Chương 1 Tuần 1.1 Khái niệm về luận Đọc 3 1 10 1: M&A TLTK Tiết 1.2 Các hình thức M&A [1] : Chủ 1-4 1.3 Vai trò của đề 1 hoạt động M&A 1.5 Động cơ thực hiện M&A 4 Hình thức tổ chức dạy-học GIỜ LÊN LỚP Thực Thực Yêu cầu hành Phương hành Tự sinh viên Thời tích pháp Ghi Nội dung tại học, chuẩn bị gian Lý hợp giảng chú phòng tự trước khi thuyết (Bài dạy máy, nghiên đến lớp tập/ phân cứu Thảo xưởng luận) 1.6 Rủi ro và những cạm bẫy trong M&A Chương 2: Đọc Bài Chiến lược thực Thuyết giảng: hiện mua bán và giảng Chương 2 sáp nhập doanh Thảo Đọc Tuần nghiệp luận TLTK 8 8 30 2-5: 2.1 Các phương Thuyết [1] : Chủ Tiết thức thực hiện trình đề 2, 6, 7 M&A 5-20 2.2 Các chiến Thực thuật phòng thủ hiện bài 2.3 Quy trình tập nhóm thực hiện thương vụ M&A Tuần Chương 3: 6-7: Nghiệp vụ pháp Thuyết Đọc Bài Tiết lý trong mua giảng giảng: 21-28 bán và sáp nhập Thảo Chương 3 doanh nghiệp 4 4 15 luận Thực hiện 3.1 Pháp lý về Thuyết bài tập M&A tại Hoa Kỳ trình nhóm 3.2 Quản lý nhà nước đối với hoạt động M&A tại Việt Nam 3.3 Các vấn đề về thuế trong M&A 5 Hình thức tổ chức dạy-học GIỜ LÊN LỚP Thực Thực Yêu cầu hành Phương hành Tự sinh viên Thời tích pháp Ghi Nội dung tại học, chuẩn bị gian Lý hợp giảng chú phòng tự trước khi thuyết (Bài dạy máy, nghiên đến lớp tập/ phân cứu Thảo xưởng luận) Tuần Chương 4: Định Thuyết Đọc Bài 8-10: giá trong mua giảng giảng: Tiết bán và sáp nhập Thực Chương 4 29-40 doanh nghiệp hành bài Đọc 4.1 Vai trò của 7 5 25 tập TLTK định giá [1] : Chủ 4.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến đề 5, 9 định giá trong Làm bài M&A tập GV 4.3 Các phương giao pháp định giá doanh nghiệp Tuần Chương 5: Kiểm Thuyết Đọc Bài 11: soát đặc biệt giảng giảng: trong mua bán Tiết và sáp nhập Thảo Chương 5 3 2 10 41-45 doanh nghiệp luận 5.1 Khái niệm kiểm soát đặc biệt 5.2 Các khâu chuẩn bị trong kiểm soát đặc biệt 5.3 Nội dung kiểm soát đặc biệt 5.1 Tài liệu chính: Bài giảng Quản trị mua bán và sáp nhập, Khoa QTKD – Trường ĐH Tài chính Marketing, Lưu hành nội bộ 5.2 Tài liệu tham khảo: 1. Scott Moeller & Chris Brady (2009), M&A, Mua lại và sáp nhập thông minh, NXB Tri Thức.Hart (2006), Mergers and Acquisitions from A to Z, 2nd Ed., American Management Association 3. Phạm Quốc Việt, Mua bán và sáp nhập, Trường ĐH Tài chính – Marketing, Lưu hành nội bộ 4. Luật doanh nghiệp 2004, 2014; Luật cạnh tranh 2004, 2018; Luật đầu tư 2005, 2014 6.
