Luận văn thạc sĩ ueh khảo sát mức độ tác động của các yếu tố đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến tại thành phố hồ chí minh

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu ueh khảo sát mức độ tác động của các yếu tố đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến tại thành, khảo sát thực trạng, phân tích nguyên nhân, đề xuất

Chuyên ngành

Kinh doanh thƣơng mại

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2014

130
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

1.1. Lý do chọn đề tài

1.2. Mục tiêu nghiên cứu

1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

1.4. Tổng quan nghiên cứu

1.5. Kết cấu của đề tài

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU

2.1. Thực phẩm hữu cơ là gì

2.2. Thương mại điện tử

2.3. Một số mô hình về nhân tố tác động đến xu hướng tiêu dùng trực tuyến

2.4. Tổng quan một số nghiên cứu về hành vi tiêu dùng trực tuyến trước đây

2.4.1. Thuyết Hành động hợp lý (Theory of Reasoned Action)

2.4.2. Thuyết hành vi dự định (Theory of Planned Behavior)

2.5. Mô hình chấp nhận công nghệ (Technology Acceptance Model - TAM)

2.6. Những nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng tiêu dùng trực tuyến

2.7. Xây dựng mô hình nghiên cứu và đề xuất giả thuyết

2.7.1. Cảm nhận dễ sử dụng (PE)

2.7.2. Cảm nhận hữu ích (PU)

2.7.3. Cảm nhận rủi ro (PR)

2.7.4. Kinh nghiệm của khách hàng (CE)

2.7.5. Thuộc tính của sản phẩm, công ty (PA)

3. CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1. Quy trình nghiên cứu

3.2. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ

3.3. Giai đoạn nghiên cứu chính thức

3.4. Phương pháp chọn mẫu và xử lý dữ liệu

3.5. Mẫu và thông tin mẫu

3.6. Phương pháp xử lý dữ liệu

3.7. Xây dựng thang đo

3.7.1. Thang đo Cảm nhận hữu ích

3.7.2. Thang đo cảm nhận dễ sử dụng

3.7.3. Thang đo cảm nhận rủi ro

3.7.4. Thang đo về kinh nghiệm của người tiêu dùng

3.7.5. Thang đo về thuộc tính của sản phẩm và công ty

4. CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

4.1. Thống kê mẫu nghiên cứu

4.2. Phân tích thang đo

4.2.1. Phân tích hệ số tin cậy Cronbach’s alpha

4.2.2. Thang đo các nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

4.2.3. Thang đo Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

4.3. Phân tích nhân tố khám phá EFA

4.4. Phân tích nhân tố thang đo xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

4.5. Hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu và các giả thuyết

4.6. Phân tích tương quan và hồi quy tuyến tính

4.6.1. Xác định biến độc lập, biến phụ thuộc

4.6.2. Phân tích tương quan

4.6.3. Phân tích hồi quy tuyến tính bội

4.7. Kiểm định các giả định hồi quy

4.7.1. Đánh giá độ phù hợp, kiểm định độ phù hợp của mô hình và hiện tượng đa cộng tuyến

