BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG ĐẠI HỌC SƯ PHAM THÀNH PHO HO CHÍ MINH KHOA SINH HỌC t9 1) œø PHAM TRƯƠNG PHU VAN TÀI KHOA LUAN TOT NGHIEP DAI HOC NGANH SU PHAM SINH HỌC TP. HO CHÍ MINH - 2024 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG ĐẠI HỌC SƯ PHAM THÀNH PHO HO CHÍ MINH KHOA SINH HỌC to CO) œø PHAM TRUONG PHU VAN TÀI KHOA LUAN TOT NGHIEP DAI HOC NGANH SU PHAM SINH HỌC NGUOI HUONG DAN KHOA HOC TS. Tran Thi Minh Dinh TP. HO CHI MINH - 2024 LỜI CẢM ƠN Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn chân thành đến TS.
Trần Thị Minh Định - người luôn quan tâm giúp đỡ, hướng dân tận tình và tạo mọi điều kiện tốt nhất cho tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thiện khóa luận này. Tôi xin chân thành cảm ơn cô Trần Thị Hiểu — Chuyên viên phòng thực hành Sinh hóa — Vì sinh, Trường Dai học Sư phạm Thành phố Hà Chí Minh đã tận tinh giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi thực hiện khóa luận tốt nghiệp này. Tôi xin chân thành cảm ơn các thay, cô ở khoa Sinh học, Trường Dai hoc Sư phạm Thanh phó Hồ Chi Minh đã truyền đạt những kiến thức khoa học và những kinh nghiệm quý bau cho tôi. Tôi xin chân thành cam ơn khoa Hóa hoc, Trường Đại học Sư phạm Thành phổ Hà Chí Minh và Trung tâm Khoa học và Công nghệ Sinh học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Dai học Quốc gia Thành pho Hồ Chi Minh đã tạo điêu kiện cho tôi tiếp cận trang thiết bị hiện đại, hỗ trợ tôi hoàn thành khóa luận tốt n hiệp này.
Tôi xin chân thành gứt lời cảm ơn đến bạn Nguyễn Tran Bao Ngọc, Pham Ngọc Bao Ngân, Lâm Mỹ Quế Nhi — Sinh viên khóa 46, khoa Sinh học, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh đã hỗ trợ tôi trong quá trình thực liện khóa luận tốt nghiệp này. Qua đây, tôi cũng xin bày tỏ lòng cảm ơn doi đến gia đình, bạn bè và người thân đã giúp đỡ tôi trong thời gian thực hiện khóa luận này. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 04 năm 2024 SINH VIÊN Phạm Trương Phú Vạn Tài DANH MỤC CHỮ VIET TAT Từ viết tắt Từ viết đầy du BHT butylated hydroxyltoluene BHA butylated hydroxyanisole TBHQ tert — butylhydroquinone PG propyl gallate Malt yeast 10% sucrose Potato dextrose agar Sabouraud 4% sucrose Bệnh dai tháo đường Enzyme superoxide dismutase Enzyme glutathion peroxidase Glutathione dang khử Glutathione dang oxy hóa ili DANH MUC CAC BANG Bảng 2. Các thiết bị sử dung trong đề tai.
ccc cssecssecseessescueeseesvensesssesseeseeeseeeees 19 Bang 2. Thanh phân của môi trường nuôi cấy NAM. Hiệu suất tạo cao methanol từ nam cộng sinh địa y Graphis cf. Tỉ lệ bay gốc tự do DPPH của cao methanol ở nông độ 1000 pg/mL.
Ti lệ năng lực khử của cao chiết methanol nòng độ 1000 ug/mL. Tỉ lệ ức chế enzyme ơ—glucosidase của cao methanol và acarbose nông độ 200 IV DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Coenzyme ỞIỦ:ascaieiieioeooeiieoeeeioaoooeioooioaosniadasnsanaesnoe 7 Hình 2. Mẫu địa y Graphiis cf.
