BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA NGỮ VĂN -^ * —~ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Chuyên ngành; NGON NGỮ HỌC ĐỀ TÀI: G V H D : T. S D ư N g ọ c N g â n SVTH : P h ạ m T h a n h V â n KHÓA : 27 (2001 - 2005) Trường D a i - H o e - S u e P h a n | TR,H O - C H I M I I N A — j Thành phổ Hỗ Chi Minh Tháng 5 - 2005 £09 CAM ON Em xin chân thành cám ơn quý thầy cô trong khoa ngữ văn trường Đại hoc Su phạm thành phố vừa qua, cẩm ơn các thầy cô đã giúp đỡ em hoàn thành khoá luận này. Đặc biệt, em xin bày tô lòng biết ơn sâu sắc đến cô Dư Ngọc Ngân, người trực tiếp hướng dẫn tận tình và tao mọi điều kiện để em. hoàn thành công trình nghiên cứu đầu tiên của mình.
Thành phố Hé Chí Minh ngày 07 tháng 05 năm 2003 Sinh viên Phạm Thanh Vân NHÂN XÉT CUA GIÁO VIÊN HƯỚNG DAN ePETeCCereTerre errr errr ere re rr errr rr rr ert r errr rrr errr etree rrr rit er Pererveriri iit rite rir irri iret tic ry sndadahnbassmae® Znưranntinhalanntranarnradanerarerrsseersedeektdretddekdide ke bá dế bó E bẢ B ng H4 đ B Bá Á B hổ á 8B ha 8 B ha 4 B rire ey Tnhh nan. ĐÁ B BÀ BÀ KHẢ RA B BI MP BHANBHIABPAABPBSAnmntraanranreannttsshi4dsnesahti49t44802458 01448 2148 ———-. Ô- Ý2E0444ZF'440%445 50 05HB-Slnm-Sl5BHPSUHHRPnSNHmSnnBn "7. re Tir ririre irri rrr Preeti `“.mannsrasaerannrridrrddenedentlisetgddke44ek4458 01446 E44805445B505005B8000BEB.9HNGĐ101nHMASSHN„SISEPP®Anmteaarntrasarhitdsetded cheese 8E bú B hả eter re mayn nang Pry .ẳn aeesaeee AEHEABINSHIAHUSSASEUESSHBPtEAlhtrsanntsnhtsrttdsttsnneE48 “a”áanadm TT Ô.
Â4dEF44004485 446043 55160H1B-AHBB44BHBSMUHHBSHM Pee ebeae Pererrerirrrrrrrrrerrirrertirirri iri titties KT 11111ee eT `. PereEEESSERBRIIRRSESEESHBPBSHSRSE RobPen eee hee 644604944 6 04-446 44 eee "1". tt 5 ÔÔÔÔÔlì BÉ E kế 4566488 Ba44 BE HINH BAN HH renee TT. 0 iit EFE4SkllESkAÁEBRSIESESSEBEBBS4BBMBEĐ Lan chan ees seas eae TT FESR.
Pereereerrrrr errr irrrrrri rit ir irri .rrannksaanttiset44594450048E 2iiinn in nàn. POPC TOPCO Pret | tra nan re mrtrersamnfigeeneidm be Hkr4 4E E448 84468 E64.4 B B8 BE BA BA HE BA mm mm eớeg men g nh nh h4 kê 4 8 bên4 Shin Ngày. NHÂN XÉT CUA GIÁO VIÊN PHAN BIEN 5SSER44EPEASEBSISHREE44SBHUIHSESdSNHEESEPSdmnmtdnrttsemer "`. dErtddbadsnádd BƠ n Bà mi min nhờ nh mm ươm mướn mm vn kh mm t4 4 hở rrrrr reer rr err rere BAN BÀI NEHIAHIISHHINIHPEASSBAAnrrannrsaaresehtetssrrdd+hll4 694461404 0866B68184B8108085804080880808 n.ưannrraansttnsee4det+45ke48 E446 604861808 eer rr) #H11913013n8 ng nh ng nhận 8e 46004 1 nhi n B4 ric B BI 4B RUN II NEEIABUN HE HE SE `.rrs trite rrr TT.
