Chương I. KHÁI QUÁT VẺ HỆ THÓNG ÂM VỊ VÀ ÂM TIẾT TRONG TIENG VIET Ở chương này, chúng tôi nhằm: - Cung cấp cho học viên những kiến thức cơ bản về ngữ âm tiếng Việt: hệ thống nguyên âm, phụ âm, thanh điệu. - Phát âm chính xác các phụ âm, nguyên âm, thanh điệu có trong tiếng Việt. - Nắm được cấu trúc của âm tiết tiếng Việt.
KHAI QUAT VE HE THONG AM VI TIENG VIET Ngữ âm tiếng Việt bao gồm hệ thống các âm vi: nguyên âm, phụ âm và các thanh điệu. Hệ thống nguyên âm — phụ âm tiếng Việt BANG NGUYEN AM - PHU AM TIENG VIET Nguyên âm Phụ âm Am | Chữ Ví dụ Âm vị | Chữ viết | Ví dụ vi viết ai a ba, nhà,| /b/ b ba, — bé, cá,. 11 /e/ e em bé, /k/ ckq |cô kế, Nguyên SẼ,. am don , /e/ é bé, khê, /e/ ch che, cho, bê,.
fil i/y im, y, bi,. /af d/gi da, già,. lol 0 nho, bò,| /d/ đ đi, đó, chó,. /ol ô bố, cô, | /y/ gigh | ga, ghế.
\/ 0 mo, SỢ, /h/ h ha, he, đỡ, hô, ful u chú, mũ, /yl kh khi, khẽ, ru,. /w/ ư đữ, Sự, MM 1 la, lo, hu, lẽ,. /m/ m me, ma, mi,. a chan, /n/ n na, nè, M bậc,.
ñe/ lê tiền, biển. /y/ ng/ngh | nga, nghỉ,. yé yéu, ru nh nhà, nhỉ, tuyén,. nhé, 3 Nguyén ia mia, tia,.
am doi khuya,. /f/ ph cà phé, ya pha,. /uo/ ud buồn, /2/ r ra, co muốn. ua mua, đua.
/s/ s Sẽ, SỐ, Sả,. /wY/ ươ hương, /t/ t ta, to, mướp. wa mua, /#1 th thi, thu, xưa,. /t/ tr tre, trê, trở,.
/s/ x xa, xem, XÔI,. Hệ thống thanh điệu tiếng Việt Tiếng Việt có 6 thanh: St( | Tên gọi thanh Dấu thanh Vị dụ I1 | Thanh ngang Không dấu Ta 2 | Thanh huyén Dấu huyền (`) Tà 3 | Thanh nga Dấu ngã (7) Tã 4 | Thanh hoi Dau hdi (’) Ta 5 | Thanh sac Dau sac (’) Ta 6 | Thanh nang Dau nang (.) Ta Các thanh điệu tiếng Việt được thể hiện qua hình vẽ dưới đây: - ma mạ ~~ ma 1. Thuc hanh phat 4m (1) a:a, a, a, 4, 4, a. (2) b: ba, ba, ba, ba, ba, ba, ba ba, ba ba, ba ba.): ca, cả, cà; Bà ạ, cả cá, cả cài k(+ ¿e,ê): ê ke, kê, kế cả, kẻ cả, chả kẻ,.
Bé kể cà kê. Bà để bé kề, bà chả chê bé! q (+ u+ nguyên âm): quê, qué, qua,. (4) ch: cha, cha ca; Cha! ca, ca cha ca, ba a! (5) d: da, da, da ca, da dé; - Cá à? — Dạ, cá, bà ạ! gi: gia, gid, gia dinh,. - Chị Chi a! - Gi ha bé? - Ba da gia ca, chi bé bé di! (6) đ: đa, đa đa, da, dé chế; - Ca da a? — Da, ca da, ba a! (7) e: dé, ché, dé, bé, be bé, e dé, da dé,.
- Chè à bé? - Dạ, chè bà a. (8) ê: dê, dế, đê, bê,. Bà bề bé, để cha bê bề cá - Dé dé a? — Da, dé ba a! (9) g: ga, ga, ga, ga, ga, ga,. gh (+i, e, é): ghế, ghe, ghe, ghi, ghế đá,.
- Ba a, ba dé bé ké ghé. Bé ké ghé dé ghé, ba a. Phan biét g/gh: Ba cha chê gà bé. Bé ké: bé bé ghé, ba ké ghé, ba a! (10) h: hé, he,.
Bé Hà kể. Bà đề bé kê, bé hả hê. - Chị Chi a, chị kế đi! -Bé kể đi, chị ghi. - Bà à, bé kể, chị Chi cha ghi, chị chỉ ghì bé, kì ghê! y: y bạ, y ta, y cụ, ý chí, ý đồ, chú ý, vô ý vô tứ.
Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã. Cô y tá có đủ y cụ để lo cho bé. Cô có cả số y bạ đề ghi. Phân biệt i⁄y: im, nhìn — y tế, y tá,.
Y TẾ XÃ Bà bị ngã. Mẹ chở bà ra y tế xã. Ở nhà, nhớ bà, bé ¡ ỉ nhè. (12) kh: khế, khi, khe, kha khá, khe khẽ, khê khà,.
6 Khi bé đi đã khá, bà chả bế, bà để bé đi. Bà kế khe khẽ đề chị Chi ghi, bé chả đi khẽ. (13)]: la, li, lê, le le, kì lạ, lí lẽ, chà là,. Chà! Hà chả bề bé, để bé lê la.
Bà ạ, chị Chỉ đi la cà, chị chả bế bé. Chị chỉ la bé, kì ghê! (14) m: má, me, mẹ, mì,. Me a, di Ha cha ké gi ca. Di chi dé chị Lí kê.
Me di di, dé chi Ha bé bé. — Me a, me đi mà chị chả bế bé. Má là chị dì Na. Bà là mẹ cả má, cả dì Na.
Mẹ à? - Gì hả bé? — Bé bị nẻ da. Phân biệt n/l: na — la, na — 14,. Ba ké, bé khé né bé ghé cho cha, cho ca me, la ghé! (16) ng: bé nga, nga ba, ba nga, nga gia,. - Bé ngã à? — Chị chả bế bé, để bé bị ngã.
ngh (+ ¡, ê, ¿): nghé, nghệ, nghĩ,. Bé Nga nghĩ: bà đã già mà chả hề nghỉ. — Mẹ à, kì nghỉ hè, mẹ để bà đi nghỉ, mẹ nghe! (17) nh: nhà ga, nhà nghỉ, nhà lá, bé nhè, lè nhè, lí nhí, nhè nhẹ,. Khi bà nghỉ, bé Nga đi nhè nhẹ, khe khẽ.
Khi cả nhà đã đi nghỉ, mẹ bế bé, mẹ kể nhè nhẹ, khe khẽ, chỉ để bé nghe. Bé lí nhí: - Nhà bà là nhà lá, mẹ nhỉ? (18) o: nho, bò, lọ, chó, gió, lò, bỏ ngỏ, ngõ nhỏ, lo nghĩ,. Ngõ nhà Nga nho nhỏ. Ngõ có ba nhà.
Kề nhà Nga là nhà bà Lê, nhà bà Nghi. Nhà họ có me, có khế, có nho, mà nhà Nga chỉ có na. Nga ké cho chi Nga nghe: - Nghỉ hè mẹ cho Nga ghé nhà bà. Nhà bà nho nhỏ mà có cả nho, cả na, cả khế, cả me.
Bà để Nga no né. (19) ô: ngô, hỗ, gà cổ, ca nô,. Bà, bô, mẹ, bé Nga, cả nhà đi ca nô. - Ba dé bé nhé!- Da, ba dé di a! - Bé nhà Hà đã bi bô, ngộ ghê! (20) ơ: cờ, chợ, nơ,.
Me nhờ bà bế bé để mẹ đi chợ. Mẹ kế: - Ở chợ có cá, có cả, có cả bí ngô. Mẹ ghé cả nhà cô Mơ. Cô cho bé cả ngô, cả nơ.
Bé hả hê ghê! ALÔ - A lô, cô Mơ đó à? - Gì đó bé? - Bé nhớ cô Mơ. - Ờ, Cỡ ba giờ, cô Mơ có ở nhà bé đó, chờ nhé. (21) p: pa-nô, pi-gia-ma, sa pa,. Cả nhà nghe pi-a-nô.
Nhà PI ở ngõ nhỏ kể nhà bà Lê. Bà Lê đi chợ, ghé nha Pi, cho ca Pi di. Ở chợ có nho khô, đỗ đỏ, kê, cà phê. (22) ph: phà, pha lê, cà phê.
Bố mẹ cho bé đi phố. Ở phố chả có bò, có gà mà có phở, có cả phê, có cả nhà ga. Bố mẹ cho bé ghé cả chỗ đề nghe pi-a-nô. Nghỉ lễ, mẹ cho Nga đi phố, ghé nhà mợ Lí.
Mợ pha cà phê, cho nghe pi-a-nô. (23)r: gà ri, cá rô phi, ra rả, r1 rỉ, rÊ rà, ra — đa, ra — đi — ôÔ,. Cả nhà na đi ra phố, chỉ có bà ở nhà. Bà ra hè nhà để nghe ra-đi-ô.
