+ + a » j [esr 1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ˆ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM ; KHOA HOA HOC x * (0 * ‘ KHOA LUAN TOT NGHIEP CU NHAN HOA HOC l Chuyên ngành: Hóa Công nghiệp. Dé tai N " : Người hướng dẫn khoa học : ThS. Người thực hiện | THU VIỆN Nguyễn : Nguyễn Ngọc Vân Anh Văn Binh L>v»¥ạ THANH PHO HO CHI MINH THANG 05 NAM 2009 v ¥ 7 v ¥ ¥ x x d Lá x v v v ¥ 7 w s ¥ x 7 x s x v s , Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Văn Binh LỜI CAM ƠN Qua khóa luận, em xin gửi lời tri ân chân thành Th. Cám ơn Thay đã tin tưởng giao cho em thực luôn quan tâm, giúp đỡ, động viên, tận tình hướng dẫn em trong suốt thời gian qua.
Em xin chan thành cảm ơn Ki sư Nguyễn Thị Phượng đã cho em những lời khuyên quý giá trong thời gian em thực tập tại Công ty Cô phần Nước giải khát Chương Dương. Em xin chân thành cảm ơn các Thầy Cô trong khoa Hóa học trường Đại học Sư phạm Tp. HCM đã tận tinh dạy dỗ em trong những năm hoc vừa qua. Em cũng xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình, các anh chị và các bạn đã hỗ trợ về vật chất cũng như tỉnh thần rất nhiều cho em.
Lần đầu tiên viết khóa luận, lẽ di nhiên em con nhiều vướng mắc và hạn chế. Do đó mặc di đã có sự chỉ bảo tận tinh của thay hướng dẫn và sự nỗ lực, cố gắng của bản thân nhưng khóa luận này cũng khó tránh khỏi những sai sót. Vi vậy, em kính mong nhận được sự đóng góp ý kiến của quý Thay Cô va các anh chị, bạn bẻ dé khóa luận được hoản chỉnh hơn. SVTH: Nguyễn Ngọc Vân Anh Trang f Khóa luận tốt nghiệp GVHD; ThS Nguyên Văn Binh MỤC LỤC ĐEN DA GON 1áadaeeesdidaoiectgaAed40001000022421009 8010816400861 l KHI: TI tú kectczkbtitGtStG2003G02a401080ã08068S0616100Áa054088ca03gGai 2 DANH MỤC CÁC RY: HIỂU VIET TẮT SccccŸcc 0c cácuStoa 6 DANH MỤC CAC BANG VÀ CÁC HỈNH.55 25555502 7 PHAN MOT: MO DAU LI2PMPTODWNE 1N a 10 1/2 NEIỆM VỤ CỦA ENB TÁ Ea decieoiieocnaaecoeoooaenanoseo 10 1.
PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CUU.ccssescsssssseessesessecsneesssnesssesseaneenss 11 PHAN HAI: TONG QUAN 3:1:LICH SỨ CỦANƯOCGIAITKHẨT,. NHUNG NGUYEN LIEU CƠ BẢN DE SAN XUẤT NƯỚC GIẢI KHẤT GÓ GAS rncnssiseaninanasainnasscaasa 040040700265010 841606880401 0401 l6 DON Nine ass Tri nến TỦ 16 Bek Noel KIỂU:GẮIT IA as 064100006006)160000ã26000632i34G01 d8 17 00:0: CUM Aaa Nếu A sc i seth isan ei aaa 17 2:3 83: Clad (lời vÌÌNHỀN5%556/G661020c(0NG0NG/Qtuqláu Ramen as 21 BPD CHAE ARTE TREOTS co0n0. sonesonsaseeeerassoncnnssonanocestcesonennsepsaceanieanaessnvancopes 21 IE TRICE , .a TẾ NI nao eena. 23 ĐEN a ee 24 đao: UCNG HỆ Nuesedaettkeor61016ã11564001i10ãã0i006600106803666 25 93:6; Chất ức: eA Sind: VIE s:::¿c2cc 5220220201026 022221020605 2adi 26 GẦN TU cvVÀ | Ích ‹ — NGA CHỆNH GA TRANH GhU- T00 TUẾA V1 T00 11).
