BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH CHĂM SÓC BÀ MẸ MANG THAI GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG, NGÀNH HỘ SINH BẬC ĐẠI HỌC Chủ biên: PGS.TS Lê Thanh Tùng NAM ĐỊNH, NĂM 2018 BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG NAM ĐỊNH CHĂM SÓC BÀ MẸ MANG THAI GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG, NGÀNH HỘ SINH BẬC ĐẠI HỌC Chủ biên: PGS.TS Lê Thanh Tùng Tham gia biên soạn: Trần Quang Tuấn Nguyễn Thị Liên NAM ĐỊNH, NĂM 2018 Chủ biên: Lê Thanh Tùng Tham gia biên soạn: Trần Quang Tuấn Nguyễn Thị Liên Thư ký biên soạn: Phạm Thị Hiếu Phạm Thị Thúy Liên LỜI NÓI ĐẦU Cuốn sách Chăm sóc bà mẹ khi mang thai được biên soạn theo nội dung của chương trình đào tạo ngành Điều dưỡng, ngành Hộ sinh bậc đại học của trường Đại học Điều dưỡng Nam Định. Nội dung cuốn sách cung cấp cho người Điều dưỡng/Hộ sinh những kiến thức và kỹ năng liên quan đến chăm sóc các vấn đề của bà mẹ khi mang thai bình thường và khi mang thai có nguy cơ. Người Điều dưỡng/Hộ sinh đóng một vai trò quan trọng trong việc cung cấp các dịch vụ chăm sóc an toàn và hiệu quả, phát hiện các trường hợp thai nghén có nguy cơ, xử trí và chuyển tuyến kịp thời, cải thiện sức khỏe thai phụ và thai nhi. Cuốn sách là tài liệu học tập cho sinh viên khối ngành sức khỏe nói chung và sinh viên Điều dưỡng, Hộ sinh nói riêng …; làm tài liệu tham khảo cho cán bộ làm công tác giảng dạy, nghiên cứu khoa học, cho các học viên sau đại học ngành Điều dưỡng, Điều dưỡng chuyên ngành phụ sản.
Trong quá trình biên soạn chắc chắn còn nhiều thiếu sót chưa thật làm hài lòng bạn đọc; Chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp để hoàn thiện hơn. CHỦ BIÊN Lê Thanh Tùng MỤC LỤC Trang Bài 1. SỰ THỤ TINH, LÀM TỔ VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRỨNG. Sự thụ tinh.
Hiện tượng thụ tinh. Sự di chuyển và làm tổ của trứng thụ tinh. Sự phát triển của trứng thụ tinh. Điều kiện và các yếu tố ảnh hưởng đến sự thụ tinh.
Giải phẫu và chức năng đường sinh dục nữ. Noãn trưởng thành. Tinh trùng trưởng thành. Sự giao phối.
Sức khỏe người mẹ. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự di chuyển và làm tổ của trứng thụ tinh. Nhu động của vòi tử cung. Niêm mạc buồng tử cung.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giai đoạn sắp xếp và hoàn thiện tổ chức. Trứng thụ tinh. Nội tiết người mẹ. ĐẶC ĐIỂM THAI ĐỦ THÁNG VÀ CÁC PHẨN PHỤ CỦA THAI.
Đặc diểm thai đủ tháng. Đặc điểm chung. Đặc điểm về giải phẫu. Đặc điểm về sinh lý.
Phần phụ của thai. Các màng rau: Gồm có 3 màng. Một số bất thường của thai nhi đủ tháng và phần phụ đủ tháng. Bất thường của thai.
Bất thường của phần phụ của thai. THAY ĐỔI CỦA BÀ MẸ KHI MANG THAI. Những thay đổi về nội tiết. Những thay đổi về giải phẫu và sinh lý ở bộ phận sinh dục.
Thay đổi tại tử cung. Thay đổi tại âm hộ, âm đạo. Thay đổi tại buồng trứng và vòi tử cung. Những thay đổi về giải phẫu và sinh lý các cơ quan ngoài bộ phận sinh dục.
Thay đổi tại vú. Thay đổi ở da, cân, cơ và xương khớp. Thay đổi ở hệ tuần hoàn. Thay đổi ở hệ hô hấp.
Thay đổi ở hệ tiết niệu. Thay đổi ở hệ tiêu hoá. Thay đổi ở hệ thần kinh. Những thay đổi khác ở toàn thân.
