Chương 1. CHĂM SÓC SỨC KHỎE PHỤ NỮ. NHẮC LẠI GIẢI PHẪU SINH LÝ BỘ PHẬN SINH DỤC NỮ VÀ KHUNG XƯƠNG CHẬU GIẢI PHẪU BỘ PHẬN SINH DỤC NỮ. Tầng sinh môn.
Hình thể và cấu trúc. Thân tử cung. Eo tử cung. Cổ tử cung.
Mạch máu và thần kinh. Bạch mạch - Thần kinh. Vị trí và liên quan. Các phương tiện giữ tử cung tại chỗ.
Hình thể và vị trí. Mạch máu, thần kinh. Động mạch có 2 nguồn:. Các phương tiện giữ buồng trứng.
Ống dẫn trứng (vòi trứng). Hình thể và cấu trúc. Mạch máu và thần kinh. Các dây chằng và mạc treo.
10 SINH LÝ SINH DỤC NỮ. Các cơ quan và hormon tham gia vào cơ chế hành kinh. Tác dụng của các Hormon sinh dục nữ. Bản chất: Steroid loại C18.
Thành phần: có 2 loại progesteron. Chu kỳ kinh nguyệt và hoạt động của buồng trứng. Đặc tính của kinh nguyệt. Chu kỳ kinh nguyệt.
Các thay đổi khác trong chu kỳ kinh nguyệt. Cổ tử cung. 17 KHUNG XƯƠNG CHẬU VỀ PHƯƠNG DIỆN SẢN KHOA. Lòng tiểu khung.
Xếp loại khung chậu. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH RỐI LOẠN KINH NGUYỆT. Sinh lý kinh nguyệt. Định nghĩa những bất thường chu kỳ kinh nguyệt.
Rối loạn kinh nguyệt cơ năng. Các tổn thương cụ thể ở cơ quan sinh dục. Các biến chứng liên quan đến thai nghén. Bệnh toàn thân.
Các yếu tố do thuốc. Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng. Khai thác tiền sử và bệnh sử. Khám lâm sàng.
Các xét nghiệm cận lâm sàng. Nguyên tắc điều trị. Điều trị nguyên nhân. Nguyên nhân toàn thân.
Nguyên nhân do tổn thương thực thể cơ quan sinh dục và các biến chứng của thai nghén. Nguyên nhân cơ năng. Chăm sóc người bệnh rối loạn kinh nguyệt. Chăm sóc người bệnh điều trị ngoại trú.
Chăm sóc người bệnh điều trị tại bệnh viện. Lập kế hoạch chăm sóc. Thực hiện kế hoạch chăm sóc. CHĂM SÓC PHỤ NỮ CÓ DỊ TẬT BẨM SINH VÀ MẮC PHẢI CỦA ĐƯỜNG SINH DỤC CÁC DỊ TẬT BẨM SINH ĐƯỜNG SINH DỤC NỮ.
Dị tật ở cơ quan sinh dục thấp. Dị tật ở âm hộ. Dị tật bẩm sinh ở âm đạo. Màng trinh không có lỗ.
Dị tật bẩm sinh ở cơ quan sinh dục cao. Dị tật tử cung. Các dạng bất thường ở tử cung. Các dấu hiệu lâm sàng.
Hướng xử trí. Dị tật bẩm sinh ống dẫn chứng. Dị tật buồng trứng. 38 RÒ TIẾT NIỆU – SINH DỤC.
Triệu chứng - chẩn đoán lỗ rò. Hướng xử trí. Dự phòng. 40 DÍNH BUỒNG TỬ CUNG.
Nguyên nhân dính buồng tử cung. Triệu chứng dính buồng tử cung. Hướng xử trí dính buồng tử cung. 41 CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH.
Chăm sóc người bệnh trước khi làm thủ thuật/ phẫu thuật. Thiếu kiến thức/lo lắng, bi quan về bệnh. Rối loạn các chức năng sinh dục. Đau ở bộ phận sinh dục.
Rối loạn kinh nguyệt. Chuẩn bị và theo dõi người bệnh trước thủ thuật/ phẫu thuật. Lập kế hoạch chăm sóc. Cung cấp kiến thức/ động viên người bệnh và gia đình.
Rối loạn các chức năng sinh dục. Giảm đau ở bộ phận sinh dục. Rối loạn kinh nguyệt. Chuẩn bị, theo dõi người bệnh trước thủ thuật/ phẫu thuật.