222202 inải nan ni asnna Ydanuannnsanmssnm 44s gE44d. 0Úố Sub GsEbldktddgtt4s5244ge ¬. See ee eeeee ee PPTTTOTITTITTTILTTTLITiri iii eit PPTTTTTTTTPTITEPTTTTieirieree eee LLL LULL TT. naàn EkủdaBPdsniaasantsnpssnnreannrtsdahet4dsrhli49 5465659406060 S0606B8515015858%9%0980 —.
ÔÔÔÔỐ HE44 8h24 s1á6 61 B14 BE BE E-NHHPANHPYNHEUSSPr44s he free + BE HH B Hưng BH BAN BI BEAAHmH#YAHmt®U®nnk*esn n4 nhé k4 68 6404 00406 ee iii $45 CCRC Eee eee li. snnadnnnuntednntrnetennstdsFtt24EEt2460448 18 1 5nnn-dgdunnssnnnsnnnsnntaarrsastbi4iS©tF2t4iSE5E04658E04SP%A906ESBPAnBP 8 SE4 8 .1Adnnalsnbsnnmsanvdasanktdlntt45®4451448842408BI00BBB10A90BĐ000%0%95%1%09%960n6Ð9998. co kknd ánh kÁB ĐÁ NGHSHE“ÀN HINH HP Bm Terr RR PU eee Pee eRe eRe ee .tadnntrsese retire trier rrr troy ry +4 Bhệ bá khán Hang Hang and nske44 604681424 ĐI AE HH HEPANESSSBP+SASRPBSISSSRES4EEES4SPRE44BEBSESSEEISSRNRE BE HE BAN "an Preree rrr itt ti irr iititti ti irr t Soccer ane trưAnniarr3aEF4445££8434£05 t4 rE®bd+dskrmdannldanntanmtssreseenrrssererdskl446 46804 Perce ree COO ÔÔÔÔÔÔÔÔỐ srrddrrrddrt Ngày. Khéa luận tất nghiệp GVHD: T.S Du Ngọc NgaH MỤC LỤC PHAN DẪN NHẬP.Lý do chọn ee Trang 3 2,Lịch sử vấn dé.
Trang 3 SAGO hạn VẤN đề -c¡lỗxcsisccoiciL0022206u0aả0002i38i06.185,0zzziasie Deane TẾ 4.Phương pháp nghiên cứu.› Krriistri4wexse nEOagse Trang 11 5.Cấu trúc khoá luận. tan Ln s04 Trang 11 EHAN WOT DUNG css „Trang 13 CHƯƠNG MỘT : NHỮNG VAN ĐỀ CHUNG. Những khái niệm cơ bản có liên quan đến để tài. Trang 13 li: VỀ aan en one annnan aa 13 1.2 Vị từ hành động.3Tham tố — diễn tố — chu TẾ S15-pg0af50965G/g660xxatryocz NERg l6 1.1 Tham QỀ WgWỢNN IBD 1.cccoeeeirsrrrrrserrree Trang 18 RD :Chủ Đỗ:-s1ic 0000000404000 103ecữlSi›ckitaacuaTang 22 LA EG thị — KẾT LỔ ¿.43300039638tE0149/ vues Trang 25 ig) KH :0ã0ã0060000ã8AGgV 0000AX4x81dseao Tang 57 3.
Phần loại vị tt cầu khiến.scccccccccccbeccerecaseese Trang 29 CHƯƠNG HAI : ĐẶC ĐIỂM NGỮ NGHĨA VÀ NGỮ PHÁP CUA VỊ TỪ CẦU KHIẾN TIẾNG VIỆT. Trang 32 Tớ „ 1; Bic điển: nett HA Ga aGinGa 0 t6 G0000 42/8Ä208ả6Irrang 32 | = 1.1 Đặc trưng về tinh [+động] của vị từ cầu khiến. Trang 32 SVTH: Phạm Thanh Vân Trang! Khóa luận tốt nghiệp GVHD: T.S Du Ngọc Ngân 1.2 Đặc trưng về tinh [+chủ ý] của vị từ cầu khiến.3 Khả năng cấu tạo cầu ngôn hành cua vị từ cầu khiến. Trang 42 TH | an ee Trang 42 3:1 KH WEE REC hữB.oeo22060810sa214/:0025TT80P 43 2.11 Với các bổ ngữ.