KHÁM VÀ CHẨN ĐOÁN THAI NGHÉN. Mục đích của mỗi lần khám thai. Các bước khám thai. Nội dung khám.
Quản lý thai nghén. Đăng ký thai nghén. Công cụ quản lý thai nghén tại tuyến y tế cơ sở. Quản lý thai nghén tại bệnh viện.
CHĂM SÓC THAI NGHÉN. Mục đích của chăm sóc thai nghén. Các can thiệp hiệu quả dựa trên bằng chứng ở giai đoạn chăm sóc trước sinh. Giảm nhẹ các khó chịu thứ phát của phụ nữ trong thời kỳ mang thai.
Những dấu hiệu nguy hiểm của mẹ và thai trong thời kỳ mang thai. Chăm sóc thai nghén.Về dinh dưỡng. Về chế độ làm việc khi mang thai. Về vệ sinh thân thể.
Sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai. Chuẩn bị sẵn sàng cho cuộc sinh sắp tới. NGÔI, THẾ, KIỂU THẾ VÀ ĐỘ LỌT CỦA THAI NHI. Nhắc lại về giải phẫu khung xương chậu người mẹ.
Các định nghĩa về ngôi, thế, kiểu thế của thai. Điểm mốc của ngôi. Thế và kiểu thế của thai. Quá trình thai được đẻ ra ngoài.
Sự tiến trỉển của ngôi thai và các mức độ lọt của ngôi. 60 Chương II. CHĂM SÓC BÀ MẸ KHI MANG THAI CÓ NGUY CƠ. Sảy thai tự nhiên.
Sảy thai liên tiếp. Một số nguyên nhân khác. Dọa sảy thai. Sẩy thai thực sự.
Tiến triển, biến chứng của sảy thai. Sảy thai thực sự. Phương hướng xử trí đối với sảy thai liên tiếp. Chăm sóc người bệnh dọa sảy thai.
Chẩn đoán điều dưỡng. Lập kế hoạch chăm sóc. Thực hiện kế hoạch chăm sóc. Đánh giá chăm sóc.
Chăm sóc người bệnh bị sảy thai. Chẩn đoán điều dưỡng. Lập kế hoạch chăm sóc. Thực hiện kế hoạch chăm sóc.
Đánh giá chăm sóc. Nguyên nhân từ phía mẹ. Nguyên nhân từ phía thai. Nguyên nhân từ phía phần phụ thai.
Giải phẫu bệnh. Thai bị tiêu. Thai bị teo đét. Thai bị ủng mục.
Thai bị thối rữa. Thai dưới 20 tuần bị chết. Thai trên 20 tuần bị chết. Chẩn đoán phân biệt.
Tiến triển, biến chứng. Ảnh hưởng đến tâm lý, tình cảm người mẹ. Rối loạn đông máu. Nhiễm khuẩn khi ối đã vỡ.
Một số đặc điểm chuyển dạ của thai chết lưu. Điều chỉnh lại tình trạng rối loạn đông máu (nếu có). Nong cổ tử cung, nạo thai lưu. Gây sảy thai, gây chuyển dạ.
Dự phòng. Chăm sóc thai phụ thai chết lưu. Chẩn đoán điều dưỡng. Lập kế hoạch chăm sóc.
Thực hiện kế hoạch chăm sóc. Đánh giá chăm sóc. CHỬA NGOÀI TỬ CUNG. Vị trí và tiến triển trứng làm tổ ngoài tử cung.
Triệu chứng của một số thể chửa ngoài tử cung điển hình. Chửa ngoài tử cung chưa vỡ. Chửa ngoài tử cung vỡ. Chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang.
Chửa trong ổ bụng. Hướng xử trí. Chửa ngoài tử cung chưa có biến chứng chảy máu trong ổ bụng. Chửa ngoài tử cung ngập máu ổ bụng.
Chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang. Chửa trong ổ bụng (thai phát triển trong ổ bụng). Chăm sóc người bệnh chửa ngoài tửcung. Chăm sóc trước phẫu thuật chửa ngoài tử cung.
Chăm sóc sau phẫu thuật. Cận lâm sàng. Tiến triển và biến chứng. Hướng xử trí.
