Đại Học Quốc Gia Tp. H6 Chi Minh TRUONG DAI HOC BACH KHOA NGO PHU QUY LAP KE HOACH KINH DOANH CHO CONG TY MOI TRUONG KINH TE XANH GIAI DOAN 2013 - 2015 Chuyén nganh: QUAN TRI KINH DOANH KHOA LUAN THAC SI TP. HO CHI MINH, thang 11 năm 2013 CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HỌC QUOC GIA TP HO CHÍ MINH 1. Cán bộ hướng dẫn khoa học: PGS.
Pham Ngọc Thúy 2. Cán bộ chấm nhận xét 1: TS. Nguyễn Thanh Hùng 3. Cán bộ cham nhận xét 2: TS.
Phạm Quốc Trung Khóa luận thạc sĩ được bảo vệ/nhận xét tại HỘI ĐÔNG CHAM BẢO VE KHOA LUẬN THẠC SĨ TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ngày 01tháng 10 năm 2013 Thanh phan hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm: 1. Chủ tịch: TS. Nguyễn Thanh Hùng 2. Phạm Quốc Trung 3.
Ủy viên: PGS. Phạm Ngọc Thúy CHỦ TỊCH HOI DONG CÁN BO HUONG DAN (Ho tén va chit ky) (Ho tén va chit ky) ĐẠI HỌC QUOC GIA TP. HCM CONG HOA XÃ HOI CHỦ NGHIA VIỆT NAM TRUONG DAI HOC BACH KHOA Độc Lập - Tw Do - Hanh Phúc Tp.HCM ngày tháng năm 2013 NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN THẠC SĨ Họ và tên học viên: NGO PHU QUY Giới tính: Nam Ngày, tháng, năm sinh: 28/12/1983 Nơi sinh: Bình Dương Chuyên ngành: QUAN TRI KINH DOANH MSHV: 11170827 Khoá (Nam trúng tuyển): Khoá 2011 1. TÊN ĐÈ TÀI: Lập kế hoạch kinh doanh cho Công ty Môi truờng Kinh Tế Xanh giai đọan 2013 — 2015.
NHIỆM VU KHÓA LUẬN: Xây dựng kế hoạch kinh doanh dựa trên bốn kế hoạch chức năng là kế hoạch tiếp thị, kế hoạch hoạt động, kế hoạch nhân sự vả kế hoạch tải chính. NGÀY GIAO NHIỆM VU: 29-04-2013 4. NGÀY HOÀN THÀNH NHIEM VU: 16-08-2013 5. HỌ VÀ TÊN CÁN BO HƯỚNG DAN: PGS.
Phạm Ngọc Thúy Nội dung và đề cương Khóa luận thạc sĩ đã được Hội Đồng Chuyên Ngành thông qua. CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA QL CHUYEN NGÀNH (Ho tên va chữ ký) (Họ tên và chữ ký) H LOI CAM ON Tôi xin kính gởi lời cám ơn chân thanh sâu sắc đến PGS. Pham NgọcThúy, người hướng dẫn khoa học của khoá luận, người thay với sự tận tinh và day nhiệt huyết đã hỗ trợ tôi rất nhiều trong quá trình thực hiện khoá luận từ những gợi ý định hướng ban đầu của đề tài tới việc ĐỢI mở các vẫn đề, hỗ trợ các tài liệu, sửa chữa b6 sung những diéu tôi còn sai sót trong quá trình thực hiện dé tài. Xin chân thành cám ơn gia đình, bạn bè và các anh chị đồng nghiệp đã động viên, ủng hộ va tạo điều kiện dé tôi thực hiện nghiên cứu nảy.
Ngoài ra tôi cũng xin gởi lời cảm ơn đến: - Quy thay cô khoa quản lý công nghiệp, phòng đào tao sau đại học đại hoc Bách Khoa — thành phố Hồ Chí Minh đã trang bị các kiến thức can thiết cho tôi trong toàn khoá học 2011 — 2013. - Ban giám đốc cùng toàn thể các anh chị đang công tác tại Công ty Môi trường Kinh TẾ Xanh đã nhiệt tình tham gia thảo luận và hỗ trợ tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài. - - Các chuyên gia trong lĩnh vực môi trường đã hỗ trợ tôi trả lời bảng tham khảo ý kiến trong quá trình thực hiện đề tải. Tác giả NGÔ PHÚ QUÝ Il LOI CAM DOAN Tôi xin cam đoan nghiên cứu này là do tôi thực hiện, các sô liệu là hoàn toàn trung thực và kết quả nghiên cứu trong khoá luận nay chưa từng được công bồ trước đây.