CAC PHƯƠNG PHAP XU LY NƯỚC NGUYEN LIỆU. Thiết bị lắng gián đoạn.---2- 22 se ©cerxeevzzexxesreered 28 SVTH: Nguyén Ngoc Van Anh Trang 2 Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Văn Binh TT tục. Thiết bị lắng liên 29 2. Phương pHẾD LOC.
CÔNG NGHỆ SAN XUAT NƯỚC GIẢI KHÁT PHA CHE KHÔNG CON -NHƯỚð GIẢI KHẤT CÔ GAS Ga eỷioeioioeioeo 31 Bich NG beac sissies ac et anaes nth 31 2. Chuan bị sirô trắng (sirô nguyên lidu) -. Six QUỜNG ‘SHCCHATOSS ccc sernssrssccseonsy sspscenssnivenséascedassoscverasece 32 2. Sirô đường nghịch đảo.
Pha chế sirô thành phẩm (Finished Syrup). Rot, đóng nắp và hoàn thiện sản phẩm .--c25555 40 2/4/6-Chẩt: lượng sẵn PHẨM tia. 43 PHAN BA: TÌM HIỂU THỰC TE TẠI CÔNG TY CÓ PHAN NƯỚC GIẢI KHÁT CHƯƠNG DUONG 3.1, TONG QUAN VE CÔNG TY CO PHAN NƯỚC GIẢI KHÁT CHƯƠNG DUQING wiissiisatessai scence tse caac eh casein tia 46 3. Lich sử thành lập và phát triển.
Công ty Cổ phần nước giải khát Chương Dương là thành viên. Các loại sản phẩm của công ty.« các ScSsvervixee 48 32:NGUVÊNLTEUSAN XUẤTsees cscceeneansssreorsensspnveccnnennsasoneusennanpneveny 50 3:2.C& lại Quyên liệu tân HU acesevasiqovnsnsensasesanenrynecessasnaasoasssvenrean 50 3. Phương pháp kiểm tra nguyên li@u .ececcseeceeoesseeeseesnecsenees 50 He Me Fy A 2| GGó::640202002cãxc6102082660)0L2u5á603)4ã556555/02-sg055596634ã6/a4 0236 50 3. Chất bao quan: Sodium benzoate (2 Ì).
Chất tạo chua: acid citriC. 2 so «se xexssvssesesz 51 SR Ni.Ïï-_ỶÝ-a 32 Beebe VI (TẾ EE TIÊN T) ouwsseeyeeyogvegx3600g4662614604090/21x16022601 10707061014 5686 $2 3. hong 00 ý NGC) cissicccsvancarsecaanss yosvasccassccceospannrsecetsasvians 52 3:11, AW vucionuunnoodiuieoadkkGttiiAiliioixGdili(i8E01a0iuã5608/80014685đ.010đ 53 SVTH: Nguyễn Ngọc Van Anh Trang 3 Khỏa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Van Binh FSS. CPU PRR SIMEN OCI Ge PUREE ccenerusynensarnnnrposcertsrmosensgnanesersssaaansssassssoeian 3.
Giới thiệu các quy trình công nghệ trong công ty.- $4 1 I1: NGA ND ke nneeeevdeneeseneeaoreseeoseeon 54 3. Nước giải khát có gas (CO) o. Nước giải khát dinh dưỡng không gas. Giải thích quy trình sản xuất nước giải khát có gas.
Sản xuất sirô trắng,. Sản xuất sirô thành phẩm. Quy trình chiết nước giải khát có gas đóng chai.5, Quy trình chiết nước giải khát có gas đóng lon. PHƯƠNG PHÁP KIEM TRA SAN PHẢM.
Hóa lý ban thành pham. Kiểm tra nước bán thành phẩm .-- 555555552 71 SET TU, |", man a. 72 151: NHI 06018 LH TA Go Heeeseeneseeeeeneeeese 72 3. Kiểm tra soude rửa chai NaOH và PB;.