Theo dõi sau nạo trứng. Theo dõi sau nạo trứng. Tiêu chuẩn đánh giá chửa trứng có nguy cơ cao. Chăm sóc người bệnh chửa trứng.
Chăm sóc người bệnh chửa trứng trước khi can thiệp thủ thuật. Chăm sóc người bệnh chửa trứng trong khi can thiệp thủ thuật. Chăm sóc người bệnh chửa trứng sau khi can thiệp thủ thuật. HỘI CHỨNG NÔN NẶNG.
Nguyên nhân sinh bệnh. Giai đoạn nôn và gầy mòn. Giai đoạn mạch nhanh và rối loạn chuyển hoá. Giai đoạn biến cố thần kinh.
Phòng bệnh. Kế hoạch chăm sóc. Chẩn đoán điều dưỡng. Lập kế hoạch chăm sóc.
Thực hiện kế hoạch. TIỀN SẢN GIẬT - SẢN GIẬT. Tiền sản giật. Bệnh nguyên và các yếu tố ảnh hưởng.
Chẩn đoán tiền sản giật. Chẩn đoán phân biệt. Biến chứng của tiền sản giật. Triệu chứng và chẩn đoán.
Điều trị sản giật. Kế hoạch chăm sóc người bệnhtiền sản giật. Kế hoạch chăm sóc người bệnh sản giật. RAU BONG NON.
Nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ. Thể trung bình. Tiến triển và biến chứng. Phòng bệnh.
Chăm sóc thai phụ rau bong non. Chăm sóc thai phụ điều trị nội khoa. Chăm sóc trước phẫu thuật. Chăm sóc sau phẫu thuật.
RAU TIỀN ĐẠO. Phân loại rau tiền đạo. Phân loại theo giải phẫu. Phân loại theo lâm sàng.
Phân loại theo độ phủ lỗ trong cổ tử cung. Các yếu tố thuận lợi. Dấu hiệu và chẩn đoán. Dấu hiệu lâm sàng.
Cận lâm sàng. Chẩn đoán phân biệt. Hướng xử trí. Tuyến huyện và các tuyến chuyên khoa.
Phòng bệnh. Biện pháp nhằm phát hiện sớm rau tiền đạo. Đề phòng các tai biến của rau tiền đạo. Chăm sóc thai phụ rau tiền đạo.
Chăm sóc thai phụ điều trị nội khoa. Chăm sóc thai phụtrước phẫu thuật lấy thai. Kế hoạch chăm sóc sản phụ sau phẫu thuật. Tầm quan trọng đối với cộng đồng.
Yếu tố xã hội. Do thai và phần phụ của thai. Chẩn đoán dọa đẻ non và đẻ non. Hướng xử trí.
Chăm sóc chuyển dạ đẻ non. THAI GIÀ THÁNG – CHẬM PHÁT TRIỂN TRONG BUỒNG TỬ CUNG. Thai già tháng. Biến chứng của thai già tháng.
Theo dõi và xử trí. Thai chậm phát triển trong buồng tử cung. Dấu hiệu chẩn đoán. Hướng xử trí, phòng ngừa.
Chẩn đoán điều dưỡng. Lập kế hoạch chăm sóc. Thực hiện kế hoạch chăm sóc. BỆNH TIM VÀ THAI NGHÉN.
Những bệnh tim thường gặp. Các bệnh van tim. Các bệnh tim bẩm sinh. Các bệnh tim khác.
Tác động qua lại của bệnh tim với thai nghén. Ảnh hưởng của bệnh tim đến quá trình thai nghén. Ảnh hưởng của thai nghén đến bệnh tim. Hướng xử trí chăm sóc tim – sản.
Phòng bệnh. Chẩn đoán điều dưỡng. Lập kế hoạch chăm sóc. Thực hiện kế hoạch chămsóc.
BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG THAI KỲ. Ảnh hưởng của insulin. Thời gian mắc bệnh. Sàng lọc và chẩn đoán bệnh đái tháo đường - thai nghén.
Diễn biến của bệnh đái tháo đường thai kỳ. Bệnh đái tháo đường chưa ổn định. Bệnh đái tháo đường có biến chứng. Ảnh hưởng của bệnh đái tháo đường khi có thai.
Hướng điều trị. Nguyên tắc điều trị. Theo dõi bà mẹ. Theo dõi thai nhi.
Một số hình thái lâm sàng đặc biệt. Trong thai kỳ .