iữãijitiititi eer Tere Trang42 PATE BGG GRE DBC Ga eanaeeeeeseeem5.1 Bổ ngữ bắt buộc chỉ đối thể.2 Bổ ngữ bất buộc chỉ nội dung cầu khiến.3 Mối quan hệ giữa BNDT và BNND với vị từ cầu khiến trung tâm iis Rica a SẼ 2.2 Bổ ngữ không bất buộc. td2ctlAAE Trang 60 SNhy ng Nha HảiDi: CÁ Nam.1 N{Hí tước vị từ cầu KHIỂN: i6 06 22kốn Ga xangg Trang 61 oA Be ee Bah ge|eKHIẾN co eeeeereeaenaeoeee Trang 64 2.2 Chức năng ngữ pháp của vị từ cầu khiến .1 Trực tiểu Hàn VỊ HH caeceaeeaeoaeeaeasoaonaosesszzaasazsoe LE OF 2.--- ccceecseeserseesersrersrsererrsrssreorr DANE 65 * Một vài điều cần lưu ý khi sử dụng vị từ cầu khiến. Trang 66 PHAN KẾT LUẬN.,ÔỎ Trang 69 PHAN PRO LŨC,.cccuso6ssodeiddidksosfogslolfifawe2f8 XUẤT SỬ CÁ VED Glass cscstsssscscccnsccssecossea cesar sss tiön¡tHiiNG Trang 77 TÀI LIEU THAM KHẢO.--52255-552 _— Trang 78 SVTH: Phạm Thanh Vân Trang2 Khoa luận tốt nghiệp GVHD: T.S Dư Ngọc Ngân PHẦN DẪN NHẬP 1. Lý do chọn dé tài Để diễn đạt ý nghĩa cầu khiến cho câu văn, người nói (viết) có thể thể hiện bằng nhiều cách: thêm các phụ từ "hãy, đừng, chớ” vào đầu câu,"đi” ở cuối câu; hoặc nhấn mạnh vào nội dung muốn được đối tượng giao tiếp thực hiện khi nói (trọng âm) (ví dụ: “Ra ngoài mau lên! ”; cũng có thể sử dụng các từ tự thin đã mang nghĩa cầu khiến như: để nghị, bảo, yêu cầu , xin.đó là các vị từ cầu khiến.
Day là nhóm vị từ được sử dụng thường xuyên trong sinh hoạt hằng ngày. Tuy nhiên, hầu hết các giáo trình Việt ngữ hiện có đã để cập đến nhưng thực sự chưa miêu tả chỉ tiết và đầy đủ. Chúng tôi nghiên cứu nhóm vị từ cầu khiến trên hai phương diện: ngữ nghĩa và ngữ pháp, nhằm mục đích chỉ ra những đặc điểm của nhóm vị từ này ở cả hai mặt ấy, qua đó thấy được đặc trưng của nó, để dễ dàng phân biệt với những nhóm vị từ khác có những điểm tương đồng với vị từ cầu khiến. Đồng thời, chúng tôi cũng đưa ra một vài lưu ý khi sử dụng nhóm vị từ này với mong muốn giúp cho người sử dụng đạt được hiệu quả giao tiếp cao hơn.
Lịch sử vấn để Trong lịch sử nghiên cứu về vị từ cầu khiến (VTCK) tiếng Việt, có hai quan điểm như sau: > Nhóm thứ nhất: không nói đến vị từ (động từ) cầu khiến khi nghiên cứu từ loại này. Tiêu biểu cho nhóm này có thể kể đến: TGöÃãä==asa =ễEễEEEEEPÏPPÏPÏPEPẼẼÏẼÏÏẼễ | SVTH: Phạm Thanh Van Trang 3 “> Việt Nam văn phạm của Trần Trọng Kim, Bùi Kỷ, Phạm Duy Khiêm. Các tác giả này đã dựa vào hình thức (ngữ âm) để phân loại động từ, gồm: +Động từ đơn: là những tiếng động từ do một tiếng, biểu diễn hẳn một việc gì: nói, cười, ăn, uống, mua, bán, đứng, ngồi, làm, nghi. +Động từ ghép: là những tiếng động từ do hai tiếng ghép với nhau thành một tiếng.