Hà lý tình ĐỀN: eysneccinoiieeeooonienoeenasaag 74 3. Kiểm tra NSX — HSD lúc lấy sản phẩm .Kiểm tra ngOẠi QUAN::16x2:cc6ác: 02626220018 226502 60a 74 3. Kiểm tra nút - mực nước chiết trong chai .-- 74 Ta AT TH |. Ngư nặn 75 ER PT iT RIT .0 CREE GINeeacc neo sceoaeverszeisesaeuo60xiniyzez6rnossvoy 75 3.
Kiểm tra mối ghép mí lon. Kiểm tra không khi trong lon.--¿- ¿©2255 2255 csee: 77 B\48 2V di ba gtpicgtctuokGt106Giiả0030810160ã3aAs403/04200108650ả44 77 3:43›1: Chunn Đị iia ei66412 7? 3.2, Chuan bị mẫu cấy. 2-2222 S22 S22 22zeczrveczscree 79 SVTH: Nguyễn Ngọc Van Anh Sang 4 Ê .n cọ SEO ARES IO TEIN ccs NGG NHƯớ G. Đọc kết quả - GH báo cảo.----e-eeeeeee §0 FS OEY NƯỚC THÁI SÀN XUẤT: eeeeniŸeeaeseeeeeesee= 81 3.
Sơ đỗ công nghệ xử lý nước thải sản xuất. Thuyết minh công nghệ xử lý. AN TOÀN LAO DONG VA VỆ SINH CÔNG NGHIỆP. An toàn lao GGING.
Chống bụi và khí độc trong sản xuất.‹--5- 83 #1 gái Cai SN I seueeeeseseeenssnnemnree 83 3;6:1⁄3: Ark tiền Về đIỂÖGcecoroaokiniiee-niteocsecoasseriridsosssressai 83 3. Phòng cháy chữa cháy (PCCC). Vệ sinh xí nghiền cc6626c66c62200i0ácáGGAi000666lä403ã865/86 &4 3. Déi với nhà xưởng và thiết bị.
Đối với người trực tiếp sản xuất. 5-5-5552 5552 85 PHAN BON: KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 421: KẾT QUA: NGHIÊN CỬU<;.-:ccc:cäjÏccÿeccenuoaŸnasrosee 87 43:NHÀN XET tà KIẾN NGI bia nccoiccoinccojeocoae §7 PHAN NĂM: PHỤ LUC 5.1, CÂU CHUYEN VE SỰ RA ĐỜI CUA COCA-COLA .2, KHẢO SÁT THỊ HIẾU CUA NGƯỜI TIÊU DUNG DOI VỚI NƯỚC UIT cscs ssccxcsccissespa epee SRB RRS SRRAS I SRG OER SETI 91 5. MOT SO SƠ DO HE THONG TẠI CONG TY CO PHAN NƯỚC GIẢI KHAT CHƯƠNG DUONG wisisiscsssttiiciasisacitatcceentistintsaiiosscsibal tink 94 5. HINH ANH MOT SO SAN PHAM CUA CONG TY CO PHAN NƯỚC GIẢI KHAT CHUONG DUONG.:sessesssessesseeeneesnessecnnennecees 99 PARE CGS hl, "nh 103 SƯTH: Nguyễn Ngọc Van Anh rang 5 Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyễn Văn Binh DANH MUC CAC KY HIEU VIET TAT “Bé Độ Baumé "GL D6 cén P Độ kiềm theo chỉ thị Phenolphtalein M Độ kiềm theo chỉ thị Methyl da cam ppm Một phan triệu (partie par million) TH Độ cứng tông cộng (total hardness) PLC Programmable Logic Controller TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam NTD Người tiêu dùng Ẩn ————————— ——ễỄễ SVTH: Nguyên Ngọc Van Anh rang 6 Khóa luận tốt nghiệp GVHD: ThS Nguyên Van Binh ĐANH MỤC CAC BANG VA CÁC HÌNH Bang 2.1 Phan loại nước theo độ cứng Trang 18 Báảng22 Méi tương quan giữa P và M của nước Trang 19 Báng 2.3 Tiêu chuẩn hoa lý đối với chất lượng nước an uống Trang 19 vả sinh hoạt Bảng 2.4 Tiêu chuẩn vi sinh đối với chất lượng nước ăn uống Trang 21 vả sinh hoạt Bảng 2.$ Độ ngọt tương đối của một số chất tao vị ngọt Trang 22 Bảng 2.6 Các chất màu phỏ biến trong công nghiệp thức uống Trang 24 Bảng27 Quy định chỉ tiêu vi sinh cho nước giải khát khôngcỏn Trang 44 Bảng 3.1 Cac loại sản phẩm của Công ty Cé phần Nước giải khát Trang 48 Chương Duong Bảng 3.