Ra- di-6 ré ré, ba cha nghe, bà ra ngõ chờ Na. Bà nhớ Na ghê. Phân biệt r/d/gï: giá rẻ - da dẻ, giở ra - dở ghê, rò rỉ - dò la,. Ở NHÀ ; Bo mẹ ra phố, Nga ở nhà nghe ra-đi-ô.
Ra-đi-ô rè ré, Nga bỏ ra hè nhà. Ó, ở ô rạ có cô gà ri. (24) s: sé, si, Sa, SO, SO SO, SO SO, SO SO, số ghế, số ghi,. - A 16! Bé Ha a? - Dạ, cô Nga đó a? - Độ ba giờ, cô sẽ ghé nhà Hà, bé cho cô số nhà đi! - Dạ, số nhà bé là số lẻ, số ba, cô nhé! DI PHO 8 Sẻ bố, sẻ mẹ cho sẻ bé ra phố, ghé nhà sẻ bà.
Sẻ bé kể cho sẻ bà nghe: - Chi ga ri đã đẻ ở ô rạ, bà a! (25) t: tò he, ô tô, tê tê, ba ta, ngô tẻ, tế ngô, té ngã,. Bồ đi ô tô, chở cả nhà ra phó, ô tô nhà bé nhỏ, cha to. Mẹ đi ra phố mà chả có gì, chỉ có tò he, mẹ cho bé nè. (26) th: thị, thỏ,.
Ở ngõ có cỏ, thỏ bé tha hồ mà tha cỏ cho thỏ mẹ. NHÀ THỎ Thỏ mẹ: Thở gì mà thở ghê thế hả bé? Thỏ bé: Mẹ ạ, ở gò Si có cỏ! Thế mà nhà ta chả có tí gì! Thỏ mẹ: Thế thì bé ra go Si tha cỏ cho mẹ! (27) tr: tra, tra, tra mi, trĩ, cá tré, tri trệ, trơ trơ, nhà trọ, thé ché tre,. Phân biệt tr/ch: tra - cha, tre — che,. DI CHO Me cho bé đi chợ.
Chà, bé chỉ chỉ trỏ trỏ: có giò, có chả, có na, có mơ, có thị, có khê, có cả cá rô, cá trê, cá mè. (28)u: su su, đu đủ, cá thu, tu hú, cho dù, che dù, ga ru, cu mỉ cù mì,. Bé thủ thi kể cho mẹ nghe. Bà cho bé ghé nhà cô Thu.
Nhà cô nhỏ mà kê cả tủ, cả ghê, đủ ghê mẹ ạ. (29) ư: củ từ, cá ngừ, sư tử, ủ rũ như gà rù,. Nghỉ lễ mẹ chả đi chợ. Mẹ đã dự trữ ở tủ đủ thứ: cá thu, cá ngừ, củ từ, có cả đu đủ, su su.
Đủ ghê! CHÓ DỮ GIỮ NHÀ Nha Thu có chú chó giữ nhà. Chú dữ ghê. Có gì lạ, chủ chỉ gừ, nghe đã đủ sợ. (30) v: ve, và, vò vẽ, tò vò, va li, vô lễ, vô cớ, vô lí, vô tư vô lự.
Bé Chi di nhà trẻ. Cô cho bé vở vẽ. Bé vẽ đủ thứ. Bé vẽ chú ve, cô vò vẽ, tô tò vò.
Về nhà, bé vẽ ti vi, vẽ ra-đi-ô, vẽ tủ. Bé vẽ cả chú chó ở ngõ và vẽ cả cô gà r1 ở ô rạ. BÉ HÀ VẼ Bé Hà ở nhà. Bé giở vở ra vẽ.
Bé vẽ chú ve. Bé vẽ cả t¡ vi. Bé vẽ đủ thứ, thú vị ghê! (31) x: xa xa, xe ca, xe bò, xe lu, xo ro, xô bổ, xù xì, bé xé ra to,. Nhà Hà có thư từ thị xã về.
Hà mở ra, đó là thư chị Nga. Chị Nga hễ đi xa là có thư về cho nhà. Phân biệt X/S: xẻ ra - sẻ ra THƯ CHO BÉ Bé Hà a, chị đi xe ra thị xã chờ bé. Bé nhớ rủ cả dì Nghi đi, chớ sợ đi xa nhé! *** CÁC NGUYÊN ÂM ĐÔI - ñe/: có 4 sự thể hiện trên chữ viết: + iê : âm đầu + iê + âm cuối.
Ví du: tién, hién. + yê: âm đầu + âm đệm + yê + âm cuối. Ví dụ: khuyén, huyén,. hoặc yê + âm cuối.