Thực hiện kế hoạch chăm sóc. Cung cấp kiến thức/ động viên người bệnh và gia đình. Rối loạn các chức năng sinh dục. Xử trí đau ở bộ phận sinh dục.
Rối loạn kinh nguyệt. Chuẩn bị, theo dõi người bệnh trước thủ thuật/ phẫu thuật. Chăm sóc người bệnh sau làm thủ thuật/ phẫu thuật. Sau làm thủ thuật/ sau phẫu thuật 24 giờ đầu.
Lập kế hoạch chăm sóc. Thực hiện kế hoạch chăm sóc. Chăm sóc người bệnh những ngày sau làm thủ thuật/sau phẫu thuật. Lập kế hoạch chăm sóc.
Thực hiện kế hoạch chăm sóc. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG SINH SẢN VÀ CÁC BỆNH LÂY TRUYỀN QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG SINH SẢN VÀ CÁC BỆNH LÂY TRUYỀN QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC. Nguyên nhân nhiễm khuẩn đường sinh sản và bệnh lây truyền qua đường tình dục. Các tác nhân gây bệnh nhiễm khuẩn đường sinh sản và bệnh lây truyền qua đường tình dục.
Điều kiện thuận lợi dẫn đến nhiễm khuẩn đường sinh dục. Tai biến, biến chứng. Giáo dục và tư vấn về nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục. Dự phòng nhiễm khuẩn đường sinh sản và BLTQĐTD.
51 HỘI CHỨNG TIẾT DỊCH ÂM ĐẠO. Triệu chứng và chẩn đoán. Viêm âm đạo do trùng roi (Trichomonas vaginalis). Viêm âm đạo do nấm.
Viêm âm đạo do vi khuẩn. Viêm cổ tử cung mủ nhầy do lậu và/hoặc Chlamydia trachomatis. Viêm cổ tử cung và viêm niệu đạo do lậu. Viêm cổ tử cung và niệu đạo do Chlamydia.
Phác đồ điều trị viêm âm đạo do trùng roi và vi khuẩn. Điều trị viêm âm đạo do nấm men Candida. Điều trị viêm ống cổ tử cung. 56 HỘI CHỨNG LOÉT SINH DỤC/SƯNG HẠCH BẸN.
Vết loét do giang mai (còn gọi là săng giang mai). Vết loét do Hạ cam (còn gọi là săng mềm). Vết loét do Herpes. Nguyên tắc điều trị.
Phác đồ điều trị giang mai. Phác đồ điều trị hạ cam. Phác đồ điều trị Herpes sinh dục. 59 SÙI MÀO GÀ SINH DỤC.
60 HỘI CHỨNG ĐAU BỤNG DƯỚI. Nguyên nhân: nguyên nhân gây đau bụng dưới liên quan đến viêm tiểu khung do:. Triệu chứng lâm sàng. 62 HỘI CHỨNG SUY GIẢM MIỄN DỊCH MẮC PHẢI (HIV/AIDS), ẢNH HƯỞNG QUA LẠI VỚI THAI NGHÉN VÀ SINH ĐẺ.
Đường lây bệnh. Triệu chứng chung. Ảnh hưởng qua lại với thai nghén và sinh đẻ. 64 KẾ HOẠCH CHĂM SÓC.
Tổn thương cơ quan tại chỗ do viêm nhiễm và nguy cơ nhiễm khuẩn lan rộng65 2. Mất sự thoái mái do viêm sinh dục. Thiếu kiến thức/lo lắng về bệnh tật, về khả năng điều trị. Lập kế hoạch chăm sóc.
Giảm/ hết nguy cơ viêm nhiễm tại chỗ và tổn thương lan rộng. Giúp người bệnh thoải mái, dễ chịu trong thời gian ngắn nhất. Cung cấp kiến thức, giảm/hết lo lắng về bệnh tật, về khả năng điều trị. Thực hiện kế hoạch chăm sóc.
Giảm/ hết nguy cơ nhiễm khuẩn tại chỗ và tổn thương lan rộng. Giúp người bệnh thoải mái, dễ chịu trong thời gian ngắn nhất. Cung cấp kiến thức, giảm/hết lo lắng về bệnh tật, về khả năng điều trị. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH KHỐI U SINH DỤC.
Các khối u buồng trứng. U nang buồng trứng. Lâm sàng và cận lâm sàng. Tiến triển và biến chứng.
