BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUONG BAL HQC KLNH TẾ TP.HCM VO THAP TU LONG THÁI ĐỘ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG ĐÓI VỚI. MOBILE MARKETING: NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP SINH VIÊN TẠI TP. HỖ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Tp. Hồ Chí Minh — Nam 2014 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TE TP.HCM VÕ THẬP TỬ LONG THAI DO CUA NGƯỜI TIÊU DÙNG ĐÓI VỚI MOBILE MARKETING: NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP SINH VIÊN TẠI TP.
HÒ CHÍ MINH Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Mã số: 60340102 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYÊN HỮU DŨNG 'Tp. Hồ Chí Minh - Nắm 214 LOLCAM DOAN Kinh thưa quý Thầy Cô. kính thưa quý độc gia, Tôi tên là Vô Thập Tứ Long, học viên cao học khoá 22 _ Ngành Quan tri Kinh Doanh - Dại học Kinh tế TP.TTŠ Chi Minh Tôi xin cam đoan luận vấn nghiên cứu sau đây là do bản thân tôi thực hiện.
Tôi xin cam đoám tất cả cả äi liệu sử đụng trong luận văn này thu thập từ sách, bài báo, nghiên cửu dược nêu trong phan tải liệu tham khảo. Các dữ liệu phân tích trong luận văn là thông tin sơ cấp thu thập thông qua bàng câu hỏi gửi đến những sinh ví , hoe vién tại bổn trường đại học (trường Dại học Công Nghiệp Thực Phẩm, Dại học Khoa Tiọc Tự Nhiên, Dại học Bách Khoa và trường Dại học Kinh Tế TP. HCM _ cơ sé B) trén dja ban TP.ITS Chi Minh. Tôi cam đoan để tài không được sao chép từ các công trình nghiên cứu khoa học khác.
Tác giả luận văn Võ Thập Tử long MỤC LỤC TRANG BÌA PHỤ LỜI CAM DOAN LOI CAM GN DANA MỤC CHỮ VIẾT TẤT DANH MỤC HÌNH ÀNH, BANG BIÊU TOM TAT CHUONG I: TONG QUAN NGHIFN CỨU 11. Đặt vẫn dễ nghiên cứu 1⁄2. Mục tiêu nghiên cứu. Đối Lượng và phạm vi nghiên cứu.
Phương pháp nghiên cứu 1. Nguồn dữ liệ L. Phương pháp thực hiện nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.
Kết cấu lận văn 4 CHUONG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA NGHIÊN CỨU. Tổng quan về Mobile marketing 5 2. Dinh nghĩa về Mobile marketing. Các hình thức Mobile marketing 6 2.
Đặc trưng của Mobile marketing 7 2. Thái độ tiếp nhận quảng cáo của người dùng điện thoai đổi với Mobile marketing 9 2. Thái độ của người tiêu đùng đối với quảng cáo 9 2. Thái độ của người dùng điện thoại đối với Mabile markcting,.
Những nhân tố tác động đến thái dé p nhận quảng cáo của người dùng điện thoại thông minh đối với Mobilc marketing.C mô hình lý thuyết. Thụ hành động hợp lý Mô hình chấp nhận công nghệ (TÁM). Mô hình của Tsang và cộng sự (2004). pes Mô hình của T3auer và cộng sự (2004).
Mô hình của Haghirian và Malberger (2005). pp Mộ hình của Marisavo và cộng sự (2007). Mộ hình của Mir (201 1).5: Thang đo thái độ đối với quảng cáo (ATA) của Mobile markcting.6: Thang đo hữu dụng câm nhận (PU) của Mobile marketing Bảng 3.7: Thang đo hữu dụng thông tin cảm ol (PU-inf) của Mobile marketing Bảng 3.8: Thang do hữu dựng giải trí căm nhận (PU. sit) cita Mobile marketing Bảng 3.9: Thang đo hữu dụng xã hội cảm nhận (PU-soc) của Mobile marketing .10: Thang đo rủi ro cảm nhận (PR) của Mobile marketing Bang 3.11: Thang do chuẩn mực xã hội (SN) của Mobile marketing Bảng 3.12: Thang đo thái độ đổi với Mobile marketing (Aact) Bảng 3.13: Thang đo ÿ định hành vỉ (B1) của Mobile marketing.2: Thời gian sử dụng điện thoại thông mình.3: 'Truy cập internet bằng điện thoại thông mỉnh.6: Đăng nhập mạng xã hội qua điện thogi théng minh.7: Nhận thông diệp quang cao trong thang gan day.9: Đã 1g ky nhận quảng cáo.