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP HỌC PHẦN 6.1 Đánh giá quá trình: 30% Đáp ứng chuẩn đầu STT Nội dung đánh giá Phương pháp đánh giá Tỷ lệ ra của học phần Điểm danh; tham gia trao 1 Điểm chuyên cần đổi, đóng góp trong lớp 20% As1, As2, As3 học Ks1, Ks2, Ks3, Ks4, Thảo luận nhóm và thuyết 2 Bài tập nhóm 40% Ks5, Ks6, Ss1, Ss2, trình các chuyên đề Ss3, Ss4, Ss5, As1 Bài kiểm tra giữa 40% Ks1, Ks2, Ks3, Ks4, 3 Bài kiểm tra cá nhân kỳ Ks5, Ks6, Ss4, Ss5 Tổng 100% 6.2 Đánh giá kết thúc học phần: 70% Đáp ứng chuẩn đầu Nội dung đánh Phương pháp STT Tỷ lệ ra của học phần Ghi giá đánh giá chú Thi tự luận, tái hiện Ks1, Ks2, Ks3, Ks4, 1 Kiến thức kiến thức và nâng 50% cao kiến thức Ks6 Bài tập thực hành/ Ks2, Ks5, Ss1, Ss2, 2 Kỹ năng 30% Bài tập tình huống Ss3, Ss4, Ss5, As2 Mức tự chủ và Các câu hỏi vận Ks1, Ks2, Ks3, Ks4, 3 20% chịu trách nhiệm dụng As1, As2, As3 Tổng 100% Ban Giám hiệu Trưởng khoa P. Trưởng bộ môn Duyệt Đã ký Đã ký TS. Huỳnh Thị Thu Sương TS. Trần Văn Hưng 7 PHỤ LỤC (Kèm theo đề cương chi tiết học phần: Quản trị mua bán và sáp nhập) CHI TIẾT PHƯƠNG PHÁP VÀ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC PHẦN CÁC CẤU CHUẨN TRÚC LOẠI HÌNH MÔ TẢ ĐẦU RA ĐIỂM ĐÁNH GIÁ ĐƯỢC THÀNH ĐÁNH GIÁ PHẦN ĐIỂM QUÁ TRÌNH: (Tỷ trọng 30% học phần, gồm Bài tập nhóm, Bài kiểm tra giữa kỳ & điểm chuyên cần) 1/ Điểm CHUYÊN Đánh giá SV tham dự lớp (điểm As1 50% CẦN (tỷ trọng trong danh) học phần 20%) Đánh giá SV trao đổi, thảo luận … Ks1, Ks2, Ks3 50% Tham dự lớp học, đóng góp trong lớp học Ks4, Ks5, Ks6 thảo luận, đóng góp Ss1, Ss2, Ss5, trong lớp học As1, As2, As3 1/ Bài tập NHÓM Đánh giá sự am hiểu nội dung học Ks1, Ks2, 40% (tỷ trọng trong học phần của các nhóm Ks3, Ks4 phần: 40%) Ss3, Ss4, Ss5 Mỗi nhóm sẽ được As2, As3 giao một chủ đề 20% Đánh giá kỹ năng thuyết trình trước Ks1, Ks2 trong phạm vi môn đám đông, kỹ năng trình bày Ss1, Ss5 học.
Theo thời gian powerpoint, kỹ năng vận dụng các As1, As3 phân bổ, mỗi nhóm công cụ hỗ trợ để chuyển tải những sẽ có 20 phút để nội dung môn học thuyết trình và 10 20% phút để trả lời câu Đánh giá được khả năng tương tác Ks1, Ks2 hỏi. GV sẽ cho điểm trực tiếp giữa sinh viên với nhau (kỹ Ss1, Ss5 đánh giá chung cả năng làm việc nhóm, kỹ năng lãnh As1, As3 nhóm và điểm mỗi đạo, tổ chức công việc), kỹ năng giao tiếp với đám đông và với giảng viên 8 cá nhân. Mỗi nhóm nhằm củng cố kiến thức, tiếp nhận từ 3 - 5 sinh viên những phát hiện mới phối hợp và làm ở Đánh giá kiến thức của sinh viên từ Ks1, Ks2 20% nhà, nộp bài viết quá trình chuẩn bị, các kỹ năng Ss1, Ss5 bằng file word và chuyên môn và tố chất cá nhân được As1, As3 thuyết trình bằng phối hợp powerpoint. 2/ Kiểm tra GIỮA Đánh giá mức độ hiểu biết và tiếp thu Ks1, Ks2 Ks3, 50% KỲ (tỷ trọng trong kiến thức của sinh viên, diễn giải một Ks4, Ks5, Ks6 học phần: 40%) vấn đề cụ thể đặt ra của các câu hỏi Ss1, Ss2, Ss5 Kiểm tra 60 phút, có trong đề thi As1, As2 kiến thức từ chương Đánh giá khả năng tư duy hệ thống, Ks1, Ks2 Ks3, 40% 1 đến chương 5 lập luận chặt chẽ giải quyết vấn đề Ks4, Ks5, Ks6 Cấu trúc bài kiểm thực tế được đưa ra trong đề thi.
