i LỜI CAM ĐOAN Tôi đã đọc và hiểu về các hành vi vi phạm sự trung thực trong học thuật. Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng nghiên cứu này do tôi tự thực hiện và không vi phạm yêu cầu về sự trung thực trong học thuật. Kết quả và số liệu nêu trong luận văn là trung thực và khách quan, các tài liệu tham khảo có nguồn gốc rõ ràng. T C I ữ T ii LỜIC MƠN Để c thể hoàn thành luận văn “Mở rộng tiếp cận khách hàng của tổ chức Tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên tình thương chi nhánh Sông Công, Thái Nguyên”, tôi đã nhận đƣợc sự hỗ trợ, giúp đỡ, động viên của nhiều cá nhân và tập thể. Trƣớc hết, tôi xin gửi lời biết ơn chân thành, lời cảm ơn sâu sắc đến các thầy cô là giảng viên khoa Tài ch nh - Ngân hàng, Học viện Chính sách và Phát triển, đặc biệt là thầy giáo TS. Phạm Minh Tú - ngƣời hƣớng dẫn khoa học đã trang bị cho tôi những kiến thức chuyên ngành, giúp đỡ, tận tình hƣớng dẫn tôi thực hiện đề tài này. Tôi xin gửi lời cảm ơn tới Giám đốc, ban Quản lý chƣơng trình sau đại học học viện Chính sách và Phát triển, các thầy cô giáo giảng dạy bộ môn tại Học viện Chính sách và Phát triển đã tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập. Tôi c ng xin gửi lời cảm ơn đến Thành u , U N thành phố Sông Công, ph ng Thống ê, ph ng Lao động - Thƣơng binh và Xã hội thành phố Sông Công, tổ chức TCVM TNHH MTV tình thƣơng chi nhánh Sông Công, Thái Nguyên đã tạo điều iện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình thu thập thông tin, số liệu cho nghiên cứu này Cuối cùng, tôi xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, bạn bè, những ngƣời đã luôn động viên và khuyến khích tôi trong quá trình hoàn thành luận văn Hà Nội, ngày tháng năm 2019 T C I ữ T iii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT DẠNG VIẾT TẮT DẠN ĐẦY ĐỦ LHPN Liên hiệp phụ nữ NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc SI A Thụy Điển Tổ chức hợp tác phát triển quốc tế Thụy Điển UNFPA Quỹ Dân số Liên hợp quốc TNHH Trách nhiệm hữu hạn Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn TYM một thành viên tình thƣơng MTV Một thành viên QTDND Quỹ t n dụng nhân dân TCVM Tài chính vi mô iv DANH MỤC B NG ảng . Kết quả hoạt động tƣơng trợ gia đình của TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn 2013 – 2017 . Số hoa hồng TYM chi nhánh Sông ông chi cho Hội phụ nữ huyện, xã, và cụm trƣởng giai đoạn – 2017 . 41 ảng Tổng sản ph m trong t nh (GDRP) Thái Nguyên theo giá so sánh giai đoạn 2013 - 2017 . Số hộ ngh o và cận ngh o t nh Thái Nguyên giai đoạn - 2017 . 43 ảng Số xã phƣờng c TYM chi nhánh Sông ông hoạt động giai đoạn - 2017 . 46 ảng Số thành viên tham gia TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn – 2017 . 48 ảng ác sản ph m t n dụng TYM chi nhánh Sông ông cung cấp giai đoạn - 2017 . 50 ảng ác sản ph m tiết iệm TYM chi nhánh Sông ông cung cấp giai đoạn - 2017 . 51 ảng Số ph ng giao dịch của TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn - 2017 . 53 ảng Tăng trƣởng nguồn vốn giai đoạn - 2017 . 54 ảng Tăng trƣởng số dƣ tiết iệm tại TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn – 2017 . 55 ảng Tăng trƣởng nguồn vốn trung bình một hách hàng tại TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn - 2017 . 56 ảng Tăng trƣởng số dƣ tiền gửi tiết iệm trung bình một hách hàng tại TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn – 2017 . 57 ảng Kết quả iểm soát rủi ro hách hàng tại TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn 2013 - 2017 . 58 ảng ác hoạt động hỗ trợ cộng đồng của TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn 2013 - 2017 . 60 v DANH MỤC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH Hình Sơ đồ tổ chức TYM chi nhánh Sông ông . 32 Hình Số xã phƣờng c TYM chi nhánh Sông ông hoạt động giai đoạn - 2017 . 47 Hình Số thành viên tham gia TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn - 2017 . 49 Hình Tăng trƣởng nguồn vốn và số dƣ tiết iệm tại TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn – 2017 . 55 Hình Số vốn vay trung bình mỗi lƣợt vay tại TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn - 2017 . 57 Hình ƣ nợ vốn tại TYM chi nhánh Sông ông giai đoạn - 2017 . 