Trong động từ ghép các tác giả lại căn cứ vào ngữ nghĩa của từng “tiếng "để tiếp tục phân loại ở bậc thấp hơn: « Do hai tiếng động từ có nghĩa riêng ghép với nhau thành một nghĩa: bẩm — báo, bênh —vực, buôn —ban, dòm-ngó. s Do hai tiếng động từ ghép với nhau mà tiếng sau có cái công dụng làm cho lon nghĩa đứng trước: bán_ rao, đánh_ lừa, hỏi_thăm, làm_ quan, nói_thánh.v « Do một tiếng động từ ghép với danh từ [ở đây tác giả lại dựa vào từ loại của từng thành tố cấu tạo] : biét-on, đánh-giá, đánh-hơi, làm-việc,làm-gắi,.v e® Do một tiếng động từ ghép với một tiếng đệm đặt sau: ban-bac, bất —bd, gặp-gỡ.v s Do hai tiếng không có nghĩa ghép với nhau thành một tiếng: ăn -năn , cằn-nhằn, chiêm - bao, mà-cả, phan-nan,.v Tác giả đã phân loại động từ khá chi tiết nhưng lại không thấy để cập đến vị từ (động từ) cầu khiến. ** Tác gid Lê Văn Lý chỉ phân loại “Tự ngữ Việt Nam” ra thành: Loại A:Danh tự SVTH: Phạm Thanh Vân Trang4 Khóa luận tốt nghiệp GVHD: T.S Du Ngọc Ngan Loại B : Động tự Loại B' : Tĩnh tự Loại C: Cl: Ngôi tự, C2: Số tự,C3: Phụ tự Và có bi chú thêm: Ba từ loại A, B và B` bao gém đại đa số các tự ngữ của Việt ngữ, còn lại bao nhiêu tự ngữ khác ta xếp chúng vào loại c * Bùi Đức Tinh: dựa vào ngữ nghĩa phân biệt hai loại động từ : Động từ viên ý : Động từ không có sự vat túc từ. Động từ khuyết ý : Động từ có một sự vật túc ngữ mới đủ nghĩa.
Tác giả dừng sự phân loại động từ ở đó. s* Cùng trong nhóm này còn có Ngữ pháp tiếng Việt của Uỷ Ban Khoa hoc xã hội. Kết quả phân loại động từ của Ngữ pháp tiếng Việt như sau: ¥ Động từ ngoại động : làm, viết. ¥ Động từ nội động : ngủ , làm lung, tấm.
“ Động từ cảm nghĩ : nghe ,tin, nhớ, nghi ngỡ. *' Động từ phương hướng : lên, xuống, ra, vào. *“ Động từ tổn tại : có, còn, mất, hết. *ˆ Động từ biến hoá : trở nên, trở thành.
“ Động từ ý chí : dám, muốn, quyết, toan,. ¥ Động từ tiếp thụ : bị, được, phải, chịu. *“ Động từ so sánh : bằng, thua, hơn. “ Động từ là(đặc biệt).
SVTH: Phạm Thanh Vân Trang5 Khóa luận tốt nghi GVHD: T.S Dự N này đều không có nhóm vị từ (động từ) cầu khiến, các ví dụ minh hoa cho mỗi nhóm cũng không thấy bất cứ một từ nào có ý nghĩa cầu khiến (như: ra lệnh, cho phép, yêu cau .), chứng tỏ các tác giả này khi phân loại đã bỏ sót ít nhất là một nhóm từ trong vốn từ tiếng Việt được sử dụng khá phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. >» Nhúm thứ hai : thừa nhận có vị từ (động từ ) cầu khiến nhưng cách xác định khác nhau. $ Các tác giả: Lê Biên, Nguyễn Kim Than, Dinh Văn Đức, các tác giả của cuốn Giáo trình tiếng Việt (tủ sách DHSP) có cùng quan điểm +Giáo trình tiếng Việt cho rằng : những động từ gây khiến biểu thị ý thúc đẩy đối tượng hoàn thành hay tiếp tục một hoạt động khác như : khiến cho, làm cho, bất, buộc, bức,.