Bảng 4,10: Tiếp tục nhận quảng cáo Bảng 4.12: Tông hợp hệ số tin cậy Cronbach's ‘Alpha cửa các (hang đo.13: Xoay nhan t6 (phan 1) Bing 4.14: Các nhân tố sau phân tích EFA (phan 1) Bang 4.15: Xoay nhân tổ (phần 2) Bang 4.17: Xoay nhân tố (phần 3) Bảng 4.18: Các nhân tổ sau phân tích KFA (phan 3) Bảng 4.19: 116 số xác định sự phủ hợp mô hình hỗi quy đơn (1).20: Kết quả hệ nô bình hồi quy đơn (1) Bảng 4.21: liệ ỗ xác định sự phù bợp mô hình hỗi quy đơn (2).22; Kết quảl số mô hình hồi quy đơn (2).23: Hệ số xác định sự phủ hợp mô hình hổi quy bội (3) Bảng 4.24: Kết quả hệ số mô hình hồi quy bội (3) Bảng 4.25: Hệ vỗ xác định sự phủ hợp mỏ hình hỗi bội (4).26: + quả hệ số mô hình hồi quy bội (4) - Bang 4.27: Hệ số xác định sự phủ hợp mô hình hỗi bội (5).28: Kết quả h số mô hình hỗi quy bội (5) Bảng PL5-1.1: Phân bổ kết quả điều tra theo giới tính DANH MUC HINH ANH, BANG BIEU Ninh 2.1: Thuyết hành động hợp lý (TRA).2; Mô hình chấp nhận công nghệ (TAM).3: Mô hình của Tsang và cộng sự (2004).4: Mô hình chấp nhận của Baucr và cộng sự (2005) 14 Hình 2.5: Mô hình của Haghirian và Malberger (2005).6: Mô hình chấp nhận của Merisavo và cộng sự (2007).7; Để xuất mô hình của quảng cáo di động của Mi (2011).8: Mô hình nghiên cứu dựa theo Bauer ve ng sự (2005).1: Quy trình nghiên cứu. phần thái độ chấp nhận đôi với Mobile marketing Hình 4.1: Biểu đồ thống kê mô tả nhân khẩu học của mẫu.4: Biểu đỗ hình thức kết nói internet bằng điện thoại thông minh.5: Biểu để những việc người dùng thường sử dụng điện thoại thang minh 41 Tình 4.8: Biểu đồ hình thức quảng cáo trên điện thoại thông minh.11: Biểu đỗ nội dung thông điệp quảng cáo nÌ được Hình PL1-1: Hình minh họa Mobile marketing sử dụng tỉa nhắn SMS TTỉnh PL1-2: Hình minh họa Mobile marketing str dụng truyền thông đa phương tiện (Rích media) Tình PLI-3: Tình mình họa Mobile marketing sử dụng ứng dụng di động (Mobile application) Hình PL1-4: Hinh minh hoa Mobile marketing sử đụng video đi động (Mobile video) Ilỉnh PL1-5: Hình rnỉnh họa Mobile marketing sử dụng định vị (Geo-location) Hình PI.2: Biểu dồ phản dự mô hình hỏi quy đơn (1) Tlinh PLS Bidu đồ phần dư mô hình hỗi quy đơn (2) Hinh PLS: 6: Biểu dồ phân dự mô hình hồi quy bội (3) Ninh PLS-5. Biểu đồ phần dư mô hình hồi quy bội (4) Hình PL 10; Biểu đồ phân dự mô hình hội quy bội (5) xe Bang 3.2: Thang đo đổi mới công nghệ (TN) của Mobile marketing.3: Thang do nên tảng kiến thức (EK) của Mobile marketing Bang 3.4:'Lhang đo tìm kiểm thông tin (5) của Mobile marketing. DANH MUC HINH ANH, BANG BIEU Ninh 2.1: Thuyết hành động hợp lý (TRA).2; Mô hình chấp nhận công nghệ (TAM).3: Mô hình của Tsang và cộng sự (2004).4: Mô hình chấp nhận của Baucr và cộng sự (2005) 14 Hình 2.5: Mô hình của Haghirian và Malberger (2005).6: Mô hình chấp nhận của Merisavo và cộng sự (2007).7; Để xuất mô hình của quảng cáo di động của Mi (2011).8: Mô hình nghiên cứu dựa theo Bauer ve ng sự (2005).1: Quy trình nghiên cứu.
