ХАНОЙСКИЙ ГОСУДАРСТВЕННЫЙ УНИВЕРСИТЕТ ИНСТИТУТ ИНОСТРАННЫХ ЯЗЫКОВ ПОСТВУЗОВСКИЙ ФАКУЛЬТЕТ НГУЕН ТХИ ТХАНЬ ХА СЛОВООБРАЗОВАТЕЛЬНАЯ ПАРАДИГМА В РУССКОМ ЯЗЫКЕ И ПЕРЕДАЧА ЕЁ КОМПОНЕНТОВ НА ВЬЕТНАМСКИЙ ЯЗЫК (НА МАТЕРИАЛЕ ГРУППЫ СЛОВ-НАЗВАНИЙ ЦВЕТА) Hệ hình cấu tạo từ trong tiếng Nga và cách truyền đạt các thành tố của hệ hình sang tiếng Việt (Trên cơ sở ngữ liệu nhóm từ chỉ màu sắc) ДИССЕРТАЦИЯ на соискание учёной степени магистра филологических наук Специальность: 60 22 05 - Русский язык ХAНОЙ - 2010 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ХАНОЙСКИЙ ГОСУДАРСТВЕННЫЙ УНИВЕРСИТЕТ ИНСТИТУТ ИНОСТРАННЫХ ЯЗЫКОВ ПОСТВУЗОВСКИЙ ФАКУЛЬТЕТ NGUYỄN THỊ THANH HÀ СЛОВООБРАЗОВАТЕЛЬНАЯ ПАРАДИГМА В РУССКОМ ЯЗЫКЕ И ПЕРЕДАЧА ЕЁ КОМПОНЕНТОВ НА ВЬЕТНАМСКИЙ ЯЗЫК (НА МАТЕРИАЛЕ ГРУППЫ СЛОВ-НАЗВАНИЙ ЦВЕТА) Hệ hình cấu tạo từ trong tiếng Nga và cách truyền đạt các thành tố của hệ hình sang tiếng Việt (Trên cơ sở ngữ liệu nhóm từ chỉ màu sắc) ДИССЕРТАЦИЯ на соискание учёной степени магистра филологических наук Специальность: 60 22 05 - Русский язык Научный руководитель: TS. Nguyễn Tùng Cương ХАНОЙ - 2010 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com iii ОГЛАВЛЕНИЕ cтраница ОБЕЩАНИЕ i АВТОРЕФЕРАТ ii ОГЛАВЛЕНИЕ iii ВВЕДЕНИЕ 1 Глава 1 О ПОНЯТИИ ПАРАДИГМЫ В СЛОВООБРАЗОВАНИИ 5 1.Казакова LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 73 ЗАКЛЮЧЕНИЕ 75 БИБЛИОГРАФИЯ 77 СПИСОК ИСТОЧНИКОВ МАТЕРИАЛА 79 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Подобно тому, как словоформы склонения и спряжения образуют морфологические парадигмы, “совокупность производных слов, имеющих одну LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Практическое применение Наша работа представляет собой подробное описание знаний о СП и способов передачи компонентов СП группы слов-названий цвета с русского LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Например, слова рябинник, малинник, осинник относятся к одному словообразовательному типу: все они мотивированы существительными, характеризуются общим формантом - LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Среди этих существительных выделяются три группы слов, каждая из LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. + -ант- (значение лица) LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Иначе говоря, это совокупность LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Иначе говоря, это упорядоченная отношениями производности совокупность однокоренных слов, например: фрагмент словообразовательного гнезда с вершиной бинт: LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Все названные термины - cловообразовательная пара, cловообразовательный тип, cловообразовательная модель, cловообразовательная категория, cловообразовательная цепь, и LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. В LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.Шведовой: 1) реальное наклонение: а) настоящее время (Дети учатся), б) прошедшее время (Дети учились), в) будущее время (Дети LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. СП распадаются на блоки, включающие производные одной части LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Сравнение словообразовательных парадигм слов одной семантической группы показывает, что между ними наблюдается большее сходство в наборе LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Другие члены СП не совпадают у нескольких LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Сам терминологический аппарат LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. красный đỏ, đỏ thắ m, điề u, hồ ng красное знамя - (lá) cờ đỏ, hồ ng kỳ Красная площадь - Quảng trường đỏ, Hồ ng trường Общество Красного Креста и Красного Полумесяца - Hô ̣i chữ thâ ̣p đỏ và trăng lưỡi liề m, Hô ̣i hồ ng thâ ̣p tự và hồ ng bán nguyê ̣t красный зверь - thú quý красная рыба - loài cá chiên красная икра - trứng cá đỏ, trứng cá chiên LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 25 ради (красный)-ого словца - để cho văn vẻ красная строка - (chỗ ) xuố ng dòng этому красная цена. - giá cao nhấ t của cái này chỉ là . проходить (красный)-ой нитью - như sơ ̣i chỉ đỏ xuyên qua , tư tưởng chính quán triệt, tư tưởng chủ đa ̣o nổ i bâ ̣t красная девица - chàng trai rụt rè (e lê ̣, hay ngươ ̣ng) красное солнышко - trời nắ ng ráo, trời đe ̣p краснота màu đỏ vế t đỏ, ban краснеть đỏ ra, thành đỏ, hóa (thành) đỏ đỏ da, đỏ mă ̣t thẹn thùng, xấ u hổ , thẹn, ngươ ̣ng, bẽ mặt hiê ̣n ra đo đỏ жѐлтый vàng жѐлтая пресса - báo chí vàng жѐлтые профсоюзы - công đoàn vàng желтуха (bê ̣nh, chứng) vàng da, hoàng đản, hoàng đảm желтизна (màu) vàng желток lòng đỏ, noãn hoàng желтеть thành màu vàng, vàng ra hiê ̣n ra vàng vàng LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 26 зелѐный xanh lu ̣c, xanh (lá cây), lục; xanh, xanh xao, tái xanh, tái mét, xanh bủng (зелѐный)-ого цвета - màu xanh (lá cây), màu xanh lục, màu lục зелѐный корм - thức ăn xanh (tươi) зелѐные удобрения - phân xanh зелѐные щи - xúp rau tây, canh rau chua xanh, chưa chín ; non nớt, non trẻ, non choe ̣t зелѐная молодѐжь - thanh niên non nớt зелѐная тоска - (nỗi) buồ n rười rươ ̣i зелѐная улица - đường thông, thông đường дать (зеленый)-ую улицу - cho thông đường; bâ ̣t đèn xanh зелѐный чай - chè xanh зелень cây cố i , cây cỏ , thảo mộc; lá cây rau, rau cỏ màu xanh (lá cây), màu xanh lục, màu lục зеленеть trở nên xanh tươi xanh ra, ngả màu xanh; trở nên xanh xao, tái đi hiê ̣n ra xanh xanh озеленять trồ ng cây, lục hóa синий xanh, xanh lơ, xanh biế c, xanh da trời, xanh hồ thủy, xanh nước biể n синяя краска - thuố c nhuô ̣m xanh, sơn dầ u xanh LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 27 синие глаза - đôi mắ t xanh, că ̣p mắt xanh biếc, làn thu thủy синий костюм - bô ̣ y phu ̣c xanh lơ, bô ̣ quầ n áo xanh nước biể n синий чулок - dân bit́ tấ t xanh, nữ si ̃ kiêu kỳ, bà thông thái rởm синева (màu) xanh, xanh biế c, xanh da trời, xanh hồ thủy, thanh thiên khoảng xanh, khoảng xanh biếc quầ ng mắ t, quầ ng thâm синька lơ bản in xanh, bản vẽ in xanh, bản đồ xanh синяк (cái) vế t bầ m, vế t thâm, vế t thâm tim ́ , vế t tim ́ bầ m quầ ng thâm, quầ ng mắ t синеть xanh la ̣i, xanh biế c la ̣i, trở thành xanh hiê ̣n ra xanh xanh синить lơ синить бельѐ - lơ quầ n áo белый trắ ng, bạch белый воротничок - cổ áo trắ ng người da trắ ng (tên) bạch vệ белые (в шахматах) - quân trắ ng, bên trắ ng белые стихи - thơ không vầ n средь (белый)-а дня - giữa ban ngày ban mă ̣t, giữa thanh thiên ba ̣ch nhâ ̣t LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 28 белая горячка - (chứng) rố i loa ̣n tinh thầ n do nghiê ̣n rươ ̣u белый хлеб - bánh mì trắng белое вино - rươ ̣u vang trắ ng белые пятна - (những) chỗ hổ ng, vấ n đề chưa nghiên cứu kỹ, viê ̣c còn bỏ trống белая ворона - người khác thường, người la ̣c lõng белый билет - giấ y miễn quân dich ̣ принимать белое за чѐрное - lẫn lô ̣n trắ ng đen белок lòng trắng trứng anbumin, protit, prôtit, đa ̣m lòng trắng mắt белизна (màu, sắ c) trắ ng, trắ ng xóa, trắ ng toát белила sơn trắ ng, thuố c màu trắ ng свиновые белила - chì cácbônát, chì trắng цинковие белила - kẽm oxyt, màu trắng kẽm phấ n (trang điểm) белеть hiê ̣n ra trăng trắ ng trắ ng ra, trở nên trắ ng, hóa trắng белить quét trắng, sơn trắ ng; chuô ̣i, phiế u, tẩ y trắ ng чѐрный đen, huyề n , đen sit,̣ đen sì, đen thui, đen nhánh, đen sit;̣ thâm LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 29 чѐрные волосы - tóc đen, mái tóc huyền чѐрный дым - khói đen kịt (đen thui, đen sit)̣ чѐрное платье - (cái) áo dài thâm, áo dài đen чѐрная собака - (con) chó mực чѐрная курица - (con) gà ô, gà đen, gà ác đen, thâm đen; tố i đen, tố i om, đen ngòm phụ, sau чѐрный ход - lố i sau, cửa hâ ̣u чѐрная лестница - (cái) cầ u thang sau, cầ u thang phu ̣ không chuyên môn, tạp, phụ чѐрная работа - tạp công đen tố i, tố i tăm, ảm đạm чѐрные дни - những ngày đen tố i (tố i tăm, khó khăn) чѐрная година - thời kỳ đen tố i (gian khổ ) чѐрные мысли - những ý nghi ̃ ảm đa ̣m thâm đô ̣c, đen tố i, đô ̣c đia,̣ hung ác, hung ba ̣o чѐрные замыслы - ý đồ đen tối, dã tâm чѐрные силы реакции - những lực lươ ̣ng phản đô ̣ng đen tố i (thâm đô c̣ , hung ba ̣o) чѐрная измена - (sự) phản bội thâm độc, phản trắc độc ác чѐрная зависть - (lòng) đố ky ̣ thâm đô ̣c, ghen ghét đô ̣c điạ чѐрная неблагодарность - (sự, lòng, tính) vong ân bô ̣i nghiã , vô ơn vô nghĩa чѐрное - màu đen, màu thâm LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 30 в чѐрное, в чѐрном - mă ̣c y phu ̣c màu đen (màu thâm) вам идѐт чѐрное - chị mặc màu đen (màu thâm) rấ t hơ ̣p, màu đen (màu thâm) rấ t hơ ̣p với anh чѐрные (шахм.) - quân đen чѐрные металлы - (những) kim loa ̣i đen чѐрная металлургия - (ngành) luyê ̣n kim đen чѐрное духовенство - tăng lữ thoát tục чѐрным по белому - đen trắ ng rõ ràng , hắ c ba ̣ch phân minh , giấ y trắ ng mực đen, hoàn toàn minh bạch чѐрный список, чѐрные списки - sổ đen чѐрный рынок - chơ ̣ đen чѐрный хлеб - bánh mì đen чѐрный кофе - cà phê đen чѐрная икра - trứng cá đen чѐрное дерево - mun, gỗ mun на чѐрный день - phòng lúc khó khăn , phòng khi túng bấn , phòng khi tố i lửa tắ t đèn видеть всѐ в чѐрном свете - nhìn đời qua cặp kính đen , chỉ thấ y toàn màu đen чѐрным-черно - đen sì đen sit,̣ đen ngòm ngòm, đen nghin ̀ nghiṭ (чѐрный)-ого кобеля не отмоешь добела - chó đen giữ mực ; người chế t mà nế t không chừa; cà cuống chết đến đít còn cay чернь dân đen, tiê ̣n dân, dân ngu khu đen lớp khảm men huyề n чернота (màu) đen LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 31 bóng đen, bóng tối, tố i đen чернеть đen đi, thâm đi, hóa đen, thành đen hiê ̣n ra đen đen, hiên lên đen thẫm чернить bôi nho ̣, bôi đen, làm ô danh, bôi tro trát trấ u ; vu khố ng, phỉ báng, nói xấu Видим, что в этом словаре значения слов-названий цвета в формах разных частей речи переведены на вьетнамский язык очень многообразно во многих ситуациях. đỏ, đỏ ửng, ửng hồng (về màu da) 4. đỏ, hồng (красное солнышко) красная строка (строчка) - đầu dòng, xuống dòng красненький (1, 2) красноватый (1, 2) краснота (1, 2) красный - hồng quân, quân cách mạng краснеть 1. đỏ ra, hoá đỏ, thành đỏ 2. xấu hổ, thẹn, ngượng, bẽ mặt 4. hiện ra đo đỏ LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 32 краснеться hiện ra đo đỏ раскраснеться - đỏ ửng, đỏ bừng жѐлтый 1. vàng, màu vàng 2.
Nghiên cứu hệ hình cấu tạo từ trong tiếng Nga và cách truyền đạt sang tiếng Việt
Luận văn thạc sĩ nghiên cứu vnu ulis hệ hình cấu tạo từ trong tiếng nga và cách truyền đạt các thành tố của hệ hình sang tiếng, đánh giá hiện trạng, phân tích vấn đề, đề xuất biện
Trường đại học
Đại học Quốc gia Hà Nội - Viện Ngoại ngữChuyên ngành
Tiếng NgaNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Luận văn thạc sĩPhí lưu trữ
30 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Hà
Người hướng dẫn: Ts. Nguyễn Tùng Cương
Trường học: Đại học Quốc gia Hà Nội - Viện Ngoại ngữ
Chuyên ngành: Tiếng Nga
Đề tài: Hệ hình cấu tạo từ trong tiếng Nga và cách truyền đạt các thành tố của hệ hình sang tiếng Việt (Trên cơ sở ngữ liệu nhóm từ chỉ màu sắc)
Loại tài liệu: Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản: 2010
Địa điểm: Hà Nội
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