Nam địa y trên môi trường MY 10 sau 1 tháng nuôi cấy. Nam địa y trên môi trường MY 10 sau 3 tháng nuôi cấy. Nam địa y sinh trên môi trường MY I0 sau 4 tháng nuôi cấy. Nam địa y trên môi trường MY 10 sau 5 tháng nuôi cấy.
Nam địa y trên môi trưởng PDA thời gian 3 thắng. Nam cộng địa y trên môi trường PDA thời gian 4 tháng. Nam địa y trên môi trường PDA thời gian 5 thắng. Nam địa y nuôi trên môi trường S4 thời gian 3 tháng.
Nam địa y trên môi trường S4 thời gian 4 tháng. Nam địa y trên môi trường S4 thời gian 5 tháng. Kết quả khảo sát năng lực khử của cao chiết methanol nồng độ 1000 pg/mL Hình 3. Kết quả thí nghiệm ức chế enzyme ơ-glucosidase của cao methanol từ nam cộng sinh địa y Graphis cf.
persicina nồng độ 200 uug/ml. 2-55 scccscccsrrcse, 37 MỤC LỤC LOT CAM to. i DANH MỤC CHỮ VIET TAD vsissisesssesssesssssissssssosssosssesisessvesssnssssisesssavavivassiassvasiassiesiie ii DANH MỤC CAC BANG .uooccoccccccecceeccesessescssesesscstescsseeesesessssvssscssesvsnveteuceteessneeseceeeeess iii DANH MỤC CÁC HÌNH. 2 2202110212112 1112110211021 11t 0110101 iv MỤC LUC .ooecccecccccscccesseeesseecssecsssessssesssvessseessseesssessssesssiesiussssesssssessssssiessivessneessuseeueeeseees v MO ĐÂU.71012101 tr cưeu | BL PETIT CHONDE TÀI.
MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU. DON TƯƠNG NGHIÊN CŨ sissaissssssssssssvassssasssessrcassasssaceasassssssneisssssseasssessaasnsaosesains 2 II. NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU. 22-222 ©22SE22£EEEEE222E223122E12223222222222227222-x2eE 2 V.
3 WU HAI HIẾN, cac san negnaaaadpsninaanoii 3 1. Đặc trưng cơ bản của gốc tự đo. Độ bền của gốc tự đO. c có 2 012011211 TH 0 011 1 Hà Hà n0 s0 3 1.
Một số gốc tự do, mỗi quan hệ giữa gốc tự do với bệnh tật, sự lão hóa. Một số gốc tự đO. Mối quan hệ giữa gốc tự do với quá trình viêm, bệnh tật và sự lão hóa. 4 12) CHBOCH Oe Oi Di; nuoc cinascot200227521163513509231103221125)02111210636309393911832181201921893318923082302884 6 1.
DM MANIA ssisasicasssasssasssasssoaiseassonsioasisasssaastoavsoasioasvoassvacssastsatsoassoasssacioastoassiaasie 6 vi 1. Khả năng ngăn chặn sinh ra gốc tự do của chất kháng oxy hóa. Các chất phân huỷ Ô¿7. 2-22 222222 S322SE£2SE2EEEEEE2EE2 2117211721724 7 1.
Enzyme superoxide iSim\IEAS€,.3, Các chất phân huỷ H2O2 và các peroxide. Loại bỏ oxy đơn bội, gốc hydroxyl, gốc thứ cấp. Sự cân bằng giữa gốc tự do và chat chống oxy hóa trong cơ thể. BGrath GAs CBG: GUO saipatntiiititt2ii1it241014111411061111311341133138431353183318343583835240838388088385844 ll 1.
EEMẩiIHlỆHỒtoicccccoociiiiiiiioiosaniisiiiiiiia102301136514630052128515255585355801368566658855585555550883558815838 11 13:2: PHAin Og, MAME niansasnnsininnisitiiiiiditittiitiiti00000080008000031803331300330100333800336 11 1. Phân load ooo. cece cceeccecc cee cseeceneeeeceeeeeeeceessecceeeesecceeeesseceeeeseceeeeeeees 11 J:2:3, ĐIỆN ]lesassnnnnnniiiiiniiiidtittioiiliitttiiiDTSHBEHDE1018035100380511180005008081088 12 1. Enzyme a-glucosidase và chất ức chế enzyme œ-glucosidase.-----2- 12 VAL, Bazyme 0:6fUC051RSE::ococcooeoioeooonooiionioooiiiotiatiiegii6100212021103158136683581558585858 12 1.
