DƯỢC LIỆU CHỨA FLAVONOID, ANTHRAGLYCOSID, DẦU BÉO, COUMARIN, GLYCOSID TIM HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY KHÓA 2021 VƯỜN THẢO DƯỢC • Sinh viên Xem cây Chụp hình Hoàn thiện bài soạn BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 2 DANH SÁCH DƯỢC LIỆU DANH SÁCH DƯỢC LIỆU 1.Bạch hoa xà 11. Trúc đào FLAVONOID Cây 1 ⟶ 12 Tác dụng Công dụng Chống oxy hóa Chữa cao huyết áp Kiểu vitamin P Xuất huyết mao mạch Suy dãn tĩnh mạch Kiểu estrogen, Các triệu chứng tiền Chống co thắt mãn kinh Kháng viêm Dị ứng, viêm dạ dày, Kháng khuẩn/ virus ho BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 4 TANG CÚC ẨM - Tang diệp 12g - Cúc hoa 12g - Hạnh nhân 10g - Cát cánh 10g - Cam thảo 4g - Bạc hà 4g - Liên kiều 10g - Bạch mao căn 10g Cách dùng: Sắc uống mỗi ngày 1 – 2 thang. Tác dụng: Sơ phong, thanh nhiệt, tuyên phế, chỉ khái. Công dụng: Chữa cảm cúm, viêm phế quản, viêm đường hô hấp trên, sốt cao.
Tang diệp, Cúc hoa là chủ dược có tác dụng sơ tán phong nhiệt. BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 5 Cây 13: Iridoid BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 6 ANTHRAGLYCOSID Cây 14,15,16 Tác dụng Công dụng Chữa ăn uống không Làm tăng nhu động ruột tiêu, táo bón Chữa tắc ống dẫn mật, Thông mật, Thông tiểu vàng da,bí tiểu, sỏi thận Chữa hắc lào, lang ben Kháng nấm BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 7 HOÀNG LONG THANG - Đại hoàng 12g - Hậu phác 8g - Chỉ thực 16g - Đảng sâm 12g - Đương quy 16g - Can khương 4g - Cam thảo 4g - Cát cánh 8g - Đại táo 2 quả Cách dùng: Ngày dùng 1 thang sắc nước uống. Tác dụng: Thanh nhiệt thông tiện, bổ khí dưỡng huyết. Công dụng: Chữa bụng đầy trướng đau, đại tiện bí, sốt cao bứt rứt, người mệt mỏi.
Đại hoàng tả nhiệt thông tiện ở đại tràng là chủ dược BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 8 DẦU BÉO Cây 17,18 Tác dụng Công dụng Bảo vệ niêm mạc, làm Chữa bỏng, mềm da Giảm kích ứng da Chữa phong, lao da Vitamin F Dinh dưỡng cơ thể (acid béo không no) Kháng nấm Chữa hắc lào, lang ben Chữa táo bón Nhuận tràng (người già, trẻ em, BỘ MÔN DƯỢC LIỆU PNCT) 9 NGŨ NHÂN HOÀN Đào nhân 20g Tùng tử nhân 4 g Hạnh nhân 12 g Uất lý nhân 4 g Bá tử nhân 12 g Trần bì 8-12 g Cách dùng: Tán bột làm viên, mỗi ngày uống 4-8 g. Tác dụng: nhuận trường thông tiện Công dụng: Chữa chứng táo bón ở người già, sản phụ sau sinh. BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 10 COUMARIN Cây 18 Tác dụng Công dụng Chống co thắt, giãn động Dùng làm thuốc giãn mạch vành, giãn mạch ngoại mạch vành, hạ sốt biên Làm thuốc chống đông Chống đông máu máu (trị chứng huyết khối Tác dụng vitamin P Chữa cao huyết áp Xuất huyết mao mạch Suy dãn tĩnh mạch Kháng khuẩn, kháng nấm, Chữa vết thương hở, chữa chống viêm bỏng, nhanh liền sẹo… BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 11 Glycosid tim : cây 19,20 • Glycosid tim là các glycosid steroid có tác dụng đặc biệt trên tim: • Liều điều trị: Cường tim (Renforcer) Chậm (Ralentir) Điều hòa (Régulariser) Quy tắc 3R (Potair) • Ví dụ: Neriolin (oleandrin), thevetin, digoxin, ouabain… BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 12 Tác dụng-công dụng - Tăng co bóp cơ tim, chậm nhịp tim Chỉ định - Suy tim mãn: Tim còn đủ máu cung cấp, cung lượng tim thấp, nhịp tim nhanh, không trở ngại đường tống máu - Suy tim cấp - Loạn nhịp tim BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 13 Thuốc chứa glycosid tim BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 14 MỘT SỐ DƯỢC LIỆU CHỨA FLAVONOID, ANTHRAGLYCOSID, DẦU BÉO, COUMARIN, GLYCOSID TIM BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 15 1. Bạch hoa xà Plumbago zeylanica Plumbaginaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 16 Bạch hoa xà BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 17 Bạch hoa xà BPD: Lá, rễ TPHH: Flavonoid, naphtoquinon (plumbagin) TD-CD: Kháng viêm, kháng khuẩn.