4.7.2. Phương trình hồi quy tuyến tính bội

4.7.3. Tổng kết kết quả kiểm định các giả thuyết

4.8. Phân tích ảnh hưởng của các biến định tính trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

4.9. Phân tích sự khác biệt về giới tính trong đánh giá xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

4.10. Phân tích sự khác biệt về độ tuổi trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

4.11. Phân tích sự khác biệt về tình trạng hôn nhân trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

4.12. Phân tích sự khác biệt về trình độ trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

4.13. Phân tích sự khác biệt về nghề nghiệp trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

4.14. Phân tích sự khác biệt về thu nhập trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

5. CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. Ý nghĩa và kết quả nghiên cứu

5.1.1. Ý nghĩa về mặt lý thuyết

5.1.2. Ý nghĩa thực tiễn

5.2. Hàm ý quản trị đối với doanh nghiệp bán sản phẩm hữu cơ trực tuyến tại TP.

5.2.1. Minh bạch và chi tiết hóa thông tin về sản phẩm và công ty

5.2.2. Tăng khả năng cảm nhận tính hữu dụng của hình thức mua hàng trực tuyến

5.2.3. Giảm thiểu mức độ cảm nhận rủi ro khi mua hàng trực tuyến của người tiêu dùng

5.2.4. Tăng tính dễ sử dụng hình thức mua hàng trực tuyến cho người tiêu dùng

5.3. Hạn chế và hướng nghiên cứu trong tương lai

5.3.1. Hạn chế của nghiên cứu

5.3.2. Những cơ hội nghiên cứu trong tương lai

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Tóm tắt

I. Tổng quan về xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến tại TP

Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến đang ngày càng trở nên phổ biến tại TP.Hồ Chí Minh. Sự gia tăng nhận thức về sức khỏe và an toàn thực phẩm đã thúc đẩy người tiêu dùng tìm kiếm các sản phẩm hữu cơ. Theo thống kê, thị trường thực phẩm hữu cơ tại Việt Nam đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với nhiều người tiêu dùng chuyển sang mua sắm trực tuyến để tiết kiệm thời gian và đảm bảo chất lượng sản phẩm. Việc khảo sát các yếu tố tác động đến xu hướng này là cần thiết để hiểu rõ hơn về hành vi tiêu dùng của người dân.

1.1. Định nghĩa thực phẩm hữu cơ và tầm quan trọng của nó

Thực phẩm hữu cơ được sản xuất mà không sử dụng hóa chất độc hại, thuốc trừ sâu hay phân bón hóa học. Sự an toàn và chất lượng của thực phẩm hữu cơ đã thu hút sự quan tâm của người tiêu dùng, đặc biệt là trong bối cảnh thực phẩm bẩn đang là vấn đề nhức nhối. Nghiên cứu cho thấy rằng người tiêu dùng ngày càng ưu tiên lựa chọn thực phẩm hữu cơ để bảo vệ sức khỏe cho bản thân và gia đình.

1.2. Tình hình mua sắm trực tuyến tại TP.Hồ Chí Minh

Mua sắm trực tuyến đã trở thành một phần không thể thiếu trong đời sống hàng ngày của người dân TP.Hồ Chí Minh. Theo báo cáo của Cục Thương mại điện tử, tỷ lệ người tiêu dùng tham gia mua sắm trực tuyến đã tăng đáng kể trong những năm gần đây. Điều này cho thấy sự chuyển mình mạnh mẽ của thị trường và nhu cầu ngày càng cao về thực phẩm hữu cơ.

II. Các yếu tố tác động đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến

Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến của người tiêu dùng tại TP.Hồ Chí Minh. Các yếu tố này bao gồm nhận thức về sức khỏe, sự tiện lợi của việc mua sắm trực tuyến, và các yếu tố môi trường. Việc hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp các doanh nghiệp điều chỉnh chiến lược tiếp thị và cải thiện dịch vụ.

2.1. Nhận thức về sức khỏe và an toàn thực phẩm

Người tiêu dùng ngày càng nhận thức rõ hơn về tầm quan trọng của sức khỏe và an toàn thực phẩm. Họ có xu hướng tìm kiếm các sản phẩm hữu cơ để đảm bảo sức khỏe cho bản thân và gia đình. Nghiên cứu cho thấy rằng nhận thức này có tác động mạnh mẽ đến quyết định mua hàng.

2.2. Sự tiện lợi của mua sắm trực tuyến

Mua sắm trực tuyến mang lại nhiều lợi ích như tiết kiệm thời gian, dễ dàng so sánh giá cả và sản phẩm. Người tiêu dùng có thể dễ dàng tìm kiếm và đặt hàng thực phẩm hữu cơ chỉ với vài cú nhấp chuột. Điều này đã thúc đẩy xu hướng mua sắm trực tuyến ngày càng gia tăng.

2.3. Tác động của môi trường và xã hội

Môi trường sống và các yếu tố xã hội cũng ảnh hưởng đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ. Người tiêu dùng thường bị tác động bởi ý kiến của bạn bè, gia đình và cộng đồng. Sự gia tăng các chiến dịch truyền thông về thực phẩm hữu cơ cũng góp phần nâng cao nhận thức và thúc đẩy hành vi mua sắm.

III. Phương pháp nghiên cứu khảo sát tác động đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ

Để khảo sát tác động của các yếu tố đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến, nghiên cứu đã sử dụng phương pháp khảo sát định lượng. Dữ liệu được thu thập từ người tiêu dùng tại TP.Hồ Chí Minh thông qua bảng hỏi trực tuyến và phỏng vấn trực tiếp. Phân tích dữ liệu sẽ giúp xác định mức độ tác động của từng yếu tố.

3.1. Thiết kế bảng hỏi và thu thập dữ liệu

Bảng hỏi được thiết kế để thu thập thông tin về nhận thức, thái độ và hành vi mua sắm của người tiêu dùng. Dữ liệu được thu thập từ một mẫu đại diện của người tiêu dùng tại TP.Hồ Chí Minh, đảm bảo tính chính xác và độ tin cậy của nghiên cứu.

