phần mở đầu, kết luận và các phụ lục, luận văn đƣợc chia thành 4 chƣơng: Chƣơng 1: Tổng quan nghiên cứu Chƣơng 2: Cơ sở lý luận chung về dự án đầu tƣ và quản lý dự án đầu tƣ của doanh nghiệp Chƣơng 3: Thực trạng công tác quản lý dự án đầu tƣ tại công ty TNHH Khánh Thành Hƣng Yên trong giai đoạn từ năm 2015 - 2018 Chƣơng 4: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản lý dự án đầu tƣ tại công ty TNHH Khánh Thành Hƣng Yên iii CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ CỦA DOANH NGHIỆP 2. Quản lý dự án đầu tƣ của doanh nghiệp xây dựng 2. Khái niệm và vai trò của quản lý dự án đầu tư xây dựng 2. Khái niệm quản lý dự án đầu tư và quản lý dự án đầu tư xây dựng Quản lý dự án đầu tƣ xây dựng công trình có thể đƣợc định nghĩa nhu sau: Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình là quá trình lập kế hoạch, điều phối thời gian, nguồn lực và giám sát quá trình phát triển mọi hoạt động xây dựng, duy trì hoặc nâng cao chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ nhằm mục đích đảm bảo chất lượng kỹ thuật và hoàn thành trong thời hạn và chi phí xác định.
Vai trò của quản lý dự án đầu tư xây dựng Trước hết, quản lý dự án đầu tƣ xây dựng có vai trò tạo ra sự liên kết tất cả các hoạt động, công việc của dự án một cách trình tự và hợp lí. Thứ hai,quản lý dự án đầu tƣ xây dựngtổ chức và tạo ra sự hợp tác chặt chẽ giữa các thành viên, góp phần sử dụng hiệu quả các nguồn lực của dự án. Thứ ba, quản lý dự án đầu tƣ xây dựng bảo đảm phát hiện sớm và nhanh chóng giải quyết các vấn đề khó khăn nảy sinh trong quá trình triển khai thực hiện dự án để từ đó đề ra phƣơng án kịp thời điều chỉnh xử lý. Thứ tư, quản lý dự án đầu tƣ xây dựng vừa bảo đảm hoàn thành dự án đúng theo kế hoạch tiến độ đề ra, vừa góp phần tạo ra các sản phẩm và dịch vụ xây dựng có đảm bảo chất lƣợng, đảm bảo đƣợc tối ƣu hóa lợi nhuận, tiết kiệm chi phí cho nhà thầu.
Cuối cùng, việc áp dụng quản lý dự án đầu tƣ xây dựng có thể khống chế, điều tiết hệ thống mục tiêu dự án. Cơ sở pháp lý về quản lý dự án đầu tư xây dựng tại Việt Nam a. Quản lý chi phí c. Quản lý đấu thầu d.
Quản lý hợp đồng xây dựng iv e. Quản lý thi công, xây dựng (chất lượng, tiến độ, nghiệm thu, thanh toán) f. Kết thúc xây dựng 2. Các hình thức quản lý thực hiện dự án 2.
Quy trình quản lý dự án đầu tư xây dựng 2. Nội dung của quản lý dự án đầu tư xây dựng 2. Quản lý tổng thể Đối với doanh nghiệp xây dựng , quy trình quản tri tổ ̣ ng thể bao gồm :Lập và phát triển kế hoạch dự án; Thƣ̣c thi kế hoa ̣ch dƣ̣ án ; Điề u khiể n sƣ̣ thay đổ i tổ ng thể 2. Quản lý phạm vi Đối với doanh nghiệp xây dựng , quy trình quản tri pha ̣ ̣m vi bao gồm :Khởi động; Lập kế hoa ̣ch pha ̣m vi ; Xác định phạm vi ; Kiể m tra pha ̣m vi ; Điề u khiể n sƣ̣ thay đổ i pha ̣m vi.