Chat ức chế enzyme alpha-glucosidase.1, Đặc trưng sinh học Của Aa Ys sesssseciscssscsssesssessscessssrsscessessoassnossessiesssssevesssconeess 13 1:3: VaiiTD CUA đÌAMGeeerereieireiiiiiiiosioriniosatttaioc2g22a:2230525597225853242235563350365582582553836 14 1. Nắm cộng sinh với địa Y. Tông quan tình hình nghiên cứu liên quan đến lĩnh vực dé tài. VAT LIEU VA PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CUU.
THỜI GIAN VÀ DJA DIEM NGHIÊN CỦU. VAT LIBU cocccccccssscscccsssveeecsssssvessssssssecssssssucsssssssvessessssuesecssnseesesssutsesesssuueseessnneeeeeen 18 vũ BM We TRE); ¿522122;112531210123E34132868221434388389023162421244812318214124122481241424488415L2312408241324812211232 18 2.- SG 1S T1 E111 1 111 11 1121011212111 111111 E1 1011 1171111512112 cei 18 AL anieintoiooitigittittii20010001210300160390005883840053189008818G0008000120601180835018338888163Ó 19 2:3. Phương pháp thu mẫu địa y. Phương pháp phân lập nam cộng sinh.
Phương pháp nuôi nắm cộng sinh địa y. Phuong pháp tạo cao methanol. Phương pháp tính hiệu suất cao. Phương pháp khảo sát hoạt tính kháng oxy hóa bằng DPPH.
Phương pháp khảo sát năng lực khử theo Ôyaizu. Phuong pháp khảo sát hoạt tinh ức chế enzyme d-glucosidase. Phương pháp xử lý số liệu. 2-22 2£©22SS2EE2EEEE2EEZ+EE2SEeSeESrEErrErcrrrrce 24 Chương 3.
KET QUÁ NGHIÊN CỨU.- 2 2 SS£2E2SEE2EE1S32S1275107522221222227% 25 3. Kết quả phân lập nam cộng sinh địa y. Hiệu SANE GãÖissacnnsnnỷninnnrinniinniiiiiiiitiDSB000510131103008380028H055180818583830514880838888/365 30 3. Kết quả khảo sát hoạt tính kháng oxy hóa bằng phương pháp bẫy gốc tự do DPPH của nắm cộng sinh địa y Graphis cf.
Kết quả kháo sát năng lực khử. Kết quả ức chế enzyme Œ ~ glucosidase. 2-2 22©222£Ez2£EzzeExzcrzzcrrzcrrzee 36 KGET LUA VÀ KIỂN NGHĨ::oiaioiiininnnsiniionitiniii8it01081000603000104033501183088005891088 38 TA EITEUDITHAM KHAD c02000006 40 E TE )|UAÌÌ S2z10211008170510739783348310257075160393839036859802876789583032430398859988907809530984980398059909908285028i788378 I Vill MO DAU I. LÍ DO CHON DE TÀI Ngày nay, các bệnh không truyền nhiễm có xu hướng tăng nhanh.
Theo nghiên cứu thực tế các bệnh không lây nhiễm có thê được hình thành tir stress oxy hóa. Tình trạng mat cân bằng giữa gốc tự do hay gốc có oxy hoạt động và chất chống oxy hóa được gọi là stress oxy hóa. Trong cơ thể con người. stress oxy hóa được xem là van dé phát sinh ra bệnh tật như bệnh thoái hóa thần kinh, ung thư, bệnh tim mạch, rỗi loạn chuyên hóa, lão hóa.
nó còn ảnh hưởng đến chức năng sinh sản ở nam giới [2]. Phương pháp có thé làm chậm hoặc ức chế stress oxy hóa được áp dụng đến hiện nay là sử dụng các chất chồng oxy hóa [1]. Chat chong oxy hóa hiện nay thường được sử dụng là butylated hydroxyltoluene (BHT), butylated hydroxyanisole (BHA), tert - butylhydroquinone (TBHQ) va propyl gallate (PG) [3]. Tuy nhiên, những hợp chat nay có thé mang lại những tác dung không mong muốn và có ý kiến cho rang những hợp chat này có khả năng gây ung thư và có thé gây đột biến cho người sử dung nếu ding ở liều lượng cao [3].