3.2. Phân tích dữ liệu và kết quả

Dữ liệu thu thập được sẽ được phân tích bằng các phương pháp thống kê để xác định mối quan hệ giữa các yếu tố tác động và xu hướng mua thực phẩm hữu cơ. Kết quả sẽ cung cấp cái nhìn sâu sắc về hành vi tiêu dùng và giúp các doanh nghiệp điều chỉnh chiến lược tiếp thị.

IV. Kết quả nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Kết quả nghiên cứu cho thấy rằng các yếu tố như nhận thức về sức khỏe, sự tiện lợi và tác động xã hội đều có ảnh hưởng đáng kể đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Những phát hiện này có thể được áp dụng để cải thiện chiến lược tiếp thị và phát triển sản phẩm cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực thực phẩm hữu cơ.

4.1. Phân tích kết quả và ý nghĩa

Kết quả nghiên cứu cho thấy rằng nhận thức về sức khỏe là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến quyết định mua thực phẩm hữu cơ. Doanh nghiệp cần tập trung vào việc nâng cao nhận thức của người tiêu dùng về lợi ích của thực phẩm hữu cơ để tăng cường doanh số.

4.2. Ứng dụng kết quả vào thực tiễn

Các doanh nghiệp có thể sử dụng kết quả nghiên cứu để điều chỉnh chiến lược tiếp thị, phát triển sản phẩm và cải thiện dịch vụ khách hàng. Việc tạo ra các chương trình khuyến mãi và nâng cao trải nghiệm mua sắm trực tuyến sẽ giúp thu hút nhiều khách hàng hơn.

V. Kết luận và triển vọng tương lai của thị trường thực phẩm hữu cơ

Thị trường thực phẩm hữu cơ trực tuyến tại TP.Hồ Chí Minh đang trên đà phát triển mạnh mẽ. Các yếu tố tác động đến xu hướng mua sắm cần được nghiên cứu và cập nhật thường xuyên để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Tương lai của thị trường này hứa hẹn sẽ còn nhiều tiềm năng phát triển.

5.1. Tóm tắt các phát hiện chính

Nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhận thức về sức khỏe, sự tiện lợi và tác động xã hội là những yếu tố chính ảnh hưởng đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ. Các doanh nghiệp cần chú trọng đến những yếu tố này để phát triển bền vững.

5.2. Triển vọng phát triển thị trường thực phẩm hữu cơ

Với sự gia tăng nhận thức về sức khỏe và an toàn thực phẩm, thị trường thực phẩm hữu cơ trực tuyến sẽ tiếp tục phát triển. Doanh nghiệp cần nắm bắt xu hướng này để tối ưu hóa chiến lược kinh doanh và đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

23/07/2025
Luận văn thạc sĩ ueh khảo sát mức độ tác động của các yếu tố đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến tại thành phố hồ chí minh

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  NGUYỄN LIÊN PHƢƠNG KHẢO SÁT MỨC ĐỘ TÁC ĐỘNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN XU HƢỚNG MUA THỰC PHẨM HỮU CƠ TRỰC TUYẾN TẠI TP.HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh - 2014 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  NGUYỄN LIÊN PHƢƠNG KHẢO SÁT MỨC ĐỘ TÁC ĐỘNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN XU HƢỚNG MUA THỰC PHẨM HỮU CƠ TRỰC TUYẾN TẠI TP.HỒ CHÍ MINH Chuyên ngành: Kinh doanh thƣơng mại Mã số: 60340121 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: GS. NGUYỄN ĐÔNG PHONG TP. Hồ Chí Minh - 2014 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn thạc sĩ kinh tế này là công trình nghiên cứu của bản thân, được đúc kết từ quá trình học tập và nghiên cứu thực tiễn trong thời gian qua.

Các thông tin và số liệu được sử dụng trong luận văn là hoàn toàn trung thực. Thành phố Hồ Chí Minh năm 2014 Người cam đoan Nguyễn Liên Phƣơng LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.

Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu: các nhân tố tác động đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến của người tiêu dùng cá nhân tại Tp. Đối tượng khảo sát: người tiêu dùng cá nhân có hiểu biết về intenet, mua bán trực tuyến và đang sinh sống hoặc làm việc tại Thành phố Hồ Chí Minh. Phạm vi nghiên cứu:.

Tổng quan nghiên cứu. T nh mới của đề tài. Phương pháp nghiên cứu. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài.