Quản lý thời gian Nội dung thực hiện quản lý thời gian đối với doanh nghiệp xây dựng bao gồm:Phân tích các công việc của dự án gói thầu một cách chi tiết;Sắp xếp trình tự thi công các hạng mục một cách hợp lí;Xác định độ dài thời gian thực hiện các công việc;Lập bảng phân tích các công việc và tiến độ thi công công trình. Quản lý chi phí Quản lý chi phí dự án đầu tƣ là quá trình lạ ̂p kế hoa ̣ch chi phí , kiể m soát chi phí theo tiến độ công việc và theo ha ̣n mƣ́c. Quản lý chất lượng Quản trị chất lượng dự án đầu tƣ là quá trình lạ ̂p kế hoa ̣ch chấ t lu ̛ợng dự án, triể n khai, kiể m soát các tie ̂u chuẩ n chấ t lượng, các công việc và toàn bộ dƣ̣ án, đảm bảo chất lượng dự án theo đúng tiêu chuẩ n đã hoa ̣ch đinh. ̣ - Lập kế hoạch chất lượng dự án - Đảm bảo chất lượng dự án - Kiểm tra, kiểm soát chất lượng dự án 2.
Quản lý nhân lực v Đối với doanh nghiệp xây dựng thì nội dung quản lý nhân lực bao gồ m :Quy hoạch tổ chức, xây dƣ̣ng đội ngũ , tuyể n cho ̣n nhân viên;Xây dƣ̣ng các ban dƣ̣ án. Quản lý thông tin 2. Quản lý rủi ro - Nhận diện rủi ro - Định lượng và đánh giá tác động của rủi ro - Kiểm soát và xử lí rủi ro + Tránh rủi ro + Chấp nhận rủi ro + Chuyển giao rủi ro + Phòng ngừa + Giảm nhẹ rủi ro 2. Các chỉ tiêu đánh giá kết quả của công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng 2.
Tiế n độ thực hiện và hoàn thành dự án - Các bước triển khai một dƣ̣ án phải đúng tiế n đọ ̂, đƣợc thực hiện đúng trin ̀ h tƣ̣. - Tiế n độ tổ ng thể phải đảm bảo không bi chậ ̣ m. - Tiế n độ thƣ̣c hiện các bước phải phù hợp với các thủ tục đi theo. Chấ t lượng thực hiện - Chấ t lu ̛ợng quản lý dự án ở giai đoạn thi co ̂ng xây dƣ̣ng co ̂ng trình phải đúng, đủ về mặt khố i lượng theo thiết kế; nghiệm thu đúng thƣ̣c tế thi công.
- Quản lý dự án muốn chất lu ̛ợng phải tuân theo hệ thố ng quản lý chấ t lu ̛ợng, ̣ ̉ n lý dƣ̣ án phải có hẹ ̂ thố ng quản lý chấ t lu ̛ợng ISO. Chi phí thực hiện dự án - Các chi phí tạ ̂p hơ ̣p cho dƣ̣ án phải đúng , đủ và hơ ̣p lý , tức là các nọ ̂i dung chi phí phải tuân theo đúng quy đinh, ̣ đúng ha ̣ng mu ̣c. - Phải kiểm soát được chi phí thực hiện dƣ̣ án. Mức độ ảnh hưởng tới môi trường của dự án 2.
Các nhân tố ảnh hƣởng đến công tác quản lý dự án đầu tƣ xây dựng vi 2. Nhân tố khách quan 2. Môi trường tự nhiên 2. Môi trường chính trị pháp luật 2.
Môi trường kinh tế 2. Môi trường văn hoá xã hội 2. Nhân tố chủ quan 2. Nhân tố về nguồn nhân lực và bộ máy tổ chức quản lý của doanh nghiệp 2.
Nhân tố về máy móc, thiết bị của doanh nghiệp - Thiế t bi ̣ và các phầ n mề m phụ trợ - Yế u tố thông tin 2. Nhân tố về tài chính của doanh nghiệp 2. Bài học kinh nghiệm quản lý dự án ở một số đơn vị xây dựng và bài học cho công ty TNHH Khánh Thành Hƣng Yên 2. Công ty cổ phầ n Sông Đà Thăng Long 2.