Chữa rắn cắn, đau dạ dày, bong gân, thấp khớp,chữa đinh nhọt, lở ngứa ngoài da BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 18 2. Kim vàng Barleria lupulina Acanthaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 19 Kim vàng BPD: Lá, rễ, thân cây TPHH: Flavonoid, iridoid CD-TD: Giải độc, giảm đau Chữa rắn cắn, nhức răng, ho, viêm họng, mụn nhọt… BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 20 3. Kim ngân Lonicera japonica Caprifoliaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 21 Kim ngân BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 22 KIM NGÂN • BPD: Hoa sắp nở • TPHH: Flavonoid (lonicerin), acid hữu cơ • CD-TD: Kháng khuẩn, kháng viêm Chữa mụn nhọt, rôm sảy, mẩn ngứa, dị ứng BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 23 4. Dâu tằm Morus alba Moraceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 24 Dâu tằm • BPD: Lá, vỏ rễ, cành, quả • TPHH: Flavonoid, vitamin C • TD-CD: Chữa sốt cảm, ho, hen suyễn Chữa cao huyết áp, phong thấp, đau nhức, thiếu máu, suy nhược thần kinh BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 25 5.
Gai Boehmeria nivea Urticaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 26 Gai • BPD: Rễ củ • TPHH: Flavonoid (rutin), acid chlorogenic • TD-CD: - Kháng khuẩn, lợi tiểu - Chữa sa dạ con, dọa sảy thai, an thai. - Chữa tiểu gắt, tiểu buốt, mụn nhọt mưng mủ BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 27 6. Xạ can – Rẻ quạt Belamcanda chinensis Iridaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 28 Xạ can (Rẻ quạt) • BPD: Thân rễ • TPHH: Flavonoid (belamcandin) • CD-TD: Tiêu đàm, chữa ho, viêm họng, Chữa viêm amidan, viêm phế quản mạn tính BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 29 7. Kiến cò Rhinacanthus nasutus Acanthaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 30 Kiến cò BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 31 Kiến cò • BPD: Lá, thân, rễ • TPHH: Naphtoquinon (rhinacanthin), flavonoid, hợp chất phenol • TD-CD: Chữa viêm phế quản, tê thấp, viêm khớp, huyết áp cao.
Dùng ngoài trị eczema, lở ngứa, hắc lào BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 32 8. Bưởi Citrus grandis Rutaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 33 BƯỞI • BPD: Vỏ quả • TPHH: Flavonoid (naringin) , tinh dầu • CD-TD: - Làm bền thành mạch, hạ huyết áp, chống đông máu - Chữa ho đờm, đầy bụng khó tiêu, đau dạ dày, phù thũng BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 34 9. Diếp cá Houttuynia cordata Saururaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 35 DIẾP CÁ • BPD: Toàn cây • TPHH: Flavonoid (quercitrin, rutin) • TD-CD: Trị trĩ, cầm máu, trị táo bón, mụn nhọt, đau mắt đỏ, lợi tiểu BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 36 10. Huyết dụ Cordyline terminalis Liliaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 37 Huyết dụ • BPD: Lá • TPHH: Flavonoid (Anthocyanidin) , acid amin • TD-CD: Cầm máu, chữa ho ra máu, rong huyết, lỵ ra máu, trĩ BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 38 11.
Lược vàng Callisia fragrans Commelinaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 39 Lược vàng • BPD: lá, thân, rễ • TPHH: flavonoid, phytosterol, các khoáng chất, vitamin… • TD-CD: Sát khuẩn và điều trị các bệnh lý viêm nhiễm đường hô hấp như ho, viêm họng, đau rát họng. An thần, giảm đau, kháng viêm Dùng ngoài chữa vết thương hay vết bầm tím trên cơ thể. BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 40 12. Mật gấu Vernonia amygdalina Asteraceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 41 Mật gấu BPD: Lá TPHH: Alkaloid, flavonoid, diterpen TD-CD: chữa tiểu đường, sốt rét, hạ cholesterol, viêm gan BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 42 13.
Dành dành Gardenia jasminoides Rubiaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 43 Dành dành • BPD: Quả, lá, rễ • TPHH: Iridoid, flavonoid • TD-CD: - Trị viêm gan , vàng da, tiểu tiện ra máu, viêm bàng quang cấp, viêm thận, phù thũng BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 44 14. Nhàu Morinda citrifolia Rubiaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 45 14. Nhàu Morinda citrifolia Rubiaceae • BPD: Rễ , quả, lá • TPHH: Anthraglycosid (morindin) , flavonoid, alkaloid • TD-CD: - Nhuận tràng, lợi tiểu. - Trị cao huyết áp, đau lưng nhức mỏi BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 46 15.
Muồng trâu Senna alata Fabaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 47 Lá Muồng trâu BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 48 Muồng trâu • BPD: Lá, hạt • TPHH: Anthraglycosid (chrysophanol, aloe emodin) • TD-CD: Nhuận tràng, dùng ngoài chữa hắc lào, trị giun đũa BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 49 16. Lô hội Aloe vera Asphodelaceae BỘ MÔN DƯỢC LIỆU 50