Kết cấu của đề tài: .11 CHƢƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU. Thực phẩm hữu cơ là gì. Thương mại điện tử. Một số mô hình về nhân tố tác động đến xu hướng tiêu dùng trực tuyến:.

Tổng quan một số nghiên cứu về hành vi tiêu dùng trực tuyến trước đây: Error! Bookmark not defined.Thuyết Hành động hợp lý (Theory of Reasoned Action). Thuyết hành vi dự định (Theory of Planned Behavior) .19 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Mô hình chấp nhận công nghệ (Technology Acceptance Model - TAM). Những nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng tiêu dùng trực tuyến:.

Xây dựng mô hình nghiên cứu và đề xuất giả thuyết. Cảm nhận dễ sử dụng (PE). Cảm nhận hữu ch (PU). Cảm nhận rủi ro (PR):.

Kinh nghiệm của khách hàng (CE). Thuộc t nh của sản phẩm, công ty (PA): .29 CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Quy trình nghiên cứu. Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ.

Giai đoạn nghiên cứu chính thức. Phương pháp chọn mẫu và xử lý dữ liệu. Mẫu và thông tin mẫu. Phương pháp xử lý dữ liệu.

Xây dựng thang đo: .1 Thang đo Cảm nhận hữu ích. Thang đo cảm nhận dễ sử dụng.3 Thang đo cảm nhận rủi ro:. Thang đo về kinh nghiệm của người tiêu dùng:. Thang đo về thuộc tính của sản phẩm và công ty: .41 CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.

Thống kê mẫu nghiên cứu. Phân t ch thang đo: .1 Phân tích hệ số tin cậy Cronbach’s alpha:. Thang đo các nhân tố ảnh hưởng đến xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến .2 Thang đo Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến .49 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.2 Phân tích nhân tố khám phá EFA. Thang đo các nhân tố ảnh hưởng đến Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến:.

Phân tích nhân tố thang đo xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Hiệu chỉnh mô hình nghiên cứu và các giả thuyết:. Phân t ch tương quan và hồi quy tuyến t nh:. Xác định biến độc lập, biến phụ thuộc:.

Phân t ch tương quan. Phân tích hồi quy tuyến tính bội.1 Kiểm định các giả định hồi quy .2 Đánh giá độ phù hợp, kiểm định độ phù hợp của mô hình và hiện tượng đa cộng tuyến .3 Phương trình hồi quy tuyến tính bội .4 Tổng kết kết quả kiểm định các giả thuyết. Phân t ch ảnh hưởng của các biến định t nh trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Phân tích sự khác biệt về giới tính trong đánh giá xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến:.

Phân tích sự khác biệt về độ tuổi trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Phân tích sự khác biệt về tình trạng hôn nhân trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Phân tích sự khác biệt về trình độ trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến. Phân tích sự khác biệt về nghề nghiệp trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến.

Phân tích sự khác biệt về thu nhập trong đánh giá Xu hướng mua thực phẩm hữu cơ trực tuyến .71 CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.73 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Ý nghĩa và kết quả nghiên cứu:.Ý nghĩa về mặt lý thuyết:. Ý nghĩa thực tiễn:. Hàm ý quản trị đối với doanh nghiệp bán sản phẩm hữu cơ trực tuyến tại TP.

Minh bạch và chi tiết hóa thông tin về sản phẩm và công ty:. Tăng khả năng cảm nhận tính hữu dụng của hình thức mua hàng trực tuyến:. Giảm thiểu mức độ cảm nhận rủi ro khi mua hàng trực tuyến của người tiêu dùng:. Tăng t nh dễ sử dụng hình thức mua hàng trực tuyến cho người tiêu dùng:.