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Hồng Hà 2. Bài học rút ra cho công ty THNN Khánh Thành Hưng Yên 2. Tổ chức bộ máy quản lý 2. Nâng cao chấ t luợng công trình 2.
Nâng cao công tác quản lý giá xây dựng công trình CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƢ TẠI CÔNG TY TNHH KHÁNH THÀNH HƢNG YÊN GIAI ĐOẠN 2015 – 2018 3. Khái quát về công ty TNHH Khánh Thành Hƣng Yên 3. Lịch sự hình thành và phát triển 3. Cơ cấu tổ chức a) Giám đốc/ PGĐ vii b) Bộ phận Kế hoạch, thiết kế, hoàn công, tiến độ c) Bộ phận Quản lý kỹ thuật, thi công, tiến độ d) Bộ phận Tài chính, kế toán e) Bộ phận Hành chính nhân sự, bảo vệ 3.
Các hoạt động kinh doanh chính Xây dựng và lắp đặt Tư vấn quản lý Tư vấn thiết kế 3. Thực trạng công tác quản lý dự án đầu tƣ tại công ty TNHH Khánh Thành Hƣng Yên giai đoạn 2015 – 2018 3. Đặc điểm các dự án của công ty TNHH Khánh Thành Hưng Yên và yêu cầu đối với công tác quản lý dự án 3. Quy trình công tác quản lí dự án đầu tư xây dựng tại công ty TNHH Khánh Thành Hưng Yên giai đoạn 2015 – 2018 Bước 1: Tiếp nhận thông tin và xử lí sơ bộ Bước 2: Lập hồ sơ dự thầu Bước 3: Lập báo cáo đánh giá khả năng tham dự thầu Bước 4: Giám đốc công ty xem xét phê duyệt Bước 5: Đóng gói Bước 6: Tham dự thầu Bước 7: Tiếp nhận kết quả đấu thầu Bước 8: Chuẩn bị kí kết hợp đồng Bước 9: Thương thảo, kí kết hợp đồng, giao nhiệm vụ thi công Bước 10: Lưu trữ 3.
Nội dung công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng tại công ty TNHH Khánh Thành Hưng Yên giai đoạn 2015 – 2018 3. Quản lí thời gian và tiến độ dự án đầu tư a. Xác định các hoạt động b. Sắ p xế p thứ tự các hoạt động viii c.
Dự tính nguồn lực cho từng công việc d. Xây dựng li ̣ch làm việc e. Điều khiển li ̣ch biểu dự án Ví dụ về lập kế hoạch thời gian và quản lý thời gian của dự án: Xây dựng nhà luyện tập đa năng trường THCS Lê Lợi 3. Quản lí chi phí dự án đầu tư a.
Hoạch định nguồn lực b. Ước lượng chi phí c. Giải ngân, quản lý chi phí d. Điều chỉnh chi phí 3.
Quản lí chất lượng dự án đầu tư a. Hoạch định chất lượng b. Đảm bảo chất lượng c. Kiểm soát chất lượng Ví dụ về quản lý chất lượng của dự án: Xây dựng nhà luyện tập đa năng trường THCS Lê Lợi Tình hình quản lý chất lượng dự án của công ty 3.
Quản lí nguồn nhân lực 3. Quản lí rủi ro dự án đầu tư - Nhận diện và phân loại rủi ro - Đánh giá và đo lường khả năng thiệt hại - Phân tích và đánh giá mức độ rủi ro - Phương pháp quản lý rủi ro: Né tránh rủi ro;Ngăn ngừa thiệt hại;Mua bảo hiểm. Đánh giá kết quả và hiệu quả công tác quản lý dự án đầu tƣ tại công ty TNHH Khánh Thành Hƣng Yên trong thời gian qua 3. Kết quả của công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng 3.
Số lượng các gói thầu công ty thực hiện ix 3. Đánh giá một ví dụ: Công tác quản lý dự án “ Xây dựng phần móng công trình Nhà lớp học bộ môn trường THCS An Tảo” a. Hoạch định nguồn lực, thời gian và chi phí của dự án b.