59 vi MỤC LỤC LỜI AM ĐOAN . ii DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT. iii DANH MỤC BẢNG . iv DANH MỤC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH . vi TÓM TẮT LUẬN VĂN . ix MỞ ĐẦU . 1 C ƢƠN 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TIẾP CẬN C N CỦAT C ỨCT IC N VI M . 9 Tổng quan về tổ chức tài ch nh vi mô . Khái niệm về tổ chức tài ch nh vi mô . Vai trò của tổ chức tài ch nh vi mô . Các hoạt động của tổ chức tổ chức tài ch nh vi mô . 12 Khách hàng của tổ chức tài ch nh vi mô . 16 ác tiêu ch đánh giá tiếp cận hách hàng của tổ chức tài ch nh vi mô .20 ác tiêu ch đánh giá mở rộng tiếp cận hách hàng về chiều rộng . 20 ác tiêu ch đánh giá mở rộng tiếp cận hách hàng về chiều sâu .3 ác nhân tố ảnh hƣởng đến tiếp cận hách hàng của các tổ chức tài ch nh vi mô.3 ác nhân tố hách quan .3ác nhân tố chủ quan . 27 C ƢƠN 2 THỰC TRẠNG TIẾP CẬN KHÁCH HÀNG CỦA TYM CHI NHÁNH SÔNG CÔNG, THÁI NGUYÊN. 30 Khái quát về TYM chi nhánh Sông ông, Thái Nguyên . 30 Sơ lƣợc về quá trình hình thành và phát triển . 30 vii ơ cấu tổ chức . 31 Khái quát về hoạt động cho vay và huy động tại TYM chi nhánh Sông ông, Thái Nguyên . 33 Kết quả hoạt động . 34 Thực trạng tiếp cận hách hàng của TYM chi nhánh Sông ông, Thái Nguyên . Phân tích thị trƣờng tài chính vi mô tại Thái nguyên . Phân tích tiếp cận hách hàng tại TYM chi nhánh Sông ông, Thái Nguyên . Phân tích SWOT về tiếp cận khách hàng của TYM chi nhánh Sông ông . 61 ác biện pháp TYM chi nhánh Sông ông, Thái Nguyên đã triển hai nhằm tiếp cận hách hàng . 65 Đánh giá chung . 67 C ƢƠN 3 I I PHÁP MỞ RỘNG TIẾP CẬN KHÁCH HÀNG CỦA TYM C I NN S N C N TI N UY N . Phƣơng hƣớng phát triển của TYM chi nhánh Sông ông , Thái Nguyên giai đoạn -2020:. 69 Giải pháp mở rộng tiếp cận hách hàng của TYM chi nhánh Sông ông . Nhóm giải pháp về phân t ch, đánh giá thị trƣờng . Nhóm giải pháp về đa dạng hóa sản ph m dịch vụ . Nhóm giải pháp về phối hợp với chính quyền địa phƣơng, các tổ chức chính trị, xã hội . Nhóm giải pháp về nguồn nhân lực . Nhóm giải pháp về tiếp thị, truyền thông . 79 Kiến nghị với TYM Việt Nam . 79 viii Kiến nghị với cơ quan quản lý nhà nƣớc tại địa phƣơng 81 ẾT UẬN. 84 ix TÓM TẮT LUẬN VĂN Để giúp ngƣời dân hu vực nông thôn tiếp cận nguồn vốn cần c hình thức t n dụng riêng ph hợp với hu vực nông thôn T n dụng vi mô ra đời với đặc điểm cấp t n dụng theo hình thức t n chấp, chia nh hoản nợ, trả trong nhiều giúp ngƣời vay giảm áp lực trả nợ đã trở thành cách tiếp cận vốn hiệu quả, g p phần xoá đ i giảm ngh o nâng cao chất lƣợng cuộc sống hu vực nông thôn Ở Việt Nam trong những năm qua tài ch nh vi mô đã c đ ng g p trong công cuộc xoá đ i, giảm ngh o, phát triển inh tế nông thôn Thông qua việc trợ giúp ngƣời nghèo, các hoạt động tài ch nh vi mô đã giúp họ vƣợt qua h hăn để phát triển kinh tế gia đình và đ ng g p vào sự phát triển kinh tế địa phƣơng Tổ chức tài ch nh vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên tình thƣơng TYM đƣợc thành lập năm TYM chi nhánh Sông Công, Thái Nguyên đƣợc thành lập từ tháng 01/2008, trụ sở tại thành phố Sông Công, t nh Thái Nguyên. Ho ạt động chính gồm: huy động vốn, tín dụng, hoạt động cộng đồng hỗ trợ, tƣơng trợ thành viên và một số xã h hăn thuộc địa bàn đang hoạt động. Tuy nhiên, hiện nay sức cạnh tranh lớn đến từ tổ chức tài ch nh ch nh thức và phi ch nh thức hiến cho hoạt động của chi nhánh ngày càng h hăn Vì vậy, nghiên cứu nhu cầu của hách hàng, tìm hiểu ý định chấp nhận và sử dụng dịch vụ TCVM rất quan trọng với hoạt động mở rộng thị trƣờng, nâng cao hả năng cạnh tranh, thu hút hách hàng của chi nhánh. Vì vậy, tác giả chọn đề tài Mở rộng tiếp cận khách hàng của tổ chức TCVM TNHH MTV tình thương chi nhánh Sông Công, Thái Nguyên” Về mục tiêu nghiên cứu, trên cơ sở vận dụng lý luận và thực ti n để phân t ch nhu cầu của hách hàng, tìm hiểu ý định chấp nhận và sử dụng dịch vụ TCVM của hách hàng tại một địa phƣơng từ đ đƣa ra mộ t số giải pháp nhằm giúp TYM chi nhánh Sông Công d dàng hơn trong việc mở rộng tiếp cận hách hàng Đối tƣợng nghiên cứu: lý luận và thực ti n về tiếp cận hách hàng của một tổ chức tài ch nh vi mô n i chung và của TYM chi nhánh Sông Công n i riêng x Phạm vi nghiên cứu: ch nghiên cứu việc tiếp cận nh m hách hàng vay vốn và khách hàng gửi tiết iệm của TYM chi nhánh Sông ông tại địa bàn t nh Thái Nguyên giai đoạn - 2017.