Thông sé tiêu chuẩn vẻ xử lý nước lần | Trang 58 Bảng 33 Thông số tiêu chuẩn về xử lý nước lần II Trang 59 Bảng 3.4 Nông độ, nhiệt độ soude của máy rửa Trang 64 Bảng 3.5 Các loại môi trường cấy dùng trong phòng vi sinh Trang 77 Hình 2. Phan loại các chat tạo vị ngọt Trang 22 Hình 32 Một dang của thiết bị lắng gián đoạn Trang 28 Hình 23 Phan riêng bảng phương pháp lọc Trang 30 Hình24 So đồ một quy trình sản xuất nước giải khát tiêu biểu Trang 32 Hình 2$ Hệ thống bão hòa CO: Trang 39 Hình26 Hệ thống rửa chai thủy tinh Trang 42 SETHNgếnNgọWánAU CỒỐỒCCc 7 7 ung? - Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyên Van Binh Tinh 3.1 Sơ đồ công nghệ sản xuất nước uống dong chai —— Trang 54 Hinh 3.2 So dé công nghệ sản xuất nước giải khát có gas Trang 5$ Hinh 3.3 Se dé công nghệ sản xuất nước giải khát không gas Trang 56 Hình 34 So dé xử lý nước lần | Trang 57 Hinh3.5 Sơ đỏ xử lý nước lân II Trang 58 Hinh 36 So đồ sản xuất sirô trang Trang 59 Hình37 So dé day chuyền máy IV Trang 6l Hinh 3.8 Sơ dé truyền động của máy chiết Trang 66 Hình 3.9 So đồ xử lý nước thai Trang 81 SVTH: Nguyên Ngọc Vân Anh Trang 8 Khóa luận tốt nghiệp GVHD; Th.S Nguyễn Van Binh SVTH: Nguyén Ngoc Van Anh rang 9 Khóa luận tốt nghiệp GVHD: Th.S Nguyên Van Binh 1. LY DO CHON DE TAI Từ xưa đến nay, nước là một trong những nhu cau chính yếu cho sự sông của con người. Sự sông không thẻ thiểu nước và ở đâu không có nước thì ở đó không có sự sống.
Trên các sa mạc mênh mông và hoang vắng. cuộc sông chi hiện diện tại các ốc đáo nhỏ bé, ở đó nước là một tải sản hiếm vả vô cing quý giá. Mặt khác cũng có người bị khát ngay khi lênh dénh trên đại dương bao la. Thức an va nước uống cung cap nước cho cơ thể nhưng nước lả chú yếu, nó chiếm khoảng 65 + 70% khối lượng của cơ thẻ.
có nhiệm vụ môi giới trong việc trao đổi chất trong và ngoài tế bảo. Toy vào yêu cầu từng người mà lượng nước cung cấp có thé từ 2,5 + 4 lít trong một ngày và hơn nữa. Hiện nay, ngành công nghệ sản xuất thức uỏng đang phát triển mạnh mẽ tại Mỹ và một số nước Châu Âu. Việt Nam, với khí hậu nhiệt đới nóng dm, dân số hơn 80 triệu người, ngành du lịch ngày cảng phát triển nên nhu cầu tiêu thụ thức uống là rất lớn.
Sản xuất thức uống tại Việt Nam là một nganh công nghiệp có nhiều tiém năng.