 e Cargo manifest (19’) Thong bdo 16 hang chuyén tải cho đại lý i (20) Làm thủ tục chuyển tải và điện đặt hàng không e Booking Space i (21) Hãng hàng không đồng ý và thông báo số chuyến bay và cước (22) Gửi thông báo hàng đến (Arrival notice ) (23) Mang giấy báo nhận hàng và Bill of Lading déi lay Delivery Order va nhan hang 1 (24) Giao hàng và bộ chứng từ cho Airline và nhận Airway BIl e Hướng dẫn gửi hàng ] e Phiếu cân hàng (25) Shipment advice va Cargo manifest ] (25’) Thông báo lô hàng (26) Mời nhận hàng ( Invitation to take delivery) và giao bộ chứng từ gửi kèm J (27) Làm thủ tục nhập khẩu và nhận hàng - Chứng từ nhập khẩu : I e Cargo Manifest Master Airway Bill (MAWB ) Packing list e. Tờ khai hải quan (28) Thông báo L/c cho người nhận hàng ] G9) Làm tủ tục thanh toán và nhận bộ chứng từ (30) Xuất trình FBL để nhận hàng | ] ] | | steer, yyy CONG 225 Wa Cl Cn NOS VET NAM ^ ee wp Toye -.
Ratt Oe - De Cp eheee nts - hư. OE, BBY cece EIS nee BEG veer cả. x IN a, Z~ ^ˆ“ “PON DE NGAI CAP GLZY PREP XCAT X225 (8/4). Xính gửi: Phùng Quản lý XNK khu vực TE Hô Chí .eeeeiree Doanh aghiỆp:.oceceeeerrrnerrererrerrrre Mã số DN-XNY.
Địa chỉ Leseecsees .c-eeserrerrrrreer Họ và Tên) là cán bộ của DN đến Giới thiệu ông (Bà) .-eeeeieeerrrirre (ghi rõ gidy phép XK (E/L) hang dệt may Phòng Quản lý XNK khu vực TP HCM làm thủ tục cấp sang thị trường EU năm. cho lô 5àng sau: 11.-----ereessrserrrrrrtrrrtrrrtdrre re Trọng lượng:. - Nước nhập khẩu: .----- "— 5, - Ngày giao hằng :. - Cửa khẩu XK_ :.eneeerrrrrrtrrtrtrte Hồ sơ kèm theo: CỦA.cesceeeerrsrrsrrresrrrre 1- Thông báo hạn ngạch số:.--- 2- Số lượng hạn ngạch cÒn:.--ectrreeenerrrrerrre 3- Văn bản được phép ủy thác XK số :.
4- Hóa đơn nộp phí hạn ngạch số : .-------e-e-ees+ ngẦY -seeeeeerrrererrrrre 995 —.e-eeeeeereererrrseee 6- Vận đơn gửi hàng (B/L) SỐ:.---------eeerreerrrrrrterte như trên, nếu sai Doanh nghhiệp Doanh nghiệp cam kết hàng khai trong E/L đúng giấy phép XK (E/L) cho lô hàng trên hoàn toàn chịu trách nhiệm. Để nghị Qúy Phòng cấp dé DN thực hiện. Goods consigned from (exporter’s business name, address, country) EXPORT CERTIFICATE FOR PRODUCTS UNDER CHAPTER 64 OF HARMONIZED SYSTEM 2. Geods consigned to (consignee’s name, address, country) ORIGINAL {Footwear products) 3.
Mleans of transport and route (as far as known) 4. Description of goods 7. FOB/contract value 9. Certification by the competent authority 1, the undersigned, certify that the goods described above originate in Viet nam according to the rules of origin laid down by the relevant community legislation.
Competent authority (name, full address, country) on (Signature) (Stamp) Printed by Bank Printing House No 1 - Chua Boc Road - Dong Da Dist - Hanol HÀNG HÓA GIẤY PHÉP XUẤT KHẨU Ban chinh 2/3/4/5. X Mẫu số 1_ KTDN_ GP _ 15-56 gift 6. Loại hình và địa chỉ 2. Số giấy phép kinh doanh 1.76 chức xuất khẩu_ &n ( 3.
Thời hạn hiệu Nhi: _5,Cơ sở cẨp gÌg ấynướpHc ÉUngo—— ài_ tên và dịa chỉ. Khách hàn ng_ tến và địa chỉ 7. Người nhận hà _———- ———— j7 ——— 10, Hợp đồng SỐ: ” — —-r — —_—— —_—_ 9.Cửa khẩu xuất {1 HgÀY: 12. ang hyp dongs kiện giao hàng.
Địa điểm và điề tải hàng. 13, Chi tiết và vận 15. Thoi gian giao : nh toán. Phương thức tha tiên ) thanh toán: 17.
Mgoai tệ (đồng ge 21. SG lntdng va 18. Ký rÄ hiệu xác nhìn 24 chủng loạt bạo | lượng HHÍC kiện, tên và đắc xuẤt điểm hàng hoá ——-—— —___—— | giấy phép xÁc nh ận | 26. Cơ quan duyệt cấp 35 HAI quan tính { ký tên, đóng dấu ) 24.Ngày ` lH dãng ký) Tổ chức xin cấp giAy phép 7 "(đã | ) ( Ký tên và đồng dấu i quan 27.Xác nhận của hải i ( đã thanh khoắn ) .———— XÁC NHẬN BÁN HÀNG Số: Ngày.
trai bền thỏa thuận mua bán các mặt hàng sau theo các điều kiện: oe fo, Ax £Ð t ar ox QO < re x = œ Cc a a 3.