Hạn chế và hướng nghiên cứu trong tương lai:.1 Hạn chế của nghiên cứu: .2 Những cơ hội nghiên cứu trong tương lai: .82 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TMĐT: Thương mại điện tử CNTT: Công nghệ thông tin Tp.HCM: Thành phố Hồ Chí Minh VECITA: Cục thương mại điện tử và công nghệ thông tin ATVSTP: An toàn vệ sinh thực phẩm TAM: Technology acceptance model - Mô hình chấp nhận công nghệ TPB: Theory of planned behavior - Thuyết hành vi dự định TRA: Theory of reasoned action - Thuyết hành động hợp lý SPSS: Statistical Package for the Social Sciences – Phần mềm SPSS (Thống kê cho khoa học xã hội) EFA: Exploratory Factor Analysis – Phân tích nhân tố khám phá KMO: Hệ số Kaiser – Mayer – Olkin Sig.: Observed significance level – Mức ý nghĩa quan sát VIF: Variance inflation factor – Hệ số phóng đại phương sai ANOVA: Analysis of Variance – Phân t ch phương sai T-test: Independent – Sample T-Test – Kiểm định giả thuyết về sự cân bằng nhau giữa hai trung bình mẫu trong trường hợp mẫu độc lập PU: Cảm nhận hữu ích PE: Cảm nhận dễ sử dụng PR: Cảm nhận rủi ro CE: Kinh nghiệm người dùng AP: Thông tin sản phẩm LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Tóm tắt các nghiên cứu trước đây .1: Các yếu tố tác động đến xu hướng tiêu dùng trực tuyến .2: So sánh mô hình lý thuyết .2: Kết quả thang đo cảm nhận hữu ích .3: Kết quả thang đo cảm nhận dễ sử dụng .4: Kết quả thang đo cảm nhận rủi ro .5: Kết quả thang đo kinh nghiệm người tiêu dùng .6: Kết quả thang đo thuộc tính sản phẩm, công ty .1: Mô tả mẫu .2: Kết quả phân tích hệ số tin cậy của thành phần thuộc tính sản phẩm, công ty .3: Kết quả phân tích hệ số tin cậy của thành phần cảm nhận hữu ích.4: Phân tích hệ số tin cậy của thành phần cảm nhận dễ sử dụng .5: Kết quả phân tích hệ số tin cậy của thành phần cảm nhận rủi ro .6: Kết quả phân tích hệ số tin cậy của thành phần kinh nghiệm người dùng .7: Kết quả phân tích hệ số tin cậy của thành phần xu hướng mua .8: Kết quả phân tích nhân tố lần 1 .9: Bảng ma trận xoay nhân tố 1 .10: Kết quả phân tích nhân tố lần 2 .11: Bảng ma trận xoay nhân tố 2 .12: Kết quả phân tích nhân tố lần 3 .13: Bảng ma trận xoay nhân tố 3 .14: Bảng kiểm định KMO & Bartlett’s .15: Bảng total variance explained. 58 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.16: Bảng component matrix .17: Ma trận hệ số tương quan Pearson .19: Kiểm định Spearman .20: Bảng tóm tắt mô hình .21: Bảng phân t ch phương sai Anova .22: Kết quả kiểm định các giả thuyết .23: Bảng kết quả kiểm định t-test .24: Kết quả kiểm định Levene 1 .25: Kết quả kiểm định phương sai Oneway Anova 1 .26: Kết quả kiểm định Levene 2 .27: Kết quả kiểm định phương sai Oneway Anova 2 .28: Kết quả kiểm định Levene 3 .29: Kết quả kiểm định phương sai Oneway Anova 3 .30: Kết quả kiểm định Levene 4 .31: Kết quả kiểm định phương sai Oneway Anova 4 .32: Kết quả kiểm định Levene 5 .33: Kết quả kiểm định phương sai Oneway Anova 5. 71 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hình 2.1: Mô hình Thuyết hành động hợp lý .2: Mô hình Thuyết hành vi dự định .3: Mô hình Chấp nhận công nghệ .4: Mô hình nghiên cứu sơ bộ .1: Quy trình nghiên cứu .1: Mô hình nghiên cứu hiệu chỉnh.2: Biểu đồ tần số Histogram .3: Biểu đồ phân tán phần dư. 64 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1.

Lý do chọn đề tài Trong thế kỉ 21, chúng ta sẽ chứng kiến cả thế giới chuyển mình sang một thời đại mới, thời đại của công nghệ trực tuyến, thời đại của internet. Internet đã tạo ra một bước đột phá to lớn thông qua sự tham gia của mình vào tất cả các loại hình kinh doanh, tất cả các doanh nghiệp: từ kinh doanh trực tuyến, chuỗi cung ứng trực tuyến, phân phối trực tuyến, thanh toán trực tuyến, giải trí trực tuyến, học hành trực tuyến, khai thuế trực tuyến, chính phủ trực tuyến. Internet đã mở ra một cửa sổ cơ hội để kết nối tất cả mọi người trên toàn thế giới mà không có giới hạn về thời gian và không gian. Người tiêu dùng có thể đặt mua hàng hóa và dịch vụ hầu như bất cứ nơi nào, 24 giờ một ngày, 7 ngày một tuần mà không lo lắng về giờ, múi giờ, hoặc ùn tắc giao thông (Li & Gery 2000; Waldo & Merritt 2000).

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