Việt Nam là một trong những quốc gia có sự đa dang sinh học cao trên thế giới. Dựa trên điều kiện thuận lợi đó, các nghiên cứu tìm kiếm các hợp chất có hoạt tính chồng oxy hóa có trong tự nhiên đã được tiễn hành va đại đa số các nghiên cứu hiện nay tập trung vào các nguồn nguyên liệu đến từ thực vật [4], [5], [6], vi sinh vật [7], một số sản pham có sự kết hợp giữa thực vật và vi sinh vật nhằm tang khả nang chống oxy hóa cũng được đề cập đến [8]. Địa y đang trở thành đối tượng được khai thác với rất nhiều tiềm năng đáng mong đợi. Hiện nay, đã có một SỐ nghiên cứu tìm ra được một số hoạt tính sinh học có trong nam cộng sinh của địa y [9].
Đến thời điểm hiện tại một số nghiên cứu xác định điều kiện môi trường nuôi cay có ảnh hưởng đến hoạt tính sinh học của nam cộng sinh địa y [12], [13]. Tuy một SỐ nghiên cứu về hoạt tính sinh học của địa y đã được tiền hành nhưng chưa có các nghiên cứu vẻ anh hưởng của điều kiện môi trường nuôi cấy lên hoạt tính sinh học của cao chiết nắm cộng sinh với địa y Graphis cf. Vì những lí do trên nên đề tài “Phan lập và khảo sát hoạt tính sinh học của cao chiết methanol từ nam cộng sinh địa y Graphis cf. persicina được nuôi ở môi trường khác nhau" được tiền hành.
MỤC DICH NGHIÊN CỨU Phân lập nắm cộng sinh địa y Graphis cf. persicina và bước đầu khảo sát ảnh hưởng của môi trường nuôi cấy đến hoạt tính kháng oxy hóa và ức chế enzyme a-glucosidase của cao chiết nam Graphis cf. DOL TƯỢNG NGHIÊN CỨU Nam cộng sinh Graphis cf. persicina được phân lập từ mẫu địa y thu tại huyện Kiến Tường, tỉnh Long An vào tháng 10 năm 2023.
NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU - Phân lập nam cộng sinh địa y Graphis cf. - Nuôi cay nam Graphis ef. persicina đề trên 3 môi trường MY 10, PDA, S4 và thu sinh khối ở 3 thời điểm gồm 3 tháng. - Tạo cao methanol từ các mẫu sinh khối nắm và xác định hiệu suất cao chiết.
- Khao sat hoạt tính kháng oxy hóa in vitro của cao methanol chiết xuất từ Graphis cf. persicina theo phương pháp bẫy gốc tự do DPPH. - Khảo sát năng lực khử in vitro của cao methanol chiết xuất từ Graphis cf. persicina theo phương pháp của Oyaizu.
- Khao sát hoạt tính ức chế enzyme a-glucosidase của cao methanol chiết xuất từ Graphis cf. PHAM VI NGHIÊN CỨU Đề tài chỉ tiến hành phân lập nam cộng sinh địa y Graphis cf. persicina từ 1 mẫu địa y được thu tại thị xã Kiến Tường, tinh Long An (10. Nam Graphis cf.
persicina chi được nuôi trên 3 môi trường gồm MY 10. PDA, S4 và thu mẫu ở 3, 4, 5 tháng. Dé tài chi sử dụng dung môi methanol dé tạo cao chiết từ sinh khối nam.