Ss1, Ss2, Ss5 tra gồm: As1, As2 + Lý thuyết: 2 câu Đánh giá khả năng tích lũy, phản hồi Ks1, Ks2 Ks3, 10% + Bài tập: 1 câu các kiến thức mới vào trong việc giải Ks4, Ks5, Ks6 quyết các vấn đề được đưa ra Ss1, Ss2, Ss5 As1, As2 ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ (Tỷ trọng 70% học phần) BÀI THI TỰ Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức, Ks1, Ks2, 50% LUẬN khả năng hệ thống hóa và áp dụng Ks3, Ks4, (tỷ trọng trong học kiến thức để trình bày, diễn giải một Ks6, As1 phần: 70%) vấn đề Đề thi 60 phút. Đánh giá kỹ năng sáng tạo, phát hiện Ks2, Ks3, Ks5 50% Cấu trúc đề thi: vấn đề trong quản trị mua bán và sáp Ss1, Ss2, Ss3 + 2 đến 3 câu hỏi lý nhập từ lý thuyết đến thực tế thông Ss4, Ss5 thuyết và vận dụng qua các bài tập thực hành/bài tập tình As1, As2, As3 + 1 bài tập thực huống, câu hỏi vận dụng hành/bài tập tình huống TRƯỞNG KHOA P. TRƯỞNG BỘ MÔN Đã ký Đã ký TS. Huỳnh Thị Thu Sương TS.
Trần Văn Hưng 9 BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH – MARKETING Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tp. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2019 ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ HỌC PHẦN 1. Tên học phần: QUẢN TRỊ DỰ ÁN NÂNG CAO Tên tiếng Anh: Advanced Project Management - Mã học phần: Số tín chỉ: 3 - Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo: + Bậc đào tạo: Đại học + Hình thức đào tạo: Chính quy + Yêu cầu của học phần: (Bắt buộc/Tự chọn) Bắt buộc 1.
Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Khoa QTKD – BM quản trị chuyên ngành 1. Mô tả học phần: - Mô tả học phần: Học phần Quản trị dự án nâng cao nằm trong khối kiến thức chuyên ngành của chuyên ngành đào tạo Quản trị dự án. Học phần cung cấp cho sinh viên các lĩnh vực kiến thức khác nhau của quản lý dự án, các khía cạnh khác nhau trong công tác quản lý dự án một dự án, bao gồm: quản lý tích hợp, quản lý phạm vi, quản lý chất lượng, quản lý tiến độ, quản lý giao tiếp, quản lý rủi ro, …của dự án. - Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động: + Nghe giảng lý thuyết: 25 + Làm bài tập trên lớp: 10 + Thảo luận: 10 + Tự học: 90 1.4 Các điều kiện tham gia học phần: - Các học phần học trước: (tối đa 2 môn): Quản trị học - Các học phần học song hành: [Tên môn học, mã số môn học] Quản trị dự án - Các yêu cầu khác đối với học phần (nếu có): [Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng, thái độ cần có khi tham gia khóa học] - Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động: + Nghe giảng lý thuyết: + Làm bài tập trên lớp: + Thảo luận: + Tự học: 2.
MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN 1 3. CHUẨN ĐẦU RA 3.