Hướng xử trí. Phòng bệnh. Ung thư buồng trứng. Hướng xử trí.
Các khối u khác của buồng trứng. Các khối u ở tử cung. Định nghĩa và phân loại. Lâm sàng và cận lâm sàng.
Tiến triển và biến chứng. Hướng xử trí. Ung thư cổ tử cung. Đại cương và các yếu tố nguy cơ.
Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng. Hướng xử trí. Dự phòng. Ung thư niêm mạc tử cung.
Các yếu tố nguy cơ. Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng. Hướng xử trí. Cận lâm sàng.
Cận lâm sàng. Đại cương và yếu tố nguy cơ. Cận lâm sàng. Hướng xử trí.
Ung thư âm hộ. Những nguyên nhân và tác nhân gây ung thư âm hộ. Ngứa âm hộ. Âm hộ ẩm ướt.
Rác thải công nghiệp. Hóa chất vệ sinh. Vệ sinh cá nhân. Ung thư trong biểu mô âm hộ.
Loạn dưỡng âm hộ. Vi rút sùi mào gà. Hướng xử trí. Kế hoạch chăm sóc người bệnh khối u sinh dục.1 Kế hoạch chăm sóc người bệnh điều trị nội khoa/trước phẫu thuật.
Lập kế hoạch chăm sóc. Thực hiện kế hoạch. Kế hoạch chăm sóc người bệnh sau phẫu thuật. Chăm sóc người bệnh 24 giờ đầu sau phẫu thuật.
Chăm sóc người bệnh những ngày sau phẫu thuật. CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH SA SINH DỤC. Cơ chế giữ tử cung tại chỗ. Triệu chứng và chẩn đoán.
Triệu chứng cơ năng. Triệu chứng thực thể. Hướng xử trí. Phòng bệnh.
Kế hoạch chăm sóc người bệnh sa sinh dục. Chăm sóc người bệnh trước khi làm thủ thuật/ phẫu thuật. Lập kế hoạch chăm sóc. Thực hiện kế hoạch chăm sóc.
Chăm sóc người bệnh sau làm thủ thuật/ phẫu thuật. Sau làm thủ thuật/ phẫu thuật 24 giờ. Chăm sóc người bệnh những ngày sau làm thủ thuật/sau phẫu thuật. TƯ VẤN CÁC CẶP VỢ CHỒNG VÔ SINH.
Đại cương về vô sinh. Phân loại vô sinh. Khám và chẩn đoán vô sinh. Hỏi bệnh sử và thăm khám.
Các xét nghiệm thăm dò cho một cặp vợ chồng vô sinh. Thăm dò phóng noãn. Chất lượng tinh trùng. Tinh trùng và trứng có thể gặp nhau được không.
Tử cung có đủ điều kiện để phôi thai làm tổ và phát triển được không. Điều trị vô sinh. Về phía người vợ. Về phía người chồng.
Phương pháp hỗ trợ sinh sản (bài riêng biệt trong phần hộ sinh nâng cao). Vai trò của người hộ sinh trong điều trị vô sinh. Hỗ trợ điều trị vô sinh. Khi người phụ nữ điều trị vô sinh có kết quả.
Dự phòng vô sinh. Kế hoạch chăm sóc. Chẩn đoán chăm sóc/những vấn đề cần chăm sóc. Lập kế hoạch chăm sóc.
Thực hiện quá trình chăm sóc. 110 TỰ LƯỢNG GIÁ. BẠO HÀNH ĐỐI VỚI PHỤ NỮ. Nhận diện các biểu hiện bạo hành.
Hậu quả bạo hành đối với sức khỏe phụ nữ. Hậu quả gây tử vong: giết người, tự tử, tử vong mẹ. Hậu quả thể chất. Hậu quả đến sức khỏe sinh sản.
Hậu quả đến sức khỏe tinh thần. Các hậu quả khác:. Một số giả thuyết về nguyên nhân. Vai trò của cán bộ y tế.
Qui trình sàng lọc phụ nữ bị bạo hành. Hỏi và quan sát. Khám thực thể. Các dấu hiệu thực thể.
Các dấu hiệu tổn thương liên quan đến sức khỏe sinh sản. Các dấu hiệu tình cảm và hành vi. Xử trí khi phát hiện khách hàng bị bạo hành. Nếu khách hàng không tiết lộ về bạo hành nhưng nhân viên y tế nghi ngờ hoặc khách hàng trả lời đã từng bị bạo hành nhưng hiện tại không bị.