Tác giả NGÔ PHÚ QUÝ IV TÓM TẮT NỘI DUNG KHOÁ LUẬN Khóa luận này được thực hiện nhăm lập kế hoạch kinh doanh cho công ty Môi trường Kinh Tế Xanh giai đoạn 2013-2015. Kế hoạch kinh doanh bao gồm các phân: Giới thiệu công ty: Mô tả quá trình hình thành và phát triển của công ty, kết quả hoạt động của công ty trong những năm qua, những dịch vụ chính của công ty, những thuận lợi và khó khăn của công ty trong quá khứ và hiện tại, mục tiêu va triển vọng của công ty. Các yếu tô giúp công ty thành công và tạo nên sự khác biệt so với đôi thủ cạnh tranh. Phân tích thị trường: phân tích đặc điểm thị trường, đặc điểm khách hàng, đặc điểm cạnh tranh, các yêu tố môi trường kinh doanh, phân tích điểm mạnh — điểm yếu — cơ hội — đe dọa.
Kế hoạch tiếp thị: Xác định mục tiêu của kế hoạch tiếp thị, xây dựng chiến lược tiếp thi, phối thức tiếp thị. Kế hoạch hoạt động: Trinh bay các công việc can thiết cho việc thực hiện va chuyền giao dich vụ cho khách hàng, xây dựng quy trình thực hiện dich vụ. Kế hoạch nhân sự: Mô tả thành phân nhân sự chủ chốt, cau trúc tổ chức của công ty, các vị trí nhân sự can thiết, quy trình và hình thức tuyển dụng nhân viên, các chính sách đánh giá đãi ngộ, chính sách bồi dưỡng và huấn luyện chuyên môn nghiệp vụ. Kế hoạch tài chính: Các nguồn lực cần sử dụng dé đạt được mức doanh thu dự báo như: các nhu cau về thiết bị, tiện ich, các chi phi ban đâu, lượng vốn lưu động can thiết, thời điểm cần những nguôn lực.
Kết luận: đánh giá tính khả thi cua kế hoạch và những mặt còn hạn chế của kế hoạch kinh doanh. Về mặt thực tiễn, kế hoạch kinh doanh giúp công ty định hướng được trong quá trình hoạt động và quản lý. Nhăm xây dựng được uy tín và thương hiệu của công ty đối với khách hàng. Về mặt hạn chế của dé tài, do thời gian thực hiện có hạn nên việc phân tích và lên kế hoạch dựa khá nhiều vào ý kiến chủ quan của người viết, nên cần được kiểm chứng lại để kịp thời điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế.
Bên cạnh đó, kế hoạch kinh doanh còn thiếu phan phân tích rủi ro nên chưa lường trước được những thay đổi do môi trường tác động. VỊ ABSTRACT This thesis was undertaken to establish a business plan for the company Green Economic Environment 2013-2015 period. The business plan includes: Introduction company: Describe the proccess of formation and development of the company, the performance of the company over the years, the company's main services, the advantages and disadvantages of the company in the past and current goals and prospects of the company. These factors help the company succeed and make a difference compared to competitors.
Market analysis: Analysis of market characteristics, customer characteristics, characteristics of competition, the business environment factors, analyze S-W-O-T Marketing Plan: Define the objectives of the marketing plan, marketing strategy, marketing mix. Operation plan: Presentation of the work required for the implementation and service delivery to customers, build service delivery processes. Human resource Plan: Describe key personnel, organization structure, process of recruitment, policies of company. Financial plan: Resources to achieve revenue forecasts, such as the need for equipment, utilities, the initial cost, the amount of working capital required.
Conclusion: Evaluate the feasibility of the plan and the limited presence of the business plan. On a practical level, the business plan the company is in the process-oriented operations and management. In order to build up the reputation and brand of the company for customers. In terms of planning restrictions, due to limited time to perform the analysis and planning based largely on the opinion of the writer and should be verified for timely adjustments to suit the reality.
In addition, the business plan is the lack of risk analysis should not evaluate the changes caused by environmental impact. MỤC LỤC NHIỆM VU KHÓA LUẬN THẠC SĨ. cee | LOT CAM 090277. II LOT CAM DOAN wi ceescesscssssesssseesssessnseecsseesnsscsssecusseessseesnsecssssessseessissnisessssessssessnsessessssesensees II TOM TAT NOI DUNG KHOA LUẠN.
201221222112 1122111111111 1 811111 H1 nớ IV [\oh§N›V. VỊ MUC LUC 04. 5 DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TẮTT. se 6 GIỚI THIỆU DE T ÀI.1 Ly do hinh thanh03 537: m4I<IỊA<Iaadđaaiiaaaaaaadddaââaâaaä3.2 0g no co 8n hố.3 Pham vi nghién CUU 01a.4 Y nghĩa của dé tabs.
cccccccccccescsscssesecseseesesevseseceuseesrssssssevssersevsesecsuvevsnsanseveveseenseee 8 CHUONG ID 1 9 2.1 Nội dung kê hoạch kinh doanh .2 Quá trình lập kế hoạch kinh doamh oi.3 Kế hoạch thu thập thông tIn. ccc c5 22 1222111231123 1 112311153 11111188 11 H11 rưệt 11 CHUONG [DD 1 12 GIỚI THIEU CONG TY MOI TRUONG KINH TẾ XANH.- c1 2222122112211 1122111811 15211011 H11 vn TH HH TH TH HH ườt 12 3.2 Nan SU CUA v0.3 Hoạt động chức nang chính của CONG y.4 Mục tiêu của CONG fy.2 Cac dịch vụ chính của CONG ty oo. cece cece - c S22: 1222112 1121111 21111111 11H HH 13 CHƯNG IV oooccccccccccccccccscscscescssscssssvscecsesesecscsasssscssvssscasuesavscsesecssatsasssssessitscssiecseatieereistavass 17 PHAN TÍCH MOI TRUONG KINH DOANH.1 Phân tích thị trường - khách hàng - môi trường bên trong công ty.1 Thị trường tổng quát.-----+++2 E1 122111111211 11EE212715E 115E2TETEEEEEEErrerrerree 17 4ì vi8ìcà3iiii.3 Môi trường bên trong CONG ty. 1211121 nH vn SH ng He 19 4.2 Phan khúc thi trường — thi trường trong tâm.1 Phân khúc thị trường.2 Đánh giá và lựa chọn thị trường trong tâm.3 Phân tích cạnh tranh.
- - - ccc cece cccecccccccceceerececeececceceecceccececcececeeeeaesusttecteseeseseeseess 22 4.4 Phan tich SWOT 0-1-7.1 Điểm mạnh - ĐiỂm yeu.3 Xây dựng ma trận SWOÏ. ccc Q21 THH HH TH Tn nh TH HT TH TH kg TH kế 24 4. Xây dựng chiến lược cho Môi Trường Kinh Tế Xanh. s5 7+ csczcExzxczxczxse 25 9:i0/9)901 1 28 KE HOẠCH TIEP THI.1 Xác định mục tIÊU.- 2G 2021111211111 1 111111111111 k1 ky TK TH TH TT Ty 28 5.2 Phối thức tiếp thị.
- i5: 121221 12123 121111 15117151 T111 EETEETEEEEEEEEEEEerrerree 29 CHƯNG VỊ. 5-2 2 11221115151 552111 111111111 10111121111 10111111 110101 11T 1111111110001 010 cre 38 KE HOACH HOAT ĐỌNG.1 Giới thiệu quy trình dịch vụ chính.-- ccc cc S2 1222211121135 111151111 531111 re 38 6.1 Báo cáo giám sát môi tYƯỜng. -- ccc cece 22 2222122231121 112111151112 11111111 ch 38 6.2 Đánh giá tác động môi trường (ĐTM|). ccc cc cteeceneeeetseeeeeeeeseeeeen 39 6.3 Dé án xả thải vào NQUON nưỚC.-- +52 SE SE2EEEE2E7127111E7121ETEEEEEEtEErrtrrrrree 40 6.4 Số đăng ký chủ nguôn thai chat thải nguy hại.
5 S5 S22 EE EE2EtEEeEtzxerxsree 41 6. Kế hoạch thực hiện dịch vụ của CONG CY occ —. Ké hoach mua may moc HSE Di ooo TT. 44 CHƯƠNG VỊ[.- -- SE 212221 1151515511121 51151511 1111511 211 11101 1101011111011 110111111011 HH ng 46 .1 Thành phân nhân sự chủ chôt.2 Kế hoạch xây dựng va phát triển nguồn nhân lực.
---- +2 +cxczx+EEEvExzzerxzrxre 47 CHUONG VID 1 51 KE HOACH TAT CHINE.1 Các giả định tài chính và bảng cân đối kế toán khởi đâu. Các giả định tài chính. Bang cân đối kế toán khởi Mau oe cecccecccseesessesessesecevssesecsveseeesevssensessesveseeeeees 52 8.2 Du kiến thu nhập và chi phic.3 Dong tHE AU GBI ooo cc cocccecccecececscsecessssessssveevesecssessessevsvasstisisssusveveavesitstsecevevisisevsesseees 54 8.4 Bảng cân đối tài Sam.5 Phân tích các tỷ số tài Climb. cccccccccsececsecscsseseesesscseceesscenseesvesnsecsevsesesssevsnsansevenen 56 CHUONG IX 2Q QỒO 58 KẾT LUAN ooooccecccccccssssssssssscsessscssesetvscevecisstvsvevevasssusssssusvessvisssisssrevevevasavisieatisesvevsvevisetsvsvevsvees 58 9.1 Đánh giá kế hoạch kinh doanh ei.1 Mức độ khả thi của của kế hoạch kinh doanh.2 Mức độ tin cậy của số liệu thu thập được.2 Điều kiện triển khai.
22 ST Sn T121 1351 11551555 11551515 155511115515 51 155155 EE Ea ryg 58 9. 22 SH HS 11155 1511511515 155111 1551515115111 E1 5T 5n Hee 59 TÀI LIEU THAM KHẢO.