phần thái độ chấp nhận đôi với Mobile marketing Hình 4.1: Biểu đồ thống kê mô tả nhân khẩu học của mẫu.4: Biểu đỗ hình thức kết nói internet bằng điện thoại thông minh.5: Biểu để những việc người dùng thường sử dụng điện thoại thang minh 41 Tình 4.8: Biểu đồ hình thức quảng cáo trên điện thoại thông minh.11: Biểu đỗ nội dung thông điệp quảng cáo nÌ được Hình PL1-1: Hình minh họa Mobile marketing sử dụng tỉa nhắn SMS TTỉnh PL1-2: Hình minh họa Mobile marketing str dụng truyền thông đa phương tiện (Rích media) Tình PLI-3: Tình mình họa Mobile marketing sử dụng ứng dụng di động (Mobile application) Hình PL1-4: Hinh minh hoa Mobile marketing sử đụng video đi động (Mobile video) Ilỉnh PL1-5: Hình rnỉnh họa Mobile marketing sử dụng định vị (Geo-location) Hình PI.2: Biểu dồ phản dự mô hình hỏi quy đơn (1) Tlinh PLS Bidu đồ phần dư mô hình hỗi quy đơn (2) Hinh PLS: 6: Biểu dồ phân dự mô hình hồi quy bội (3) Ninh PLS-5. Biểu đồ phần dư mô hình hồi quy bội (4) Hình PL 10; Biểu đồ phân dự mô hình hội quy bội (5) xe Bang 3.2: Thang đo đổi mới công nghệ (TN) của Mobile marketing.3: Thang do nên tảng kiến thức (EK) của Mobile marketing Bang 3.4:'Lhang đo tìm kiểm thông tin (5) của Mobile marketing. MỤC LỤC TRANG BÌA PHỤ LỜI CAM DOAN LOI CAM GN DANA MỤC CHỮ VIẾT TẤT DANH MỤC HÌNH ÀNH, BANG BIÊU TOM TAT CHUONG I: TONG QUAN NGHIFN CỨU 11. Đặt vẫn dễ nghiên cứu 1⁄2.
Mục tiêu nghiên cứu. Đối Lượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu 1. Nguồn dữ liệ L.
Phương pháp thực hiện nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Kết cấu lận văn 4 CHUONG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA NGHIÊN CỨU. Tổng quan về Mobile marketing 5 2.
Dinh nghĩa về Mobile marketing. Các hình thức Mobile marketing 6 2. Đặc trưng của Mobile marketing 7 2. Thái độ tiếp nhận quảng cáo của người dùng điện thoai đổi với Mobile marketing 9 2.
Thái độ của người tiêu đùng đối với quảng cáo 9 2. Thái độ của người dùng điện thoại đối với Mabile markcting,. Những nhân tố tác động đến thái dé p nhận quảng cáo của người dùng điện thoại thông minh đối với Mobilc marketing.C mô hình lý thuyết. Thụ hành động hợp lý Mô hình chấp nhận công nghệ (TÁM).
Mô hình của Tsang và cộng sự (2004). pes Mô hình của T3auer và cộng sự (2004). Mô hình của Haghirian và Malberger (2005). pp Mộ hình của Marisavo và cộng sự (2007).
Mộ hình của Mir (201 1). DANITMI mnt VIỆT TẤT 3G:4G Third/Forth generation ông nghệ viễn thông di động thé h thứ 3⁄ thứ 4 Aact Atiitude toward Mobile marketing Thai ộ đối với Mobile marketing ATA Attitude toward advertising Thái độ đối với quảng cáo ATB Alilude toward behavior Thái đội đối với hành vi B Behaviour Hành vỉ BI Behavioural intention Ý định hành vỉ TK Existing knowledge Nén tang kiến thức TTA Exploration Factor Analysis Phân tích nhân tố GPS Global positioning system Lệ thống định vị toàn cầu IN Inovativeness Sự dồi mới công nghệ 15 Information seeker Tim kiếm thông tia MMA Mobile Marketing Association Hiệp hội Mobile Marketing MMS Multimedia messaging service Dịch vụ tin nhắn đa phương tiện PAT Principal Axis Factoring Phép trích nhân tố PAT PR Perceived risk Rủi ro cảm nhận Pu Perceived utility Hữu đựng cảm nhận PUenL Perceived utility enlertainment Hữu dụng giải trí cảm nhận PUinF Perceived utility information Hữu dựng thông tin cảm nhận PUsoc Perecived utility sociat Hữu dụng xãh ì cảm nhận SMS Short messaging service Dich vụ tin nhắn ngắn SN Social norms Chuẩn mực xã hội SPAM Stupid poinUess annoying messages Tin nhấn rắc TAM ‘Technology Acceptance Model Mô hình chấp nhận công nghệ ‘TPB ‘Theory of planned behavior L thuyết hành vỉ dự định TRA Theory of reasoned action Thuyết hành động hợp lý TVC Television commercial Quảng cáo trên truyền hình WAP Wireless application protocol Giao thức ứng dụng không dây g nghệ.